Giới hạn của hàm số và các kiến thức liên quan.. Xét tính liên tục của hàm số và các bài toán về sự tồn tại nghiệm của phương trình.. Về kiến thức: - Hai đường thẳng vuông góc - Đư
Trang 1TC TUẦN 27, 28 (2 TIẾT)
BÀI TẬP GIỚI HẠN HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm
Định lí về giới hạn hữu hạn Định nghĩa giới hạn một bên
Định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực
Định nghĩa giới hạn vô cực của hàm số và một vài quy tắc về giới hạn vô cực
2 Kĩ năng:
Tìm giới hạn của hàm số tại một điểm và tại vô cực
Tìm giới hạn một bên
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó
4 Năng lực hướng tới
Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
2 Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Giới thiệu: Để củng cố lại lý thuyết bài GIỚI HẠN HÀM SỐ, chúng ta có tiết tự chọn
hôm nay
2 Nội dung
3 Luyện tập:
Bài 1: Tìm giới hạn
b)
6 2
4
x
x
c)
2
2
3
x
x x
Bài 2: Tìm giới hạn
a) 2 2
lim
2
x
x
x
�
2 3 4
Trang 2c) 3 2 3
3
x x
� � � �
1 1 1
2
1
5
2
x
x
x
� �
f)
1
lim
1
x
x
x
g)
1
lim
1
x
x
x
Bài 3: Tính các giới hạn
1/lim(2 3)
2
x
x 2/lim(2 3 3 4)
1
1 4 lim /
1
x x
x x
x
1
2 1
lim
/
4
x x
2
25 lim
/ 6
2
5
x
x
x
Bài 4: Tính các giới hạn
1
2 3 lim
/
4
4
6 lim
/
1
2 3
3
1
2
2
2
x x
x
x x
x
x
x
x
x
2
2 4 lim / 8
3 3
2 2
3 lim / 5
3 9
4 lim / 2
3 2 1 0
x x x
x x x x
x x
x
3 1 4
2 lim
/ 9
2 3
2 4
2 3 lim / 6
1 1
lim / 3
2
2 2 1
2 0
x
x x
x x
x x x
x
x x x
x x x
4 Vận dụng, tìm tòi mở rộng:
Bài 5 Tính các giới hạn
Trang 3
3
5 1
lim
/
3
1 1
lim
/
2
2 3
7 11
8 lim
/
1
3 3
3 0
2 3 2
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x
x
2 2
3 2
4
4 / lim
5 / lim
6 / lim
x
x
x
x
��
��
��
3 2 2
3 3 2
2 3
7 / lim
8 / lim
1
9 / lim
10 / lim
x
x
x
x
x x x
��
��
��
��
Bài 6: Tính các giới hạn
x x
x x
x
4 1 3 2 lim
/ 1
2
2
1
1 2 4 1 9
lim / 2
2 2
x x x
x
x
Bài 7: Tính các giới hạn
3 1
2
2
3 3 2
1
3 1
1 lim / 4
) (
lim / 3
) 3 4 4 1 2 ( lim / 2
) (
lim / 1
x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
6 5
1 2
3
1 lim
/ 8
) 1 1
( lim / 7
) 1 (
lim / 6
) 3
( lim / 5
2 2
2
2 2
2
3 2 3
x x x
x
x x x
x
x x
x x x
x x x x
- HS về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập
- Hoàn thành các bài tập trong phần vận dụng
- Xem trước nội dung bài HÀM SỐ LIÊN TỤC để chuẩn bị cho tiết sau
Trang 4TC TUẦN 29, 30 (2 TIẾT)
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Giới hạn của dãy số và các định lí liên quan
Giới hạn của hàm số và các kiến thức liên quan
Hàm số liên tục và các kiến thức liên quan đến hàm số liên tục
2 Kĩ năng:
Tìm giới hạn của dãy số, tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Tìm giới hạn của hàm số
Xét tính liên tục của hàm số và các bài toán về sự tồn tại nghiệm của phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó
4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
2 Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
3 Giới thiệu:
Để ôn tập lại kiến thức toàn chương IV, chúng ta có tiết tự chọn hôm nay
2 Nội dung
3 Luyện tập:
Câu 1: Chọn khẳng định đúng.
A limq n �
nếu q 1 B limq n �
nếu q1
C limq n �
nếu q 1 D limq n �
nếu q1
Câu 2: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
Trang 5A Nếu limu n a,limv n b
thì limu v n n ab
B Nếu q �1thì limq n 0
C Với k là số nguyên dương thì
1
n
D Nếu limu n a 0,limv n �
thì limu v n n �
Câu 3: Tìm
2 2
lim
A �B
1
1 3
Câu 4: Cho phương trình 4x42x2 x 3 0. Tìm khẳng định đúng:
A Phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm trong khoảng 1;1 .
B Phương trình đã cho vô nghiệm trong1;1 .
C Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm trong 0;1
D Phương trình đã cho có đúng một nghiệm trên 1;1 .
Câu 5: Cho hàm số
�
2
x 3 khi x 1
2x 2 khi x 1 Khi đó limf xx 1�
bằng
A �B 0 C 2 D �
Câu 6: Tìm
3 2 2
1 3
x
� �
A �B
1
2
C
1
5 D �
Câu 7: Cho hàm số
�
2
Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho liên tục tại x 0
A m=1 B m = 5 C Không có m D m � 1;5
Câu 8: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây, chọn khẳng định đúng:
A Hàm số liên tục trên 1; �
B Hàm số liên tục trên �
C Hàm số liên tục trên 1;4
D Hàm số liên tục trên �;4.
Câu 9: Tìm lim 4 2 4 3 2
A �B 1 C 1 D �
Câu 10: Tìm 5
� �
Trang 6A �B 3 C 3 D �
Câu 11: Tìm
2
lim( n n 1 n)
A �B 1 C
1 2
D �
Câu 12: Tìm
3
lim( n 2n5)
A �B 1 C 1 D �
Câu 13: Tìm
2 1
1
x
M
x
�
=
+
Câu 14 Biết hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn � �� �a b; Đồ thị của hàm số y= f x( ) có thể là hình nào dưới đây?
Câu 15 Hàm số nào dưới đây không liên tục trên �
A y=x2018- 3x+ 1 B y=xcos x C 2 3
x y
x
=
1
x
= +
4
16
x
x J
x
�
-=
1 8
-D
1 8
J =
Câu 17 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên �Với a b c d a b c d< < < ; , , , ��. thoả mãn
( ) 1, ( ) 1, ( ) 1, ( ) 2018
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Phương trình ( )f x = có ít nhất một nghiệm trên đoạn ; 0 � �� �a b
Trang 7B Phương trình ( )f x = có ít nhất hai nghiệm trên đoạn ; 0 � �� �a d
C Phương trình ( )f x = có ít nhất một nghiệm trên đoạn ; 0 � �� �c d
D Phương trình ( )f x = có ít nhất một nghiệm trên đoạn ; 0 � �� �b c
Câu 18: Tìm
2 3
lim
A �B
1
Câu 19 Biết
2 2 1
1
x
b x
�
a
Câu 20 Với giá trị nào của a thì
2 1
?
- HS về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 8TC TUẦN 31, 32 (2 TIẾT)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hai đường thẳng vuông góc
- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Hai mặt phẳng vuông góc
2 Kỹ năng:
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (nhận biết)
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (có sử dụng quan hệ song song)
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
4 Năng lực hướng tới
- Năng lực tự học; giải quyết vấn đề, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học
2 Học sinh
- SGK, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG TIỆN, PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
4 Giới thiệu
Để củng cố cho 3 bài đầu trong chương III, chúng ta có tiết tự chọn hôm nay
5 Nội dung
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (nhận biết)
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (có sử dụng quan hệ song song)
- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
3 Luyện tập:
Bài tập 1 : Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng ?
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song ;
b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song ;
c) Mặt phẳng (α) vuông góc với đường thẳng b và b vuông góc với thẳng a, thì a song song với (α) d) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song.
e) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song.
Lời giải:
Trang 9a) Đúng
b) Đúng
c) Sai (vì a có thể nằm trong mp(α), xem hình vẽ)
d) Sai, chẳng hạn hai mặt phẳng (α) và (β) cùng đi qua đường thẳng a và a ⊥ mp(P) nên (α) và (β) cùng vuông góc với mp(P) nhưng (α) và (β) cắt nhau.
e) Sai, chẳng a và b cùng ở trong mp(P) và mp(α) ⊥ d Lúc đó a và b cùng vuông góc với d nhưng a
và b có thể không song song nhau.
Bài tập 2: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA = a và vuông góc với
mặt phẳng (ABCD)
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
b) Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với cạnh SC lần lượt cắt SB, AC, SD tại B', C', D' Chứng minh B'D' song song với BD và AB' vuông góc với SB
Lời giải:
Bài tập 3:
Trang 10a) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
b) Chứng minh SB vuông góc với SC
c) Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) Tính tanφ
Lời giải:
4 Vận dụng, tìm tòi mở rộng:
Nêu các hệ thức lượng trong tam giác vuông mà em đã học?
- HS về nhà xem lại các kiến thức đã học
- Đọc trước bài KHOẢNG CÁCH chuẩn bị cho tiết sau