Phần này ta chỉ chứng minh công thứctính thể tích của HHCN có ba kích thước là các số nguyên dương, sau đó công nhậnrằng công thức trên đúng với hình hộp chữ nhật có ba kích thước là nhữ
Trang 1Chương I: Khèi ®a diÖn
II.NỘI DUNG: Chương I có hai phần chính:
1 Trình bày khái niệm về khối đa diện Trong phần này trước hết cho học sinh làm quenvới các khối đa diện cụ thể: khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp Sau đó trìnhbày khái niệm về khối đa diện tổng quát, phân chia và lắp ghép các khối đa diện, khối
đa diện lồi và khối đa diện đều
2 Trình bày khái niệm về thể tích khối đa diện Phần này ta chỉ chứng minh công thứctính thể tích của HHCN có ba kích thước là các số nguyên dương, sau đó công nhậnrằng công thức trên đúng với hình hộp chữ nhật có ba kích thước là những số dương.Tiếp đó, ta công nhận công thức tính thể tích khối lăng trụ và khối chóp bất kỳ
III YÊU CẦU:
1 Nhận biết được thế nào là một khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều, biếtthực hiện việc phân chia và lắp ghép các khối đa diện
2 Hiểu được khái niệm về thể tích khối đa diện
3 Hiểu, nhớ các côgn thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp
và vận dụng được chúng vào các bài toán tính thể tích
IV PHÂN PHỐI SỐ TIẾT:
§1.Khái niệm về khối đa diện
I.Khối lăng trụ và khối chóp
II.Khái niệm hình đa diện và khối đa diện 1
IV.Phân chia và lắp ghép khối đa diện + Bài tập 3
Trang 2Ngày soạn : / /200 Khái niệm về khối đa diện Tiết: 1
A-Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh:
+Hiểu đợc khái niệm hình đa diện, khối đa diện và các yếu tố
+Nhận biết đợc hình đa diện và khối đa diện
+Vẽ đợc một số hình đa diện thờng gặp
2 Kĩ năng:
+Vẽ đợc một số đa diện thờng gặp
+Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát, kĩ năng tự đọc, kĩ năng hoạt động tơng tự hoá
3 T duy và thái độ:
+Phát triển óc tợng tợng không gian
+Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
+Tích cực chiếm lĩnh tri thức, hứng thú trong học tập, có nhiều sáng tạo trong hình học
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ vẽ một số hình đa diện và một số
hình không phải là đa diện
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ về hình chóp, lăng trụ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I- ổ n định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1) Kiểm tra bài cũ:+Nhắc lại định nghĩa hình chóp, lăng trụ và các yếu tố?
+Khái niệm miền đa giác?
2) Bài mới:
I-Khối lăng trụ và khối chóp:
*Hoạt đông 1: Khái niệm khối lăng trụ và khối chóp.
-Tổ chức cho học sinh đọc phần khối lăng trụ và
khối hình chóp
-Gọi học sinh nêu hiểu biết của mình về khối lăng
trụ và khối chóp ( khái niệm, các yếu tố, điểm ngoài,
điểm trong)
-Đọc phần khối lăng trụ và khối chóp.-Nêu hiểu biết của mình về khối lăng trụ vàkhối chóp (khái niêm, các yếu tố, điểm ngoài, điểm trong)
II - Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện.
1/ Hoạt động 2: khái niệm về hình đa diện.
*HĐTP1: Tiếp cận khái niệm hình đa diện.
-Đa ra hình vẽ, mô hình hình đa diện cho học sinh quan
sát
-Quan sát các hình trên em thấy các mặt của chúng là
-Quan sát mô hình, hình vẽ
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV tổng hợp 2 tính chất nêu kn hình đa diên
-Gọi học sinh chỉ ra các cạnh, mặt, đỉnh của các hình đa
diện ở trên
-Cho HS quan sát hình vẽ chỉ ra hình nào là hình đa diện,
hình nào không phải hình đa diện
-Cho học sinh vẽ hình đa diện
-Trả lời câu hỏi của giáo viên
2/ Hoạt động 3: Khái niệm về khối đa diện.
-Tổ chức cho học sinh đọc phần khái niệm khối đa
diện-sgk
-Gọi học sinh nêu hiểu biết của mình về khối đa diện
( khái niệm, các yếu tố, điểm ngoài, điểm trong,
miền trong, miền ngoài)
-Cho HS quan sát một số khối đa diện và khối không
phải đa diện để HS nhận biết
-Đọc phần khái niệm khối đa diện-sgk.-Nêu hiểu biết của mình về khối đa diện ( khái niệm, các yếu tố, điểm ngoài, điểm trong, miền trong, miền ngoài)
-Nhận biết khối đa diện
III-Củng cố.
Hoạt động 4: Củng cố.
-Em hiểu thế nào là hình đa diện, khối đa diện?
Bài tập1-sgk-T7: Chứng minh rằng nếu khối đa diện có các mặt là tam giác thì số mặt phải là số
chẵn Cho ví dụ
-Đa ra nội dung VD1
- Hớng dẫn học sinh giải bài toán
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp học sinh
- GV ghi lời giải lên bảng
-Gọi HS nêu ví dụ về khối đa diện có các mặt là tam
giác, chỉ ra số cạnh của nó
-Hãy chỉ ra một hình đa diện nh bài tập1-sgk-T7 với
số mặt bằng 6, 8? Tìm số cạnh?
-Gọi HS vẽ khối đa diện đó
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xâydựng lời giải
Giải: Giả sử đa diện có m mặt Vì mỗi mặt
có 3 cạnh nên m mặt có 3m cạnh Vì mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của đúng 2 mặt nên số cạnh của (H) là: c=3
2
m
Do c là số nguyên dơng nên m phải là số chẵn
-Ví dụ: Khối tứ diện có mỗi mặt là một tam giác và tổng số các cạnh của nó là 6
IV-HDVN: BT2-sgk-T7.
V-Rút kinh nghiệm:
Trang 4Ngày soạn : / /200 Khái niệm về khối đa diện (tiếp) Tiết: 2 A-Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh:
+Hiểu đợc khái niệm hình đa diện, khối đa diện và các yếu tố
+Vẽ đợc một số hình đa diện thờng gặp
+Biết đợc một số phép biến hình trong không gian, thế nào là hai đa diện bằng nhau
+Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản
2 Kĩ năng:
+Vẽ đợc một số đa diện thờng gặp
+Biết dùng phép biến hình để chứng minh hai đa diện bằng nhau
+ Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản
+Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát, kĩ năng tự đọc, kĩ năng hoạt động tơng tự hoá
3 T duy và thái độ:
+Phát triển óc tợng tợng không gian
+Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
+Tích cực chiếm lĩnh tri thức, hứng thú trong học tập, có nhiều sáng tạo trong hình Học, quy lạ
về quen
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên: Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ vẽ ảnh của một số hình kg qua phép dời hình
và hình vẽ về phân chia khối đa diện
-Học sinh: Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức về phép biến hình trong mp, hình đa diện
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1) Kiểm tra bài cũ:+Nhắc lại khái niệm hình đa diện, khối đa diện và các yếu tố?
+ĐN phép biến hình và một số phép dời hình trong mp?
2) Bài mới:
III-Hai đa diện bằng nhau.
*Hoạt động 1: Chiếm lĩnh kiến thức về phép dời hình trong kg, hai hình bằng nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
đối xứng tâm, phép đối xứng trục
trong kg? minh hoạ bằng hình vẽ
tâm đối xứng, trục đx của một
+ phép tịnh tiến
+ phép đối xứng tâm, tâm đx của một hình kg
+phép đối xứng qua đờng thẳng, trục đối xứng của một hình kg
- Kể tên một số hình kg có tâm
đx và trục đx
-ĐN phép đối xứng qua mp? Mặtphẳng đối xứng của một hình kg
1/ Phép dời hình trong kg.
-ĐN phép biến hình (sgk)-ĐN phép dời hình (sgk)
c/ Phép đối xứng tâm.
-ĐN (sgk)-Tâm đối xứng của một hình
d/ Phép đối xứng qua đờng thẳng.
-ĐN (sgk)
-Trục đối xứng của một hình.-Nhận xét: ( sgk )
Trang 5đi đến đn phép đối xứng qua mp?
IV- Phân chia và lắp ghép các khói đa diện.
*Hoạt động2:
-Giáo viên:+Dùng mô hình khối đa diện để học sinh phân chia và lắp ghép
+Tổ chức cho hs đọc, nghiên cứu phần phân chia và lắp ghép khối đa diện
-Học sinh: +Thực hành phân chia và lắp ghép khối đa diện
+Đọc, nghiên cứu phần phân chia và lắp ghép khối đa diện
+Phát biểu ý kiến chủ quan của cá nhân
*Bài tập4-sgk-T12: Hãy chia khối lập phơng thành 6 khối tứ diện bằng nhau.
-GV: +Hớng dẫn học sinh phân chia khốilập phơng ABCD.A’B’C’D’
+HD học sinh chứng minh các khối tứ diện bằng nhau
+Củng cố kn bằng nhau của hai hình trong kg
-Học sinh: Phân chia khối đa diện theo sự hớng dẫn của
Giáo viên
- Trớc hết chia khối lập phơng ABCDA’B’C’D’ bằng mặt
phẳng (BDD’B’) thành hai khối lăng trụ bằng nhau Sau đó
chia mỗi khối lăng trụ này thành 3 khối tứ diện bằng nhau
chẳng hạn chia khối lằn trụ ABDA’B’D’ thành 3 khối tứ
diện DABB’, DAA’B’, D.D’A’B’
- Dễ thấy hai tứ diện DABB’ và D.AA’B’ bằng nhau do chúng đối xứng qua mặt phẳng (DAB’), hai
tứ diện D.AA’B’ và D.D’A’B’ bằng nhau do chúng đối xứng qua (B’A’D)
III-Củng cố toàn bài:
-Khái niệm hình đa diện, khối đa diện?
-Phép dời hình trong không gian và hai hình bằng nhau trong không gian, so sánh với
A'
D
C B
A
Trang 6Ngày soạn : / /200 khối đa diện lồi và đa diện đều Tiết: 3 A-Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh:
+Hiểu đợc thế nào là một khối đa diện lồi, khối đa diện đều
+Nhận biết đợc đa diện lồi và đa diện đều
+Vẽ đợc một số hình đa diện lồi và đa diện đều thờng gặp
2 Kĩ năng:
+Vẽ đợc một số đa diện lồi và đa diện đều thờng gặp
+Giải đợc một số bài toán đơn giản về đa diện lồi và đa diện đều
+Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát, kĩ năng tự đọc, kĩ năng hoạt động tơng tự hoá
3 T duy và thái độ:
+Phát triển óc tợng tợng không gian
+Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
+Tích cực chiếm lĩnh tri thức, hứng thú trong học tập, có nhiều sáng tạo trong h học
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ vẽ một số hình đa diện lồi , đều và
một số hình không phải là đa diện lồi
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ về hình đa diện, khối đa diện
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/Kiểm tra bài cũ:+Nhắc lại khái niệm hình đa diện, khối đa diện? Tứ diện đều?
+Khái niệm đa giác lồi?
III-Bài mới:
*Hoạt động1: Chiếm lĩnh kiến thức về khối đa diện lồi.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Tổ chức cho học sinh đọc phần
khái niệm khối đa diện
lồi-sgk-T14
-Gọi học sinh nêu hiểu biết của
mình về khối đa diện lồi
-Gọi học sinh lấy ví dụ về khối
đa diện lồi và khối đa diện
không lồi trong thực tế
-Cho HS quan sát một số khối
đa diện lồi và nhận xét vị trí
của miền trong của nó so với
mỗi mp chứa một mặt của nó?
-Đọc phần khái niệm khối đa diện lồi-sgk-T14
-Nêu hiểu biết của mình về khối đa diện lồi
-Lấy ví dụ về khối đa diện lồi
và khối đa diện không lồi trong thực tế
-Quan sát HV một số khối đa diện lồi và nhận xét vị trí của miền trong của nó so với mỗi
-Nhận xét: Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mp chứa một mặt của nó
* Ví dụ về khối đa diện lồi và khối đa diện không lồi (Hình vẽ)
Trang 7
*Hoạt động2: Chiếm lĩnh kiến thức về khối đa diện đều.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Tổ chức cho học sinh đọc phần
khái niệm khối đa diện
đều-sgk-T15
-Gọi học sinh nêu hiểu biết của
mình về khối đa diện đều
-Gọi học sinh lấy ví dụ về khối
đa diện đều
-Quan hệ giữa các mặt của khối
đa diện đều?
-Quan sát HV 1.20-sgk và làm HĐ2-sgk
I-Khối đa diện đều.
-Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa
diện đều Đó là loại { }3;3 , loại
{ }4;3 , loại { }3; 4 , loại { }5;3 , loại { }3;5 .
-Bảng tóm tắt 5 loại khối đa diện đều (sgk)
*Hoạt động3: Củng cố.
Ví dụ: CMR:
a/ Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều
b/ Tâm các mặt của một hình lập phơng là các đỉnh của một hình bát diện đều
-GV: HD học sinh làm bài, cho học sinh vẽ hình, phát vấn, gợi mở, vấn đáp học sinh, trình bày lời giải
-HS: Vẽ hình, Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải, trình bày lời giải
Giải: a/ GS AB = a Tám tg IEG, IFG, IEH, IFH, JEG, JFG, JEH, JFH là những tam giác đều có
cạnh bằng
2
a
Mỗi đỉnh I, J, G, H, E, F là đỉnh chung của đúng 4 tam giác đều
Do đó I, J G, H, E, F là các đỉnh của một hình bát diện đều
Gv Phựng Danh Tỳ – THPT Trần Phỳ, Múng Cỏi, Qninh Trang 7
H
I
GE
H
N K
Trang 8b/ Giả sử cạnh của hình lập phơng bằng a Ta có tám tam giác MKF, MKE, MEH, MHF, NHE, NEK, NKF, NHF là những tam giác đều có cạnh bằng 2
2
a và Mỗi đỉnh M, N, K, H, E, F là đỉnh
chung của đúng 4 tam giác đều Do đó M, N, K, H, E, F là các đỉnh của một hình bát diện đều
III-Củng cố toàn bài:
-Định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều?
-Kể tên năm loại khối đa diện đều?
IV-HDVN: BT 1, 2, 3, 4-sgk-T18.
Bài tập1: Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm cắt, dán một loại hình đa diện đều.
V-Rút kinh nghiệm.
Trang 9
Ngày soạn : / /200 khối đa diện lồi và đa diện đều Tiết: 4
A-Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh:
+Củng cố kiến thức về khối đa diện lồi, khối đa diện đều
+Nhận biết đợc đa diện lồi và đa diện đều
+Vẽ đợc một số hình đa diện lồi và đa diện đều thờng gặp
+Giải đợc một số bài toán đơn giản về khối đa diện lồi và đa diện đều
2 Kĩ năng:
+Vẽ đợc một số đa diện lồi và đa diện đều thờng gặp
+Giải đợc một số bài toán đơn giản về đa diện lồi và đa diện đều
+Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát, kĩ năng tự đọc, kĩ năng hoạt động tơng
tự hoá
3 T duy và thái độ:
+Phát triển óc tợng tợng không gian
+Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
+Tích cực chiếm lĩnh tri thức, hứng thú trong học tập, có nhiều sáng tạo trong h học
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/Kiểm tra bài cũ:+Nhắc lại định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều?
+Kiểm tra mô hình các khối đa diện đều đã giao cho HS làm ở nhà II-Bài mới:
*Hoạt đông1:
Bài tập2-sgk-T18: Cho hình lập phơng (H) Gọi (H’) là hình bát diện đều có các đỉnh là tâm các
mặt của (H) Tính tỉ số diện tích toàn phần của (H) và (H’)
-GV: đa ra hình vẽ, gọi học sinh lên bảng trình
bày lời giải đã chuẩn bị ở nhà
-HS: Đại diện học sinh trình bày lời giải
-GV cùng các học sinh của lớp nhận xét, bổ sung,
rút kinh nghiệm và hoàn chỉnh lời giải
Giải: Gọi cạnh của hình lập phơng là a.
+Diện tích TP của hình lập phơng là: STP =6a2
+Diện tích toàn phần của bát diện đều là:
H
NK
M
C'D'
Trang 10*Hoạt động2:
Bài tập 3-sgk-T18: Chứng minh rằng các tâm của các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của
một hình tứ diện đều
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp học
*Hoạt động3:
Bài tập 4-sgk-T18: Cho bát diện đều ABCDF Chứng minh rằng:
a/ Các đoạn thẳng AF, BD, CE đôi một vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
đ-b/ ABFD, AEFC, BCDE là những hình vuông
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp học
-Chứng minh đợc các hình thoi trên là hình vuông
-Lời giải BT4
III-Củng cố toàn bài:
-Định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều?
-Kể tên năm loại khối đa diện đều?
A
O C
B
A
F
Trang 11Ngày soạn : / /200 Thể tích khối đa diện Tiết: 5
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giúp học sinh :
+HS hiểu được khỏi niệm thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của
một số khối đa diện đơn giản: khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Nhắc lại định nghĩa khối lăng trụ, khối chóp, khối đa diện lồi, khối đa diện đều?
2/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
*Hoạt động1: Khái niệm và
công thức tính thể tích.
-Thể tớch của khối đa diện cú
õm khụng? Cú bằng 0 khụng ?
-Hai khối đa diện bằng nhau thỡ
-Đơn vị độ dài cỏc cạnh của
khối đa diện là cm thỡ đơn vị
diện tớch, thể tớch của khối đa
- Cho học sinh thực hịên giải
-Suy nghĩ tr l i câu hỏi ả ờcủa giáo để đa ra đợc khái niệm thể tích của khối đa diện
-Phát biểu khái niệm
- Phõn bi t đệ ợc đơn v ị
c a ủ độ à d i, di n tớch v ệ à
th tớch.ể
-Làm HĐ 1,2,3-sgk-T22 vàphát biểu định lí về thể tíchkhối hộp chữ nhật
-Phát biểu ĐL, nêu công thức Ghi chú đợc các đại lợng hình học có trong công thức
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi
I Khái niệm thể tớch của khối đa diện:
* Thể tớch của khối đa diện là số đo
độ lớn của phần khụng gian mà nú chiếm chỗ
1 Khỏi niệm TT khối ĐD:
Đặt tương ứng mỗi khối đa diện (H) với duy nhất 1 số V(H):
II-Thể tích khối lăng trụ:
-Định lí: (sgk-T23)
V=Sđ.h
III-Thể tích khối chóp:
-Định lí: (sgk-T23)
Trang 12-GV: HD học sinh làm bài, cho
học sinh vẽ hình, phát vấn, gợi
mở, vấn đáp học sinh, trình
bày lời giải
- Củng cố công thức tính thể
tích của khối lăng trụ
của giáo viên để xây dựng lời giải
-Thực hiện giải toán và trình bày lời giải
=1
3Sđ.h
*Ví dụ1: Tính thể tích của kim tự
tháp Kê - ốp có dạng là hình chóp tứ giác đều cao 147m, cạnh đáy dài 230m
*Ví dụ2: : Cho hình LT tam giác
ABC.A’B’C’ Gọi E và F lần lợt là trung điểm của các cạnh AA’ và BB’ CE cắt C’A’ tại điểm E’ CF cắt C’B’ tại điểm F’ Gọi V là TT của khối L.trụ
a) Tính thể tích của khối hình chóp C.ABFE theo V
b) Tính tỷ số thể tích của khối lăng trụ và khối chóp C.C’E’F’
III-Củng cố toàn bài:
-Phát biểu khái niệm thể tích khối đa diện
-Công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ và khối chóp
S
Trang 13Ngày soạn : …/…./2008 Đ2 Thể tích khối đa diện Tiết: 6
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giỳp học sinh :
+Củng cố khỏi niệm thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
+Biết vận dụng tớnh thể tớch và giải một số bài toỏn liờn quan tới thể tớch
* Về kĩ năng :
+Tớnh được thể tớch của cỏc khối đa diện đơn giản và vận dụng giải một số bài toỏn
hỡnh học
* Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và lập luận.
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Nờu cụng thức tớnh thể tớch của khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ?
*Hoạt động1: Rèn kĩ năng tính thể tích khối đa diện.
Bài tập1-sgk-T25: Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
Bài tập 2-sgk-T25: Tính thể tích của bát diện đều cạnh a.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp
học sinh
-Nêu cách tính? (Chia bát
diện thành 2 khối chóp tứ
giác đều bằng nhau)
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải
-Bát diện đợc chia thành 2 khối chóp tứ giác đều bằng nhau
Trang 14-Tính V.
*Hoạt động3:
Bài tập 3-sgk-T25: Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích
của khối tứ diện ACB’D’
Hoạt động của giáo
-Phát vấn, gợi mở, vấn
đáp học sinh
-Khối hộp đợc chia thành
các khối tứ diện nào?
-Gọi học sinh tính thẻ
tích của các khối tứ diện
theo thẻ tích của khối
-Khối hộp đợc chia thành
5 khối tứ diện: AA’B’D’,CB’D’C’, B’ABC, D’ACD
-Gọi V là thể tích của khối hộp là V thì:
III-Củng cố toàn bài:
-Cách tính thể tích của khói chóp, lăng trụ (Tính diện tích đáy và đờng cao tơng ứng hoặc dựa vào tỉ số thể tích
- Tính tỉ số thể tích của hai khối (Tính thể tích của từng khối sau đó tính tỉ số hoặc biểu diễn thể tích của khối này theo thể tích của khối kia)
IV-HDVN: BT 4, 5, 6, -sgk-T25, 26.
V-Rút kinh nghiệm.
O C
D
A
A'
Trang 15Ngày soạn : …/…./2008 BÀI TẬP Tiết: 7
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giỳp học sinh :
+Củng cố khỏi niệm thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
+Biết vận dụng tớnh thể tớch và giải một số bài toỏn liờn quan tới thể tớch
* Về kĩ năng :
+Tớnh được thể tớch của cỏc khối đa diện đơn giản và vận dụng giải một số bài toỏn
hỡnh học
* Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và lập luận.
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu công thức tính th tớch c a kh i h p ch nh t, kh i chúp, kh i l ng tr ?ể ủ ố ộ ữ ậ ố ố ă ụ
*Hoạt động1: Rèn luyện kĩ năng giải toán.
Bài tập 5-sgk-T26: Cho tam giác ABC vuông cân ở A và AB = a Trên đờng thẳng qua C và vuông
góc với mặt phẳng (ABC ) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD, cắt BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứ diện CDEF theo a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
F
Trang 16Bài tập 4-sgk-T25: Cho hình chóp S.ABC Trên các đoạn thẳng SA, SB, SC lần lợt lấy ba điểm A’,
B’, C’ Chứng minh rẳng SA B C' ' ' '. '. '.
SABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp
-Tính thẻ tích của khối chóp SABC theo SB, SC và AH, Tính thể tích của khối SA’B’C’ theo SB’, SC’ và A’H’
-Chứng minh: SA' A H' '
SA = AH -Tính tỉ số thể tích của hai
*Hoạt động3: Rèn luyện kĩ năng giải toán.
Bài tập 6-sgk-T26Cho hai đờng thẳng chéo nhau dvà d' Đoạn thảng AB có độ dài a trợt trên d,
đoạn thẳng CD có độ dài b trợt trên d ’ Chứng minh rằng khối tứ diện ABCD có thể tích không đổi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp
+V=1
6a.b.h.sinα
III-Củng cố toàn bài:
-Cách tính thể tích của khói chóp, lăng trụ (Tính diện tích đáy và đờng cao tơng ứng hoặc dựa vào tỉ số thể tích hoặc phân chia thành các khối đơn giản hơn)
- Tính tỉ số thể tích của hai khối (Tính thể tích của từng khối sau đó tính tỉ số hoặc biểu diễn thể tích của khối này theo thể tích của khối kia)
H
d' d
E B
A
D C
Trang 17Ngày soạn : …/…./2008 BÀI TẬP Tiết: 8
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giỳp học sinh :
+Củng cố khỏi niệm thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của
khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
+Biết vận dụng tớnh thể tớch và giải một số bài toỏn liờn quan tới thể tớch
* Về kĩ năng :
+Tớnh được thể tớch của cỏc khối đa diện đơn giản và vận dụng giải một số bài toỏn hỡnh học
* Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và lập luận.
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu công thức tính th tớch c a kh i h p ch nh t, kh i chúp, kh i l ng tr ?ể ủ ố ộ ữ ậ ố ố ă ụ
*Hoạt động1: Rèn luyện kĩ năng giải toán.
Bài tập 15-sgk NC-T28: Cho tam giác ABC cố định và một điểm S thay đổi Thể tích của khối
chóp SABC cío thay đổi không nếu:
a/ Đỉnh S di chuyển trên một mp song song với mp(ABC)
b/ Đỉnh S di chuyển trên một mp song song với chỉ một cạnh đáy
c/ Đỉnh S di chuyển trên một đờng thẳng song song với một cạnh đáy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp học
sinh
-Thể tích của khối chóp phụ
thuộc vào các yếu tố nào?
-Diện tích tam giác ABC không
đổi, vậy thể tích của khối chóp
phụ thuộc vào gì?
-Cho học sinh xét cụ thể từng
trờng hợp a), b), c) (Dựa vào
quan hệ song
song)
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải
-TT phụ thuộc diện tích tamgiác ABC và khoảng cách
từ S tới mp(ABC)
- Diện tích tam giác ABC không đổi, vậy thể tích của khối chóp phụ thuộc vào khoảng cách từ S tới mp(ABC)
a/ Khụng đổi
b/ cú th thay ể đổi
c/ Khụng đổi
*Hoạt động2: Rèn luyện kĩ năng giải toán.
Bài tập 16-sgk NC-T28: Hãy chia khối tứ diện thành hai khối tứ diện sao cho tỉ số thể tích của
chúng bằng một số k>0 cho trớc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
Trang 18-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp
học sinh
-Gọi M là một điểm thuộc
CD, H là hình chiếu của A
trên mp(BCD), đờng cao hạ
từ B của tam giác BCD là h
Hãy tính thể tích của hai
khối tứ diện theo AH, h,
*Hoạt động3: Rèn luyện kĩ năng giải toán.
Bài tập 20-sgk NC-T28: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a,
điểm A’ cách đều 3 điểm A, B, C Cạnh AA’ tạo với mp đáy một góc 600
a/ Tính thể tích lăng trụ
b/ Chứng minh mựt bên BCC’B’ là hình chữ nhật
c/ Tính tổng diện tích các mặt bên của hình LT ( Sxq)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
-Phát vấn, gợi mở, vấn đáp
học sinh
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải
III-Củng cố toàn bài:
-Cách tính thể tích của khói chóp, lăng trụ (Tính diện tích đáy và đờng cao tơng ứng hoặc dựa vào tỉ số thể tích hoặc phân chia thành các khối đơn giản hơn)
- Tính tỉ số thể tích của hai khối (Tính thể tích của từng khối sau đó tính tỉ số hoặc biểu diễn thể tích của khối này theo thể tích của khối kia)
Trang 19Ngày soạn : …/…./2008 ôn tập chơng I Tiết: 9
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giỳp học sinh :
+Củng cố kiến thức cơ bản về khối đa diện và thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
+Biết vận dụng tớnh thể tớch và giải một số bài toỏn liờn quan tới thể tớch
* Về kĩ năng :
+Tớnh được thể tớch của cỏc khối đa diện đơn giản và vận dụng giải một số bài toỏn hỡnh học
* Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và lập luận.
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động trong bài.
2/ Bài mới:
*Hoạt động1: Túm tắt kiến thức cơ bản của chơng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
dụ và bài tập theo sự hướng dẫn của giỏo viờn :
I.Khỏi niệm về khối đa diện :II.Phộp dời hỡnh và sự bằng nhau của cỏc khối đa diện :
III Thể tớch khối đa diện : *Hoạt động2: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
Trang 20-Ghi nhận kiến thức
+Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải
SDBC SABC
S
M D
III-Củng cố toàn bài:
Trang 22Ngày soạn : …/…./2008 ôn tập chơng I Tiết: 10
A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giỳp học sinh :
+Củng cố kiến thức cơ bản về khối đa diện và thể tớch của khối đa diện, cỏc cụng thức tớnh thể tớch của khối hộp chữ nhật, khối chúp, khối lăng trụ
+Biết vận dụng tớnh thể tớch và giải một số bài toỏn liờn quan tới thể tớch
* Về kĩ năng :
+Tớnh được thể tớch của cỏc khối đa diện đơn giản và vận dụng giải một số bài toỏn hỡnh học
* Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn và lập luận.
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động trong bài.
2/ Bài mới:
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trình chiếu-Ghi bảng
Trang 23-Ghi nhận kiến thức
+Suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên để xây dựng lời giải BT9
3
SAEMF SABCD
Bài tâp 9-T26: Cho hình chóp tứ giác
đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 600, Gọi M
là trung điểm của SC Mặt phẳng đi qua
AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính thể tích của khối S.AEMF
Bài10-T27-ggk:
Cho LT đứng tg ABCA’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a
a/ Tính V A BB C' ' ?b/ mp đi qua A’B’ và trọng tâm tgABC, cắt AC và BC lần lợt tại E, F Tính
Trang 24-Cách tính thể tích của khói chóp, lăng trụ (Tính diện tích đáy và đờng cao tơng ứng hoặc dựa vào tỉ số thể tích hoặc phân chia thành các khối đơn giản hơn).
- Tính tỉ số thể tích của hai khối (Tính thể tích của từng khối sau đó tính tỉ số hoặc biểu diễn thể tích của khối này theo thể tích của khối kia)
IV-HDVN: các bài tập còn lại-T26, 27-sgk.
V-Rút kinh nghiệm.
Trang 25
Ngày soạn : …/…./2008 KIỂM TRA CHƯƠNG I Tiết: 11
A-Mục tiêu:
+Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh và việc vận dụng kiến thức vào
giải toán, Rèn kĩ năng giải toán và kĩ năng trình bày lời giải, khả năng t duy lô gíc và
khả năng độc lập giải toán
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: Đề kiểm tra
Bài1: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi K là trọng tâm tam
giác SBC, mp(P) qua AK song song với BC cắt SB, SC lần lợt tại M và N
a/ Tính thể tích của khối chóp SABC
b/ Tính thể tích của khối SAMN
Bài2: Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, Biết góc tạo bới mp(AA’B’B) và mặt
đáy bằng 600, Hình chiếu H của A trên mp(A’B’C’) trùng với trung điểm của B’C’ Tính thể tích củalăng trụ
II- Biểu điểm:
SB = SC = SE =
4
9
SAEM SABC
V = SB SC =
⇒VSAMN =4
9 .VSABCsuy ra: 3 11
1,0 đ1,5 đ0,5 đ0,5 đ
N
M K
B S
Trang 261,0 ®
0,5 ®
III-NhËn xÐt giê kiÓm tra.
IV-Rót kinh nghiÖm:
K E
C B
H
A' A
Trang 27ChơngII : Mặt nón-Mặt trụ-mặt cầu
A-Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh
-Hiểu được định nghĩa măt trũn xoay, kn trục, đờng sinh
-Hiểu được định nghĩa măt nón tròn xoay, hình nón, khối nón và các yếu tố, công thức tính diện tích xung quanh của hình nón và công thức tính thể tích của khối nón tx
-Hiểu được định nghĩa măt trụ tròn xoay, hình trụ, khối trụ và các yếu tố, nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và công thức tính thể tích của khối trụ tx -Hiểu được cỏc khỏi niệm mặt cầu, khối cầu và các khái niệm liên quan., nắm đợc cách xét vị trí tơng đối của mặt cầu với mặt phẳng, của mặt cầu với đờng thẳng, tính chất tiếp tuyến của mặt cầu, mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp đa diện, công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu
-Biết vận dụng để tính diện tích xq của hình nón, hình trụ, td mặt cầu và thể tích của các khối nón, trụ, cầu
2 Về kỹ năng:
-Nhận biết đợc các vật thể có hình dạng của các mặt, khối tròn xoay.
-Tính được thể tích của các khối nón, khối trụ và diện tích xq của hình nón, hình trụ v vận dụng già ải một số b i toán hình hà ọc liên quan
-Xỏc định được tõm và bỏn kớnh mặt cầu,Tớnh được diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu
-Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
3 T duy và thái độ:
-Phát triển óc tợng tợng không gian
-Liên hệ đợc với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học
-Tích cực chiếm lĩnh tri thức, hứng thú trong học tập, có nhiều sáng tạo trong hình học
B-Phân phối ch ơng trình : ( 09 Tiết)
1 Baì 1: Khái niệm mặt tròn xoay (4 Tiết)
2 Bài 2: Mặt cầu(4 Tiết)
3 Ôn tập chơng II (1 Tiết)
Trang 28Ngày soạn : …/…./2008 KHÁI NIỆM MẶT TRềN XOAY Tiết: 12
A-Mục tiờu:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
-Hiểu được định nghĩa măt trũn xoay, kn trục, đờng sinh
-Hiểu được định nghĩa măt nón tròn xoay, kn trục, đờng sinh, góc ở đỉnh
-Nắm đợc định nghĩa hình nón, khối nón và các yếu tố
2.Về kỹ năng:
-Cú hỡnh dung trực quan về cỏc mặt trũn xoay và hỡnh trũn xoay, qua đú nhận ra được những đồ vật trong thực tế cú dạng trũn xoay như: cỏc đồ gốm chế tạo bằng bàn xoay, cỏc sản phẩm chế tạo bằng mỏy tiện
-Biết chứng minh một mặt tròn xoay là mặt nón tròn xoay
3.Về tư duy,thỏi độ:
-Thỏi độ nghiờm tỳc và chăm chỉ
-Phát triển trí tởng tợng kg, Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, óc thẩm mĩ
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, Bảng phụ, đồ dùng dạy học.
-HS: Đồ dùng học tập, nghiờn cứu trước nội dung bài học.
-GV giới thiệu mụ hỡnh cỏc vật
thể được tạo thành dạng của mặt
trũn xoay và cỏc khỏi niệm liờn
quan đến mặt trũn xoay: đường
sinh, trục của mặt trũn xoay
- Quan sỏt hỡnh và nghe giỏoviờn giải thớch về trục và đườngsinh của mặt trũn xoay
tròn xoay cho HS quan sát, gv
giới thiệu đn, các yếu tố:
Trục, đờng sinh, Góc ở đỉnh
- GV đa ra hình vẽ
2.4-T32-sgk cho HS quan sát, gv giới
thiệu đn, các yếu tố: đỉnh,
mặt đáy, đờng sinh, chiều
cao, mặt xung quanh của hình
nón
-Quan sát hình vẽ, nghe gv giới thiệu về mặt nón tròn xoay
-Phát biểu định nghĩa và các yếu tố
-Quan sát hình vẽ T32, nghe gv giới thiệu về hình nón tròn xoay
2.4-sgk Phát biểu định nghĩa và các yếu tố
1.ĐN mặt nón tx : SGK)
2 Hình nón tx và khối nón tròn xoay.
a/ Hình nón tròn xoay:
Cho tg OIM vuụng tại I (h.2.4-SGK-T32) Khi quay
tg đú xq cạnh gúc vuụng OIthỡ đường gấp khỳc OMI tạo thành một
hỡnh được gọi là hỡnh nún
Trang 29-GV cho HS phát biểu lại
định nghĩa khối đa diện và
yêu cầu học sinh phát biểu
-Nêu các yếu tố của khốinón
tx, gọi tắt là hỡnh nún.+ Hỡnh trũn tõm I: gọi là mặt đỏy
+ O : đỉnh của hỡnh nún.+ OI: chiều cao của hỡnh nún
+ OM: đường sinh của hỡnhnún
b/ Khối nón tròn xoay:
Là phần không gian đợc giới hạn bởi hình nón tròn xoay kể cả hình nón đó
HĐ3: Củng cố.
-GV cho học sinh đọc đầu
bài, xác định yêu cầu của bài
-Chứng minh đờng thẳng
d luôn tạo với đờng thẳng
AB cố định một góc không đổi
đổi luôn luôn đi qua A và cách B một khoảng bằng 10cm Chứmg tỏ đờng thẳng
d luôn luôn nằm trên một mặtnón, hãy xác định trục và góc
ở đỉnh của mặt nón đó
III-Củng cố: -Những kiến thức cơ bản đã học trong bài.
-GV cho HS nhắc lại định nghĩa mặt tròn xoay, mặt nón, hình nón, khối nón tròn xoay
IV-HDVN: -Ôn kiến thức cũ, đọc trớc phần II(3,4)-T32-33-sgk.
V-Rút kinh nghiệm:
Trang 30Ngày soạn : …/…./2008 KHÁI NIỆM MẶT TRềN XOAY Tiết: 13
A-Mục tiờu: Giúp học sinh:
1.Về kiến thức:
-Nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình nón và công thức tính thể tích
của khối nón tròn xoay
-Biết vận dụng để tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón tx
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, Bảng phụ, đồ dùng dạy học.
-HS: Đồ dùng học tập, nghiờn cứu trước nội dung bài học.
C-Phương phỏp dạy học:
Kết hợp qua lại giữa cỏc phương phỏp quan sỏt trực quan, thuyết giảng, gợi mở vấn đỏp
D-Tiến trỡnh bài học:
I-Ổn định:
Kiểm tra sĩ số lớp và tỡnh hỡnh chuẩn bị của học sinh
II- Kiểm tra bài cũ: Nêu đ/n mặt nón, hình nón, khối nón tròn xoay?
III-Bài mới:
*HĐ4: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay.
- GV đa ra hình vẽ
2.5-T33-sgk cho HS quan sát, gv giới
thiệu đn hình chóp nội tiếp
hình nón, mối quan hệ giữa
cạnh đáy của hình chóp đều
nội tiếp hình nón, yêu cầu
-Phát biểu định nghĩa
-Tính diện tích xp của chóp đều đó theo p và q
Từ đó suy ra diện tích xqcủa nón
3/ Diện tích xung quanh của hình nón tx.
a/ Hình chóp nội tiếp hình nón và
đn dtxq của hình nón (SGK) b/ Công thức tính dtxq của hình nón: Sxq = π rl
Trong đó r là bk đáy, l là độ dài
đờng sinh
-Chú ý: + STP = πrl+πr2
+S xq , STP của hình nón cũng là
Sxq,STP của khối nón tơng ứng.+Có thể tính dtxq của hình nón theo dt của hình quạt
*HĐ5: Thể tích của khối nón tròn xoay.
đó suy tơng tự công thức
4/Thể tích của khối nón tx.
a/ ĐN: (SGK).
b/ Công thức t ính thể tích
Trang 31đầu bài, xác định yêu
cầu của bài
-Tính bán kính đáy và độdài đờng sinh, từ đó tính
III-Củng cố: -Những kiến thức cơ bản đã học trong bài.
-GV cho HS nhắc lại định nghĩa mặt nón tròn xoay, hình nón, khối nón tròn xoay, công thức tính Sxq , V
IV-HDVN: -BT 3, 6, 9-T39, 40-SGK
V-Rút kinh nghiệm:
Trang 32Ngày soạn : …/…./2008 Trả bài kiểm tra chơng I Tiết: 14
.
A-Mục tiêu:
Rút kinh nghiệm bài làm của học sinh, giúp học sinh củng cố kiến thức và kĩ năng làm bài, phát triển t duy lôgíc, khả năng độc lập trong giải toán
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
-Đề kiểm +đáp án biểu điểm, bảng tổng hợp kết quả KT và ghi chép những sai lầm HS ờng mắc phải trong bài và những cách giải hay
-Học sinh: Làm lại bài KT và so sánh tự rút kinh nghiệm bài làm của mình
Bài1: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi K là trọng
tâm tam giác SBC, mp(P) qua AK song song với BC cắt SB, SC lần lợt tại M và N
a/ Tính thể tích của khối chóp SABC
b/ Tính thể tích của khối SAMN
Bài2: Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, Biết góc tạo bới mp(AA’B’B)
và mặt đáy bằng 600, Hình chiếu H của A trên mp(A’B’C’) trùng với trung điểm của B’C’ Tính thể tích của lăng trụ
II- Biểu điểm:
23
SB = SC = SE =
4
9
SAEM SABC
1,0 đ
1,5 đ0,5 đ0,5 đ
N
M K
B S
Trang 33đáy là góc ãAKH
=600.+Sđ= 2 3
4
+Trong tg vuôngAHK có HK=
III-Rút kinh nghiệm bài làm của học sinh
-Cho học sinh lên bảng trình bày lại lời giải,
các học sinh khác nhận xét, bổ sung
-Giáo viên tổng hợp phơng pháp, biểu dơng
những học sinh có pp hay, đồng thời rút kinh
nghiệm bài làm của học sinh về kiến thức cũng
nh cách trình bày, Những sai lầm học sinh
th-ờng mắc phải và tại sao mắc những sai lầm đó
-Nêu phơng pháp giải
-Tổng hợp phơng pháp dới sự hớng dẫn của giáo viên
-Rút kinh nghiệm bài làm của mình
C B
H
A' A
Trang 34Ngày soạn : …/…./2008 KHÁI NIỆM MẶT TRềN XOAY Tiết: 15
A-Mục tiờu:
1.Về kiến thức: Giúp học sinh:
-Hiểu được định nghĩa măt trụ tròn xoay, kn trục, đờng sinh, bán kính
-Nắm đợc định nghĩa hình trụ, khối trụ và các yếu tố
-Nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và công thức tính thể tích của khối trụ tròn xoay
2.Về kỹ năng:
-Biết chứng minh một mặt tròn xoay là mặt trụ tròn xoay
-Tính đợc diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ tx khi biết một
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, Bảng phụ, đồ dùng dạy học.
-HS: Đồ dùng học tập, nghiờn cứu trước nội dung bài học.
C-Phương phỏp dạy học:
Kết hợp qua lại giữa cỏc phương phỏp quan sỏt trực quan, thuyết giảng, gợi mở vấn đỏp
D-Tiến trỡnh bài học:
I-Ổn định:
Kiểm tra sĩ số lớp và tỡnh hỡnh chuẩn bị của học sinh
II- Kiểm tra bài cũ: Nêu đ/n mặt nón, hình nón, khối nón tròn xoay?
III-Bài mới:
- GV: Trong đn mặt nón tròn xoay, nếu thay đờng thẳng l cắt đt ∆ bằng đt l//∆và cách ∆
một khoảng không đổi r ta đợc một mặt tròn xoay gọi lạ mặt trụ tròn xaoy
*HĐ7: Mặt trụ tròn xoay.
-GV đa ra hình vẽ mặt trụ tròn
xoay cho HS quan sát, gv giới
thiệu đn, các yếu tố: Trục, đờng
sinh, bán kính
- GV đa ra hình vẽ 2.9-T35-sgk
cho HS quan sát, gv giới thiệu
đn, các yếu tố: mặt đáy, đờng
sinh, chiều cao, mặt xung quanh
bán kính của hình trụ
-GV cho HS phát biểu lại định
nghĩa khối nón tx và yêu cầu học
sinh phát biểu tơng tự với khối
trụ tx , các kn điểm trong, điểm
ngoài của khối trụ tx
-Giới thiệu các yếu tố của khối
trụ tx
-Quan sát hình vẽ, nghe gv giới thiệu về mặt trụ tròn xoay
-Phát biểu định nghĩa và các yếu tố
-Quan sát hình vẽ T35, nghe gv giới thiệu về hình trụ tròn xoay
2.9-sgk Phát biểu định nghĩa và các yếu tố
- Phát biểu lại định nghĩa khối nón tx, phát biểu tơng tựvới khối trụ tx, các kn điểm trong, điểm ngoài của khối trụ tx
-Nêu các yếu tố của khối trụ
1.Định nghĩa mặt trụ trỏn xoay: (SGK)
2 Hình trụ tx và khối trụ tròn xoay
(SGK)
*HĐ8: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay.
Trang 35HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng-Trình chiếu
- GV đa ra HV 2.10-T36-sgk
cho HS quan sát, gv giới
thiệu đn hình LT nội tiếp
hình trụ, mối quan hệ giữa
diện tích xp của hình trụ và
dtxq của hình LT đều nội
tiếp hình trụ đó
-Gọi p,h là chu vi đáy và
chiều cao của hình LT đều
nội tiếp hình trụ, yêu cầu HS
tính diện tích xp của LT đều
đó theo p và h Từ đó suy ra
diện tích xq của trụ
-Quan sát hình vẽ, nghe gv giới thiệu về hình LT nội tiếp hình trụ, mối quan hệ giữa diện tích xp của hình trụ và dtxq của hình LT đều nội tiếp hình trụ đó
-Phát biểu định nghĩa
-Tính diện tích xp của LT
đều đó theo p và h Từ đó suy ra diện tích xq của trụ
3/ Diện tích xung quanh của hình trụ tx.
a/ Hình LT nội tiếp hình trụ và
đn dtxq của hình trụ (SGK) b/ Công thức tính dtxq của hình trụ: Sxq = 2 π rl
Trong đó r là bk đáy, l là độ dài
*HĐ9: Thể tích của khối nón tròn xoay.
4/Thể tích của khối trụ tx.
-GV cho học sinh đọc đầu
bài, xác định yêu cầu của
-Tính bán kính đáy và độ dài đờng sinh, từ đó tính
Sxq -Tính chiều cao của khốinón, từ đó tính V
Ví dụ:Trong không gian cho hình
vuông ABCD cạnh a Gọi I và H lần lợt là trung điểm các cạnh AB
và CD Khi quay hình vuông đó quanh trục HI ta đợc một hình trụ tx
a/ Tính Sxq của hình trụ tx đó.b/ Tính V của khối trụ tx đợc tạo thành bởi hình trụ đó
IV-Củng cố: -Những kiến thức cơ bản đã học trong bài.
-GV cho HS nhắc lại định nghĩa mặt trụ tròn xoay, hình trụ, khối trụ tròn
xoay, công thức tính Sxq , V
V-HDVN: BT: 1, 2, 5, 7, 8, 10-T39, 40-SGK
VI-Rút kinh nghiệm:
Trang 36A-Mục tiờu: Giúp học sinh:
1.Về kiến thức:
-Củng cố kiến thức cơ bản về mặt nón, mặt trụ tròn xoay, hình nón, khối nón, hình trụ, khối trụ tròn xoay.
-Nắm đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và công thức
tính thể tích của khối nón, khối trụ tròn xoay
-Biết vận dụng để tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và thể tích của khối nón, khối trụ tx và tính các yếu tố của hình nón, hình trụ
2.Về kỹ năng:
-Tính đợc diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và thể tích của khối nón, khối
trụ tx khi biết một số yếu tố của nó
-Tính đợc một số yếu tố của hình nón, hình trụ khi biết dt xung quanh và thể tích
3.Về tư duy,thỏi độ:
-Thỏi độ nghiờm tỳc và chăm chỉ
-Phát triển trí tởng tợng kg, Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, óc thẩm mĩ
B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn, Bảng phụ, đồ dùng dạy học.
-HS: Đồ dùng học tập, làm bài tập sgk.
C-Phương phỏp dạy học:
Kết hợp qua lại giữa cỏc phương phỏp quan sỏt trực quan, thuyết giảng, gợi mở vấn đỏp
D-Tiến trỡnh bài học:
I-Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp và tỡnh hỡnh chuẩn bị của học sinh.
II-Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức tính tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ
và công thức tính thể tích của khối nón, khối trụ tròn xoay?
III-Bài mới:
*Bài tập 3-sgk-T39:
Cho hình nón tròn xoay có đờng cao h=20 cm, bán kính đáy r=25cm
a/ Tính diện tích xung quanh của hình nón
b/ Tính V của khối nón tx đợc tạo thành bởi hình nón đó
c/ Một thiết diện qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mp chứa thiết diện là 12 cm Tính diện tích thiết diện đó
từ tâm đáy đến mp chứa thiết
diện Từ đó tính diện tích của
thiết diện (YC học sinh tính
và lên bảng trình bày)
-Đọc đầu bài, xác địnhyêu cầu của bài
-Tính độ dài đờng sinh,
từ đó tính Sxq -Tính V, đọc kq
-Dựng thiết diện, xác
định khoảng cách từ tâm
đáy đến mp chứa thiết diện Tính diện tích thiếtdiện, trình bày lời giải
+Sxq =πrl=25π 1025 (cm2)+V=1 2 12500
3πr h= 3 π
(cm3 )
500 (cm )2
Trang 37*Bài tập 5-T39-sgk: Một hình trụ có bán kính đáy r=5 cm và khoảng cách giữa hai đáy
bằng 7 cm
a/ Tính Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ tx đợc tạo nên b/ Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm Tính diện tích của thiết diện đợc tạo nên
-Yêu cầu HS dựng thiết
diện, thiết diện là hình gì?
xác định khoảng cách từ trục
đến mp chứa thiết diện Từ
đó tính diện tích của thiết
diện (YC học sinh tính và lên
-Dựng thiết diện, xác định khoảng cách từ trục đến
mp chứa thiết diện Tính diện tích thiết diện, trình bày lời giải
+Sx
rl
π =70π (cm2)+V=πr h2 =175π (cm3 )+S ABCD =AD AB =56 (cm )2
*Bài tập 8-T40-sgk: Một hình trụ có hai đáy là (O;r) và (O–;r–) Khoảng cách giữa hai
đáy là OO’=r 3 một hình nón có đỉnh O’ và đáy là (O;r)
a/ Gọi S1 là dtxq của hình trụ, S2 là dtxq của hình nón, hãy tính tỉ số 1
2
S
S b/ Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Hãy tính tỉ số thể tích của hai phần đó
-GV cho học sinh đọc đầu
bài, xác định yêu cầu của
bài
-GV yêu cầu HS nêu cách
tính và đọc kết quả
-Đọc đầu bài, xác địnhyêu cầu của bài
-Nêu cách tính, thực hiệntính và đọc kết quả
a/ 1 2
S
S = 3.b/ 1 2
12
V
V =
III-Củng cố: - Những kiến thức cơ bản đã học trong bài.
- Kiến thức cơ bản về mặt nón, mặt trụ tròn xoay, hình nón, khối nón, hình trụ, khối trụ tròn xoay và các yếu tố.
-Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và công thức tính thể tích
của khối nón, khối trụ tròn xoay
IV-HDVN: BT còn lại sgk-T39-40 và BT sbt.
V-Rút kinh nghiệm:
C
O A
O' D
B
Trang 38Ngày soạn : …/…./2008 MẶT cầu Tiết: 17
A-MỤC TIấU: Giúp học sinh:
*Về kiến thức:
-Học sinh hiểu được cỏc khỏi niệm mặt cầu, khối cầu và các khái niệm liên quan -Nắm đợc cách xét vị trí của một điểm so với mặt cầu, cách biểu diễn mặt cầu
*Về kỹ năng:
-Rốn luyện kỹ năng tỡm tõm , bỏn kớnh của mặt cầu, kĩ năng giải một số bài toán quỹ
tích liên quan tới mặt cầu
*Về tư duy và thỏi độ:
-Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ
-Phát triển trí tởng tợng kg, Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ
B-CHUẨN BỊ :
* Giỏo viờn: -giỏo ỏn, bảng phụ, đồ dùng dạy học.
*Học sinh: -Đọc trước bài ,dụng cụ vẽ hỡnh
C-PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, thuyết trỡnh, gợi mở vấn đáp…
D-TIẾN TRèNH BÀI HỌC:
I-Ổn định lớp :
II-Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa mặt tròn xoay? Cho nửa đờng tròn quay xung quanh
đờng kính của nó ta đợc một mặt tròn xoay gọi là mặt cầu
III- Bài mới:
*Hoạt động 1: Mặt cầu và các khái niệm liên quan.
HĐTP 1: Đ/nghĩa mặt cầu
Gv : -Nờu định nghĩa đường trũn
trong mặt phẳng, dây cung,
đ-ờng kính của đđ-ờng tròn?
⇒ đ/n mặt cầu trong khụng
gian, đay cung, đờng kính của
mặt cầu?
-Điểm M thuộc S(O;R) khi nào?
HĐTP2: Điểm nằm trong và
nằm ngoài mặt cầu, khối cầu
GV :Cho mc S(O:R) và điểm A
+Nờu vị trớ tương đối của điểm
A với mặt cầu (S) ?
+Vị trớ tương đối này tuỳ thuộc
vào yếu tố nào ?
⇒gv giới thiệu cỏc thuật ngữ
và đ/nghĩa khối cầu
HĐTP3:Biểu diễn mặt cầu.
-Phát biểu định nghĩa đờngkinh tuyến, vĩ tuyến
1/ Định nghĩa: Sgk-T41
S(O;R)={M /OM =R}
+M∈S(O;R)⇔OM=R
2/ Điểm nằm trong và nằm ngoài MC, khối cầu.
(SGK)
4/ đờng kinh tuyến và vĩ tuyến của mặt cầu (SGK)
Trang 39tuyến của mặt cầu.
GV đa ra HV 2.17 và giới thiệu
kn đờng kinh tuyến, vĩ tuyến
của mặt cầu
HĐTP 5: Vớ dụ củng cố
-GV hướng dẫn HS tỡm hướng
giải bài toỏn VD1
+Gọi O là tâm các MC đi qua
GV gv hoàn chỉnh bài giải
-Cho HS đọc đầu bài và xác
định yêu cầu của BT ví dụ2
+Trình bày lời giải
+Đọc đầu bài và xác định yêu cầu của BT ví dụ2
+Tâm I là trung điểm của
AB, bán kính R=1
2AB=IA=IB
+Chứng minh: IM=IA=IB
+KL:
+Tập hợp các điểm M là mặtcầu đờng kính AB
5/ Các ví dụ:
*Ví dụ1: Tìm tập hợp
tâm các mặt cầu luônluôn đi qua hai điểm cố
định A và B cho trớc
+Trong kg, Tập hợp tâm các mặt cầu luôn đi qua
2 điểm A, B cho trớc chính là mp trung trực của đoạn AB.
*Ví dụ2: Cho 2 điểm A
và B cố định CMR tậphợp các điểm M sao cho
MA MB=
uuur uuur
là mặt cầu ờng kính AB
Trang 40A- Mục tiêu
* Về kiến thức : Giúp học sinh :
+Củng cố kiến thức cơ bản về khối đa diện và thể tích của khối đa diện, các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ
+Củng cố kiến thức cơ bản về mặt tròn xoay, hình nón, hình trụ, khôi nón, khối trụ tròn xoay
và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ, công thức tính thể tích của khối nón, khối trụ
+Biết vận dụng tính diện tích, thể tích và giải một số bài toán liên quan tới diện tích thể tích
* Về kĩ năng :
+Tính được thể tích của các khối đa diện đơn giản, khối nón, khối trụ và diện tích xq
của hình nón, hình trụ v vận dụng già ải một số b i toán hình hà ọc liên quan
* Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán v là ập luận
B - Chuẩn bị của thầy và trò
-Giáo viên : Dụng cụ dạy học, mô hình, bảng phụ
-Học sinh : Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức cũ
C -Ph ơng pháp dạy học
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình, trực quan, phân tích, tổng hợp, khái quát
D- Tiến trình bài dạy
I-ổn định lớp:
II-Nội dung bài hoc:
1/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động trong bài.
Bảng tóm tắt kiến thức cơ bản
*Hoạt động2: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán
Bài tập1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=a, OB=b, OC=c
Hãy tính thể tích của khối tứ diện và tính khoảng cách từ O tới mp(ABC).
Bài tập 2:Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB=a Các cạnh bên tạo với đáy một góc
60 0 Gọi D là giao điểm của SA với mp(α ) qua BC và vuông góc với SA.
a/ Tính tỉ số thể tích của hai khối S.DBC và S.ABC.