1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án thao giảng 2 (Autosaved)

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc cỏc biểu đồ phần trăm dạng cột, ụ vuụng và hỡnh quạt.. Kĩ năng - Dựng được cỏc biểu đồ phần trăm dạng cột và ụ vuụng.. b Tớnh tỉ số phần trăm của số học sinh đạt hạnh kiểm tốt

Trang 1

Tiết PPCT: 102

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / / ; tiết: ; buổi:

GIÁO ÁN THAO GIẢNG

Đ17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức

- Biết cỏch tớnh tỉ lệ phần trăm.

- Biết đọc cỏc biểu đồ phần trăm dạng cột, ụ vuụng và hỡnh quạt

2 Kĩ năng

- Dựng được cỏc biểu đồ phần trăm dạng cột và ụ vuụng

3 Thỏi độ

- Hiều được ý nghĩa và dựng cỏc biểu đồ phần trăm với số liệu thực tế

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, giỏo ỏn, phiếu học tập, mỏy tớnh

- HS: Bảng phụ, bỳt màu, đọc lại kiến thức về tỉ số

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Khối 6 của một trường cú 80 học sinh, trong đú :

- Số học sinh đạt hạnh kiểm tốt là 48 học sinh

- Số học sinh đạt hạnh kiểm khỏ bằng 127 số học sinh đạt hạnh kiểm tốt

- Cũn lại là học sinh đạt hạnh kiểm trung bỡnh

a) Tớnh số học sinh đạt hạnh kiểm khỏ, trung bỡnh

b) Tớnh tỉ số phần trăm của số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, khỏ, trung bỡnh so với số học sinh của toàn khối 6

Đỏp ỏn :

a) Số học sinh đạt hạnh kiểm khỏ là : 127 .48=28(hs)

Số học sinh đạt hạnh kiểm TB là : 80 – 48 – 28 = 4 (hs)

b) Số học sinh đạt hạnh kiểm tốt chiếm 4880.100 %=60 %(số học sinh toàn khối)

Số học sinh đạt hạnh kiểm khỏ chiếm 2880. 100 %=35 % (số học sinh toàn khối)

Số học sinh đạt hạnh kiểm TB chiếm 100 %−(60 %+35 %)=5 % (số học sinh toàn khối)

3 Bài mới

Trong thực tế, để nờu bật và so sỏnh một cỏch trực quan cỏc giỏ trị phần trăm hạnh kiểm của khối 6 ở trờn, người ta thường dựng biểu đồ phần trăm

- GV: Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng

hỡnh cột, ụ vuụng, hỡnh quạt Với bài tập trờn, ta cú thể

minh họa phần trăm cỏc loại hạnh kiểm của khối 6 bằng

cỏc biểu đồ phần trăm sau:

a/ Chiếu biểu đồ hỡnh 13 (SGK/60)

1 Biểu đồ phần trăm

- Dựng để nờu bật và so sỏnh một cỏch trực quan cỏc giỏ trị phần trăm của cựng một đại lượng

- Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng hỡnh cột, ụ vuụng, hỡnh quạt

a) Biều đồ phần trăm dạng cột

Trang 2

- GV: Yêu cầu HS quan sát và mô tả biểu đồ phần trăm

dạng cột? (gồm mấy trục, mỗi trục biểu thị gì, cách

đánh các mốc % như thế nào, tỉ số phần trăm các loại

hạnh kiểm được biểu thị như thế nào trên biểu đồ?)

- HS: Biểu đồ phần trăm dạng cột gồm 2 trục:

+ Trục thẳng đứng: biểu thị số phần trăm

+ Trục nằm ngang: biểu thị các loại hạnh kiểm

+ Các số trên trục thẳng đứng được đánh số từ gốc 0

theo tỉ lệ

+ Tỉ số phần trăm của các hạnh kiểm được biểu thị

bằng các cột có độ rộng bằng nhau, chiều cao tương

ứng với tỉ lệ % của nó

- GV: Từ đó, yêu cầu HS nêu các bước vẽ biểu đồ phần

trăm dạng cột?

- HS:

+ B1: Vẽ hệ trục gồm:

Trục thẳng đứng: Biểu thị phần trăm, đánh số theo tỉ

lệ từ gốc 0

Trục nằm ngang: Biểu thị các đại lượng

+ B2: Vẽ các cột hình chữ nhật (độ rộng bằng nhau) có

chiều cao tương ứng với tỉ lệ phần trăm

+ B3: Viết chú giải

- GV: Yêu cầu HS đọc, tóm tắt ? (SGK/61)

- HS: Tóm tắt: Lớp 6B có 40 HS

+ Đi xe buýt: 6 HS

+ Đi xe đạp: 15 HS

+ Đi bộ: còn lại

Tính tỉ số phần trăm số HS đi xe buýt, đi xe đạp và đi

bộ so với số HS cả lớp Biểu diễn bằng biểu đồ cột

- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 (7 phút) hoàn

thành ? (SGK/61) vào bảng phụ theo mẫu:

+ Số HS đi xe buýt chiếm % (số HS lớp 6B)

+ Số HS đi xe đạp chiếm %(số HS lớp 6B)

+ Số HS đi bộ chiếm % (số HS lớp 6B)

Vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột

- HS : Hoạt động nhóm 4, lên bảng trình bày

- GV : Gọi HS nhận xét, chữa bài.Các nhóm đổi bài

chấm

b/ Chiếu biểu đồ hình 14 (SGK/60)

Tóm tắt: Lớp 6B có 40 HS + Đi xe buýt: 6 HS

+ Đi xe đạp: 15 HS + Đi bộ: còn lại Tính tỉ số phần trăm số HS đi xe buýt, đi

xe đạp và đi bộ so với số HS cả lớp

Giải

+ Số HS đi xe buýt chiếm 6

40.100 %=15 % (số HS lớp 6B) + Số HS đi xe đạp chiếm

15

40.100 %=37,5 % (số HS lớp 6B) + Số HS đi bộ chiếm

100 %−(15 %+37,5 %)

¿47,5 % (số HS lớp 6B) Biểu đồ phần trăm dạng cột

b) Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông

- Gồm một hình vuông được chia thành

Số phần trăm

Trang 3

- GV: Yờu cầu HS quan sỏt và mụ tả biểu đồ phần trăm

dạng ụ vuụng?

- HS: Gồm một hỡnh vuụng được chia thành 100 ụ

vuụng nhỏ bằng nhau, mỗi ụ vuụng tương ứng với 1%

60 ụ vuụng tương ứng 60% HS đạt hạnh kiểm tốt, 35 ụ

vuụng ứng với 35% HS đạt hạnh kiểm khỏ,

- GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm 2 (3 phỳt) tụ màu

vào phiếu học tập (đó chia ụ sẵn) để biểu diễn tỉ số phần

trăm cỏc loại HS đi xe đạp, xe buýt, đi bộ của bài ?

(SGK/61)

- HS : Hoạt động nhúm 2, dỏn kết quả lờn bảng

- GV: Gọi HS nhận xột, chữa bài.Cỏc nhúm đổi bài

chấm

c/ Chiếu biểu đồ hỡnh 15 (SGK/61)

- GV: Giới thiệu:

vuụng tương ứng với 1%

Bài 149 (SGK/61)

Số HS đi xe buýt: 15%

Số HS đi xe đạp: 37,5%

Số HS đi bộ : 47,5%

c) Biểu đồ phần trăm dạng hỡnh quạt

- Hỡnh trũn được chia thành 100 hỡnh quạt bằng nhau Mỗi hỡnh quạt tương ứng với 1%

Trang 4

+ Tỉ số phần trăm hạnh kiểm của HS (60% tốt, 35%

khá, 5% TB) có thể biểu diễn dưới dạng biều đồ phần

trăm hình quạt

+ Hình tròn được chia thành 100 hình quạt bằng nhau

Mỗi hình quạt tương ứng với 1%

- GV: Giới thiệu biểu đồ phần trăm của các thành phần

trong không khí (SGK Địa lí 6), yêu cầu HS đọc biểu đồ

phần trăm đó

- HS: Khí Nitơ chiếm 78% không khí.

Khí Oxi chiếm 21% không khí

Hơi nước và khí khác chiếm 1% không khí

- GV: Chiếu hình 16 (SGK/61) Yêu cầu HS đọc bài

150(SGK/61) và quan sát biểu đồ

- HS: Đọc bài, quan sát hình 16.

- GV: Yêu cầu HS lần lượt trả lời các câu a,b,c), nhận

xét

- HS: Lần lượt trả lời:

a) Bài đạt điểm 10 chiếm 8%

b) Điểm 7 chiếm nhiều nhất, chiếm 40%

c) Bài đạt điểm 9 chiếm 0%

- GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi d (Bài 150/tr61), nêu

hướng giải?

- HS:

+ Xác định số bài đạt điểm 6 chiếm mấy phần trăm

tổng số bài kiểm tra lớp 6C

+ Tính số bài kiểm tra của lớp 6C

- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm, còn lại làm vào vở

- HS: Lên bảng làm.

- GV: Gọi HS nhận xét, sửa sai (nếu có) HS đổi vở

2 Luyện tập

a) Bài đạt điểm 10 chiếm 8%

b) Điểm 7 chiếm nhiều nhất, chiếm 40% c) Bài đạt điểm 9 chiếm 0%

d) + Số bài đạt điểm 6 chiếm 32% tổng số bài kiểm tra lớp 6C

+ Số bài kiểm tra của lớp 6C là:

16: 32% = 16 : 32

100 = 50

Trang 5

4 Củng cố

- GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài

- HS:

+ Tính tỉ lệ phần trăm và vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

+ Đọc biểu đồ phần trăm

- GV giới thiệu thêm một số biểu đồ phần trăm trong thực tế

Các loại biểu đồ phần trăm khác: Biểu đồ phần trăm dạng cột chồng

4 Hướng dẫn HS học và làm BTVN

- Ôn tập cách vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông

- Ôn tập cách đọc các loại biểu đồ

- Làm bài tập 151 – 153 (SGK/ tr61,62)

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 04/06/2019, 09:28

w