HD học sinh tìm ra quy luật Chốt: Để giải bài này ta càn tìm ra quy luật viết Đọc thầm yêu cầu Làm bảng Trình bầy... viết 6000 vào phép tính Nhận xétBài 2 Chốt: Cách thức hiện phép cộng
Trang 1Thứ 2 ngày 20 tháng 8 năm 2007
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
A Mục tiêu
1 Đọc lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến câu chuyện
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp
B Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2 - 3')
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1- 2')
2 Luyện đọc đúng (10-12')
Học sinh khá đọc bài
H Bài chia làm mấy đoạn? Lớp đọc thầm chia đoạn
học sinh nối tiếp đọc theo dãy(2
- 3 lần)
GV hớng dẫn học sinh đọc đoạn 1
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
Yêu cầu học sinh đọc từ : cỏ xớc, nhà Trò,
trong phần chú giải
Đọc chú giải
Đọc đoạn 1
Yêu cầu học sinh đọc từ : áo thâm, trong phần
chú giải
GV hớng dẫn học sinh đọc đoạn 2:
Câu 1 nghỉ hơi sau tiếng nhỏ/
Yêu cầu học sinh đọc đoạn2
Đọc chú giải
Đọc đoạn 2
GV hớng dẫn học sinh đọc đoạn 3: Đoạn 3 là
lời kể của chị nhà trò nên đọc với giọng yếu
ớt
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
Yêu cầu học sinh đọc từ : lơng ăn trong phần
chú giải
Đọc chú giải
Đọc đoạn 3
GV hớng dẫn học sinh đọc đoạn 4
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 4
Yêu cầu học sinh đọc từ : ăn hiếp , mai phục,
trong phần chú giải
Đọc đoạn 2
Đọc chú giải
Yêu cầu học sinh đọc nhóm đôi học sinh đọc nhóm đôi
GV Hớng dẫn đọc cả bài: đọc to rõ ràng
Yêu cầu học sinh đọc to Học sinh đọc to
GV đọc mẫu
3 Tìm hiểu bài (10-12')
Yêu cầu học sinh : đọc thầm đoạn 1,2 trả lời
câu hỏi 1
Đọc thầm đoạn1.2 trả lời câu hỏi
Trang 2H Em hiểu ngắn chùn chùn có nghĩa là gì?
Chốt: Chị Nhà Trò rất yếu ớt vì thế chị đã bị
bọn nhện bắt nạt
ngắn đến mức quá đáng khó coi
Để thấy rõ điều này các em đọc đoạn 3 và trả
lời câu 2
Đọc thầm đoạn 3 trả lời câu hỏi 2 Khi thấy Nhà Trò bị bắt nạt thì Dế Mèn đã
làm gì?
trả lời
Để thấy đợc điều này đọc thầm đoạn 4 trả lời
câu 3
Đọc thầm đoạn 4 trả lời câu hỏi 3
H Tìm hiểu nội dung toàn bài cho biết một
hình ảnh nhân hoá mà em thích
HS trả lời
H Nêu nội dung chính của bài?
4 Luyện đọc diễn cảm (10-12')
GV hớng dẫn đọc diễn cảm từng đoạn
Đ1: Đọc với giọng kể chậm rãi
Đ3: Lời kể của Nhà Trò đọc với giọng đáng
thơng
Đ4:Lời Dế Mèn đọc với giọng mạnh mẽ
Đọc mẫu
Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
Học sinh đọc diễn cảm từng đoạn
HS đọc cả bài
5 Củng cố (2 - 4')
Qua bài tập đọc này em học đợc điều gì ở
nhân vật Dế Mèn
TOáN
Ôn tập các số đến 100000
A Mục tiêu
Giúp học sinh ôn tập về:
Cách đọc viết số đến 100000
Phân tích cấu tạo số
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2-4')
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1-2')
2 Ôn lại cách đọc viết số và các hàng(8-10')
GV: viết số 83251
Yêu cầu học sinh đọc số và nêu rõ từng chữ số
thuộc hàng lớp nào?
Đọc số Nêu các hàng
Tơng tự: 83001; 80201
H Nêu mối quan hệ giữa 2 hàng liền kề? gấp kém nhau 10 lần
3 Luyện tập (13-15')
Bài 1
HD học sinh tìm ra quy luật
Chốt: Để giải bài này ta càn tìm ra quy luật viết
Đọc thầm yêu cầu Làm bảng
Trình bầy
Trang 3các số trong dãy? Nhận xét
Bài 2
Chốt: Cách đọc, viết STN
DKSL: HS viết sai ở TH 4
Đọc thầm yêu cầu Làm SGK – 1HS làm bảng phụ Trình bầy
Nhận xét Bài 3
Phân tích mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Chốt: chữ số ở hàng nào ứng với giá trị của
hàng ấy
DKSL: 1 số HS sai ở phần b
Đọc thầm yêu cầu Làm vở
Trình bầy
N hận xét Bài 4:
Chốt : Cách tính chu vi của từng hình
4 Củng cố (2-4')
Nhận xét tiết học
Đọc thầm yêu cầu Làm nháp
Trình bầy
N hận xét Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ 3 ngày21 tháng 8 năm 2007
Toán
Ôn tập các số đến 1000
A Mục tiêu
Giúp học sinh ôn tập về:
- Tính nhẩm
- Tính cộng trừ nhân chia các số có tới 5 chữ số
- So sánh các số đến 100000
- Đóc bảng thống kê tính toán rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Đọc số : 3006; 91907;
Đọc viết số thành tổng theo mẫu:
8723= 8000 + 700 + 20 + 3
7006 =
3082=
HS làm bảng nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tính nhẩm:
GV đọc phép tính
Bảy nghìn cộng hai nghìn
Tám nghìn chia hai
Tám nghìn nhân ba
Chốt : Nhận xét chung
học sinh ghi bảng 8000
4000 24000 nhận xét
33 Thực hành
Bài 1
Chốt: Cách nhẩm
VD Ba nghìn nhân hai nghìn bằng sáu nghìn
Đọc thầm yêu cầu Làm SGK
Trình bầy miệng
Trang 4viết 6000 vào phép tính Nhận xét
Bài 2
Chốt:
Cách thức hiện phép cộng trừ nhân chia ở từng
phép tính
Đọc thầm yêu cầu Làm nháp
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 3:
Chốt : Khi so sánh 2 STN
- Đếm số các chữ số (số nào có nhiều chữ số
hơn thì lớn hơn)
Nếu chữ số bằng nhau thì so sánh từ hàng cao
trở xuống
Đọc thầm yêu cầu Làm SGK
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 4
Chốt : So sánh các số sau đó xếp thứ tự
Đọc thầm yêu cầu làm bảng
trình bầy miệng nhận xét
Bài 5:
Chốt : Mỗi phép tính phải có câu trả lời kèm
theo
DKSL: Phần b HS tính tổng số tiền bằng cách
cộng tổng giá tiền 3 loại
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm vở
Trình bầy miệng Nhận xét
HĐ4.Củng cố (2-4’)
Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Chính tả
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
A Mục tiêu
Nghe viết đúng chính tả trình bầy đúng 1 đoạn trong bài " Dế Mèn Bênh vực kẻ yếu Làm đúng các bài tập SGK
B Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ(2 -3 ')
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 -2 ')
2 Hớng dẫn chính tả (10 - 12 ')
GV đọc mẫu(từ đầu vẫn khóc" Học sinh nhẩm thầm theo
GV Ghi bảng:
cỏ xớc, chùn chùn, khoẻ
Yêu cầu học sinh phân tích từng tiếngkhó
trong từ
Học sinh phân tích tiếng khó xóa bảng Yêu cầu học sinh viết bảng các tiếng
khó trên
Viết bảng con
3 Viết chính tả(14 - 16 ')
HD t thế ngồi viết
Trang 5Đọc chính tả Viết chính tả
4 Chữa lỗi (3 - 5 ')
Gạch chân lỗi sai Viết số lỗi ra vở
5 Bài tập (8 - 10 ')
Yêu cầu học sinh đọc to nội dung BT 2a Đọc nội dung bài
GV chấm điểm nhận xét bài làm
Làm vở Trình bầy Nhận xét
6 Củng cố (1 -2 ')
Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
A Mục tiêu
Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ ohận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
B Đồ dùng dạy học
Bảng vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2-3')
Giới thiệu về tác dụng của tiết luyện từ và câu
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1-2')
2 Phần nhận xét (10-12')
Bài 1
GV chép Yêu cầu BT 1 lên bảng
Chốt: Gạch ranh giới giữa các nhóm
học sinh đọc thầm yêu cầu Thảo luận nhóm đôi yc BT1
Đại diện các nhóm trình bầy nhận xét
Bài2
GV chép Yêu cầu BT 2 lên bảng
Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng :"bầu"
Yêu cầu học sinh ghi lại cách đánh vần vào
bảng con
Ghi cách đánh vần lên bảng
b - âu - bâu - huyền - bầu
Học sinh đọc thầm yêu cầu
Đánh vần miệng
Bài 3 GV chép Yêu cầu BT 3 lên bảng
H Tiếng "bầu " do những bộ phận nào tạo
thành/
Chốt: Tên gọi các thành phần ấy là âm đầu,
vần, và thanh
Yêu cầu học sinh phân tich các tiếng còn lại
H Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
H Tronh BT 3 những tiếng nào có đủ các bộ
Học sinh đọc thầm yêu cầu
âm đầu(b), vần (âu), thanh (huyền)
học sinh làm bảng
Do âm đầu, vần, thanh tạo thành
Trang 6phận nh tiếng "bầu"?
H.Tronh BT 3 những tiếng nào không có đủ
các bộ phận nh tiếng "bầu"?
tiếng ơi
GV kết luận theo ghi nhớ SGK
Lu ý: thanh ngang không đớc đánh dấu khi
viết
3 Ghi nhớ
GV vẽ sơ đồ cấu tạo tiếng lên bảng
thanh
Âm đầu - Vần
học sinh đọc ghi nhớ
4 Luyện tập (20-22')
Bài 1 (12 – 13’)
Kẻ bảng cấu tạo tiếng
Chữa bài
Học sinh đọc thầm yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi làm vào VBT
Đại diện lên bảng viết vào bảng
đã kẻ sẵn Bài 2 ( 7-9’)
Chốt : đó là chữ "sao"
Học sinh đọc thầm yêu cầu Suy nghĩ trả lời
nhận xét
5 Củng cố (2-4')
H Nêu cấu tạo của tiếng
Nhận xét tiết học
Toán ( Buổi 2) Luyện tập
A Mục tiêu
Giúp học sinh :
- Thực hiện 4 phép tính cộng, trừ, nhân chia
- So sánh 2 STN
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1 ( trang 4 VBT)
KT: Cách thực hiện 4 phép tính cộng, trừ,
nhân chia
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Nhận xét Bài 2
Chốt: Cách đặt tính và thực hiện từng phép
tính
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Nhận xét Bài 3
KT: Cách so sánh 2 STN
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 4
Chốt: So sánh các số rồi tìm ra số lớn nhất
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Trình bầy miệng
Trang 7Nhận xét
4 Củng cố
Nhận xét tiết học
Tiếng Việt ( buổi 2)
Luyện tập
A Mục tiêu
Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong tiếng Việt
Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
B Đồ dùng dạy học
Bảng vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2-3')
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1-2')
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1 (tr3 VBT)
Chốt: Tiếng thờng gômg có 3 bộ phận : am
đầu, vần và thanh
học sinh đọc thầm yêu cầu Làm VBT
Trình bầy - nhận xét Bài2
Chốt: là chữ sao
Học sinh đọc thầm yêu cầu Làm VBT – Trình bầy Bài 3 GV chép Yêu cầu BT 3 lên bảng
H Tiếng "bầu " do những bộ phận nào tạo
thành/
Chốt: Tên gọi các thành phần ấy là âm đầu,
vần, và thanh
Yêu cầu học sinh phân tich các tiếng còn lại
H Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
H Tronh BT 3 những tiếng nào có đủ các bộ
phận nh tiếng "bầu"?
H.Tronh BT 3 những tiếng nào không có đủ
các bộ phận nh tiếng "bầu"?
Học sinh đọc thầm yêu cầu
âm đầu(b), vần (âu), thanh (huyền)
học sinh làm bảng
Do âm đầu, vần, thanh tạo thành
tiếng ơi
GV kết luận theo ghi nhớ SGK
Lu ý: thanh ngang không đớc đánh dấu khi
viết
3 Ghi nhớ
GV vẽ sơ đồ cấu tạo tiếng lên bảng
thanh
Âm đầu - Vần
học sinh đọc ghi nhớ
4 Luyện tập (20-22')
Bài 1 (12 – 13’)
Kẻ bảng cấu tạo tiếng
Chữa bài
Học sinh đọc thầm yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi làm vào VBT
Đại diện lên bảng viết vào bảng
đã kẻ sẵn
Trang 8Bài 2 ( 7-9’)
Chốt : đó là chữ "sao"
Học sinh đọc thầm yêu cầu Suy nghĩ trả lời
nhận xét
5 Củng cố (2-4')
H Nêu cấu tạo của tiếng
Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 22 tháng 8 năm 2007
Toán
ôn các số đến 100 000
A Mục tiêu
Giúp học sinh :
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
Luyện tìm thành phàn chua biết của phép tính
Luyện giải các bài toán có lời văn
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
HĐ I Kiểm tra bài cũ (2-4’)
HĐ II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập (32 – 34’)
Bài 1
Chốt cách nhẩm của từng phép tính
VD: 1200 : 6( mời hai nghìn chia cho sáu
nghìn bằng hai nghìn)
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm miệng
Nhận xét Bài 2
Chốt: Cách thực hiện từng phép tính
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm bảng
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 3
Chốt: Thứ tự thức hiện các phép tính trong
từng biểu thức
DKSL: HS tính sai thứ tự thực hiện các phép
tính
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm nháp
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 4
KT: Tìm thành phần cha biết của phép tính
H Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?
H Muốn tìm số hạng cha biết ta làm nh thế
nào?
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm vở
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 5
H Để tính đớc 7 ngày làm đợc bao nhiêu ta
cần tính đợc 1 ngày làm đớc bao nhiêu
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm vở
Trình bầy miệng Nhận xét
HĐ III Củng cố (2-4’)
Nhận xét tiết học
Dự kiến sai lầm
Trang 9
Kể chuyện
Sự tích hồ ba bể
A Mục tiêu
- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh hoạ học sinh kể lại nđớc câu chuyện
- Hiểu đớc ý nghĩa câu chuyện; trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe: chú ý nghe thầy cô và các bạn kể
B Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2-3')
kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1- 2' )
2 Giáo viên kể chuyện (6- 8' )
Lần 1: kể diễn cảm
lần 2: kết hợp tranh minh hoạ
học sinh nghe Nghe và theo dõi tranh
3.HS kể trao đổi ý nghĩa câu chuyện(25- 29 ' )
YC học sinh làm bài 1
Lu ý: Chỉ cần kể đúng cốt chuyện không cần
lặp lại nguyên văn lời thầy giáo
Yêu cầu học sinh kể theo nhóm đôi
Yêu cầu học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
Đọc yêu cầu
học sinh làm nhóm đôi theo Yêu cầu Bài1
Một vài nhóm kể theo tranh
2 -3 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
H Ngoài việc giải thích sự hình thành Hồ Ba
Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?
Chốt ý nghĩa câu chuyện
Ca ngợi con ngời giàu lòng nhân
ái,
4 Củng cố
Yêu cầu học sinh bình chọn bạn kể hay nhất
VN chuẩn bị kể câu chuyện "Nàng tiên ốc"
Nhận xét tiết học
Tập đọc
mẹ ốm
A Mục tiêu
1 Đọc lu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn
- Biết cách đọc diễn cảm bài thơ
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
Trang 10Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm thơng yêu sâu sắc sự hiếu thảo và lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với ngời mẹ bị ốm
B Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
Bảng phụ viết sẵn các khổ thơ cần hớng dẫn
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2 - 3')
Yêu cầu học sinh đọc bài " Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu"
Học sinh đọc bài
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1- 2')
2 Luyện đọc đúng (10-12')
Học sinh khá đọc bài
H Bài chia làm mấy đoạn? Lớp đọc thầm chia đoạn(3 đoạn)
Học sinh nối tiếp đọc theo dãy(2
- 3 lần)
GV hớng dẫn học sinh đọc khổ 1( cách ngắt
nhịp, nhấn giọng)
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 Đọc đoạn 1
Đọc chú giải
GV hớng dẫn học sinh đọc khổ 2
Yêu cầu học sinh đọc đoạn2
Đọc đoạn 2
Đọc chú giải
Các khổ thơ khác làm tơng tự
Yêu cầu học sinh đọc nhóm đôi học sinh đọc nhóm đôi
GV Hớng dẫn đọc cả bài: Ngắt nghỉ đúng chố
Yêu cầu học sinh đọc to Học sinh đọc to
GV đọc mẫu
3 Tìm hiểu bài (10-12')
Yêu cầu học sinh : đọc thầm 2 khổ đầu trả lời
câu hỏi 1
Chốt: Mẹ ốm yếu không ăn trầu , đọc truyện
hay làm lụng đợc
Đọc thầm 2 khổ đầu trả lời câu hỏi
Mẹ bạn nhỏ bị ốm thì những ngời hàng xòm
đã làm gì để gíp mẹ bạn nhỏ để thấy đợc điều
này Đọc thầm K3 và trả lời câu 2
Đọc thầm khổ 3 trả lời câu hỏi 2 nhận xét
H Sự chăm sóc của mẹ bạn nhỏ đợc thể hiện
qua những chi tiết nào?
Trả lời Nhận xét
H Em nhỏ đối với mẹ nh thế nào? Đọc thầm
toàn bộ bài thơ trả lời câu hỏi 3
GV chốt mở rộng và giải nghĩa các chi tiết
4 Luyện đọc diễn cảm (10-12')
GV hớng dẫn đọc diễn cảm từng khổ thơ
Đọc mẫu
HD đọc diễn cảm cả bài:
Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng
học sinh đọc diễn cảm đoạn
Đọc diễn cảm cả bài
Đọc thuộc lòng
5 Củng cố (2 - 4')
Nêu ý nghĩa của bài thơ
Tình cảm yeu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn
Trang 11Liên hệ: chúng ta cần học tập đức tính quý
báu đó của bạ nhỏ
nhỏ đối với mẹ
Toán ( Buổi 2) Luyện tập
A Mục tiêu
Giúp học sinh :
Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1 ( trang 5 VBT)
KT: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 để giải
BT
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Nhận xét Bài 2 ( trang 5 VBT)
KT: Dấu hiệu chia hết cho 5
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Nhận xét Bài 3( trang 5 VBT)
KT: Dấu hiệu chia hết cho 2 &5
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Trình bầy miệng Nhận xét
Bài 4 ( trang 5 VBT)
KT: Kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2&5
Đọc thầm nêu yêu cầu Làm VBT
Trình bầy miệng Nhận xét
4 Củng cố
Nhận xét tiết học
Tiếng Việt ( buổi 2)
Luyện viết
A Mục tiêu
Viết đúng chính tả 1 đoan trong bài Mẹ ốm
B Đồ dùng dạy học
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (2-3')
II Bài mới
1 Giới thiệu bài (1-2')
2 Hớng dẫn luyện viết
Yêu cầu học sinh đọc thuộc làng bài Mẹ ốm
HS cách trình bầy bài
Yêu cầu học sinh tự nhớ viết lại bài HS viết chính tả