1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề lý thuyết môn lý luyện thi đại học chương dao động cơ học

24 566 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 899,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng B.. Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đ

Trang 1

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT

CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG CƠ HỌC BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG

1 Đại cương về dao động – Các đại lượng cơ bản trong dao động điều hòa

Câu 1.1 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ) C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ω + φ) Câu 1.2 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là

A biên độ của dao động B tần số góc của dao động

Câu 1.3 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là

A biên độ của dao động B tần số góc của dao động

C pha ban đầu của dao động D chu kì của dao động

Câu 1.4 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng A gọi là

A biên độ của dao động B tần số góc của dao động

Câu 1.5 Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số góc

Câu 1.6 Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số góc

Câu 1.7 Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:

A Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

Câu 1.8 Đối với dao động điều hòa, chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?

A Vị trí cũ B Vận tốc cũ và gia tốc cũ C Gia tốc cũ và vị trí cũ D Vị trí cũ và vận tốc cũ Câu 1.9 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 1.10 Chọn câu đúng khi nói về biên độ dao động của một vật dao động điều hòa Biên độ dao động

A Là quãng đường vật đi trong 1 chu kì dao động B Là quãng đường vật đi trong nửa chu kì dao động

C Là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động D Là độ dài quĩ đạo chuyển động của vật

Câu 1.11 Pha của dao động được dùng để xác định

A Biên độ dao động B Trạng thái dao động C Tần số dao động D Chu kì dao động Câu 1.12 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động

A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian

C tỉ lệ bậc nhất với thời gian D là hàm bậc hai của thời gian

Câu 1.13 Quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hoà có dạng

A đường hypecbol B đoạn thẳng C hình sin D đường thẳng

Câu 1.14 Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào

A gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ B đặc tính của hệ dao động

C biên độ của vật dao động D kích thích ban đầu

Câu 1.15 Chọn câu đúng nhất Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

A tần số dao động B chiều dương của trục toạ độ

C gốc thời gian và trục toạ độ D biên độ dao động

Câu 1.16 Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được:

C Chu kỳ và trạng thái dao động D Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu

Câu 1.17 Chọn câu sai Trong biểu thức li độ của dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ)

A Tần số góc ω phụ thuộc vào đặc điểm của hệ B Biên độ A phụ thuộc cách kích thích

C Pha ban đầu φ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian D Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào vận tốc ban đầu Câu 1.18 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt +φ) Chọn câu phát biểu sai:

A Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động B Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian

Trang 2

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

C Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian D Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ Câu 1.19 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ) C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ) Câu 1.20 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ) C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ) Câu 1.21 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc  Ở li độ x, vật có gia tốc

Câu 1.22 Một vật nhỏ dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:

Câu 1.23 Trong dao động điều hoà thì

A véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

B véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật

C vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

D véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 1.24 Gia tốc trong dao động điều hòa

A luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ B đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C luôn luôn không đổi D luôn hướng theo chiều chuyển động

Câu 1.25 Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

A cùng tần số và ngược pha với li độ B khác tần số và ngược pha với li độ

C khác tần số và cùng pha với li độ D cùng tần số và cùng pha với li độ

Câu 1.26 Trong dao động điều hoà,

A vận tốc và li độ luôn cùng chiều B vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C gia tốc và li độ luôn ngược chiều D gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Câu 1.27 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 1.28 Trong dao động điều hoà li độ biến đổi

A ngược pha với vận tốc B cùng pha với gia tốc

C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc

Câu 1.29 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà:

A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ

C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ

Câu 1.30 Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn

A ngược pha với li độ B vuông pha với li độ C lệch pha  / 4 với li độ D cùng pha với li độ Câu 1.31 Trong dao động điều hòa

A Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc B Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc

C Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π / 2 với vận tốc D Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π / 2với vận tốc

Câu 1.32 Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

C lệch pha vuông góc với li độ D lệch pha π / 4 với li độ

Câu 1.33 Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa

A Li độ và gia tốc ngược pha nhau B Li độ chậm pha hơn vận tốc góc π / 2

C Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π / 2 D Gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π / 2

Câu 1.34 Phương trình vận tốc của vật là vωA cos ωt  Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = - A B Gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương

C Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A D Gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm Câu 1.35 1vật dao động điều hòa với phương trình: x 10cos(4 t     2)(cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B vật ở VT biên âm

C vật ở vị trí biên dương D vật qua VT CB theo chiều âm

Câu 1.36 Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng xA cos  t  Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương Pha ban đầu là:

A B - / 3 C  / 2 D  / 2

Câu 1.37 Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới

đây là phương trình dao động của vật

x

A

t

0

Trang 3

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

Câu 1.39 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

A Đường parabol B Đường thẳng C Đường elip D Đường hyperbol Câu 1.40 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hòa có dạng

A Đường parabol B Đường thẳng C Đường elip D Đường hyperbol Câu 1.41 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

A Đường thẳng B Đoạn thẳng C Đường elip D Đường hình sin Câu 1.42 Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa bình phương vận tốc và bình phương gia tốc của một vật dao động

điều hòa có dạng nào dưới đây?

A B C D

Câu 1.43 Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu Câu 1.44 Trong một dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban

đầu?

A Biên độ dao động B Tần số dao động C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần Câu 1.45 Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là

Câu 1.46 Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

A Biên độ B Pha ban đầu C Chu kì D Năng lượng

Câu 1.47 Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay

đổi theo thời gian?

A lực; vận tốc; năng lượng toàn phần B biên độ; tần số; gia tốc

C biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D động năng; tần số; lực

Câu 1.48 Khi thay đổi cách kích thích dao động thì:

A φ và A thay đổi, ω và f không đổi B φ và W không đổi, ω và T thay đổi

C φ, W, ω và T đều thay đổi D φ, A, ω và f đều không đổi

2 Các trạng thái của vật trong quá trình dao động điều hòa

Câu 1.49 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí

A có li độ cực đại B có gia tốc đạt cực đại C có li độ bằng không D có pha dao động cực đại Câu 1.50 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí

A có li độ cực đại B có vận tốc cực tiểu C có li độ bằng không D có pha dao động cực đại Câu 1.51 Nói về dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và độ lớn gia tốc cực đại

B Ở vị trí cân bằng chất điểm có vận tốc bằng không và độ lớn gia tốc cực đại

C Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

Câu 1.52 Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

A Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 B Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0

C Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 1.53 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

A vận tốc cực đại hoặc cực tiểu B li độ cực đại C vận tốc bằng không D li độ cực tiểu Câu 1.54 Trong dao động điều hoà khi vận tốc của vật cực tiểu thì

A li độ cực tiểu, gia tốc cực đại B li độ và gia tốc bằng 0

C li độ và gia tốc có độ lớn cực đại D li độ cực đại, gia tốc cực tiểu

Câu 1.55 Gia tốc của 1 vật dao động điều hòa

A có độ lớn min khi vật đổi chiều CĐ B có độ lớn max khi vật ở VT biên

2v

2a

2v

2a2

a

2v2

v

Trang 4

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

C Luôn hướng về VTCB và có độ lớn không đổi D Luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ Câu 1.56 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

v A

v A

Câu 1.63 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

Câu 1.64 Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Câu 1.65 Vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí biên độ dương về vị trí cân bằng thì

A Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

B Li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D Vật đang chuyển động theo chiều âm và vận tốc của vật có giá trị âm

Câu 1.66 Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì

A Vật chuyển động chậm dần đều B Lực tác dụng lên vật cùng chiều vận tốc

C Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc ngược chiều nhau D Độ lớn lực tác dụng lên vật giảm dần

Câu 1.67 Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

A Tăng khi độ lớn vận tốc tăng B Không thay đổi

C Giảm khi độ lớn vận tốc tăng D Bằng 0 khi vận tốc bằng 0

Câu 1.68 Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hoà âm (xv < 0), khi đó

A vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương B vật đang chuyển động chậm dần về biên

C vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng D vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm

3 Năng Lƣợng Trong Dao Động Điều Hòa

Câu 1.69 Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 1.70 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì B động năng ở thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân bằng

Câu 1.71 Chọn câu sai Cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng

A Thế năng của nó ở vị trí biên B Tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kì

C Thế năng của vật ở vị trí bất kì D Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng

Câu 1.72 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại

D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

Câu 1.73 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Trang 5

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

Câu 1.74 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng:

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật đi qua VTCB

B Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi li độ của vật có giá trị lớn nhất

C Động năng vật đạt giá trị cực tiểu khi vât ở 2 biên

D Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vận tốc vật có độ lớn cực tiểu

Câu 1.75 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 1.76 Trong dao động điều hòa, vì cơ năng được bảo toàn nên

A Động năng không đổi B Động năng tăng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu và ngược lại

C Thế năng không đổi D Động năng và thế năng hoặc cùng tăng hoặc cùng giảm

Câu 1.77 Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

A Li độ dao động B Biên độ dao động C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động Câu 1.78 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

1

E   cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

Câu 1.79 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:

A Biên độ dao động của động năng và thế năng luôn bằng nhau

B Động năng và thế năng luôn biến đổi ngược pha

C Động năng và thế năng luôn biến đổi cùng tần số

D Động năng và thế năng luôn trái dấu

Câu 1.80 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 1.81 Một dao động điều hoà với chu kì T thì động năng của vật dao động điều hoà với chu kì là

Câu 1.82 Một vật nhỏ dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

Câu 1.83 Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Động năng của vật ấy

A biến đổi tuần hoàn với chu kì   B biến đổi tuần hoàn với chu kì   2

C là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω D là một đại lượng không đổi theo thời gian

Câu 1.84 Phát biểu nào sau đây về động năng trong dao động điều hòa là không đúng:

A Động năng giảm khi độ lớn vận tốc giảm

B Động năng tăng khi vật đi từ biên về VTCB

C Động năng tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc

D Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

Câu 1.85 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 1.86 Năng lượng của một vật dao động điều hoà là W Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

Trang 6

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

Câu 1.87 Một vật dao động điều hoà, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Gọi Wt1 là thế năng khi vật ở vị trí có li

A Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng

B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng

C Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng

D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

4 Lực Trong Dao Động Điều Hòa

Câu 1.89 Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có

A độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

C độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi

D độ lớn và hướng không đổi

Câu 1.90 Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có

A chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng

B chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng

C độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên

D chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên

Câu 1.91 Trong dao động điều hoà, lực kéo về có độ lớn cực đại khi:

A vật đổi chiều chuyển động B.vận tốc cực đại C động năng bằng thế năng D gia tốc triệt tiêu Câu 1.92 Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

A gia tốc bằng không B vật đổi chiều chuyển động

C cơ năng bằng không D vận tốc bằng không

Câu 1.93 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 1.94 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

Câu 1.95 Trong dao động cơ điều hoà lực gây ra dao động cho vật:

A biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà B biến thiên cùng tần số ,cùng pha so với li độ

C không đổi D biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ Câu 1.96 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực kéo về?

A F kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật B F kéo về dao động ngược pha với gia tốc

C F về luôn hướng về VTCB D F kéo về có độ lớn cực đại khi vật ở biên

Câu 1.97 Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai ?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

5 Câu hỏi tổng hợp đại cương về dao động

Câu 1.98 Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 1.99 Phát biểu nào sau đây là sai về vật dao động điều hòa?

A Tại biên độ thì vật đổi chiều chuyển động

B Khi qua vị trí cân bằng thì vecto gia tốc đổi chiều

C Vecto gia tốc bao giờ cũng cùng hướng chuyển động của vật

D Lực hồi phục tác dụng lên vật đổi dấu khi vật qua vị trí cân bằng

Câu 1.100 Phát biểu nào sau đây là sai về dao động điều hòa của một vật?

Trang 7

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

A Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

B Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều

C Thế năng dao động điều hòa cực đại khi vật ở biên

D Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau

Câu 1.101 Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

A Lực gây dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

B Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ có giá trị lớn nhất nên lực gây dao động điều hòa là lớn nhất

C Thế năng của vật dao động điều hòa là lớn nhất khi vật ở vị trí biên

D Khi vật qua vị trí cân bằng, cơ năng bằng động năng

Câu 1.102 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 1.103 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một vật

A Gia tốc có giá trị cực đại khi vật ở biên B Khi vật đi từ VTCB ra biên thì vận tốc và gia tốc trái dấu

C Vận tốc chậm pha hơn li độ góc π / 2 D Động năng dao động điều hòa cực đại khi vật qua VTCB Câu 1.104 Dao động điều hòa của một vật có

A Gia tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng B Vận tốc và gia tốc cùng dấu khi vật đi từ VTCB ra biên

C Động năng cực đại khi vật ở biên D Gia tốc và li độ luôn luôn trái dấu

Câu 1.105 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động Câu 1.106 Đối với dao động điều hòa, tỉ số giữa giá trị của đại lượng nào sau đây và giá trị li độ là không đổi?

A Vận tốc B Bình phương vận tốc C Gia tốc D Bình phương gia tốc Câu 1.107 Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Câu 1.108 Trong dao động điều hoà thì

A véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về VTCB

B véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua VTCB

C véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật

D vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

Câu 1.109 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

A Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi

B Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian:

x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số

C Khi 1 vật DĐĐH thì động năng của nó cũng biến thiên tuần hoàn

D Dao động điều hòa có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm

trong mặt phẳng quỹ đạo

Câu 1.110 Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

A.Vận tốc, gia tốc, cơ năng B động năng, thế năng và lực phục hồi

C vận tốc, động năng và thế năng D vận tốc, gia tốc và lực phục hồi

Câu 1.111 Với một vật dao động điều hòa thì

A véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng

B tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất

C giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất

D gia tốc của vật sớm pha hơn li độ  / 2

Câu 1.112 Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 1.113 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A Khi qua vị trí cân bằng chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

B Trong quá trình dao động có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng bảo toàn

C Véctơ vận tốc đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

D Phương trình li độ có dạng: x = Acos(ωt +φ)

Trang 8

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

Câu 1.114 Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào dao động cùng tần số với li độ

A Động năng, thế năng và lực kéo về B Vận tốc, gia tốc và lực kéo về

C Vận tốc, gia tốc và động năng D Vận tốc, động năng và thế năng

Câu 1.115 Trong dao động điều hòa x  A cos t  thì các đại lượng có độ lớn đạt cực đại khi pha của ly độ bằng

A li độ, gia tốc, động năng B vận tốc, gia tốc, lực và thế năng

C li độ, gia tốc, lực và thế năng D lực, gia tốc, vận tốc và động năng

Câu 1.116 Trong chuyển động dao động thẳng những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực tiểu tại pha

A Pha dao động B Thế năng ban đầu C Vận tốc D Li độ

Câu 1.118 Chọn câu sai trong các phát biểu sau:

A Khi vật ở vị trí biên hợp lục tác dụng vào vật bằng 0

B Khi vật đến VTCB vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ chất điểm so với vị trí cân bằng có độ lớn cực đại

D Khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc chất điểm bằng 0

Câu 1.119 Trong một dao động điều hòa thì:

A Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa cùng pha, cùng tần số

B Càng ra xa VTCB độ lớn gia tốc càng tăng

C Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hồi phục

D Vận tốc tăng khi đi từ VTCB ra vị trí biên

Câu 1.120 Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn Tại thời điểm t và tại thời điểm (t + nT) với

n nguyên thì vật

A Chỉ có vận tốc bằng nhau B Chỉ có gia tốc bằng nhau

C Chỉ có li độ bằng nhau D Có mọi tính chất (v, a, x) đều giống nhau

Câu 1.121 Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 1.122 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận

tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

Câu 1.123 Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

B Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

C Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó

D Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

Câu 1.124 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x8cos(πtπ / 4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 1.125 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

Câu 1.126 hãy chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hòa của 1 chất điểm

A biên độ DĐ là đại lượng không đổi B độ lớn của lực tỉ lệ với độ lơn li độ

C tốc độ tỉ lệ thuận với li độ D động năng là đại lượng biến đổi tuần hoàn

Câu 1.127 Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz Hình

chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

A 31,4 rad/s B 15,7 rad/s C 5 rad/s D 10 rad/s

Trang 9

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

BÀI 2 CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Bài toán về thời gian

Câu 2.1 Vật dao động điều hòa có phương trình x  A cos t  Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x   A / 2 là

Câu 2.2 Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo

chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí có li độ 2 3 cm B chiều âm qua vị trí cân bằng

C chiều dương qua vị trí có li độ -2 cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2 cm

Câu 2.3 Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là x 10cos 2πt  π / 2 cm Nhận xét nào là Sai về

dao động này?

A Lúc t  0vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Sau 0,25s kể từ t  0vật đã đi được quãng đường 10cm

C Sau 0,5s kể từ t  0vật lại đi qua vị trí cân bằng

D Tốc độ của vật sau 1,5s kể từ t  0 bằng tốc độ lúc t  0

Câu 2.4 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x4 cos πt π / 4cm Tại thời điểm t = 1(s), tính chất chuyển động của vật là

A Nhanh dần theo chiều dương B Chậm dần theo chiều dương

C Nhanh dần theo chiều âm D Chậm dần theo chiều âm

Câu 2.5 Trên trục Ox một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x5cos 2πt π / 2 Tại thời điểm t = 1/6 (s), chất điểm có chuyển động

A Nhanh dần theo chiều dương B Chậm dần theo chiều dương

C Nhanh dần theo chiều âm D Chậm dần theo chiều âm

Câu 2.6 Vật dao động điều hoà với chu kì T Thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là

Câu 2.7 Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỷ số giữa

động năng và thế năng của dao động là:

A 1/ 3 B 3 C 1 D 3

Câu 2.8 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 0,5s Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5s

B Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0s

C Động năng và thế năng của vật luôn không đổi

D Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125s

Câu 2.9 Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Tại thời điểm t1 vật có động năng bằng thế năng Tại thời điểm t2 = (t1 + 1/40)s động năng của vật

A Bằng thế năng hoặc bằng cơ năng B Bằng 2 lần thế năng hoặc bằng không

C Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không D Bằng 0 hoặc bằng cơ năng

Bài toán về quãng đường

Câu 2.10 Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở

vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T/4 là

A A/4 B 2A C A D A/2

Câu 2.11 Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A

B Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 2.12 Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị

trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng Phát biểu nào sau đây là sai:

A Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A

B Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng A 2

2

Trang 10

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

C Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

D Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A

Câu 2.13 Chọn phương án sai Biên độ của một dao động điều hòa bằng

A Hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng

B Nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kì khi vật xuất phát từ vị trí bất kì

C Quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên

D Hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí biên

Câu 2.14 Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động được quãng

đ-ường bằng A là

Câu 2.15 Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng

thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là

Câu 2.16 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 2.17 Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 2s và biên độ Quãng đường dài nhất vật đi được trong thời

gian 1/3 s là

Bài toán về tốc độ trung bình

Câu 2.18 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện

được trong khoảng thời gian 2

A

T C

92

A

T D

6 A

T

Câu 2.19 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian 2T/3 tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật có thể thực hiện được là

Câu 2.20 Một vật dao động điều hòa Tỉ số tốc độ trung bình giữa quãng đường dài nhất với quãng đường ngắn

nhất cùng đi được trọng khoảng thời gian T/4 là

BÀI 3 CON LẮC LÒ XO

1 Chu kì, tần số dao động của con lắc lò xo

Câu 3.1 Chu kì dao động của con lắc lò xo là

Câu 3.2 Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k

lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 3.3 Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2m thì tần số dao động

của vật là

2f

Câu 3.4 Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây

A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần

C Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần

Câu 3.5 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì T=

0,54 s Phải thay đổi khối lượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con lắc T/

= 0,27 s?

A Giảm khối lượng hòn bi 4 lần B Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần

C Giảm khối lượng hòn bi 2 lần D Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần

Trang 11

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

Câu 3.6 Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa Biết tại vị

trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl Chu kì dao động của con lắc này là

g

Câu 3.7 Để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, có thể dùng công thức nào

sau đây (l0là độ biến dạng của lò xo khi m cân bằng)

2 2

1 2

T T+

2 3

Câu 3.9 Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

2 Năng lƣợng dao động của con lắc lò xo

Câu 3.10 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn

với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

Câu 3.11 Với con lắc lò xo nếu tăng khối lượng và không thay đổi biên độ thì

C Cơ năng toàn phần không thay đổi D Lực đàn hồi tăng

Câu 3.12 Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C giảm 4 lần D không đổi

Câu 3.13 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định) Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và

giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:

A không đổi B Tăng 4 lần C tăng hai lần D giảm hai lần

Câu 3.14 Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

nk

) 1 ( 

) 1 ( 

nk

) 1 ( 

Câu 3.17 Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động

điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức

3 Lực trong dao động của con lắc lò xo

Câu 3.18 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang Lực kéo về tác dụng

vào vật luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng

C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên

Câu 3.19 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

A có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

Trang 12

Luyện thi THPT QG môn Vật Lý – 2016 – Chuyên Đề Lý Thuyết Chương 1 Dao Động Cơ Học

B có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

D có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

Câu 3.20 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một

viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên

bi luôn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi

C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước

Câu 3.21 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động với biên độ A Lực đàn hồi của lò xo sẽ:

A cực đại ở điểm biên dương C cực tiểu ở điểm biên âm

B nhỏ nhất ở vị trí thấp nhất D lớn nhất ở vị trí thấp nhất

Câu 3.22 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thẳng đứng, chọn câu ÐÚNG

A hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau, khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất

B lực đàn hồi luôn luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng

C với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

D lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không

Câu 3.23 Một con lắc lò xo gồm một lò xo gắn với vật có khối lượng m, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tìm nhận xét đúng

A Lực đàn hồi tác dụng vào vật đạt cực tiểu khi vật ở vị trí cao nhất của quỹ đạo

B Lực đàn hồi tác dụng vào vật đạt cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng

C Lực gây ra dao động điều hòa của vật là lực đàn hồi của lò xo

D Lực đàn hồi tác dụng vào vật đạt cực đại khi vật ở vị trí thấp nhất của quỹ đạo

Câu 3.24 Một Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Nhận xét nào sau đây là sai?

A Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng

B Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng

C Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động

D Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng có độ lớn

cực đại

Câu 3.25 Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của con lắc lò xo

A Biến thiên điều hoà theo thời gian B luôn hướng về vị trí cân bằng

C Có biểu thức F kx D Có độ lớn không đổi theo thời gian

4 Câu hỏi tổng hợp về con lắc lò xo

Câu 3.26 Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

C Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 3.27 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc phụ thuộc vào khối lượng của vật Câu 3.28 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thì

A li độ và gia tốc biến thiên cùng pha B vận tốc và li độ biến thiên ngược pha

C thế năng và động năng biến thiên điều hoà ngược pha D gia tốc và vận tốc biến thiên đồng pha

Câu 3.29 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn với một

viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động theo phương nằm ngang Véc tơ gia tốc của viên bi luôn

A hướng về vị trí cân bằng B ngược hướng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên bi

C cùng hướng chuyển động của viên bi D hướng theo chiều âm quy ước

Câu 3.30 Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều Câu 3.31 Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

A Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về B.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động

C Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo Câu 3.32 Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

D Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

Câu 3.33 Chọn câu sai Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà:

Ngày đăng: 04/04/2016, 19:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1.37. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới - Chuyên đề lý thuyết môn lý luyện thi đại học chương dao động cơ học
u 1.37. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới (Trang 2)
Câu 1.39. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng - Chuyên đề lý thuyết môn lý luyện thi đại học chương dao động cơ học
u 1.39. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w