chuyên đề luyện các đề thi thử bản word có đáp án và lời giải chi tiết có chỉnh sửa thoải mái. Chuyên đề luyện đề lựa chọn các câu hỏi ở mức độ trung bình phù hop với đối tượng hs có lực học trung bình, yêu.
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: lớp ôn 4:………lớp ôn 5:………
Chuyên đê: LUYỆN ĐỀ THI THỬ (16 tiết) I MỤC TIÊU: 1 Về kiến thức: Học sinh nắm vững các kiến thức tổng hợp 2 Về kĩ năng: - Rèn kỹ năng luyện các đề thi thử 3 Về thái độ: + Rèn luyện tính chính xác, tư duy lôgíc 4 Định hướng năng lực hình thành: năng lực tư duy, tổng hợp kiến thức, hợp tác, giải quyết vấn đề, năng lực tính toán… II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV: Giáo án, hệ thống các đề thi thử HS: Vở ghi, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi, làm bài tập ở nhà III Tổ chức các hoạt động học tập: 1 Ổn định lớp: tiết sĩ số lớp ôn 4:………lớp ôn 5:………
tiết sĩ số lớp ôn 4:………lớp ôn 5:………
tiết sĩ số lớp ôn 4:………lớp ôn 5:………
tiết sĩ số lớp ôn 4:………lớp ôn 5:………
2 Luyện đề
LUYỆN ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
ĐỀ 001 Câu 1: Hàm số 3 2
y x = − 3x + 3x 4 − có bao nhiêu cực trị ?
Câu 2: Cho hàm số 4 3 2
y x 2x x 3 3
= − − − − Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1
2
−∞ −
Trang 2B. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1;
2
− +∞
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên ; 1 1;
−∞ − ∪ − +∞
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡
Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A. y tan x = B. 4 2
y 2x = + x C. 3
y x = − 3x 1 + D. 3
y x = + 2
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 5
x 3
−
= + trên đoạn [ ]0; 2
A. x 0;2min y[ ] 5
3
[ ]
x 0;2
1 min y
3
∈ = − C. x 0;2min y∈[ ] = −2 D. x 0;2min y∈[ ] = −10
Câu 5: Đồ thị hàm số 3 2
y x = − 3x + 2x 1 − cắt đồ thị hàm số 2
y x = − 3x 1 + tại hai điểm phân biệt A,
B Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ?
A. AB 3 = B. AB 2 2 = C. AB 2 = D. AB 1 =
Câu 6: Cho số dương a, biểu thức a a a 3 6 5 viết dưới dạng hữu tỷ là:
Câu 7: Hàm số ( 2 ) 4
y = 4x − 1 − có tập xác định là:
2 2
2 2
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số y log x = ( 3 − 3x 2 + )
A. D = −( 2;1) B. D = − +∞( 2; ) C. D = +∞(1; ) D. D = − +∞( 2; ) { }\ 1
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số x
1 x y
2
−
=
( )x 2
ln 2 x 1 1
y '
2
− −
x
x 2
y ' 2
−
2
−
x
ln 2 x 1 1
y '
2
− −
=
Câu 10: Đặt a log 5; b log 5 = 3 = 4 Hãy biểu diễn log 2015 theo a và b
( )
15
a 1 a log 20
b a b
+
=
( )
15
b 1 a log 20
a 1 b
+
= +
( )
15
b 1 b log 20
a 1 a
+
=
( )
15
a 1 b log 20
b 1 a
+
= +
Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) = 2x 1 +
f x dx = 2x 1 + + C
f x dx 2x 1 C
4
∫
f x dx 2x 1 C
2
f x dx 2 2x 1 = + + C
∫
Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = − + x 2 2x 1; y 2x + = 2 − 4x 1 +
Câu 13: Cho hai số phức z 1 = + 1 2i; z 2 = − 2 3i Tổng của hai số phức là
Trang 3Câu 14: Môđun của số phức (1 i 2 i) ( )
z
1 2i
=
Câu 15: Phần ảo của số phức z biết ( ) (2 )
z = 2 i 1 + − 2i là:
Câu 16: Cho số phức z 1 1i
3
= − Tính số phức w iz 3z = +
A. w 8
3
3
3
3
Câu 17: Khối đa diện đều loại { }5;3 có tên gọi là:
A. Khối lập phương B. Khối bát diện đều
C. Khối mười hai mặt đều D. Khối hai mươi mặt đều
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x 3y 4z 2016 − + = Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A. nr = − −( 2; 3;4) B. nr = −( 2;3; 4) C. nr= −( 2;3; 4 − ) D. nr=(2;3; 4 − )
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S : x 2 + y 2 + − z 2 8x 10y 6z 49 0 + − + = Tìm tọa độ tâm
I và bán kính R của mặt cầu (S)
A. I 4;5; 3(− − ) và R 7 = B. I 4; 5;3( − ) và R 7 =
C. I 4;5; 3(− − ) vàR 1 = D. I 4; 5;3( − ) và R 1 =
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x 3y z 1 0 − + − = Tính khoảng cách d từ điểm
( )
M 1; 2;1 đến mặt phẳng (P)
A. d 15
3
3
3
3
=
Câu 21: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2( − ) và vuông góc với ( )
mp β : 2x y 3z 19 0 + + − = là:
A. x 1 y 1 z 2
B. x 1 y 1 z 2
−
C. x 1 y 1 z 2
D. x 1 y 1 z 2
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh
AB a, AD a 2 = = , SA ⊥(ABCD) góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích hình
chóp S.ABCD bằng:
3 2a
Trang 4Đáp án
11-B 12-B 13-A 14-C 15-B 16-A 17-C 18-C 19-D 20-C 21-A 22-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
( )2 2
y ' 3x = − 6x 3 3 x 1 + = − ≥ ∀ ∈ 0, x ¡
Do đó hàm số luôn đồng biến trên tập xác định dẫn tới không có cực trị
Câu 2: Đáp án D
( )2 3
y ' = − 4x − 4x 1 − = − 2x 1 − ≤ ∀ 0, x
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định
Câu 3: Đáp án D
2
y ' 3x = ≥ ∀ 0, x
Nên hàm số 3
y x = + 2 luôn đồng biến trên R
Câu 4: Đáp án A
Hàm số y x2 5
x 3
−
=
+ xác định và liên tục trên [ ]0; 2
( )
2
2
x 1
x 5
= −
−
Ta có y 0( ) 5, y 2( ) 1
= − = − Vậy
[ ]
x 0;2
5 min y
3
∈ = −
Câu 5: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm
( ) (3 )2
x 3x 2x 1 x 3x 1 x 1 x 1
x 2
=
Khi đó tọa độ các giao điểm là: A 1; 1 , B 2; 1( − ) ( − ⇒) ABuuur=( )1;0 Vậy AB 1 =
Câu 6: Đáp án D
1 1 5 5
2 3 6 3
a + + = a
Câu 7: Đáp án C
Trang 5Điều kiện xác định: 2 1
4x 1 0 x
2
− ≠ ⇔ ≠ ±
Câu 8: Đáp án D
x 3x 2 0 x 2 x 1 0
x 2
≠
Câu 9: Đáp án D
( ) ( ) ( )
x x 2
1 x '.2 2 ' 1 x ln 2 x 1 1
1 x
−
Câu 10: Đáp án D
( )
15
a 1 b log 20 log 4 log 5
log 20
log 15 1 log 5 b 1 a
+ +
Câu 11: Đáp án B
( ) ( ) 1( )2
f x dx 2x 1 dx 2x 1 C
4
Câu 12: Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm
x 2x 1 2x 4x 1 3x 6x 0 x 0
Diện tích cần tìm là:
S =∫ − + x 2x 1 + − 2x − 4x 1 dx + =∫3x − 6x dx = ∫ 3x − 6x dx
0 0
3x 6x dx x 3x 2 3.2 8 12 4
Câu 13: Đáp án A
1 2
z + = + + − = − z 1 2i 2 3i 3 i
Câu 14: Đáp án C
Mô đun của số phức (1 i 2 i) ( )
1 2i
+
Câu 15: Đáp án B
z = 2 i 1 + − 2i = + 5 2i ⇒ = − z 5 2i
Vậy phần ảo của z là: − 2
Trang 6Câu 16: Đáp án A
1
= − +
= −
Câu 17: Đáp án C
Dễ nhận biết khối đa diện đều loại { }5;3 là khối mười hai mặt đều
Câu 18: Đáp án C
Nếu mặt phẳng có dạng ax by cz d 0 + + + = thì nó có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là (a; b;c), như vậy ở đây một vectơ pháp tuyến là (2; 3; 4 − ) , vectơ ở đáp án C là nr = −( 2;3; 4 − ) song song với (2; 3; 4 − ) Nên cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng này.
Chú ý: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ có phuong vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 19: Đáp án D
Phương trình mặt cầu được viết lại ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S : x 4 − + + y 5 + − z 3 = 1, nên tâm và bán kính cần tìm là
I 4; 5;3 − và R 1 =
Câu 20: Đáp án C
1 6 1 1 5 3
d
3 3
− + −
Câu 21: Đáp án A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )β : 2x y 3z 19 0 + + − = là nr =(2;1;3)
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( )β là đường thẳng nhận nr làm vectơ chỉ phương Kết hợp với đi qua điểm M 1; 1; 2( − ) ta có phương trình chính tắc của đường thẳng cần tìm là:
x 1 y 1 z 2
Câu 22: Đáp án A
Theo bài ra ta có, SA ⊥(ABCD), nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (ABCD).
SC, ABCD SC, AC SCA 60
Xét ∆ ABC vuông tại B, có AC = AB 2 + BC 2 = a 2 + 2a 2 = a 3
Trang 7Xét ∆ SAC vuông tại A, có (SA ⊥(ABCD) )⇒ SA ⊥ AC
tan SCA SA AC.tan SCA AC.tan 60 a 3 3 3a
AC
Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là:
3 S.ABCD ABCD
V SA.S 3a.a.a 2 a 2
Trang 8TRƯỜNG THPT MÈO VẠC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 –
2019 Môn: TOÁN
ĐỀ SỐ 02
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng bằng
A 0 B 2 C 3 D 1
Câu 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 3: Đường congở hình bên là đồthị của hàm số nào dưới
đây?
1
x y x
+
=
−
1
x
y
x
−
=
3 3 2 1
Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?
A Nghịch biến trên khoảng (-1;0)
B Đồng biến trên khoảng (-3;1)
C Đồng biến trên khoảng (0;1)
D Nghịch biến trên khoảng (0;2)
Câu 5: Phương trình log(x+ = 1) 2 có nghiệm là:
Câu 6: Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng16 π Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng
Trang 9Câu 7: Đạo hàm của hàm số f x( ) =33x x−11
+ là
A ( )
( )2
2
x x
f x = −
( )2
2
x x
f x =
+
C ( )
( )2
2
x x
f x = −
( )2
2
x x
f x =
+
Câu 8: Cho hình chópS.ABCDcó đáyABCD là hình chữnhật với Ab = 3a, BC = a, cạnh bênSD
= 2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A 3
6a
Câu 9: Giả sửa, blà các số thực dương bất kỳ Biểu thức ln a2
b bằng
A ln 1ln
2
a− b B ln 1ln
2
a+ b C lna+ 2 lnb D lna− 2lnb
Câu 10: Trong không gianOxyz, cho E(− 1;0; 2) và F(2;1; 5 − ) Phương trình đường thẳngEFlà
x− = =y z+
x+ = =y z−
−
x− = =y z+
x+ = =y z−
Câu 11: Trong không gianOxyz, mặt phẳng(P) đi qua điểm M(3; 1; 4 − ) đồng thời vuông góc với
giá của vectơ a(1; 1; 2 − ) có phương trình là
A 3x y− + 4z− = 12 0 B 3x y− + 4z+ 12 0 =
C x y− + 2z− = 12 0 D x y− + 2z+ 12 0 =
Câu 12: Cho sốphức z thỏa mãn ( )2
1 − 3i z= − 3 4i Môđun của z bằng:
A 5.
5
Câu 13: Biết rằng phương trình 2
log x− 7 log x+ = 9 0 có hai nghiệm x x1 , 2 Giá trị x x1 2 bằng:
Câu 14: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng3và diện tích xung quanh bằng 6 3 π Góc
ở đỉnh của hình nón đã cho bằng
Câu 15: Gọim, M lần lượt là giá trịnhỏ nhất và giá trịlớn nhất của hàm số y x 9
x
= + trên đoạn
[ ]1; 4 Giá trị của m + M bằng
A 65
Trang 10Câu 16: Cho hàm số y = 2x3 − 9x2 + 12x+ 5 Hàm số có mấy điểm cực trị?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 22 1
1
−
=
−
x y
A x = ± 1 B x = –1 C x = 1 D x = 2.
Câu 18: Tất cảcác nguyên hàm của hàm số f x( ) = 3−x là:
A 3
ln 3
x
C
−
ln 3
x
C
− +
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 3
Phương pháp
Dựa vào đồ thị hàm số để chọn đáp án đúng
Cách giải:
Đồ thị hàm số có TCĐ là x = 1 ⇒ loại đáp án A, C, D.
Chọn B.
Câu 4
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số ta kết luận hàm số đồng biến hay nghịch biến trên khoảng nào
Cách giải:
Chọn C.
Câu 5
Phương pháp:
( )
loga f x có nghĩa khi và chỉ khi f x( ) > 0,0 < ≠a 1
a f x = ⇔b f x =a
Cách giải:
Điều kiện: x+ > ⇔ > − 1 0 x 1
( )
( )
2
1 10
99
x
x
+ =
⇔ + =
⇔ =
Chọn D.
Trang 11Câu 6
Phương pháp:
Công thức tính thể tích của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy là R là: 2
V = πR h
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ: S xq = 2 πRh
Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ: S tp =S xq+ 2.S d
Cách giải:
Ta có: V = πR h2 = πR2 2R= 16 π ⇒R3 = ⇒ = 8 R 2;h= 4
Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng:
2 2 2 2 2.4 2 2 16 8 24
tp xq d
Chọn D.
Câu 7.
Phương pháp:
( )
2
u u v u v
−
÷
Cách giải:
'
2
2
2
2
3 1 ' 3 1 3 1 3 1 '
3 1
3 ln 3 3 1 3 1 3 ln 3
3 1
3 ln 3.3 3 ln 3 3 3 ln 3 3 ln 3
3 1
3 ln 3
2.
3 1
x
x
x
x
x
=
+
=
+
=
+
Chọn C.
Câu 8
Phương pháp
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: 1
3
V = Sh.
Cách giải:
V = SD S = a a a= a
Chọn C.
Câu 9
Trang 12Phương pháp
lna lna ln , lnb a 2 ln a
b = − = (giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
Cách giải:
2
Câu 10
Phương pháp
Phương trình đường thẳng d đi qua M x y z( 0 ; ; 0 0) và có VTCP ur =(a b c; ; ) là: x x0 y y0 z z0
Cách giải:
Ta có đường thẳng EF đi qua E và nhận vecto EFuuur=(3;1; 7 − ) làm VTCP có phương trình:
.
x+ = =y z−
−
Chọn B.
Câu 11
Phương pháp
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M x y z( 0 ; ; 0 0) và có VTPT nr=(a b c; ; ) là:
( 0) ( 0) ( 0) 0.
Cách giải:
Mặt phẳng (P) vuông góc với giá của vecto ar(1; 1; 2 − )⇒a là VTPT của mặt phẳng (P).
Ta có phương trình (P): x− − + + 3 ( y 1) (2 z− = ⇔ − + 4) 0 x y 2z− = 12 0.
Chọn C.
Câu 12
Phương pháp:
Mô đun của số phức z a bi a b R z= + ( , ∈ ): = a2 +b2
Cách giải:
Trang 13( ) ( )
( ) ( )
2 2
3 4
2 2 3 3 4
2 2 3
3 4 2 2 3 6 6 3 8 8 3
4 12
2 2 3
6 8 3 6 3 8 3 4 3 3 3 4
i
i
i i
−
− −
+
Khi đó ta có:
z − + +
Chọn A.
Câu 13
Phương pháp:
Điều kiện loga f x( ) có nghĩa là: f x( ) > 0;0 < ≠a 1
Đặt t= log 2x đưa về phương trình bậc hai ẩn t để giải.
Cách giải:
Điều kiện: x > 0
Đặt: t= log 2x khi đó phương trình ban đầu trở thành: 2 7 13
2
Khi đó ta có:
7 13 2 2
+
7 13 2 2
−
7 13 7 13 7 13 7 13
7
x x
Chọn A.
Câu 14
Phương pháp
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h và đường sinh l:
.
xq
S = πRl
Cách giải:
Ta có: R = 3
Trang 140 0 0
.3 6 3 2 3
sin
2
2 3
60 2.60 120
xq
R
l
ASB
α
α
Chọn D
Câu 15
Phương pháp
Cách 1:
+) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y= f x( ) trên [ ]a b; bằng cách:
+) Giải phương trình y’ = 0 tìm các nghiệm x i
+) Tính các giá trị f a f b f x( ) ( ) ( ), , i (x i∈[ ]a b; ). Khi đó:
[ ]; ( ) { ( ) ( ) ( ) } [ ]; ( ) { ( ) ( ) ( ) }
a b f x = f a f b f x a b f x = f a f b f x
Cách 2: Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [ ]a b;
Cách giải:
[ ]
2
3 1; 4
3 1; 4
x
= ∈
= − ∉
( )
( )
( )
1 10
10
6 25
4
4
f
M
m f
Chọn B.
Câu 16
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số ta kết luận hàm số đồng biến hay nghịch biến trên khoảng nào
Cách giải:
Chọn C.
Câu 17
Phương pháp:
.ln
x
a
α β
α β
α
+
∫
Cách giải:
3
1.ln 3 ln 3
−