Lời nói đầu Môn học chi tiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế
Trang 1Đồ án môn học
chi tiết máy
thiết kế hệ dẫn động băng tải
4.Thời gian phục vụ Ih = 16500 h
5.Góc nghiêng đờng nối tâm bộ truyền ngoài 300
Trang 2NhËn xÐt cña gi¸o viªn
Trang 3
Lời nói đầu
Môn học chi tiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong
chơng trình đào tạo kỹ s và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu
cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết
kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành
công _ nông nghiệp và giao thông vận tải
Đồ án môn học chi tiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí
thuyết với thực nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy
đợc xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học ,vật
lí ,cơ học lí thuyết ,nguyên lý máy ,sức bền vật liệu
v.v…,đợc chứng minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực
tiễn sản xuất
Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án có tầm
quan trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí Đồ án
giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo,
nguyên lý làm việc và phơng pháp tính toán thiết kế các chi
tiết có công dụng chung ,nhằm bồi dỡng cho sinh viên khả
năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi
tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy sau
này
Đợc sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của thầy Nguyễn
Tiền Phong cùng với cán bộ giảng dạy thuộc bộ môn chi tiết
máy , đến nay đồ án môn học của em đã hoàn thành Tuy
Trang 4nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rấtmong đợc sự chỉ bảo của các thầy và sự góp ý của các bạn.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Tiền Phong đãgiúp đỡ em hoàn thành đồ án này
Hng yên , ngày 12/04/2006
Sinh viên : Nguyễn văn ợng
l-Lớp : CKK4Lc
ơng pháp lắp đặt động cơ để chọn kích thớc độngcơ phù hợp
+ công suất động cơ đợc xác định theo công thức
Pct= ηp t
- Trong đó :
+ pt : công suất cần thiết trên trục động cơ
+ η: hiệu suất truền động
- Theo công thức (2-9)[1] (tính toán thiết kế hệ đẫn
động )
Trang 5η = ηk ηol4 ηd2 ηbr
+ tra bảng [2-3][1] ta đợc
+ ηk= 0.99 : hiệu suất của nối trục đàn hồi.
+ ηol= 0,99 : hiệu suất của một cặp ổ lăn.+ ηbr= 0,98 : hiệu suất của bộ truyền bánh
răng trụ
+ ηd= 0,95 hiệu suất của bộ truyền
- thay số vào ta có
br d ol
.
kW v
, 0
225 , 7
+ Trong đó uđvà uh tra theo bảng
+ uđ tỉ số truyền của bộ truyền đai thang uđ = 3+ uh tỉ số truyền trong hộp giảm tốc hai cấp uh = 23+ vậy thay số vào ta có
Ut = uđ.uh = 23.3 =69
- số vòng quay của trục máy tính theo công thức (2-16) [1]
: 60000
Trang 62) Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ điện:
- số vòng quay của trục máy tính theo công thức (2-16)[1]
: 60000
+ V : vận tốc băng tảI V =0,85
+ D : đờng kính tang tảI D =400
- Vây thay vào ta có
400 14 , 3
85 , 0 60000
−
2829 69
41 = ì ≈
− Tra bảng P1.3 phụ luc ta chọn động cơ 4A132M2Y3
Động cơ này có các thông số kỹ thuật sau:
Trang 7II Ph©n phèi tû sè truyÒn
1) Ph©n phèi tû sè truyÒn:
− Tõ c«ng thøc:
lv
dc c
n
n
u =
9 , 70 41
n
n u
c
ób c u
u u
% 4
% 6 , 2 100 9 , 70
69 9 ,
70 =
− Ph©n hép gi¶m tèc thµnh 2 cÊp víi:
+ CÊp nhanh : tû sè truyÒn u1
6 , 23
Trang 8969 3
2907
1 = = =
d
dc u
225 , 7
P
ol k
= η η
− Công suất tác dụng lên trục II:
) ( 596 , 7 98 , 0 99 , 0
37 , 7
3
P
ol br
=
=
= η η
− Công suất tác dụng lên trục I:
−
98 , 0 99 , 0
596 , 7
2
P
ol br
=
=
= η
η
Mômen soắn trên các trục :
− Mômen tác dụng lên trục I:
mm N n
p
969
83 , 7 10 55 , 9 10 55 ,
1 1 6
− Mômen tác dụng lên trục II:
mm N n
p
144
596 , 7 10 55 , 9 10 55 ,
2 2 6
− Mômen tác dụng lên trục III:
mm N n
p
T 1716670 , 73 /
41
37 , 7 10 55 , 9 10 55 ,
3 3 6
− Mômen tác dụng lên trục động cơ:
mm N n
p T
10 55 ,
=
=
=
Trang 91.Truyền động đai thang :
- Thiết kế bộ truyền đai gồm các bớc cơ bản nh sau.+ C họn loại đai
+ sác định các kích thớc và thông số bộ truyền
+ xác định các thông số của đai theo chỉ tiêu về khả năng kéo của đai về tuổi thọ
+ xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục
1.1 chọn tiết diện đaivà loại đai.
- có ba loại đai thang , đai thang thờng, đai thang hẹp,
Trang 10a Đờng kính bánh đai nhỏ
- đờng kính bánh đai nhỏ nh ta đã chọn ở trên đờng kính nằm trong khoảng (140 – 280) ta chọn là 224 (mm)
- Vậy từ đờng kính bánh đai ta sác định vận tốc đai theo công thức
s m d
u d d
3 224 1
- Chọn đờng kính tiêu chuẩn theo bảng (4.21)[1] ta lấy
d2 = 710(mm)
- Tính lại tỉ số truyền thực tế
106 , 3 224 ).
02 , 0 1 (
710 )
1 ( 1
% 5 , 3 106 , 3
3 106 , 3
u u u
Vậy sai số nằm trong phạm vi cho phép
Trang 11C chiều dài đai.
- chiều dài đai đợc sác định theo khoảng cách trục đã
chọn a theo công thức (4-4)
- l = 2.a + Π.(d1+d2) /2 + (d2-d1)2/4.a
⇒ l = 2.710 + 3,14.(224+710)/2+ 224)2/4.710 =2969,5
(710-Vậy chọn theo chiều dài tiêu chuẩn ỏ bảng [4-13] ta lấy l=3000(mm)
Kiểm ngiệm đai về tuổi thọ
i = v/l ≤imax =10
⇒ i = 3 , 8 10 max
3
36 , 11
- trong đó λ = l-
2
) (d1 +d2
Π
-2
) (d2 −d1
14 , 3 3000 2
) ( 1 2
=
+
−
= +
Π d d
2
) 224 710 ( 2
) ( 2 − 1 = − =
, 1533 4
=
∆
− + λ
Trang 12d góc ôm α1.
Góc ôm trên bánh đai nhỏ đợc xác định theo công thức (4.7)[1]
α 1 = 180 -
726
57 ).
224 710 ( −
d c c c c p
k p
+ c l hệ số kể đến ảnh hởng của chiều dài đai c l=1,07+ c uhệ số kể đến ảnh hởng của tỉ số truyền u=3⇒ c u
1 , 1 324 ,
Vậy ta chọn số đai là Z =2
Trang 13- chiều rộng của bánh đai B đợc sác định theo công thức
B = (z-1).t +2e+ với t, h0, e tra bảng (4-21)[1] ta đợc
k p
.
.
780 1
0
α+ trong đó:
Fv = qm v2 = 0,178 11,362 =23 theo công thức 20)
(4-Vậy thay số ta tính đợc
F0 = 23 376 , 2
2 89 , 0 36 , 11
1 , 1 324 , 8 780
Trang 14Do không có yêu cầu đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế, ở đây ta chọn vật liêu cho 2 cấp bánh răng nh nhau.Chọn vật liệu nhóm I, tra theo bảng 6.1, ta chọn các vật liệu cho bánh răng chủ
động và bánh răng bị động nh sau:
Vậtliệu
Nhiệtluyện [ ]σb (MPa) [ ]σch (MPa) Độ rắn HB
Bánh chủ
động
Thép45
1 , 1 :
70 2
=
F F
H H
S HB
S HB
σ
σ
Với vật liệu đã chọn nh trên, ta chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 =245,bánh lớn HB2 = 230
-MPa
MPa HB
MPa HB
MPa HB
530 70 230 2 70
2
441 245 8 , 1 8
, 1
560 70 245 2 70 2
2 lim
0
2 2
lim
0
1 1
lim
0
1 1
= +
= +
Trang 15- ta cã NHE1= NFE1 = 60.1.969.16500 = 959,3.106
VËy ta thÊy NHE1= NHF1 >NHO1 ⇒ KHl =1
Ta l¹i cã NHE2=NFE2 =60.1.144.16500 =
S
K
.
1 lim 0 σ
= 509Mpa
1 , 1
1
560 =
[ σH2] =
H
Hl H
S
K
.
2 lim 0 σ
= 482Mpa
1 , 1
1
2
H Mpa< σ
= +
- øng suÊt tiÕp sóc qu¸ t¶I
- [σH]Max = 2,8[σch2] = 2 , 8 450 = 1260Mpa
Trang 16- [σF1]Max = 0,8[σch1] = 0 , 8580 = 464Mpa
- [σF2]Max = 0,8[σch1] = 0 , 8 450 = 360Mpa
- ứng suất uốn cho phép (quá tảI)
- theo công thức (6-2a) ta có
− Khi tính sơ bộ lấy YRYSKxF = 1 , ứng suất uốn cho phép
[ ]σF đợc xác định theo công thức (6.2a):
[ ]
F
FL F
σ
75 , 1
0 , 1
441 =
[ ]
F
FL F
σ
σ = = 236 , 5Mpa
75 , 1
0 , 1
1
] [
.
ba H
HB u
K T
ψ σ
− Với bánh răng trụ răng thẳng, dựa vào bảng (6.5)[1]:
Ka = 49,5[1] (MPa1/3)
− Giá trị của ψba : tra bảng (6-6)[1] ta chọn ψba = 0,4
Trang 17− Từ đó suy ra: theo công thức (6-16)[1].
548 , 1 ) 1 74 , 6 ( 4 , 0 5 ,
28 , 1 7 , 77168
200
2 = +Vậy ta lấy Z1 = 13 ⇒Z2 = Z1 6,74 = 17 6,74 = 114,58
Ta lấy số răng bánh hai là Z2 = 115 răng
Do đó aw = m(Z1 + Z2 ) /2 = 3.(17+115)/2 = 198
Lấy aw = 200 do đó cần dịch chỉnh để tăng khoảng cáchtrục từ 198 -200 (mm)
tính hệ số dịch tâm theo công thức (6—22)
Y = aw/m - 0,5 (Z1+Z2 )
= 0 , 5 ( 17 115 ) 0 , 67 3
200
= +
−Theo (6-23)
Trang 18Ky = 5 , 07
) 115 17 (
67 , 0 1000
+
=
t Z y
Theo (6-10a) ta tra đợc Kx = 0,191
Do đó theo công thức (6-24) ta tính đợc
025 , 0 1000
) 115 17 (
191 , 0 1000
=
∆ k x z t y
) 115 17 (
67 , 0 ).
17 115 ( 695 ,
m Z
2
cos α
Ta lấy góc ăn khớp của bánh răng là 20
200 2
20 cos 3 ).
115 17
= +
⇒ αtw= 21,520
C: kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6-33)[1]
) /(
) 1 (
2
1
1 H m w m w H
m
σTheo bảng (6-5) ta đợc Zm = 274Mpa
Trang 19ở đây βb góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở
tgβb= cosαt.tgβnhng ở đây do răng là răng trụ răng thẳng lên ta có β =0 ⇒cosβ = 1
⇒ ZH = 1 , 72
) 52 , 21 2 sin(
1 2
0 =Trị số của Zε tính theo công thức (6-36a)
Trong đó ε αtính gần đúng theo công thức ( 6-38b)[1]
β
εα 1 , 88 3 , 2 1 1 cos
2 1
1 2 , 3 88 ,
4−ε α = − =
đờng kính vòng lăn nhỏ đợc xác định theo công thức 11)[1]
(6-dw = 1 51,5
17 115
200 2 ) 1 (
m
w u
a
mmtheo công thức (6-40)[1]
V = d w n 2 , 61m/s
60000
14 , 3 969 5 , 51 60000
. 1
Theo bảng (6-13)[1] ta chọn cấp chính xác 8 và tra theobảng (6-16) ta đợc g0 = 56
Theo công thức (6-42)
Trang 20VH =
u
a v
200 =
KHV = 1 + ( )
w w H K K T
d b v
2
.
=
KH = K Hβ.K Hv.K Hα = 1 , 28 1 , 099 1 = 1 , 42
Thay các giá trị tính đợc vao công thức trớc ta đợc
) )(
1 (
2 H 1 H m w m w12
) 1 74 , 6 (
42 , 1 7 , 77168 2 2 883 , 0 72 , 1
= σ
bw =80
2
] [
Trang 21vậy ta có thể lấy bw = 79mm
d: kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất uốn sinh ra tạichân răng không đợc vợt quá gía trị cho phép
] [
.
2
1 1
1 1
w w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
σ
[ ]2 1
2 1 2
.
F F
F F F
YF1 ; YF2 hệ số dạng răng của bánh răng 1 và bánh răng 2 phụthuộc vào số răng tơng đơng
ZV1 = Z1/cos3 β ⇒ ZV1 = 17
ZV2 = Z2/cos3 β ⇒ ZV2 = 115
Trang 22Theo bảng (6-18) [1] kết hợp với x1 và x2 tính ở phần trớc x1 =0,099 x 2 =0,596 ta đợc
w w F K K T
d b V
2
.
1
Vơí VF =
u
a v
F. 0 .
74 , 6
200 61 , 2 56 016 ,
⇒KFV = 1+ 1 , 25
1 37 , 1 7 , 77168 2
5 , 51 79 74 ,
03 , 4 58 , 0 71 , 1 7 , 77168 2
1 = σ
Mpa Y
Y F
F F
03 , 4
52 , 3 5 , 50
1
2 1
2 = σ = = σ
Theo (6-2) và (6-2a) ta có [[ ]
F
Fl Fc F
σ =Trong đó:
+ KFC = 1 do đặt tảI một phía
+ KFL = 1
SF = 1,75 tra theo bảng (6-2)
[ ]σF1 = 252 > σF1
Trang 23[ ]σF2 = 236 , 5 > σF2
VËy tho¶ m·n vÒ ®iÒu kiÖn bÒn uèn
e:kiÓm tra r¨ng vÒ qu¸ t¶I
Trang 24] [
.
ba H
HB u
K T
ψ σ
− Víi b¸nh r¨ng trô r¨ng th¼ng, dùa vµo b¶ng (6.5)[1]:
Ka = 43 (MPa1/3)
Trang 25− Giá trị của ψba : tra bảng (6-6)[1] ta chọn ψba = 0,3
− Từ đó suy ra: theo công thức (6-16)[1]
) 1 ( 5 ,
05 , 1 5 , 503762
246
2 = +Vậy ta lấy Z1 = 36 ⇒Z2 = Z1 3,5 = 36 3,5 = 126 răng
m Z
2
.
= ( ) 0,987
246 2
3 126
36 +
vậy ⇒ β = 8,960 = 90
Trang 26C: kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Theo công thức (6-33)[1].ứng suất tiếp trên mặt răng làmviệc
) /(
) 1 (
2 H 2 H m w m w22
m
σTheo bảng (6-5) ta đợc Zm = 274Mpa
Theo công thức (6-34) [1]
) 23 , 20 2 sin(
cos 2
⇒ ZH = 1 , 746
) 52 , 21 2 sin(
45 , 8 cos 2
0
0
=Trị số của Zε tính theo công thức (6-36a)
Trong đó ε αtính gần đúng theo công thức ( 6-38b)[1]
β
εα 1 , 88 3 , 2 1 1 cos
2 1
126
1 36
1 2 , 3 88 ,
1
1 = = α
ε
đờng kính vòng lăn nhỏ đợc xác định theo công thức 11)[1]
(6-dw2 = 1 108,88
36 126
245 2 ) 1 (
2
m
w u a
mm
Trang 27theo công thức (6-40)[1].
V = d w n 0 , 82m/s
60000
14 , 3 144 89 , 108 60000
. 2
246 =Theo (6-41) ta có
KHV = 1 + ( )
w w H K K T
d b v
2
.
KH = K Hβ.K Hv.K Hα = 1 , 05 1 , 13 1 , 007 = 1 , 195
Thay các giá trị tính đợc vao công thức (6-33) trớc ta đợc
) )(
1 (
2
2
2 H m w m w H
) 1 5 , 3 (
195 , 1 5 , 503762
2 758 , 0 746 , 1
= σ
Xác định chính xác ứng suất tiếp súc cho phép
Theo (6-1) với v < 5 m/s ; Zv =1
Trang 28Do cấp chính xác là 9 và chọn cấp chính xác về mức tiếpxúc là 8 thì ta có Rz =2,5– 1,25 àm ⇒Z R =0,95
Do Da <700 ⇒K XH = 1
⇒ [ σH] = [ σH].Z v.Z R.K XH = 495 , 4 1 0 , 95 = 470 , 6Mpa
Do chênh lệch giữa σH và [σH] là.
% 4
% 6 , 2 3
, 483
6 , 480 3 , 483
bw =0,3.245
2
] [
3 ,
d: kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
để đảm bảo độ bền uốn cho răng ứng suất uốn sinh ra tạichân răng không đợc vợt quá gía trị cho phép
] [
.
2
2 2
1 2
w w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
σ
[ ]2 1
2 1 2
.
F F
F F F
Trang 291 =
140 1
0 β
Trang 30KFV =1+
α
β F F
w w F K K T
d b V
2
.
F. 0 .
5 , 3
245 82 , 0 73 006 ,
Tra theo b¶ng (6-15) δF = 0 , 006 b¶ng (6-16) g0 = 73
⇒KFV = 1+ 1 , 014
37 , 1 32 , 1 5 , 503762
2
89 , 108 78 005 ,
63 , 3 575 , 0 83 , 1 5 , 503762
2
1 = σVËy σF1 = 141 , 37 < [ σF1] = 253MPa(6-43)
Mpa Y
Y F
F F
63 , 3
6 , 3 37 , 141
1
2 1
σ
Theo (6-44) σF2 = 140 , 2 < [ σF2] = 237 , 35MPa
VËy tho¶ m·n vÒ ®iÒu kiÖn bÒn uèn
e:kiÓm tra r¨ng vÒ qu¸ t¶i
Trang 31Vậy đảm bảo các điều kiện về an toàn và kỹ thuật.
Trang 32di = 3
] [
2 ,
7 , 77168
Với T2 = 503762,5 ta lấy [τ ] = 16 ⇒ d2 = 53 , 9
16 2 , 0
5 , 503762
Với T3 = 1716670,73; [τ ] = 20 ⇒ d3 = 75
20 2 , 0
73 , 1716670
K 2 là khoảng cách
- do đờng kính đầu vào của hộp giảm tốc tối thiểu phảI bằng
(0,8-1,2) dđc nên theo phần tính toán động cơ ta có dđc = 42mm do đó đờng kính trục 1 của đầu vào hộp giảm tốc phảI bằng
d1 = (0,8 – 1,2 ) 42 = 33,6 – 50,4Chọn d1 = 50 vậy ta chọn lại d1 từ phần trên là d 1 = 50
Vậy theo công thức (10-9) ta có đờng kính d2 =55 ; d3 =75 Xác định khoảng cách và gối điểm đặt lực
Trang 33ChiÒu dµi may¬ b¸nh ®ai lµ
Trang 34w d
7 , 77168
−Trong đó FY13 lực hớng tâm
cos
52 , 21 84 ,
FX12 = Fr12 cosα = 1259,4 cos300 = 1090,67
Trang 35FY12 = Fr12 sinα = 1259,4 sin300 = 629,7
D0 là đờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục
đàn hồi
⇒ FX33 = (0,2 – 0,3) 17166,7 = ( 3433,34 – 5150,0)
, 108
5 , 503762
2
Trang 363.5.3 víi trôc I
A: tÝnh ph¶n lùc.
0
12
l
l F l
1182 ( 90
13
l
l F l
240
90 1091 75
= 2997.51,5/2 = 77172,8N
Trang 382X +M Y = + =
M
Mt®10 = 0 , 75 2 113385 2 0 , 75 77172 , 8 2 167439 , 8
1 10
M
Mt®13 = 0 , 75 2 167439 , 8 2 0 , 75 77172 , 8 2 180285
1 13
66834 50
1 ,
180285 50
1 ,
0 3
3 13 = =
d10 = M td 29 , 7mm
50 1 , 0
131616 50
1 ,
truyÒn m« men so¾n tõ trôc lªn c¸c chi tiÕt l¾p trªn nã
+ víi trôc II.
Trang 3922
l
l F l
Trang 40⇒ FlX21 =
21
23 23 22
22
l
l F l
240
164 9254 75
w d
MZ22 = FX22 516982 , 5
2
345 2997 2
2 = − = −
w d
MZ23 = FX23 504343
2
109 9254 2
3 = − = −
w d
+M« men uèn néi lùc xÐt trªn mÆt ph¼ng zoy
- c¾t t¹i tiÕt diÖn b¸nh (22) bªn tr¸I ta cã
2X +M Y = + =
M
Trang 41Mtd22 = 0 , 75 2 564014 2 0 , 75 503762 , 5 2 713052 , 8
2 22
M
M23 = 923907 2 147075 2 935540
23 2 23
2X +M Y = + =
M
Mtd23 = 0 , 75 2 935540 2 0 , 75 503762 , 5 2 1032263
2 23
436271 50
1 ,
713052 50
1 ,
0 3
3 22 = =
d23 = M td 59 , 1mm
50 1 , 0
1032263 50
1 ,
truyÒn m« men so¾n tõ trôc lªn c¸c chi tiÕt l¾p trªn nã
+ v¬Ý trôc III
Trang 4232
l
l F l
−
Trang 43⇒ ( ) 14155,8
240
164 9254 75
2X +M Y = + =
M
Mtd32 = 0 , 75 2 1692203 2 0 , 75 1716670 , 7 2 2252503
3 32
M
Mtd33 = 0 , 75 2 643750 2 0 , 75 1716670 , 7 2 1620071 , 8
3 33
2252503 50
1 ,
1620072 50
1 ,
0 3
3 33 = =
d31 = M td 66 , 7mm
50 1 , 0
1486680 50
1 ,
0 3
3 31 = =
Trang 44+ khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn đờng kính tại các tiết diện trục nh sau.
- d32 = 75 mm ; d33 = 70 mm ; d31 = 70 mm ; d23 = 70mm Khi lắp ghép bánh răng trên trục ta dùng then bằng để
truyền mô men soắn từ trục lên các chi tiết lắp trên nó
6 tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Bán kính góc lợn của răng
nhấ
t
Lớn nhất
Trang 45M
=
= σ σTrong đó wj là mô men cản uốn
Vì trục quay một chiều lên ứng suất soắn thay đổi theo chu kỳ mạch động do đó
2
2
Maxj oj
j aj
mj
T w
Trục II có tiết diện (23 , 22 )
Trục III có các tiết diện ( 32 , 31)