1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BIA DO AN tinh

54 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc chế tạo những thiết bị máy móc có chất lợng cao,giá thành hạ,mang một ý nghĩa to lớn đối với nền kinh tế.. Để tập làm quen với công việc thiết kế ,một phần cũng để củng cố những kiế

Trang 2

Khoa Hoc Cơ Bản

Lời NóI ĐầU

Hiện nay công nghiệp hiện đại hoá đất nớc đang diễn ra rất mạnh mẽ ở nứơc ta Việc chế tạo những thiết bị máy móc có chất lợng cao,giá thành hạ,mang một ý nghĩa to lớn đối với nền kinh tế.

Để tập làm quen với công việc thiết kế ,một phần cũng để củng cố những kiến thức đã học ,ứng dụng nó để giải quyết những vấn đề về thực tế sản xuất sau một thời gian học tập và nghiên cứu tại trờng Đại Học SPKT Hng Yên Cũng nh những ngành nghề khác việc thiết kế ra những ph-

ơng án công nghệ hợp lý nhất nhằm đảm bảo những yêu cầu

về kinh tế kỹ thuật đòi hỏi ngời thiết kế phải không ngừng tìm tòi và nghiên cứu Song đây là lần đầu tiên bắt tay vào công việc mới mẻ này ,việc áp dụng kiến thức thực tế cha nhiều hơn nữa tài liệu tham khảo cha còn hạn chế nên

không tránh khỏi bỡ ngỡ trong việc thực hiện đề tài này.

Mặc dù đã hết sức cố gắng trong quá trình làm đồ

án nhng do kiến thức còn hạn chế ,lại mới làm quen với việc thiết kế lên không tránh khởi sai sót Vì vậy em kính mong

sự chỉ dẫn ,giúp đỡ ,đóng góp ý kiến của các thầy cô và bạn

bè để đề tài của em đợc hoàn thiện hơn nữa

Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Tiến Phong đã tận tình hớng dẫn ,giúp đỡ em trong việc hoàn thành đề tài này Mọi ý kiến đóng góp chỉ bảo của thầy cô và bạn bè là cơ sở

để giúp em hoàn thiện đồ án tốt hơn

Em xin chân thành cảm ơn !

Hng Yên ngày 20 tháng 10 năm 2007.

Sinh viên : Nguyễn Sỹ Tỉnh

Trang 3

4.Nèi trôc 5 B¨ng t¶i

Sè LiÖu cho tríc

4 Thêi gian phôc vô Th 18500 Giê

5 Gãc nghiªng cña ®ai so víi ph¬ng

ngang

6 §Æc tÝnh lµm viÖc: ªm

Khèi lîng thiÕt kÕ

Trang 4

- Phần II: Tính toán bộ truyền đai dẹt.

- Phần III: Tính toán bộ truyền trong bánh răng trụ

- Phần VI: Thiết kế gối đỡ trục.

- Phần VII: Cấu tạo vỏ hộp và các chi tiết máy khác.

- Phần VIII: Bôi trơn hộp giảm tốc

Trang 5

Khoa Hoc Cơ Bản

Phần i: chọn động cơ và phân phối tỷ số

truyền

1;công suất cần thiết;

Gọi Nct là công suất cần thiết trên trục máy công tác ;

Gọi p1 công suất cần thiết trên băng tải

η hiệu suất chung của bộ truyền động

Ta có:

P1=

1000

.V F

F =8000 N:Lực kéo băng tải

V =0,8 m/s :Vận tốc băng tải

P1= 6.4

1000

8,0

η1 =0,96 : hiệu suất bộ truyền đai ;

η2= 0,98 : hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ ;

η3 =0,995 : hiệu suất của một cặp ổ lăn ;

η4 = 1 : hiệu suất của khớp nối ;

Nên

Nct = 7,08

1.)995,0.(

)98,0.(

96,0

4,6

4

2 = (kw);

Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ Nct=7,08 (kw);

2 ; tính số vòng quay trên trục của tang ;

Ta có số vòng quay của tang là

Trang 6

nt = 44,96

340

8,0.10

id : Tû sè truyÒn cña ®ai ;

ihgt :Tû sè truyÒn cña hép gi¶m tèc ;

nt : Sè vßng quay cña tang ;

Trang 7

2910

i

n n d

=

=

=

8 Xác định momen xoắn trên các trục:

Mômen xoắn trên trục động cơ là:

23235( . )

2910

08,7.10.55,9

10.55,

n

N M

Trang 8

Khoa Hoc C¬ B¶n

73344 ( . )

885

7968 , 6 10 55 , 9

10 55 ,

627,6.10.55,9

10.55,

Trang 10

1 1

=

=

n D

v < vmax=(25÷35 m/s ); tho¶ m·n yªu cÇu ®iÒu kiÒu kiÖnlµm viÖc , vËn tèc díi 30 m/s chän lo¹i ®ai lµ ®ai v¶i cao su

02,01(

1

' 2 1

Trang 11

Khoa Hoc Cơ Bản

d; xác định chiều dài đai;

Chiều dài đai đợc xác định theo công thức (5-2);

L= + + + − =2.550+

.4

)(

).(

2

2

2 1 2 1

2

A

D D D

D

550.4

)160500()160500.(

Kiểm nghiệm lại số vòng chạy của đai trong 1 giây ;

l 7,41

286,3

36,

0

1 ≥150

α thoả mãn với loại đai vải cao su;

e; xác định chiều dày của đai δ

40

1604040

Chọn chiều dày đai 4,5 với loại đai có lớp lót;

d;xác định chiều rộng đai b theo công thức (5-13);

[ ]p c t c c v c b

p b

σ 0 αδ

Trang 12

σ

δ 4.2,25.0,7.0,91.0,79.1.24,36 70,69( )

1000.08,7

δ lµ chiÒu dµy ®ai ;

Chän øng suÊt c¨ng ban ®Çu σ0=1,8 N/mm2

ChiÒu dµy

Lùc c¨ng

Lùc t¸c dông

Trang 13

PHÇN III : THIÕT KÕ Bé TRUYÒN B¸NH R¡NG TRONG HéP GI¶M TèC;

I _TÝnh to¸n bé truyÒn b¸nh r¨ng trô r¨ng th¼ng (cÊp nhanh)

1 Chän vËt liÖu vµ c¸ch nhiÖt luyÖn :

Trang 14

Khoa Hoc Cơ Bản

Do hộp giảm tốc 2 cấp chiu tải trọng trung bình nên chọn vật liệu làm bánh răng có độ rắn bề mặt HB<350 Đồng thời để tăng khả năng chạy mòn của răng chọn độ rắn của bánh răng nhỏlớn hơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25ữ50 HB

2.Xác định ứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ

truyền cấp nhanh

Theo công thức (3-3) số chu kì làm việc tơng đơng của bánh răng

Ntd=60.u.Th.n

Trong đó : n:số vòng quay trong một phút

Th: Thời gian làm việc của máy

u: Số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay một vòng

chọn u=1

Khi đó ta có;

* Số chu kì làm việc của bánh răng nhỏ là;

Ntd1=60.uTh.n1=60.1.18500.885=98,2.107;

Trang 15

viÖc l©u dµi

kN’ - hÖ sè chu kú øng suÊt tiÕp xóc tÝnh theo c«ng thøc

Trang 16

1 4 , 249 5 , 1

).

6 , 1 4 , 1 (

k n

k k

n

σ σ

σ σ

σ

øng suÊt uèn cho phÐp cña b¸nh lín:

8 , 1 5 , 1

1 8 , 197 5 , 1

).

6 , 1 4 , 1

1

k n

10.05,1)

1(

n

N k i

i A

7968 , 6 45 , 1 5 416

10 05 , 1 1

2 6

Chän kho¶ng c¸ch trôc A=198 (mm);

4; TÝnh vËn tèc vßng vµ chän cÊp chÝnh x¸c chÕ t¹o b¸nh r¨ng.VËn tèc vßng

)15.(

1000.60

885.198 2)1.(

1000.60

21000

.60

s m i

n A n

Trang 17

i m

A

=

)15(3

198.2

N K n

u

10.1,19

2

6

Trong đó: N: Công suất bộ truyền (KW)

n: Số vòng quay trong một phút của bánh

răng đang tính

m: Mô đun

Trang 18

Khoa Hoc Cơ Bản

Ztd: Số răng tơng đơng trên bánh

b, σ : Bề rộng và ứng suất tại chân răng

k: hệ số tải trọng y: Hệ số dạng răng

7968 , 6 55 , 1 10 1 ,

( 75 , 27 517 , 0

392 , 0 61 , 36

2

1 1

Trang 19

Khoa Hoc C¬ B¶n

Kho¶ng c¸ch trôc: 198 ( )

2

330 66

Di2 = dc2 - 2mn- 2c =330 - 2.3 -2.0,75 = 322,5 (mm)

B¶ng3 : C¸c th«ng sè bé truyÒn b¸nh r¨ng trô r¨ng th¼ng

Trang 20

.10.55,9.2

N d

n

N d

T : thêi gian lµm viÖc cña m¸y

Trang 21

+ Giíi h¹n mái cña b¸nh r¨ng nhá:

2

1 =0,43.580=249,4N/mm

σ

Trang 22

1 4 , 249 5 , 1

).

6 , 1 4 , 1 (

k n

k k

n

σ σ

σ σ

σ

- ứng suất uốn cho phép của bánh lớn :

8 , 1 5 , 1

1 4 , 206 5 , 1

).

6 , 1 4 , 1

1

k n

10.05,1)

1(

n

N k i

i A

66 , 6 3 , 1 4

416

10 05 , 1 1

2 6

Chọn Asb= 280 (mm)

4 Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo

bánh răng.

-Vận tốc vòng của bánh răng trụ ăn khớp ngoài đợc tính theo công thức :

Trang 23

Khoa Hoc Cơ Bản

)1.(

1000.60

21000

.60

6 Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng:

Vì đây là bánh răng trụ răng nghiêng nên ta tính môđun pháp:Xác định mô đun pháp: mn=(0,01ữ0,02) A

3 , 5 65 , 2 265 ).

02 , 0 01 , 0

1 ) 1 4 ( 1000

.

60

177 280 14

+

=

Trang 24

)( 1 + 2

=

265.2

3)14035( +

=0,99056 → β ≈7052’

Chiều rộng bánh răng nhỏ: b1 = ψA A = 0 , 4 265 = 106 ( mm );

Chiều rộng bánh răng thoả mãn:

'2214sin

3.5,2sin

.5,2

y

N K n

u

'

'

10.1,19

- Số răng tơng đơng của bánh lớn:

=

td Z

140 =143 (răng)

Trang 25

66 , 6 1 , 1 10 1 ,

( 68 , 29 517

, 0

451 , 0 025 , 34

2

1 1

Kho¶ng c¸ch trôc: 262 , 5 ( )

2

420 105

Trang 26

Khoa Hoc C¬ B¶n

Di2 = dc2 - 2mn- 2c =420 - 2.3 -2.0,75 = 412,5 (mm)

B¶ng4 : C¸c th«ng sè bé truyÒn b¸nh r¨ng trô r¨ng nghiªng

h=6,75mm

b1=106mm

' 52

Trang 27

Khoa Hoc C¬ B¶n

Theo c«ng thøc(3-49) ta cã:

105.177

66,6.10.55,9.2

.10.55,9.2

N d

n

N d

M

-Lùc híng t©m Pr: 2512 ( )

' 52 7 cos

20 6844

0

N tg

ptg

β α

-Lùc däc trôcp a = ptgβ =6848.tg7052'=904(N) ;

PhÇn IV : TÝnh to¸n trôc

1- Chän vËt liÖu cho trôc:

V× lo¹i m¸y nµy cã t¶i träng trung b×nh nªn ta chän lo¹i thÐp 45 (thêng hãa) cã giíi h¹n bÒn: δb=600 (N/mm2); [τ] =15 ÷ 30 (MPa)

N C

d

Trang 28

Khoa Hoc Cơ Bản

d - là đờng kính trục (mm)

C- hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép đối với đầu trục vào

và trục truyền chung, lấy C = 120

N- công suất truyền của trục

n- số vòng quay trong vòng 1 phút của trục

Đối với trục I :

N1=6,7968 (kw) n1=885(vòng/phút)

) ( 67 , 23 885

7968 , 6

66 , 6

dII ≥ =

) ( 31 , 64 7

, 37

803 , 5

dIII ≥ =

Trang 30

c=85,5(mm), l =75(mm)

a; Xét trục I

Sơ đồ phân tích lực trên trục I:

Trang 31

Khoa Hoc Cơ Bản

Các lực tác dụng lên trục I bao gồm : Rđ = 1884(N) l =75(mm)

Pr1 = 808,93 (N) b =100,5(mm)

P1 = 2222,54 (N) c= 82,5(mm)uuu Tính phản lực ở các gối đỡ:

0 ) (

+ 1 − + + =

=

mAY Rdy l Pr c RBY a b c

) ( 48 , 1135 5

, 85 5 , 82 5 ,

100

5 , 82 54 , 2222 86

, 0

75

.

1884

.

30 cos

N

c b a

c P l R

BY

= +

+

+

=

+ +

+

=

Vậy RBY = 1135,48 (N)→ Lực RBY có chiều nh hình vẽ

Trang 32

75 30 sin 1884 5

, 82 2222

c b a

l P c P

+ +

+

= + +

+

=

RAX = P1 - RBX -Rdx = 2222,54-945,86-1884sin300 =334,68(N)

TÝnh momen uèn ë tiÕt diÖn nguy hiÓm

75 , 0 141299

75 ,

Trang 33

Khoa Hoc C¬ B¶n

32 ( )

48 1 , 0

1 , 0

277277

Trôc ë tiÕt diÖn m-m lÊy dm-m=40 mm

Trôc ë tiÕt diÖn n-n lÊy dn-n=34 mm

Trang 34

Khoa Hoc C¬ B¶n

TÝnh lùc t¸c dông lªn trôc II:

2 )

.(

3 3

=

mCY Pr c Pr c b Pa d RDY a b c

c b a

c b P c P

d P

RDY a r r

+ +

+ +

=

3 3

) ( 4554 5

, 262

) 5 , 76 5 , 100 (

6844 5

, 76 93 , 808 2

=

VËy RDY = 4554 (N) → RDY cã chiÒu nh h×nh vÏ

RCY = Pr2 - Fr3 + RDY = 808,93 - 2512 + 4554 = 2851(N)

Trang 35

Khoa Hoc C¬ B¶n

mCX = P2 c + P3.( c + b ) − RDX.( a + b + c ) = 0

) ( 54 , 639 6848

5265 54

, 2222

) ( 5265 5

, 85 5 , 76 5 , 100

) 5 , 76 5 , 100 (

6848 5

, 76 54 , 2222 )

(

3 2

3 2

N P

R P

R

N c

b a

b c P c P

R

DX CX

DX

=

− +

= +

=

= +

+

+ +

= +

+

+ +

=

TÝnh momen uèn t¹i c¸c mÆt c¾t nguy hiÓm 21810

- T¹i tiÕt diÖn n2- n2

2 2

uy ux

) ( 48924 5

, 76 54 , 639

) ( 21810 5

, 76 2851

mm N c

R

M

mm N c

102 904 5

, 85 4554 2

.

P a

R

) ( 566102 343263

1 ,

0 tdσ

n n

M

) ( 315773 359339

75 , 0 53565

75 ,

1 , 0

75 , 0 566102

75 , 0

1 , 0

2 2

2 2

2

2

mm N M

M

M

m d

X U

td

td m

m

= +

= +

=

Trang 36

Khoa Hoc C¬ B¶n

) ( 2 , 51 48

1 , 0

645999

3 2

TÝnh lùc t¸c dông lªn trôc III:

- tÝnh ph¶n lùc ë c¸c gèi trôc

2 )

, 100 5

, 85 5 , 76

2

408 904 )

5 , 100 5

, 76 ( 6848 2

4 )

4

N c

b a

d P b c

P

+ +

+

= +

Trang 37

) ( 4617 5

, 85 5 , 76 5 , 100

) 5 , 100 5

, 76 ( 6848 )

.(

4

4

N R

P R

N c

b a

b c P R

FX EX

+

+

= + +

uy ux

) ( 394710 )

5 , 100 5

, 76 ( 2230 )

.(

) ( 248331 )

5 , 100 5

, 76 (

1403 )

.(

mm N b

c R M

mm N b

c R M

EX ux

EY uy

= +

= +

=

= +

= +

=

) ( 466330

0 tdσ

M

) ( 1323496 1430234

75 , 0 466330

75 ,

n n

+

=

2 2

.τ σ

τ σ

rong đó : nσ hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất pháp

nτ hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp

n hệ số an toàn

[n] -hệ số an toàn cho phép [n] =1,5ữ2,5

Vì trục quay nên ứng xuất pháp (uốn) biến đổi theo chu kỳ đốixứng

Trang 38

W : m« men c¶n uèn cña tiÕt diÖn

W0: m« men c¶n xo¾n cña tiÕt diÖn

Kτ:hÖ sè tËp trung øng xuÊt thùc tÕ khi uèn vµ xo¾n tra b¶ng ((7-6)÷(7-13))

β : hÖ sè t¨ng bÒn bÒ mÆt trôc

τm : lµ trÞ sè trung b×nh cña øng xuÊt tiÕp

MU, MX : lµ m« men uèn vµ m« mem xo¾n

Trôc I

XÐt t¹i tiÕt diÖn (m-m)

§êng kÝnh trôc d=40 mm tra b¶ng (7-3b) ta cã :

δδ

m a

K

n

δψδβε

δ

δ σ

σ

δ

n

τψτβε

τ

τ τ

τ

1

+

Trang 39

εε

k k

Nh vậy tiết diện (m-m) đảm bảo độ an toàn cho phép

70650

2

)

/(08,495510270442

0

mm N w

M

mm N w

M

X m

U a

05,273,0

5,1

;92,185,0

63,

=

τ

τ σ

σ

εε

K K

5,2

σε

K

[ ] (1,5 2,5)42

,21944,2

19.44,2

194.05,04.9,1150

44,22,44.5,2

1.270

=

=

=

n n

n

n

τ σ

Trang 40

εε

k k

3,14

73,30.8,2

270 =

n

10,06

28,9.05,028,9.48,1

+

n

3,01 [ ] (1,5 2,5)

06,1014,3

06,10.14,3

Vậy tiết diện (n2-n2) của trục 2 đảm bảo an toàn

Xét tại tiết diện (m2-m2) đờng kính của trục là 52 mm

5,1

99,182,0

63,1

ε

ε

K K

)/(28,920500.2

380680

2

)/(73,309620295635

2 0

2

mm N w

M

mm N w

M

X a

U a

8,2

σε

K

Trang 41

96,183,0

63,1

ε

ε

K K

Theo bảng(7-10) với P≥30(N/mm2);

Ta có

ta có:

[ ] (1,5 2,5)92

,13,897,1

3,8.97,1

3,835,7.05,035,7.38,2

150

97,14,41.3,3270

=

=

=

n n

n

n

τ σ

Vậy với tiết diện (m2-m2) của trục 2 cũng đảm bảo an toàn

1+ − =

τε

K

)/(93,625900.2

359339

2

)/(67,4612100566102

2 0

2

mm N w

M

mm N w

M

X a

U a

Trang 42

Khoa Hoc Cơ Bản

30,265,0

5,1

14,276,0

63,1

ε

ε

K K

τ

εε

k k

Ta có:

Vậy tiết diện của trục đảm bảo an toàn

Kết kuận : Tất cả cá trục đều đảm bảo làm việc an toàn.

σε

K

)/(25,1258400.2

1430234

2

)/(9,1627500466330

2 0

2

mm N w

M

mm N w

M

X a

U a

[ ] (1,5 2,5)6

,454,78,5

8,5.54,7

54,713.05,013.48,1150

8,55,16.8,2270

=

=

=

n n

n

n

τ σ

Trang 43

Khoa Hoc Cơ Bản

Theo bảng 7-23 chọn các thông số then b = 12 ; h = 8; t = 4,5 ; t 1 = 3,6 ; k =4,4

Chiều dài then l = 0,8.l m (l m - chiều dài mayơ)

then theo công thức (7-11)

42,56(mm) Theo TCVN 150 - 64 chọn l = 45(mm)

Tra bảng (7-20) với ứng suất mối ghép cố định, tải trọng

70650

[ ]c

x c

l b d

M

τ

.

2

70650

2

mm N l

k d

Mx

d

Trang 44

359339

T¹i vÞ trÝ l¾p b¸nh bÞ dÉn:

σd = = 35 , 38 ( N / mm ) < [ ] σ d

63 2 , 6 52

359339

c x [ ]c

l b d

M

τ

.

2

Theo b¶ng (7-21) cã [τ] c = 120 (N/mm 2 )

T¹i vÞ trÝ l¾p b¸nh dÉn:

τc = = 16 , 7 ( N / mm ) < [ ] τ c

56 16 48

359339

T¹i vÞ trÝ l¾p b¸nh bÞ dÉn:

[ ] / 2

.

2

mm N l

k d

Mx

d

Trang 45

Khoa Hoc Cơ Bản

τc = = 13 , 7 ( N / mm ) < [ ] τ c

63 16 52

359339

Chiều dài then l = 0,8.68.1.4 = 76,16 mm

Kiểm nghiệm độ bền dập trên mặt cạnh làm việc của

then theo công thức (7-11)

Theo TCVN 150 - 64 chọn l = 80(mm) Tra bảng (7-20) với ứng suất mối ghép cố định, tải trọng

1430234

Kiểm nghiệm bền cắt theo công thức(7-12)

[ ]c

x c

l b d

M

τ

.

2

1430234

2

mm N l

k d

Mx

d

Trang 46

Sơ đồ chọn ổ cho trục I :

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)

C = Q(nh)0,3 ≤ Cbảng

Cbảng- Là hệ số khả năng làm việc tính theo bảng

ở đây: nI = 885 (V/P) : Tốc quay trên trục I

h = 18500 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Theo công thức (8-2) có Q = (Kv.R + m.A).Kn.Kt

Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)

Kt = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)

Kn = 1 nhiệt độ làm việc dới 1000(bảng 8-4)

Kv = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

).(1155818

816

).(1199780

911

2 2

2 2

2 2

2 2

mm N R

R

R

mm N R

R

R

BX BY

B

AX AY

A

=+

=+

=

=+

=+

Tra bảng 14P ứng với d = 30 mm, ổ có ký hiệu 306, Cbảng = 33000

Đờng kính ngoài của ổ D = 72mm Chiều rộng ổ B = 19mm

Sơ đồ chọn ổ cho trục II :

Trang 47

ở đây: nII = 150,8(V/P) : Tốc quay trên trục II

h = 16500 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Q: Tải trọng tơng đơng (daN)

Theo công thức (8-6) có Q = (Kv.R + m.At).Kn.Kt

Hệ số m = 1,5 (tra bảng 8-2)

Kt = 1 tải trọng tĩnh(bảng 8-3)

Kn = 1 nhiệt độ làm việc dới 1000(bảng 8-4)

Kv = 1 vòng trong của ổ quay (bảng 8-5)

)(377326

.5950.3,1

.3947.3,1

1808

).(39473946

77

0 0

2 2

2 2

2 2

2 2

N tg

tg

R

S

N tg

tg

R

S

mm N R

R

R

mm N R

D

CX CY

=+

=

=+

=+

=

ββ

Tổng lực chiều trục: At = SC + Pa3- SD = 2502 + 4726 - 3773 =3455(N)

Nh vậy lực At hớng về phía về phía gối đỡ trục bên phải

Vì lực hớng tâm ở hai gối trục gần bằng nhau, nên ta chỉ tính

đối với gối đỡ trục bên phải D (ở đây lực Q lớn hơn) và chọn ổcho gối trục này, gối trục kia lấy ổ cùng loại

QD=(Kv.RD+m.At).Kn.Kt=(1.5950+1,5.3455).1.1 = 11133(N) hoặc=1113,3daN

C = 1113,3.(150,8.16500)0,3 =92337,4

Tra bảng 18P ứng với d =45 mm lấy ổ kí hiệu (7309) ổ đũa côn

đỡ chặn ,cỡ trung ta có: Cbảng=128000

Đờng kính ngoài của ổ D = 100 mm,chiều rộng ổ B = 26 mm

Sơ đồ chọn ổ cho trục III

Hệ số khả năng làm việc tính theo công thức (8-1)

C = Q(nh)0,3 ≤ Cbảng

Cbảng- Là hệ số khả năng làm việc tính theo bảng

ở đây: nIII = 37,7(V/P) : Tốc quay trên trục III

h = 16500 giờ, bằng thời gian phục vụ của máy

Ngày đăng: 15/06/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w