Bộ đề thi luyên tập môn giải tích- Toán cao cấp
Trang 1ĐỀ 11:
Câu 1: Vẽ khối giới hạn bởi x2 y2z22y, y x2z2
Câu 2: Trên mặt phẳng x y 2z0 tìm điểm sao cho tổng khoảng cách từ đó
27)
1(
)23)(
13
n
a
a
n
Câu 4 : Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
2 1
n n
n n
hội tụ tuyệt đối
Trang 2vậy miền hội tụ: 2 3 2 3
0.5 1 1.5 2
x y
Chia D thành 2 phần:
D1 là phần y x 2 (phía trên Pparrabol)
D2 là phần y x 2 (phía dưới Parabol)
Trang 3Câu 7:
Tính tích phân mặt loại hai (2 )
S
I x y dydz , với S là phần mặt z x 2y2 bị cắt bởi mặt z4, phía trên theo hướng trục Oz
y D
S1: phía trước mp(0yz) x z y 2 và pháp vecto tạo với ox góc tù
S2: phía trước mp(0yz) x z y 2và pháp vecto tạo với ox góc nhọn
Các em có thể làm đơn giản bài toán ngay từ đầu bằng cách:
Nhận xét S đối xứng qua oyz và hàm x(y,z)=y chẵn theo x và x(y,z)=2x lẻ theo x nên ta có:
Cách 2: Dùng pháp véc tơ đơn vị đưa về tích phân đường loại 1
Cách 3: Thêm vào phần mặt z=4 rồi dùng công thức O-G
Cách 2 và 3 nhanh và hay hơn cách 1 Các em tự làm 2 cách sau nhé (dể thôi đừng lo)
Trang 4khi x=2 => f y( )y36y8,y [ 1, 2]max 13, min 4
khi y=-1 => f x( )x3 1 3x; f x'( ) 3 x23 vô nghiệm
khi y=2 => f x( )x3 8 6 ,x x(0, 2); f x'( ) 3 x26
=>x 2 f 2, 2 8 4 2
Max f=13 đạt tại (2,-1), min f =-1 đạt tại (0,-1)
Câu 3 : Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số:
1
( 1)1
n n
lim | n| 1 0
n u
=> chuỗi phân kỳ theo điều kiện cần
Câu 4 : Tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
Trang 5x
xdy dx ydy dx
Câu 6 : Tính tích phân bội ba
r r
Trang 6Câu 7 : Tính tích phân mặt loại hai 3 3 3
Ix dydz y dxdz z dxdy x y z dxdydz
Đổi sang toạ độ trụ:
Trang 74 [-2,1]
max z =-4e4 đạt tại (u,v)=(-2,0) hay (x,y)=(-1,-1)
Câu 3 : Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1) ( 1)
n n
n
u
n
hội tụ theo tiêu chuẩn Leibnitz
Các em nhận xét xem đúng hay sai?
Trang 8
1 0
n n
0.2 0.4 0.6 0.8
x y
Đổi sang toạ độ trụ:
cossin
Trang 9Miền được viết lại trong toạ độ trụ là: V
t t
Trang 10Câu 2 : Một cái hộp (hình hộp chữ nhật, không có nắp phía trên) được làm từ 12m 2bìa carton Tìm thể tích lớn nhất của cái hộp này
Vậy P là điểm cực đại
Và vì V liên tục trong góc phần tám thứ nhất và có duy nhất 1 điểm cực đại (P) nên đạt giá trị lớn nhất tại P: MaxV=V(P)=4
Cách 2: Thế
122
xy z
Nhận xét: Không nghi ngờ gì nữa cách 2 hay hơn và gọn hơn cách 1 Nhưng các em nên nhớ đang học GT2 về cực trị và max-min Yêu cầu phải biết vận dụng kiến thức đã học vào những bài toán thực tế Bài này điển hình cho bài tìm max-min cho hàm 3 biến và miền không bị chặn rất hay
Trang 111 0 1
n n
*
3 2
Do đó chuỗi hội tụ tuyệt đối theo tiêu chuẩn so sánh
Vậy: miền hội tụ là: [-1,1]
Trang 12I y dxdy y dxdy y dxdy
Vì E và C đối xứng qua Ox,Oy và hàm dưới dấu tích chẵn theo 2 biến x,y nên:
Thật ra bài này bằng không ngay từ đầu bằng cách nhận xét:
S đối xứng qua Oxz và hàm dưới dấu tích phân lẻ theo biến y
ĐỀ 15
Trang 13Câu 1: Cho f f x y e(3 2, xy) Tính
2,
x x y
Bài giải
1
n n
Trang 142 2 1
n n
Bài giải
2 2
n n n n
1
n n
n n
Dùng tiêu chuẩn D’Alembert dể thấy R=3
Câu 5: Tính tích phân max sin ,sin
D
x y dxdy
với D là miền 0 x ,0 y .Bài giải:
Chia D làm 4 miền bởi 2 đường thẳng y=x và x+y=Pi
f(x)=0 f(x)=x f(x)=Pi x(t)=0 , y(t)=t x(t)=Pi , y(t)=t f(x)=Pi-x
Trang 15I ydxdy ydxdy xdxdy ydxdy
Câu 6: Tính tích phân đường 2 2 2 2 2 2
9
y D
Trang 16Bài giải
Gọi M(a,b,c) thuộc mặt phẳng 2x y3z 6 a 2b3c 6
2 2
Bài này dùng bất đẳng thức cosi nhanh hơn nhưng không liên quan đến bài học
Câu 3: Tính tổng 1
1
( 2)( 2) 7
n n
Trang 172 2
2 1
n f
S n
2 1 1
1
2 1 1
n
n n
n
n n
n
n
n x
n n
x
n n
, trong đó D là miền phẳng giới
hạn bởi x 0, y 0, x 4sin , t y 3cos , t t 0, / 2 Bài giải :
Dùng toạ độ cực mở rộng:
Trang 182 2 2 1
3
0 0
312
I zdx xdy ydz dydz dxdz dxdy
Pháp véc tơ đơn vị của S: ( 1 ,0, 1 )
Gọi S là mặt dưới của E:
2
2 116
x y
4085
Trang 19xy x xy x
'' 2
4 '' 2
4 ''
6
26
51
xy xx
xy yy
xy xy
Thế vào trên ta được: d L P2 6dx20
Vậy P là điểm cực đại
Trang 201 2 1
e n
Trang 21f(x)=0 f(x)=3 x(t)=0 , y(t)=t x(t)=3 , y(t)=t f(x)=sqrt(x^2+2) Series 1
-0.5
0.5
1 1.5
2 2.5
3 3.5
Trang 23
' 2
Câu này không giải được Em nào can đảm thì cứ việc
Câu 4: Sử dụng khai triển Maclaurint của hàm dưới dấu tích phân thành chuỗi, tính 1
x x
Trang 24x(t)=cos(t) , y(t)=1/sqrt(3)*sin(t) f(x)=x
f(x)=0
0.2 0.4 0.6 0.8
x y
Trên là diện tích cần tìm:
Đổi sang toạ độ cực mở rộng:
cos
3 1
(Để tìm cận dưới của, ta cho x=y suy ra tan= 3 r trong toạ độ cực
mở rộng của Elip luôn đi từ 0 đến 1)
1
0 3
Trang 250 2
Trang 26Câu 2 : Tìm cực trị của hàm f x y z( , , ) 2 x6y10z với điều kiện
d L P
d L P
Vậy hàm f đạt cực đại tại P2(1,3,5) và cực tiểu tại P1(-1,-3,-5)
Câu 3: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
1( 1)n
Ta có:
( 1)n n
n n
Suy ra chuỗi phân kỳ
Câu 4:Tìm chuỗi Maclaurint của
0 1
1 2 0
(3 )( 1)
( 1)
13
( ) ( 1)
( 1)
n n
n
n
n n
2 0
n n
Trang 27x(t)=1+cos(t) , y(t)=sin(t) x(t)=3+3cos(t) , y(t)=3sin(t) f(x)=-x
f(x)=x*sqrt(3)
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
D
28
2 3 43
x y
(1 ost) 2 sin
2256
Trang 2811
y z
x y z e x y z e z
z e
Trang 29
2 2
Các em cần hiểu rõ vi phân, Chú ý giữa hàm và biến mới làm được cách 2
Câu 2: Tìm cực trị của hàm f x y z ( , , ) x 2 y 3 z với hai điều kiện
00
Trang 30n n
n n
hội tụ theo tiêu chuẩn leinitz
Vậy miền hội tụ: M(x)=[-3,1]
sin 3 sin cossin
0.2 0.4 0.6 0.8
x y
Trang 31Mặt S kín nên ta dùng O-G suy ra tích phân bằng không
Ghi chú: Các em có thắt mắc gì mail cho Thầy: nguyenhuuhiep47@yahoo.com
Trang 32( 1)
n n n
n
x n
A(1,1), B(2,2), C(4,1), chiều kim đồng hồ
Câu 7 Tính ( )
C
I ydx z x dy xdz , với C là giao của x2y2 1 và z y , chiều kim đồng 1
hồ theo hướng dương trục 0z
Câu 8 Tính tích phân mặt loại một 2 2
S
I x y dS, trong đó S là phần mặt nón z2 x2y2, nằm giữa hai mặt phẳng 0,z z 1
6.4.2
)12 (
5.3
Câu 7. Tìm diện tích phần mặt cầu z R2x2y2nằm trong hình trụ x2y2 Rx
Câu 8 Tính tích phân mặt loại hai 3 3 3
S
I x dydz y dxdz z dxdy , với S là biên vật thể giới hạn bởi
2 2 2 4, 2 2
x y z z x y , phía trong
Trang 33n x n
dxdy với D là miền 1 x2+y2e2
Câu 6. Cho P(x,y)= y, Q(x,y)= 2x-yey Tìm hàm h(y) thảo mãn điều kiện: h(1)=1 và biểu thức h(y)P(x,y)dx+ h(y)Q(x,y)dy là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó Với h(y) vừa tìm, tính tích
L
dy y x Q y h dx y x P
Trang 34)5(2)1
n n
x y từ A(3,0) đến B(0,2), ngược chiều kim đồng hồ
Câu 7. Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi y 2 x y2, 1,z0,z3x, lấy phần z 0
z
Câu 2. Khảo sát cực trị hàm số z= x3+ y3+ 3x2- 3xy +3x-3y +1
Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
2 1
1 4 9
n
n n
n ( 1)1.4
3.)1(
I x y dl , với C là nửa trên đường tròn x2y22y
Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính ( ) (2 )
Câu 2. Tìm cực trị có điều kiện: f x y( , ) 1 4 x8 ; y x28y2 8
Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
2 !n n n
n n
Trang 35I x dS , với S là nửa trên mặt x2y2z24
Câu 8 Dùng công thức Stokes, tính (3 2) (3 2) (3 2)
Câu 1. Tìm z z của hàm ẩn z = z(x,y) xác định từ phương trình 'x, 'y x3 y2 yz ln z
Câu 2. Tìm gtln, gtnn của f x y( , )x2y2x y2 trên miền 4 D{( , ) | | | 1,| | 1}x y x y
Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số a/
) 1 (
!)12 (
5.3.1
9.4
3 1
n n
I x y dydz y z dxdz z x dxdy , với S là phần mặt
paraboloid zx2y , bị cắt bởi 2 z 2 2x, phía dưới
Đề luyện tập số 9
Câu 1. Tìm miền xác định và miền giá trị của 2 2
1, if ( , ) (0, 0)( , )
Trang 36n n
n
n x
Câu 5. Tính J=
D dxdy với D là miền phẳng giới hạn bởi 2 đường tròn x2+y2 = 2x, x2+y2 = 6x và các đường thẳng y = x, y = 0
Câu 6. Tìm hàm h(x2- y2), h(1) = 1 để tích phân đường sau đây không phụ thuộc đường đi
I= h x y x x y dy y x y dx
AB
)(
)(
)( 2 2 2 2 2 2
I xdydz y z dxdz z y dxdy , với S là phần mặt
paraboloid x2y2z2 2x , phần z , phía dưới 0
n n
không qua gốc O và không cắt trục tung
Câu 1 Vẽ khối giới hạn bởi x2y2z22y, y x2z2
Câu 2 Trên mặt phẳng 2x y z tìm điểm sao cho tổng khoảng cách từ đó điểm hai mặt phẳng 0
x z và y3z là nhỏ nhất 2 0
Trang 37Câu 4 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
2 1
n n
Câu 2 Tìm gtln, gtnn của f x y( , )x3 y33xy trên miền 0 x 2, 1 y 2
Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi số:
1
( 1)1
n n
Câu 1. Tính f y'(0,1) của hàm f x y( , ) 3 2 x2y2 và biểu diễn hình học của đạo hàm riêng này như
là hệ số góc của tiếp tuyến
Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất ( ) xy
z x y e trên miền 2 x y 1
Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1) ( 1)
n n
I xy dxdy, trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi 1 x2 y2 4.
Câu 6. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi 2 22
x y xy z x y z x
Trang 38cầu x2y2z2 4
Đề luyện tập số 14
Câu 1. Vẽ khối giới hạn bởi y 4 x2,y 1 x z2, 0,z2x
Câu 2. Một cái hộp (hình hộp chữ nhật, không có nắp phía trên) được làm từ 12m2 bìa carton Tìm thể tích lớn nhất của cái hộp này
Câu 6. Tìm diện tích phần mặt cầu x2y2z218 nằm trong hình nón x2y2z2
Câu 7. Tính tích phân mặt loại một
và tìm bán kính hội tụ của chuỗi này
Câu 5. Tính tích phân max sin ,sin
n n
Trang 39y z và mặt cầu x x2y2z2 ngược chiều kim đồng hồ theo hướng trục Ox 4
.Câu 7 Tính tích phân mặt loại hai 3 3 3
Trang 40dưới mặt cầu x2y2z22 ,x z 0
Đề luyện tập số 19
Câu 1 Vẽ khối giới hạn bởi z 4 x x2, 2y22 ,y x y z 2
Câu 2 Tìm cực trị của hàm f x y z( , , ) 2 x6y10z với điều kiện x2y2z235
Câu 3 Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
1( 1)n
và tìm bán kính hội tụ của chuỗi này
Câu 5 Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi 2xx2y26 ,x yx 3,y x 0
Câu 6 Tính tích phân đường 2
C
I y dl, C là cung Cycloid xa t( sin ),t ya(1 cos ),0 t t 2
Câu 7 Tính tích phân mặt loại hai 2