1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

7 kịch bản sự kiện

19 223 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 227,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kịch bản sự kiện Là việc sắp xếp các hoạt động, sự việc xảy ra trong sự kiện theo một trình tự nhất định  Giúp cho các bộ phận dễ dàng kiểm soát nội dung và triển khai chương trình...

Trang 1

Ths Nguyễn Minh Hiền

KỊCH BẢN SỰ KIỆN

Trang 2

Bản kế hoạch (proposal)

 Chủ đề, ý tưởng (event concept, idea, theme)

 Kịch bản chương trình (event flow)

 Thiết kế hình ảnh (creative design)

 Kế hoạch truyền thông (communication plan)

 Ngân sách và thời gian (budget, timeline)

Trang 3

Kịch bản sự kiện

 Là việc sắp xếp các hoạt động, sự việc xảy ra trong sự kiện theo một trình tự nhất định

 Giúp cho các bộ phận dễ dàng kiểm soát nội dung và triển khai chương trình

Trang 4

Các loại kịch bản

 Kịch bản tổng quát/ Kịch bản đường dây (program flow)

 Kịch bản chi tiết/ Kịch bản MC

 Kịch bản kỹ thuật

Trang 5

Kịch bản tổng quát

 Còn gọi là kịch bản đường dây (program flow)

 Là kịch bản để trình bày cho khách hàng trong quá trình làm kế hoạch

 Bao gồm lịch trình những nội dung chính với khoảng thời gian ước đoán tương đối cho từng bộ phận và tổng thể

 Giúp người quản lý/ đạo diễn sân khấu nắm bắt được nội dung gồm những tiết mục nào

Trang 6

Nội dung kịch bản tổng quát

 Tiết mục và nội dung dàn dựng sơ bộ tiết mục đó

 Sắp xếp các nội dung cụ thể theo trình tự

 Ước đoán thời gian/ thời lượng của từng nội dung

 Ước đoán thời gian/ thời lượng của toàn bộ chương trình

 Ca sỹ, diễn giả tham gia và thời lượng dự kiến

Trang 7

Kịch bản chi tiết

 Còn gọi là kịch bản nội dung hoặc kịch bản MC (MCscript)

 Kịch bản này bao gồm lời dẫn theo diễn biến của từng hoạt động trong kịch bản đường dây

 Người viết cần phải có kiến thức tốt về nội dung chương trình

 Các phần nội dung đều có thời lượng chi tiết

Trang 8

Kịch bản kỹ thuật

 Dành cho đội kỹ thuật thực hiện chương trình cho các yêu cầu về:

âm thanh, ánh sáng, sân khấu

 Cần có sự phối hợp giữa đạo diễn sân khấu và bộ phận âm thanh, ánh sáng

 Nội dung bao gồm

 Tên hoạt động, thời lượng

 Âm thanh gì

 Màn hình chiếu gì

 Đạo cụ cần chuẩn bị

 Người phụ trách

Trang 9

Những yếu tố chính cần xác định khi dựng kịch bản

 Mục tiêu của sự kiện

 Loại hình sự kiện

 Ý tưởng chủ đạo của chương trình

 Thành phần tham gia chương trình

 Thời gian diễn ra chương trình

 Các tiết mục bắt buộc

Trang 10

3 loại kịch bản giúp các bộ phận kiểm soát và phối hợp

 MC: chỉ cần lời dẫn

 Ánh sáng: biết tiết mục nào thích hợp với ánh sáng nào

(lighting design) và các hiệu ứng (effective) khác: khói màu, khói lạnh, pháo hoa, máy bắn kim tuyến

 Âm thanh: biết âm thanh và nhạc thích hợp tạo nên sự sống động

 Nhân viên hậu đài biết tiết mục nào để chạy sân khấu và

chuẩn bị đạo cụ phù hợp

 Quay phim biết chỗ bắt hình và show màn hình tạo cảm xúc

Trang 11

Xây dựng kịch bản tổng quát

 Những yếu tố chính cần xác định trong việc xây dựng kịch bản

 Mục tiêu của sự kiện

 Loại hình sự kiện được diễn ra

 Ý tưởng chủ đạo của chương trình

 Thành phần tham gia chương trình

 Thời gian diễn ra chương trình

 Các tiết mục bắt buộc

Trang 12

Các cột mốc trong một kịch bản

 Đón khách

 Khai mạc chương trình

 Phát biểu

 Khoảnh khắc chủ đạo của chương trình (Key moment)

 Khai tiệc

 Phần văn nghệ giải trí

Trang 13

Đón khách

 Là một phần quan trọng của bất cứ sự kiện nào

 Công tác đón khách trang trọng, chỉnh chu sẽ tạo ấn tượng tốt đẹp cho khách tham gia sự kiện

Trang 14

Các hoạt động đón khách

 Chào mừng khách mời

 Check in

 Đeo name tag, cài hoa

 Nhận thông cáo báo chí, quà tặng

 Tea break, cocktail

 Nhạc nhẹ trình diễn

 Tương tác sản phẩm

 Trò chơi

Trang 15

Khai mạc chương trình (opening)

 Hoạt động mở màn nhằm thu hút quan khách về phía sân khấu, dẫn nhập cho sự kiện và tạo độ WOW

 Hát, múa, nhảy…

 MC chào mừng

Trang 16

Phát biểu (speech)

 Phần phát biểu của nhà tổ chức và VIPs

 Lời phát biểu khai mạc

 Lời cảm ơn

 Báo cáo

 …

 Kết hợp với các hiệu ứng màn hình

Trang 17

Tiết mục chính (key moment)

 Là phần tiết mục quan trọng nhất của chương trình

 Ra mắt sản phẩm

 Đón nhận huy chương

 Key moment cần tạo được ấn tượng mạnh mẽ cho khách mời, cũng như truyền tải được thông điệp hay và ý nghĩa

 Là sự kết hợp giữa hình thức nghệ thuật và kỹ thuật: hình ảnh, âm nhạc, hiệu ứng màn hình

Trang 18

Phần giải trí (entertainment)

 Phần giải trí được bố trí trong lúc tiệc hoặc xem kẽ giữa các tiết mục trong chương trình nhằm thay đổi không khí

 Trong các sự kiện nghệ thuật, phần giải trí là phần quan trọng để truyền tải ý nghĩa và thông điệp của sự kiện đến với người xem

 Không quan trọng hình thức giải trí được dùng, quan

trọng là nội dung được xây dựng như thế nào và thông điệp truyền tải trong các tiết mục

Trang 19

Tiễn khách (closing)

 Hoạt động tiễn khách để khép lại một chương trình sự kiện

 Một sự kiện thành công phải chỉn chu từ đầu đến khâu cuối cùng

 Khi tiễn khách thường tặng kèm doorgift, món quà giúp khách mời ghi nhớ đến sự kiện, sản phẩm, thương hiệu

Ngày đăng: 03/06/2019, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w