Trường THCS Trưng Vương Ngày.. Điểm Lời phê của thầy cô .... ĐỀ: A – TRẮC NGHIỆM 4điểm Hãy khoanh tròn vào các câu trả lời đúng... Trường THCS Trưng Vương Ngày.. Điểm Lời phê của thầy cô
Trang 1Trường THCS Trưng Vương Ngày tháng năm 2008
Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy cô
ĐỀ:
A – TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào các câu trả lời đúng.
Câu 01: Trong các hàm số sau, hàm số nào cĩ đồ thị nằm phía trên trục hồnh
a) y = -2x2 b) y = 0,001x2 c) y =-24x2 d) y = -x2
Câu 02: Điểm A(-2; -4) nằm trên đồ thị của hàm số:
a) y = -2x2 b) y = 0,001x2 c) y =-24x2 d) y = -x2
a) x2 – 3x – 10 = 0 b) 2x2 – 3x + 10 = 0 c) 5x2 – 7x – 10 = 0 d) x2 – 3x – 21 = 0
Câu 05: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ nghiệm kép
a) x2 – 3x + 10 = 0 b) x2 – 6x + 9 = 0 c) x2 – 7x – 10 = 0 d) x2 – 3x – 10 = 0
Câu 06: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ 4 nghiệm
a) x2 – 3x + 10 = 0 b) x4 – 5x2 + 6 = 0 c) x4 – 7x2 – 10 = 0 d) x4 – 3x2 – 10 = 0
a) (x1 = 1; x2 = -2) b) (x1 = -1; x2 = 4) c) (x1 = 2; x2 = -2 2) d) (x1 = 1; x2 =1 3 2
2
Câu 08: Giá trị nào của m thì (D): y = mx -
2
m
-1 và (P): y = 2
2
x
tiếp xúc nhau a) (m = -1; m = 5) b) (m = 1; m = -5) c) (m = -1; m = 2) d) Kết quả khác
A – TỰ LUẬN: (6điểm)
a) x2 + 18x -19 = 0
b) x4 + 15x2 - 16 = 0
c) 25000 20000 3000
15
x − x =
−
a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ (1,5 điểm)
b) Bằng phép tốn hãy tìm tọa độ giao điểm của các hàm số trên (1điểm)
hã tính độ dài các cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng đĩ.
Bài làm
Trang 2Trường THCS Trưng Vương Ngày tháng năm 2008
Họ và tên:
Điểm Lời phê của thầy cô
ĐỀ:
A – TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào các câu trả lời đúng.
Câu 01: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ nghiệm kép
a) x2 – 3x + 10 = 0 b) x2 – 10x + 25 = 0 c) x2 – 7x – 10 = 0 d) x2 – 3x – 10 = 0
a) x2 + 3x – 10 = 0 b) 2x2 – 3x + 10 = 0 c) 5x2 – 7x – 10 = 0 d) x2 – 3x – 21 = 0
Câu 04: Điểm A(-2; 4) nằm trên đồ thị của hàm số:
a) y = -2x2 b) y = 0,001x2 c) y =-24x2 d) y = x2
Câu 05: Trong các hàm số sau, hàm số nào cĩ đồ thị nằm phía trên trục hồnh
a) y = -2x2 b) y = 0,001x2 c) y =-24x2 d) y = -x2
Câu 06: Trong các phương trình sau, phương trình nào cĩ 4 nghiệm
a) x2 – 3x + 10 = 0 b) x4 – 5x2 + 6 = 0 c) x4 – 7x2 – 10 = 0 d) x4 – 3x2 – 10 = 0
Câu 07: Giá trị nào của m thì (D): y = mx -
2
m
-1 và (P): y = 2
2
x tiếp xúc nhau a) (m = -1; m = 5) b) (m = 1; m = -5) c) (m = -1; m = 2) d) Kết quả khác
a) (x1 = 1; x2 = -2) b) (x1 = -1; x2 = 4) c) (x1 = 2; x2 = -2 2) d) (x1 = 1; x2 =1 3 2
2
A – TỰ LUẬN: (6điểm)
a) x2 + 19x - 20 = 0
b) x4 + 24x2 - 25 = 0
c) 25000 20000 3000
15
x − x =
−
a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ (1,5 điểm)
b) Bằng phép tốn hãy tìm tọa độ giao điểm của các hàm số trên (1điểm)
hã tính độ dài các cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng đĩ.
Bài làm
Trang 3