014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019 014 toán vào 10 chuyên đắc lắc 2018 2019
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN – CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho đa thức f x( ) x3 2x2 (1 m x m)
1) Khi m , hãy phân tích đa thức ( )2 f x thành nhân tử.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0 f x có ba nghiệm phân biệt
1, ,2 3
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2
2) Giải hệ phương trình:
�
�
�
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Truyện kể rằng một hoàng tử đi cứu công chúa và gặp một con rắn có 100 cái đầu Hoàng tử có hai thanh kiếm: Thanh kiếm 1 cho phép chặt đúng 21 cái đầu rắn Thanh kiếm 2 cho phép chặt đúng
9 cái đầu rắn nhưng khi đó con rắn lại mọc thêm 2018 cái đầu khác
Biết rằng nếu con rắn có ít hơn 21 cái đầu hoặc 9 cái đầu thì hoàng tử không dùng được thanh kiếm 1 hoặc thanh kiếm 2 tương ứng và hoàng tử cứu được công chúa nếu như con rắn bị chặt hết đầu Hỏi hoàng tử có cứu được công chúa không?
2) Tìm các số nguyên , ,x y z thỏa mãn đồng thời: x24y2 z2 2xz4(x z ) 396 và
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Cho các số thực ,x y không âm, chứng minh rằng x3y3 �x y xy2 2
2) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn abc Chứng minh rằng: 1
Câu 5 (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AB<AC Vẽ ba đường cao AD, BE, CF của tam giác
ABC, chúng cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác DHEC
b) Trên cung nhỏ EC của đường tròn O lấy điểm I sao cho IC>IE , DI cắt CE tại N Chứng minh NI.ND=NE.NC
c) Gọi M là giao điểm của EF với IC Chứng minh MN vuông góc với CH
2) Biết rằng mỗi đường chéo của một ngũ giác lồi ABCDE cắt ra khỏi nó một tam giác có diện tích bằng 1 Tính diện tích của ngũ giác ABCDE
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN – CHUYÊN
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đáp án, biểu điểm và hướng dẫn chấm gồm tất cả 04 trang)
A ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Câu 1
(2,0
điểm)
Cho đa thức f x( ) x3 2x2 (1 m x m)
1) Khi m2, hãy phân tích đa thức ( )f x thành nhân tử.
3 2
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0 f x có ba nghiệm
phân biệt x x x thỏa mãn 1, ,2 3 2 2 2
Phân tích phương trình ( 1)( 2 ) 0 2 1
0 (*)
x
�
Phương trình ( ) 0f x có 3 nghiệm phân biệt
0 0
1
4
m m
�
�
�
Câu 2
(2,0
điểm)
1) Giải phương trình:
2
Điều kiện: x�0;x�3 5;x�3 5 *
0,25
(1)
�
Đặt x 4 t
x
t� � 2;t 6
12
t t
�
0,25
Với t4 ta có x 4 4 x 2
x
� thỏa mãn (*)
Với t ta có 12 4 12 6 4 2
6 4 2
x x
�
0,25
Trang 32) Giải hệ phương trình:
�
�
�
Phương trình (1): (2x y x )( 2y2 x 3) 0 �2xy 0,25
3x 6x 7 5x 10x14 4 2 x x * Đánh giá vế trái của (*): 3(x1)2 4 5(x1)2 � 9 5 0,25
Và đánh giá vế phải của (*): 4 2 x x 2 5 (x 1)2 � 5
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; ) ( 1; 2)x y 0,25
Câu 3
(2,0
điểm)
1)
Giả sử con rắn có n cái đầu (n là số nguyên dương).
Nếu dùng thanh kiếm 1 hoặc thanh kiếm 2 thì số đầu rắn sau khi bị chặt là
21
n hoặc n2009 Tức là giảm hoặc tăng một đại lượng là bội số của 7
0,50
2) Tìm các số nguyên , ,x y z thỏa mãn đồng thời:
Từ điều kiện 2 2
3
x y z suy ra 2 2
x chia hết cho 3 hay ,y x y đều chia hết
cho 3
(x z 2) 4(100y )
0,25 Suy ra: 2
100 y là số chính phương và 2
100
y � Mặt khác yM nên3
2
0;36
Xét y : 0
2
2
3
Tìm được x6,z12hoặc x 9,z27
0,25
Xét y hoặc 6 y : 6
2
2
36 3
x z
�
�
�
Giải ra ,x z�� Vậy x y z là ; ; 6;0;12 hoặc 9;0; 27
0,25
Câu 4
(1,0
điểm)
1) Cho các số thực ,x y không âm, chứng minh rằng 3 3 2 2
2 (x y ) (x y ) 0
0,25
2) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn abc1 Chứng minh rằng:
Chứng minh a5b5 �a b2 3a b3 2 3 2 2 3 2 2
(a b ) (a b a )( ab b ) 0, a b, 0 (*)
Trang 4Áp dụng (*): a5 b5 a b a b2 2( ) a5 b5 ab ab.a b c
c
0,25
Cộng (1), (2), (3) ta được bất đẳng thức cần chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi a b c
0,25
Câu 5
(3,0
điểm)
1)
a) Góc �HDC �AEB900 nên tứ giác DHEC nội tiếp đường tròn đường
kính HC.
0,25
b) Xét NICV và NEDV ta có:
� � (đối đỉnh); DEN� �CIN (cùng chắn cung �CD )
Suy ra: VNIC ∽ VNED
0,25
NI ND NC NE
c) �DIC�DHC (cùng chắn cung �CD ) (1)
Lại có: �BFC�BEC900 nên tứ giác BFEC nội tiếp, suy ra
ABC AEF
Mà AEF� �MEC (đối đỉnh), từ đó MEC� �DIC và được tứ giác MENI
� � (cùng chắn cung �DE ) (5).
ACB AFE
� � (tứ giác BFEC nội tiếp) (6).
Suy ra AFE� �EMN � AB MN/ / Mà AB CH nên MN CH
0,25
Trang 5Các diện tích SABC SABE nên C và E cách đều AB hay AB // CE.
Tương tự các đường chéo còn lại cũng song song với các cạnh tương ứng
0,25
Gọi P là giao điểm của BD và CE và đặt diện tích SBCP x 0
Do tứ giác ABPE là hình bình hành nên SBPE SABE 1 0,25 Lại có:
5 1
x
x
0,25 Diện tích ngũ giác: SABCDE SABE SBPE SCDESBCP 3 x
5 5 2
ABCDE
B HƯỚNG DẪN CHẤM
1 Điểm bài thi đánh giá theo thang điểm từ 0 đến 10 Điểm của bài thi là tổng của các điểm thành phần
và không làm tròn
2 Học sinh giải theo cách khác nếu đúng và hợp lí vẫn cho điểm tối đa phần đó.
Hết
Trang 6-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2018 – 2019 PHIẾU CHẤM BÀI THI Môn thi: TOÁN – CHUYÊN (Dùng cho lần chấm thứ nhất)
Túi số: Phách số:
1
1) f x x3 2x2 x 2 0,25
( ) ( 1)( 1)( 2)
1
0 (*)
x
�
� �
Phương trình (*) có hai nghiệm phân
biệt khác 1. 0,25
0
m
۹ và 1
4
m 0,25 Lúc đó: x1 1,x2 x3 1;x x2 3 m 0,25
2 2 2
1 2 3 4 1
Vậy 14 m 1,m� 0 0,25
2
0; 3 5; 3 5 *
6 4 2 4 15
�
0,25
(1)
4 6 4 2 15
�
0,25
Đặt x 4x t t� � 2;t 6
(1):
4
1 1 1
12
6 2 15
t t
�
� �
0,25
t �x
12 6 4 2
3(x 1) 4 5(x 1) � 9 5 0,25
4 2 x x 5 (x 1) � 5
Dấu bằng xảy ra khi x 1 0,25
( ; ) ( 1; 2)x y 0,25
3
1) Số đầu rắn sau khi bị chặt là n – 21
hoặc n + 2009. 0,50
Mà 100 chia 7 dư 2 nên hoàng tử
không thể cứu công chúa. 0,50
2) ,x y chia hết cho 3.
(x z 2) 4(100 y ) 0,25
0;6; 6
0
y �x 6,z 12 ;x 9,z 27 0,25
6
4
1) � (x y ) ( 2 x y ) 0 � 0,25
2) Chứng minh a5 b5 �a b2 3 a b3 2 0,25
5 ab5 c (1)
5 bc5 a (2)
5 ca5 b (3)
Suy ra điều phải chứng minh.
Dấu bằng xảy ra khi a b c
0,25
5
1a) �HDC �AEB 90 0
� DHEC nội tiếp đường tròn đường
Tâm O là trung điểm của HC. 0,25
b) NICV ∽ VNED 0,25
NI ND NC NE
c) DIC� �DHC (1)
DHC� �ABC (2) 0,25 Lại có: �BFC �BEC 90 0 nên tứ
giác BFEC nội tiếp, suy ra
� � (3)
0,25
Mà AEF� �MEC(đối đỉnh), từ đó
� � và được tứ giác
MENI nội tiếp, suy ra
� � (4)
0,25
ACB EIN
� � (5).
� � (6).
Suy ra AFE� �EMN
/ /
Mà ABCH nên MNCH.
0,25
2) SABCSABE nên C và E cách đều
AB hay AB // CE.
Tương tự các đường chéo còn lại cũng song song với các cạnh tương ứng.
0,25
Gọi P là giao điểm của BD và CE và
đặt diện tích SBCP x 0
Do tứ giác ABPE là hình bình hành
nên SBPE SABE 1
0,25
Lại có:
, tức là:
5 1
x
x
0,25
3
x
Vậy: 1
5 5 2
ABCDE
Trang 7Đánh dấu X vào ý đúng ở cột Thang điểm Ghi điểm từng câu vào cột Điểm chấm.
Tổng điểm chấm:
(Kí ghi rõ họ tên)