Xem lời giải Một chỉnh hợp chập 2 của là một bộ số có thứ tự gồm 2 phần tử của Đối chiếu các đáp án chọn D.. Câu trước Câu tiếp theo Câu 17 10 Điểm - Q086540864 Báo lỗi Cho khối hộp có t
Trang 1Câu 1 (10 Điểm) - Q294834509 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án C
Câu tiếp theo
Câu 2 (10 Điểm) - Q349943239 Báo lỗi
Tập nghiệm của bất phương trình là
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 3 (10 Điểm) - Q892103354 Báo lỗi
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A
B
C
D
Xem lời giải
Có nên hàm số có đồ thị như hình vẽ là
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 4 (10 Điểm) - Q656202665 Báo lỗi
Với là hai số thực dương tùy ý, bằng
A
B
3
∫
1
(f(x) + 3g(x))dx = 10;
3
∫
1
(2f(x) − g(x))dx = 6.
3
∫
1
(f(x) + g(x))dx 2.
8.
6.
−2.
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
3
∫
1
f(x)dx + 3
3
∫ 1 g(x)dx = 10
2
3
∫
1
f(x)dx −
3
∫ 1 g(x)dx = 6
⇔
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
3
∫ 1 f(x)dx = 4 3
∫ 1 g(x)dx = 2
⇒
3
∫
1(f(x) + g(x))dx = 4 + 2 = 6
S = (2; 5)
S = (3; 5)
S = (0; 2)
S = (0; 3)
log3(5 − x) < 1 ⇔ 0 < 5 − x < 3 ⇔ 2 < x < 5
y = x3− 3x2
y = x3+ 3x2+ 1
y = −x3+ 3x2+ 1
y = x3− 3x2+ 1
2
√b
2 log a − 1log b
2
2 log a +1log b
2
Trang 2C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 5 (10 Điểm) - Q642166115 Báo lỗi
Họ các nguyên hàm của hàm số là
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 6 (10 Điểm) - Q805509830 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 7 (10 Điểm) - Q436172736 Báo lỗi
Cho mặt cầu có diện tích bằng Thể tích khối cầu là
A
B
C
D
Xem lời giải
Diện tích mặt cầu là
Chọn đáp án C
2 ln a
ln √b
2 ln a − 1ln b
2
ln(a ) = ln(a2) − ln(√b) = 2 ln a − ln b
2
√b
1 2
f(x) = 1 + sin x x
ln x − cos x + C
− 1 − cos x + C
x2
ln|x| + cos x + C
ln|x| − cos x + C
∫ f (x) dx = ∫ (1 + sin x) dx = ln|x| − cos x + C
x
log(x2− 2x + 2) = 1 {2; 4}
{−2; 4}
{−4; 2}
{−4; −2}
log(x2− 2x + 2) = 1 ⇔ x2− 2x + 2 = 10 ⇔ [x = −2x = 4
36πa2 18πa3
12πa3
36πa3
9πa3
S = 4πR2= 36πa2⇔ R = 3a ⇒ V = 4πR3= 36πa3
3
Trang 3Câu trước Câu tiếp theo
Câu 8 (10 Điểm) - Q694217169 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 9 (10 Điểm) - Q670160227 Báo lỗi
Cho tập hợp Một chỉnh hợp chập 2 của là
A
B
C
D
Xem lời giải
Một chỉnh hợp chập 2 của là một bộ số có thứ tự gồm 2 phần tử của Đối chiếu các đáp án chọn D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 10 (10 Điểm) - Q313395086 Báo lỗi
Trong không gian hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 11 (10 Điểm) - Q325262662 Báo lỗi
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
A
B
C
D
Xem lời giải
Có biểu diễn số phức
Chọn đáp án C
(2; 5; 0)
(0; −1; −2)
(0; 1; 2)
(−2; −5; 0)
−−→
AB = (xB− xA; yB− yA; zB− zA) ⇒ B (2; 5; 0)
{1, 2}
C2
10
A2
10
(1; 2)
M(0; 2; 3)
N(1; 0; 3)
P(1; 0; 0)
Q(0; 2; 0)
M(0; 2; 3) = h/c(A, (Oyz))
z = 2 − i?
N
P
M
Q
Trang 4Câu trước Câu tiếp theo
Câu 12 (10 Điểm) - Q334652232 Báo lỗi
Trong không gian véctơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với đường thẳng
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 13 (10 Điểm) - Q050206375 Báo lỗi
Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và thể tích bằng Tính chiều cao của khối chóp đã cho
A
B
C
D
Xem lời giải
Ta có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 14 (10 Điểm) - Q669436653 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 15 (10 Điểm) - Q523592733 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
(−2; −4; 1)
(2; 4; 1)
(1; −4; 2)
(2; −4; 1)
d= (2; −4; 1)
x − 1
2
y − 3
−4
z − 7 1
h = 4√3a
h = 4a√3
3
h = 4a
h = 4a√3
9
S
12a3 (2√3a)2√3 4
4a
√3
M(1; −1; 2)
N(−1; 1; −2)
P(−3; −1; −1)
Q(3; 1; 1)
f(x) = 1 + C1
10x + C2
10x2+ +C10x10 10
0
9
1
Trang 5Có đổi dấu khi qua điểm Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 16 (10 Điểm) - Q020373003 Báo lỗi
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A
B
C
D
Xem lời giải
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 17 (10 Điểm) - Q086540864 Báo lỗi
Cho khối hộp có tất cả các cạnh bằng có đáy là hình vuông và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy khối hộp một góc bằng Thể tích khối hộp bằng
A
B
C
D
Xem lời giải
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 18 (10 Điểm) - Q420082486 Báo lỗi
Cho các số thực thoả mãn với là đơn vị ảo Giá trị của bằng
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 19 (10 Điểm) - Q540348434 Báo lỗi
Trong không gian , cho điểm Phương trình mặt phẳng đi qua và chứa trục là
A
B
C
y = f(x)
(−2; 2)
(−∞; 0)
(0; 2)
(2; +∞)
8a3
2√3a3
8√3a3
4√3a3
h = AA′sin 600= 2a√3 = √3a
30
40
10
20
y = 3
x + y = 0
x + z = 0
y − z = 0
Trang 6D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 20 (10 Điểm) - Q566243264 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 21 (10 Điểm) - Q773936336 Báo lỗi
Tìm hai số thực và biết rằng phương trình có nghiệm phức
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 22 (10 Điểm) - Q362691235 Báo lỗi
Trong không gian phương trình mặt phẳng song song và cách mặt phẳng một khoảng bằng 1; đồng thời không qua là
A
B
C
D
Xem lời giải
Vì
Có
Do không đi qua nên
y + z = 0
Ox : {y = 0
z = 0 ⇒ Ox ⊂ (P ) : my + nz = 0; A ∈ (P ) ⇒ m − n = 0 ⇒ (P ) : y + z = 0.
log35 = a, log36 = b, log322 = c log3(90)
11 2a + b − c
a + 2b − c
2a + b + c
2a − b + c
log3(90) = log3 = log3 = log35 + 2log36 − log322 = a + 2b − c
11
180 22
5.62 22
{ b = 2
c = 2 .
{ b = −2
c = 2 .
{ b = 2
c = −2 .
{b = −2
c = −2 .
(1 + i)2+ b(1 + i) + c = 0 ⇔ (b + c) + (b + 2)i = 0 ⇔ {b + c = 0
b + 2 = 0 ⇔ {
b = −2
c = 2 .
x + 2y + 2z + 1 = 0
x + 2y + 2z = 0
x + 2y + 2z − 6 = 0
x + 2y + 2z + 3 = 0
(P)//(Q) ⇒ (P) : x + 2y + 2z + c = 0
3
Trang 7Chọn đáp án C.
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 23 (10 Điểm) - Q634409164 Báo lỗi
Tính diện tích toàn phần của hình nón có chiều cao chu vi đường tròn đáy là
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 24 (10 Điểm) - Q332436311 Báo lỗi
Hai viên đạn cùng rời khỏi nòng súng tại thời điểm với những vận tốc khác nhau: viên thứ nhất có vận tốc viên thứ 2 có vận tốc
Hỏi bắt đầu từ giây thứ mấy trở đi thì viên đạn thứ nhất xa điểm xuất phát hơn viên đạn thứ 2 ?
A
B
C
D
Xem lời giải
Cần tìm:
Chọn đáp án A
*Giây thứ nhất bắt đầu từ đến nên từ trở đi là giây thứ tư
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 25 (10 Điểm) - Q949329992 Báo lỗi
Sinh nhật lần thứ 18 của An vào ngày 01 tháng 05 năm 2019 Bạn An muốn mua một chiếc máy ảnh giá đồng để làm quà sinh nhật cho chính mình nên
An quyết định bỏ ống heo đồng vào ngày tháng năm Trong các ngày tiếp theo, ngày sau bỏ ống heo nhiều hơn ngày ngay trước đó đồng Hỏi đến ngày sinh nhật của mình, An có bao nhiêu tiền (tính đến ngày tháng năm )?
B đồng
Xem lời giải
Số tiền bỏ heo của An mỗi ngày tạo thành một cấp số cộng có số hạng đầu công sai
Tổng số tiền bỏ heo tính đến ngày thứ n là
Tính đến ngày tháng năm (tính đến ngày thứ - tháng 2 gồm 28 ngày; tháng 3 gồm 31 ngày và tháng 4 gồm 30 ngày) tổng số tiền bỏ heo là:
36πa2
60πa2
96πa2
192πa2
{ h = 8a
2πr = 12πa ⇔ {
h = 8a
r = 6a ⇒ {
r = 6a
l = √r2+ h2= 10a ⇒ Stp= πr(r + l) = 6πa(6a + 10a) = 96πa
2
v = 2t + 6(m/s)
4
2
3
6
S1− S2> 0 ⇔
t
∫ 0
v1(t)dt −
t
∫ 0
v2(t)dt > 0 ⇔
t
∫ 0 (v1(t) − v2(t)) dt > 0
⇔
t
∫ 0 (3t2− 2t − 6) dt > 0 ⇔ t3− t2− 6t > 0 ⇔ t > 3
3850000
4095000
89000
4005000
3960000
2
2
Trang 8Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 26 (10 Điểm) - Q255552797 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 27 (10 Điểm) - Q509666062 Báo lỗi
Tính đạo hàm của hàm số
A
B
C
D
Xem lời giải
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 28 (10 Điểm) - Q860855726 Báo lỗi
Cho hàm số xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Giá trị của bằng
A
B
C
D
2
y = f(x) R limx→−∞f(x) = −1; limx→+∞f(x) = 1 f(x) = 1 ⇔ x = 0
f(x) − 1
2
1
4
3
f(x) − 1
1 limx→−∞f(x) − 1
1
−1 − 1
1
1 f(x) − 1
1 limx→+∞f(x) − 1
1
1 2
f(x) − 1
y = log4|x| 5
y′= ln 5
x ln 4
|x| (ln 4 − ln 5)
y′= ln 5
|x| ln 4
x(ln 4 − ln 5)
(loga|u|)′= u′
⎛
⎜
⎝
log |x|⎞⎟
⎠
′
4 5
1
x ln4 5
1 x(ln 4 − ln 5)
M − m
0
1
4
5
Trang 9Xem lời giải
Do đó
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 29 (10 Điểm) - Q035550995 Báo lỗi
Hàm số đồng biến trên khoảng khi và chỉ khi
A
B
C
D
Xem lời giải
Có
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 30 (10 Điểm) - Q269516505 Báo lỗi
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình bằng
A
B
C
D
Xem lời giải
Đặt phương trình trở thành: vì đồ thị cắt đường thẳng tại ba điểm có hoành độ Vậy
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 31 (10 Điểm) - Q436556606 Báo lỗi
Một người đang đứng tại gốc của trục toạ độ Do say rượu nên người này bước ngẫu nhiên sang trái hoặc sang phải trên trục toạ độ với độ dài mỗi bước bằng 1 đơn vị Xác suất để sau đúng 10 bước người này quay lại đúng gốc toạ độ bằng
A
B
C
D
t = − sin x + 2 −1 ≤ sin x ≤ 1 ⇒ t ∈ [−1; 3]
y = 2x + m
m ≤ 0
m < 0
m ≤ 2
m < 2
ycbt ⇔ y′≥ 0, ∀x > 0 ⇔ 2 − mx ≥ 0, ∀x > 0 ⇔ 2 − mx ≥ 0, ∀x > 0 ⇔ m ≤ , ∀x > 0 ⇔ m ≤ 0
√(x2+ 1)3
2 x
7
3
6
9
⎣
t = −2
t = 0
t = 2
⎡
⎢
⎣
f(x) = −2
f(x) = 0
f(x) = 2
⇔⎡⎢
⎣
x = 1; x = −2
x = 0; x = a ∈ (−2; −1); x = b ∈ (1; 2)
x = −1; x = 2
O
15
128
63
100
63
256
3
20
Trang 10Xem lời giải
Mỗi bước người này có 2 lựa chọn sang trái hoặc phải nên số phần tử không gian mẫu là
Để sau đúng 10 bước người này quay lại đúng gốc toạ độ thì người này phải sang trái 5 lần và sang phải 5 lần, do đó số cách bước trong 10 bước này là
Xác suất cần tính bằng
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 32 (10 Điểm) - Q646808654 Báo lỗi
Cho số phức thay đổi thoả mãn Đặt tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức là một hình tròn có diện tích bằng
A
B
C
D
Xem lời giải
số phức là hình tròn có tâm Diện tích hình tròn này bằng
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 33 (10 Điểm) - Q397774073 Báo lỗi
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị của hàm số như hình vẽ Biết và
Tích phân bằng
A
B
C
D
Xem lời giải
Tích phân từng phần có
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 34 (10 Điểm) - Q992465766 Báo lỗi
210
10.
10
210
63 256
8π
12π
16π
32π
w = (z − 2)(2 − 2i) + 1 ⇔ z = w − 1 + 2
2 − 2i
∣
∣w − 1 + 2 − 3 − 4i∣∣∣≤ 2 ⇔ |w − 11 − 6i| ≤ 2 |2 − 2i| = 4√2
2 − 2i
3
∫
0(x + 1)f′(x)dx = a 1
∫
0∣∣f′(x)∣∣ dx = b,
3
∫
1∣∣f′(x)∣∣ dx = c, f(1) = d
3
∫
0f(x)dx
−a + b + 4c − 5d
−a + b − 3c + 2d
−a + b − 4c + 3d
−a − b − 4c + 5d
3
∫
0
3
∫
0
∣
3
3
∫
0
f(x)dx = 4f(3) − f(0) −
3
∫
0
f(x)dx;
b =
1
∫
0
∣∣f′(x)∣∣ dx =
1
∫
0
c =
3
∫
1
∣∣f′(x)∣∣ dx = −
3
∫
1
⇒
3
∫
0
f(x)dx = 4(d − c) − (d − b) − a = −a + b − 4c + 3d.
Trang 11Một nhà máy sản xuất bột trẻ em cần thiết kê bao bì cho một loại sản phẩm mới dạng khối trụ có thể tích Hỏi phải thiết kế hộp đựng này với diện tích toàn phần bằng bao nhiêu để tiết kiệm nguyên vật liệu nhất
A
B
C
D
Xem lời giải
Giả sử hộp trụ có bán kính đáy chiều cao là Theo giả thiết có
Để tiết kiệm nguyên vật liệu nhất thì diện tích toàn phần phải nhỏ nhất:
Dấu bằng đạt tại
Vậy phải thiết kế một khối trụ có bán kính đáy 0,54dm và chiều cao 1,084dm Vậy
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 35 (10 Điểm) - Q700363174 Báo lỗi
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng Tồn tại một điểm nằm bên trong hình chóp và cách đều tất cả các mặt của hình chóp một khoảng bằng Tính
A
B
C
D
Xem lời giải
Thể tích của khối chóp tứ giác đều tất cả các cạnh bằng là và diện tích toàn phần của hình chóp là Do đó
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 36 (10 Điểm) - Q310036508 Báo lỗi
Trong y học các khối u ác tính được điều trị bằng xạ trị và hoá trị (sử dụng thuốc hoá học trị liệu) Xét một thí nghiệm y tế trong đó những con chuột có khối u ác tính được điều trị bằng một loại thuốc hoá học trị liệu Tại thời điểm bắt đầu sử dụng thuốc khối u có thể tích khoảng 0,5 cm3, thể tích khối u sau (ngày) điều trị xác định bởi công thức: Hỏi sau khoảng bao nhiêu ngày thì thể tích khối u là nhỏ nhất ?
A 10,84 ngày
B 9,87 ngày
C 16,25 ngày
D 8,13 ngày
Xem lời giải
1dm
3√2πdm3 2
3√2πdm2
3√πdm3 2
3
√4πdm2
πr2
Stp= Sxq+ S2day= 2πr2+ 2πrh = 2πr2+ 2 = 2πr2+ + ≥ 3√2π.3
r
1 r
1 r 2πr2= 1 ⇔ r = ≈ 0, 54dm ⇒ h ≈ 1, 084dm
r
1
3
√2π
Stp= 3√2πdm3 3
h = (√6 − √2)a
12
h = (√6 − √2)a
4
h = (√6 − √2)a
2
h = (√6 − √2)a6
3
a2√3 4
Stp
√2a3
2
(√3 + 1) a2
(√6 − √2)a 4
t
V (t) = 0, 005e0,24t+ 0, 495e−0,12t (0 ≤ t ≤ 18) cm3
Trang 12Ta có
Suy ra
Ta có
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 37 (10 Điểm) - Q465667035 Báo lỗi
Có tất cả bao nhiêu số phức thỏa mãn và
A
B
C
D
Xem lời giải
Với
Khi đó
Vậy ta có hệ
Vậy có 3 số phức thoả mãn
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 38 (10 Điểm) - Q956779523 Báo lỗi
Trong không gian cho tam giác với đường trung tuyến kẻ từ đỉnh là phương trình đường phân giác trong
A
B
C
D
Xem lời giải
Gọi là trung điểm cạnh khi đó Mặt khác thuộc đường phân giác trong góc nên
Gọi đối xứng với qua phân giác trong góc Toạ độ điểm là nghiệm của hệ
V (t) = 0, 0012e − 0, 0594e
0, 0012
99 2
1
0, 36
99 2 min[0;18] V (t) = V (t0) ≈ 0, 253274 cm3.
z |z + ¯z | + |z − ¯z | = 4 |z − 2 − 2i| = 3√2
7
3
2
5
z = a + bi ⇒ |z + ¯z | + |z − ¯z | = 4 ⇔ |2a| + |2b| = 4 ⇔ |a| + |b| = 2
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
⎡
⎢
⎢
⎣
a + b = 2(a, b ≥ 0)
−a + b = 2(a ≤ 0, b ≥ 0)
a − b = 2(a ≥ 0, b ≤ 0)
−a − b = 2(a ≤ 0, b ≤ 0)
⇔ ⎡ ⎢
⎣
a = b = −1
a = 1 − 2√2, b = 3 − 2√2
a = 3 − 2√2, b = 1 − 2√2
.
2
y − 4
−1
z − 2
→
u1(0; 1; −1)
→
u2(2; 1; −1)
→
u3(1; 2; 1)
→
u4(1; −1; 0)
(4 − 2t) − 2
2
(3 + 4t) − 4
−1
(1 − 2t) − 2
−1
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
2(x − 2) − (y − 3) − (z − 3) = 0
− 2
x + 2
2
2
− 4
y + 3 2
−1
− 2
z + 3 2
−1
⎧
Trang 13Phương trình đường thẳng qua là
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 39 (10 Điểm) - Q033995969 Báo lỗi
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2 được đặt nằm bên trên khối lập phương (như hình vẽ) Côsin góc giữa hai mặt
A
B
C
D
Xem lời giải
Ta có
Do đó
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 40 (10 Điểm) - Q669144306 Báo lỗi
A
B
C
D
Xem lời giải
Do do đó trước tiên phải có
Vậy điều kiện của phương trình là
Phương trình tương đương với:
Xét hàm số
Ta có
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 41 (10 Điểm) - Q256934546 Báo lỗi
⎩
x = 4 + 2t
y = 3 − 2t
z = 1
AB(0; 2; −2).
√6
3
√3
3
2√2
3
1
3
2
2+ MP2− PN2 2MN MP
4√3
√6 3
a ∈ (−200; 200) ex+ ex+a= ln(1 + x) − ln(x + a + 1) 399
199
200
398
ex+ ex+a> 0, ∀x ln(1 + x) > ln(1 + x + a) ⇔ 1 + x > 1 + x + a ⇔ a < 0
{ 1 + x + a > 0 1 + x > 0 ⇔ x > −1 − a, ∀a < 0.
x + 1
1
x + a + 1
a (x + 1)(x + a + 1)