1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 18: Nhôm

25 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhôm
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kính chào quý Thầy Cô và toàn thể các em học sinh TỔ HÓA... Một loại nước cứng chứaion Ca2+dưới dạng muối CaHCO32 có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm nước hết  Nước ng

Trang 1

Kính chào quý Thầy Cô

và toàn thể các em học sinh

TỔ HÓA

Trang 2

Một loại nước cứng chứa

ion Ca2+dưới dạng muối

Ca(HCO3)2 có thể dùng

chất nào trong số các chất

sau đây để làm nước hết

 Nước nguyên chất

Trang 3

 Ca(OH)2 , Na2CO3 và Na3PO4 là 3 chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời

Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 =2CaCO3 ↓ + 2H2O

Na2CO3 + Ca(HCO3)2 = CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

2 Na3PO4 +3Ca(HCO3)2 = Ca3(PO4)2 ↓ + 6NaHCO3

ĐÁP ÁN

Câu 1

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu 2

Kết tủa BaSO4

Kết tủa BaSO4

Trang 5

Nồi, chảo Bàn ghế

Máy bay

Trang 6

BÀI GIẢNG

Trang 7

 Kí hiệu hóa học của Al:

Trang 8

II LÝ TÍNH:

 Rắn , trắng bạc , nhẹ(D=2,7 gam/cm3)

 Nhiệt độ nóng chảy : 660oC

 Nhiệt độ sôi : 2060oC

 Dễ dát mỏng , kéo sợi

 Dẫn điện , nhiệt tốt (dẫn điện bằng 2/3 đồng)

Trang 9

* Ở nhiệt độ thường: Nhôm kết hợp dễ dàng với oxi tạo lớp oxit

mỏng , bền bảo vệ nhôm không bị oxi hóa tiếp tục

* Khi đun nóng , phản ứng mãnh liệt , tỏa nhiệt :

4Al + O3 2 = 2Al O2 3

Nhôm oxit

t0

Trang 10

b) Với các phi kim khác

Al + Cl2 = AlCl3 (Nhôm clorua )

Trang 11

2 Tác dụng với axit:

a) Với axit thường : (HCl, H2SO4 loãng, H3PO4)

Trang 12

b) Với axit có tính oxi hóa:

Nhôm khử nguyên tử phi kim trong gốc axit đến mức oxi hóa thấp hơn:

Trang 13

3 Tác dụng với nước:

Ở điều kiện thường , Al được che phủ bởi lớp oxit bền , không tan ,

do đó không tác dụng với nước

Tuy nhiên Al(OH) 3 tan được trong dung dịch NaOH

Al(OH)3 + NaOH === NaAlO2 + H2O (II)

Trang 14

4 Tác dụng với oxit của kim loại yếu hơn(sau Al):

(Phản ứng nhiệt nhôm.)

Al + Fe2O3 === to Al2O3 + Fe + Q

Phản ứng tỏa nhiệt mạnh , dùng hàn kim loại

Trang 15

5 Tác dụng với dd muối của kim loại yếu hơn:

Al + CuSO4 === to Al2(SO4)3 + Cu3

Màu đỏ Màu xanh nhạt dần

Trang 16

Điều chế hợp kim làm vật liệu hàng không , xây dựng, trang trí nhà cửa

Dẫn điện , nhiệt tốt , dùng làm dây dẫn cao thế , thiết bị nhiệt

Chế tạo hợp kim tec-mit dùng trong phản ứng nhiệt

nhôm.

IV ỨNG DỤNG:

Trang 17

Câu hỏi trắc nghiệm

V.CỦNG CỐ :

Câu 1 : Al phản ứng được với tất cả các chất trong các trường hợp nào sau đây.

dd CuSO4 ; dd H2SO4; dd NaCl, CuO

dd H2SO4; CuO ; dd Ba(OH)2;dd CuSO4

Trang 18

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 19

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 20

Chân thành cảm ơn quý Thầy Cô

và toàn thể các em học sinh

Trang 21

Bạn đã trả lời đúng

3

Trang 22

OÂ sai roài

3

Trang 23

Cho Al cháy trong khí O2

Trang 24

Cho Al vào dung dịch

HCl

Trang 25

Cho Al vào dung dịch

NaOH

Ngày đăng: 03/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cấu hình electron: - Bài 18: Nhôm
u hình electron: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w