1. Về kiến thức: Học sinh nắm vững các kiến thức về tính thể tích khối chóp, lăng trụ. 2. Về kĩ năng: Rèn kỹ năng làm bài tập về tính thể tích khối đa diện. 3. Về thái độ: + Rèn luyện tính chính xác, tư duy lôgíc. + Rèn khả năng quan sát sự liên hệ giữa song song và vuông góc. 4. Định hướng năng lực hình thành: năng lực tư duy, tổng hợp kiến thức, hợp tác, giải quyết vấn đề, năng lực tính toán…
Trang 1
2
2
2
bc
ac
ab
+
+
+
A
a
Ngày soạn:
Ngày giảng: lớp ôn 4:………lớp ôn 5:……….
Chuyên đê:
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN (4 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Học sinh nắm vững các kiến thức về tính thể tích khối chóp, lăng trụ.
2 Về kĩ năng:
Rèn kỹ năng làm bài tập về tính thể tích khối đa diện.
3 Về thái độ:
+ Rèn luyện tính chính xác, tư duy lôgíc.
+ Rèn khả năng quan sát sự liên hệ giữa song song và vuông góc.
4 Định hướng năng lực hình thành: năng lực tư duy, tổng hợp kiến thức, hợp tác, giải
quyết vấn đề, năng lực tính toán…
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Giáo án, hệ thống bài tập cho học sinh ôn luyện.
HS: Vở ghi, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi, làm bài tập ở nhà.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp: sĩ số lớp ôn 4:………lớp ôn 5:……….
2 Ôn tập lý thuyết.
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:
2 Các hệ thức lượng trong tam giác thường:
a Định lý cosin:
b Định lý sin:
BC2 =AB2 +AC2
AH BC =AB AC.
AB2=BH BC AC , 2=CH CB.
, AH HB HC.
2AM =BC
Trang 2c Công thức tính diện tích tam giác:
d.Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
3 Định lý Thales:
A
c
a
b
- nửa chu vi
- bán kính đường tròn nội tiếp
p r
SD = ah = bh = ch
ABC
4
abc
R
p p p a p b p c
2
2
2
-A
N K
M
A
N M
2 2
/ /
AMN ABC
k
D D
�
(Tỉ diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)
(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)
A
a R
Trang 34 Diện tích đa giác:
a.Diện tích tam giác vuông:
Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích
2 cạnh góc vuông
b.Diện tích tam giác đều:
Diện tích tam giác đều:
3 4
SD =
Chiều cao tam giác đều:
3 2
hD =
c Diện tích hình vuông và hình chữ
nhật:
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình
phương
Đường chéo hình vuông bằng cạnh
nhân 2
Diện tích hình chữ nhật bằng dài
nhân rộng
d.Diện tích hình thang:
SHình Thang 1
2
= (đáy lớn + đáy bé) x chiều cao
e.Diện tích tứ giác có hai đường chéo
vuông góc:
Diện tích tứ giác có hai đường chéo
vuông góc nhau bằng ½ tích hai
đường chéo
Hình thoi có hai đường chéo vuông
góc nhau tại trung điểm của mỗi
đường
5 Hình chóp đều:
1.Định nghĩa: Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa
giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.
A
D
2
AD BC AH
� =
B
2
ABC
A
B
C
a
h
2 3 4 3 2
ABC
a S
a h
D
�
�
�
� � �
� =
�
�
C D
2
2
HV
� =
�
�
� ��
= =
�
A
B
D
2
H Thoi
(cạnh)2 đều
(cạnh) đều
Trang 4B
Nhâ ̣ n xe ́ t:
Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân
bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng
nhau
Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các
góc bằng nhau
2.Hai hình chóp đều thường gặp:
a.Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều
S ABC
ĐáyABC là tam giác đều.
Các mặt bên là các tam giác cân tại S
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: �SAO=SBO� =SCO�
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: �SHO
AB
Lưu y ́: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện
đều
Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.
Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có
cạnh bên bằng cạnh đáy.
b.Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác
đều S ABCD
ĐáyABCD là hình vuông.
Các mặt bên là các tam giác cân tại S
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: �SAO=SBO� =SCO� =SDO�
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: �SHO
7.Thể tích khối đa diện:
1.Thể tích khối chóp: 1
3
V = B h
:
B Diện tích mặt đáy.
:h Chiều cao của khối chóp.
B
S
O
C D S
O
B
A
C
D S
O I
Trang 52.Thể tích khối lăng trụ: V =B h.
:
B Diện tích mặt đáy.
:h Chiều cao của khối chóp.
Lưu y ́: Lăng trụ đứng có chiều cao
cũng là cạnh bên
3.Thể tích hình hộp chữ nhật:
V =abc
� Thể tích khối lập phương: V =a3
4 Tỉ số thể tích:
.
.
S A B C
S ABC
=
5.Hình chóp cụt ABC A B C ���
3
h
V = B +B�+ BB� Với , ,B B h� là diện tích hai đáy và
chiều cao
3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích .S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
2
A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.
C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.
A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.
C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh
A 3 2
12
a
4
a
6
a
�
C A
B
B’
A B
C
A’
B’
C’
a
b
c
a
S
A
’
B
’ C
’
C
Trang 6Câu 6. Cho .S ABCD là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp .S ABCD biết AB a ,
SA a
A a3 B 3 2
2
6
3 3
a
khối chóp S ABC biết AB a , SA a
A 3 3
12
4
3
a
tích S ABCD biết AB a , AD2a, SA3a
A 3
3 3
a
�
A.2 3
3
a
2
a
6
a
, 2
A SA cm, AB4cm AC, 3cm Tính thể tích khối chóp
A 12 3
3 cm D 24cm 3
Góc giữa SB và đáy bằng 45 Thể tích khối chóp là0
A 3 2
3
a
3
3 3
a
6
a
�
Khi đó thể tích khối chóp S ABCDlà
A 3 2
2
a
3
a
2
a
3
a
�
giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích
khối chóp S ABC biết AB a , AC a 3
A 3 6
12
a
4
a
6
a
4
a
�
vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Tính thể tích khối chóp S ABCD biết BD a , AC a 3
A a 3 B 3 3
4
a
12
a
3
a
�
lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp
S ABC biết AB a , AC a 3, SB a 2
Trang 7A 3 6
6
2
6
2
mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết 3
2
a
SB
A
3 3
3 2
3 3 2
a �
2
a SD
a Hình chiếu của S lên
ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là
A 3 2
3
a
3 2 3
12
3 3
a �
vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết
2
SI a Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
A 3 2
9
9
3
3
.
.
S ABC
S MNC
V
4�
sao cho 2OA�OA, 4OB�OB, 3OC�OC Tính tỉ số ' ' '
.
O A B C
O ABC
V V
A 1
32
cắt SB , SC lần lượt tại M N Tính tỉ số , SM
SB biết chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau
A 1
2 2
A 3 3
4
a
3
a
3
a
2
a
�
thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a
Trang 8Câu 24.Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của ' A
lên ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết
AB a , AC a 3, AA' 2 a
A 3
2
a
2
a
� C a3 3 D 3a3 3
ABCD là trọng tâm của tam giác ABD Tính thể tích khối lăng trụ
' ' '
ABCA B C biết AB a , � 0
120
ABC , AA' a
A a3 2 B 3 2
6
a
3
a
2
a
�
' ' '
ABB C ABCA B C
V
A 1
3
tích khối tứ diện A BB C’ ’ ’ là
A 3 3
12
a
4
a
6
a
3 12
a
�
và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu A� lên ABC là trung điểm I của BC Thể
tích khối lăng trụ là
A 3 3
6
a
2
a
12
a
8
a
�
Mặt bên BB C C là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là’ ’
A 3 3
3
Tính tỉ số
' ' '
ABCMN ABC A B C
V
A. 1
3
MỘT SỐ ĐỀ BAI TẬP TRONG ĐỀ THI CŨ
Câu 1 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC =
10 và CA = 8 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A V 40 B V 192 C V 32. D V 24
Câu 2 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên
bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A
3 13
12
a
V
B
3 11 12
a
V
C
3 11 6
a
V
D
3 11 4
a
V
Câu 3 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần
cạnh đáy Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.
Trang 9A
3 2
2
a
V
B
3 2 6
a
V
C
3 14 2
a
V
D
3 14 6
a
V
Câu 4 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc
với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A
3 6
3
a
V
B
3 2 3
a
V
C
3 2 3
a
V
D V 2a3
Câu 5 (ĐỀ THI THPTQG 2017) Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD a 3,
SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (ĐỀ THI THPT QG 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với
AB = AC = a, �BAC120o, mặt phẳng (AB’C’) tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối lăng trụ
đã cho
A
3
3
8
a
V
B
3 9 8
a
V
C
3 8
a
V
D
3 3 4
a
V
chóp đã cho bằng
3
2a D 4 3
3a
B ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – ĐÁP ÁN 7.4
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên
2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
2
Hướng dẫn giải:
Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần
� Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần
Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều?
Hướng dẫn giải:
Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối
12 mặt đều, khối 20 mặt đều
Câu 3. Cho khối đa diện đều p q , chỉ số p là;
A Số các cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.
C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.
Trang 10Câu 4. Cho khối đa diện đều p q , chỉ số q là ;
A Số đỉnh của đa diện B Số mặt của đa diện.
C Số cạnh của đa diện D Số các mặt ở mỗi đỉnh
Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a
A 3 2
12
a
4
a
3 6
a � Hướng dẫn giải:
Gọi tứ diện ABCD đều cạnh a
Gọi H là hình chiếu của A lên
BCD
3
a
BH
3
a
AH AB BH
�
2 3 4
BCD
a
12
ABCD
a
Câu 6. Cho S ABCD là hình chóp đều Tính thể tích khối chóp S ABCD biết AB a ,
SA a
A a3 B 3 2
2
6
3
a
Hướng dẫn giải:
Gọi H là hình chiếu của S lên
ABCD
2
a
AH
2
a
SH SA AH
�
2
ABCD
6
S ABCD
a
�
Câu 7. Cho hình chóp S ABC có SAABC , đáy ABC là tam giác đều Tính thể tích
khối chóp S ABC biết AB a , SA a
A 3 3
12
4
3
a
Hướng dẫn giải:
2 3 4
ABC
a
S
3
3 12
S ABC
a
B
S
O
B
A
C
D S
H
A
B
C S
Trang 11Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể
tích S ABCD biết AB a , AD2a, SA3a
A 3
3 3
a � Hướng dẫn giải:
2
2 2
ABCD
S ABC
�
Câu 9. Thể tích khối tam diện vuông O ABC vuông tại O có OA a OB OC , 2a là
A.2 3
3
a
2
a
6
a
Hướng dẫn giải:
2
3
1
2
OBC
h OA a
a
�
�
�
Câu 10. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giácABCvuông tại
, 2
A SA cm, AB4cm AC, 3cm Tính thể tích khối chóp.
A 12 3
3 cm D 24cm 3
Hướng dẫn giải:
2
3
1
2
2
ABC
h SA cm
�
�
�
Câu 11. Cho hình chóp S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 2a
Góc giữa SB và đáy bằng 45 Thể tích khối chóp là0
A 3 2
3
a
3 2 3
3 3
a
6
a
� Hướng dẫn giải:
B
A
C D S
O
B C
A
A
B
C S
Trang 12 0 2
3
.tan 45
.2 2
ABCD
a
�
�
�
�
Câu 12. Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SAvuông góc với đáy, SAa 3,A C a 2
Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
A 3 2
2
a
3
a
2
a
3
a
� Hướng dẫn giải:
0 2
3
3
cos 45
ABCD
SA a
a
�
�
�
�
�
Câu 13. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam
giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích
khối chóp S ABC biết AB a , AC a 3
A 3 6
12
a
4
a
6
a
4
a � Hướng dẫn giải:
ABC
vuông tại B �BC AC2AB2 a 2
2
ABC
a
S BA BC
Gọi H là trung điểm AB 3
2
a
SH
�
Ta có: SAB đều �SH AB
SH ABC
� (vì SAB ABC )
3
a
V SH S
�
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Mặt bên SAB là tam giác
vuông cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Tính thể tích khối chóp S ABCD biết BD a , AC a 3
A a 3 B 3 3
4
a
12
a
3
a
� Hướng dẫn giải:
B
A
C D S
0
45
B
A
C D S
B
S
H
Trang 13Gọi O là giao điểm của AC và
BD
ABCD là hình thoi � ACBD,
O là trung điểm của AC , BD
ABO
vuông tại O
AB AO OB a
2
ABCD
a
Gọi H là trung điểm AB SAB vuông cân tại S cạnh AB a
2
a
SH
Ta có: SAB cân �SH AB�SH ABCD (vì SAB ABC)
3
a
Câu 15. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của S
lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC Tính thể tích khối chóp
S ABC biết AB a , AC a 3, SB a 2
A 3 6
6
a
2
a
6
a
2
a
�
Hướng dẫn giải:
ABC
vuông tại A
BC AC AB a
2
ABC
a
S AB AC
SH SB BH a
3
a
V SH S
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a Hình chiếu của S
lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AD Tính thể tích khối chóp
S ABCD biết 3
2
a
SB
A 3
3
a
2
a
2
a
� Hướng dẫn giải:
ABH
vuông tại A
2
a
BH AH AB
SH SB BH a
2
ABCD
S a
3
1
a
S
D A
H
C
S
H
S
B A
H
Trang 14Câu 17. Hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh , 13
2
a SD
a Hình chiếu của S lên ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối chóp là
A 3 2
3
a
3 2 3
12
3 3
a � Hướng dẫn giải:
2
2
5 4
2
ABCD
a
�
3
.S
a
Câu 18. Hình chóp S ABCD đáy hình thoi, AB2a, góc �BAD bằng 120 Hình chiếu0
vuông góc của S lên ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết
2
SI a Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
A 3 2
9
a
9
a
3
a
3
a
� Hướng dẫn giải:
3
ABCD
a SI
a
�
�
�
�
�
Câu 19. Cho hình chóp S ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA SB Tính tỉ số,
.
.
S ABC
S MNC
V
4� Hướng dẫn giải:
S
D A
H
B
A
C
D S
I
Trang 15.
S ABC
S MNC
V SM SN
Câu 20. Cho khối chop O ABC Trên ba cạnh OA OB OC lần lượt lấy ba điểm ’, ,, , A B C� �
sao cho 2OA�OA, 4OB�OB, 3OC�OC Tính tỉ số ' ' '
.
O A B C
O ABC
V V
A 1
32 Hướng dẫn giải:
Ta có:
’ ’
; ;
1 1 1 1
2 4 3 24
O
A ABC
O B C
�
Câu 21 Cho hình chóp S.ABC Gọi là mặt phẳng qua A và song song với BC
cắt SB , SC lần lượt tại , M N Tính tỉ số SM
SB biết chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau
A 1
2 2 Hướng dẫn giải:
Ta có: MN BC// SM SN
SB SC
�
Ta có:
2
.
S AMN
S ABC
Ta có: .
.
S AMN
S ABC
Câu 22. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A 3 3
4
a
3
a
3
a
2
a
� Hướng dẫn giải:
S
A
B
C N
M
O
A
B
C
C�
B�
A�
S
A
B
C N
M
Trang 164
h a
a
V h S a
S
�
�
�
�
Câu 23. Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình chữ nhật, ' A A A B ' A D' Tính
thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' biết AB a , AD a 3, AA' 2 a
Hướng dẫn giải:
Gọi O là giao điểm của AC và BD
ABCD là hình chữ nhật
OA OB OD
�
Mà A A A B A D� � � nên A O' ABD
(vì 'A O là trực tâm giác ABD )
ABD
vuông tại A
2
BD AB AD a
�
OA OB OD a
�
'
AA O
vuông tại O
A O AA AO a
�
2
ABCD
S AB AD a
3 ' ' ' ' ' 3
ABCDA B C D ABCD
Câu 24. Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A Hình chiếu của ' A
lên ABC là trung điểm của BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết
AB a , AC a 3, AA' 2 a
A 3
2
a
2
a
� C a3 3 D 3a3 3
Hướng dẫn giải:
Gọi H là trung điểm của BC
'
A H ABC
ABC là tam giác vuông tại A
BC AB AC a
�
1 2
AH BC a
�
'
A AH
vuông tại H
A H AA AH a
�
2
ABC
a
S AB AC
3 ' ' '
3 '
2
a
A
B
C
A '
B'
C '
O
D
B
C