1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA THI VÀO 10 THANH HÓA (4 ĐA)

8 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa Thi Vào 10 Thanh Hóa (4 Đa)
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hiệu điện thế UAB 2.. Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợng a Vẽ sơ đồ và tính Rtđ • Vẽ sơ đồ đúng... Xác định hiệu điện thế UAB 2.. Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợn

Trang 1

TT Nội dung và cách phân phối điểm Cho điểm

Bài 1

(4 điểm) 1 Dựng ảnh và nêu đặc điểm của ảnh:

• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ)

I B

A O

F A F

1,5 đ

• Nhận xét đợc: ảnh A’B’ cùng chiều với AB; A’B’ < AB 0,5 đ

2 Xác định h ’ và d

• Từ hình vẽ: ABIO là hình chữ nhật ⇒B’ là giao điểm của hai đờng chéo

Bài 2

(2 điểm) 1 ý nghĩa• 220 V là hiệu điện thế định mức của bòng đèn và 110 W là công suất định

• Nếu đạt đợc Uđ = Uđm = 220 V thì bóng đèn sẽ đạt đợc Pđ = Pđm = 110W,

2 Xác định độ sáng và phần trăm công suất đạt đ ợc:

• Iđm = Pđm/Uđm = 110/220 = 0,5 A > Iđ = 0,4 A ⇒ đèn sáng yếu hơn bình

• áp dụng công thức: P = I2.R ⇒ Pđ/Pđm = I2 Rđ/I2 đm.Rđ = (Iđ/Iđm) 2 = (0,4/0,8)2 = 0,64 = 64 % 0,5 đ

Bài 3

(4 điểm)

1 Xác định hiệu điện thế UAB

2 Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợng

a) Vẽ sơ đồ và tính Rtđ

• Vẽ sơ đồ đúng

Trang 2

• Rtđ = R1 + R23 = R1 +

3

2 R

R + = 20 + 30 = 50 Ω

b) Tính Pđm của đèn

2

3

2

=

R

U CB

c) Tìm hiểu độ sáng đèn

+ R2 C R 1 _

A A B

Đ

• Ban đầu: RAB = 50 Ω; sau khi thay đổi, dễ nhận thấy R’ AB > R2 = 80 Ω

mà UAB không đổi nên cờng độ giảm Đồng thời, vì điện trở song

song nhỏ hơn một điện trở thành phần, nên RCB = R13 < R1 = 20 Ω

⇒ điện trở của đoạn mạch CB giảm

0,5 đ

• U’ đ = I ’ R’ CB giảm ⇒ độ sáng của đèn giảm xuống và giảm xuống đáng

kể

(Trong phần này, nếu học sinh vẫn tính toán cụ thể và có câu trả lời đúng

cho 0,25 đ vì cách tính toán đã dùng ở câu a và câu b)

0,5 đ

Trang 3

TT Nội dung và cách phân phối điểm Cho điểm

Bài 1

(4 điểm) 1 Dựng ảnh và nêu đặc điểm của ảnh:

• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ)

I B

A O

F A F

1,5 đ

• Nhận xét đợc: ảnh A’B’ cùng chiều với AB; A’B’ < AB 0,5 đ

2 Xác định h ’ và d

• Từ hình vẽ: ABIO là hình chữ nhật ⇒B’ là giao điểm của hai đờng chéo

Bài 2

(2 điểm) 1 ý nghĩa• 240 V là hiệu điện thế định mức của ấm điện và 480 W là công suất định

• Nếu đạt đợc Ua = Uđm = 240 V thì ấm điện sẽ đạt đợc Pa = Pđm = 480W, ấm

2 Xác định hoạt động và phần trăm công suất đạt đ ợc:

• Iđm = Pđm/Uđm= 480/240 = 2 A > Ia =1 A ⇒ấm điện tỏa nhiệt yếu hơn bình

• áp dụng công thức: P = I2.R ⇒ Pa/Pđm = I2.Ra/I2 đm.Ra = (Ia/Iđm) 2 = (1/2)2 = 0,25 = 25 % 0,5 đ

Bài 3

(4 điểm)

1 Xác định hiệu điện thế UAB

2 Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợng

a) Vẽ sơ đồ và tính Rtđ

• Vẽ sơ đồ đúng

Trang 4

• Rtđ = R1 + R23 = R1 +

3

2 R

R + = 40 + 60 = 100 Ω

b) Tính Pđm của đèn

• I = I1 =UAB/Rtđ = 200/100 = 2 A ⇒ UCB = I.R23 = 2.60 = 120 V 0,5 đ

2

3

2

=

R

U CB

c) Tìm hiểu độ sáng đèn

+ R2 C R 1 _

A A B

Đ

• Ban đầu: RAB = 100 Ω; sau khi thay đổi, dễ nhận thấy R’ AB > R2 = 160

mà UAB không đổi nên cờng độ giảm Đồng thời, vì điện trở song

song nhỏ hơn một điện trở thành phần, nên RCB = R13 < R1 = 60 Ω

⇒ điện trở của đoạn mạch CB giảm

0,5 đ

• U’ đ = I ’ R’ CB giảm ⇒ độ sáng của đèn giảm xuống và giảm xuống đáng

kể

(Trong phần này, nếu học sinh vẫn tính toán cụ thể và có câu trả lời đúng

cho 0,25 đ vì cách tính toán đã dùng ở câu a và câu b)

0,5 đ

Trang 5

TT Nội dung và cách phân phối điểm Cho điểm

Bài 1

(4 điểm) 1 Dựng ảnh và nêu đặc điểm của ảnh:

• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ)

I B

A O

F A F

1,5 đ

• Nhận xét đợc: ảnh A’B’ cùng chiều với AB; A’B’ < AB 0,5 đ

2 Xác định h ’ và d

• Từ hình vẽ: ABIO là hình chữ nhật ⇒B’ là giao điểm của hai đờng chéo

Bài 2

(2 điểm) 1 ý nghĩa• 110 V là hiệu điện thế định mức của bòng đèn và 55 W là công suất định

• Nếu đạt đợc Uđ = Uđm = 110 V thì bóng đèn sẽ đạt đợc Pđ = Pđm = 55W,

2 Xác định độ sáng và phần trăm công suất đạt đ ợc:

• Iđm = Pđm/Uđm = 55/110 = 0,5 A > Iđ = 0,4 A ⇒ đèn sáng yếu hơn bình

• áp dụng công thức: P = I2.R ⇒ Pđ/Pđm = I2 Rđ/I2 đm.Rđ = (Iđ/Iđm) 2 = (0,4/0,8)2 = 0,64 = 64 % 0,5 đ

Bài 3

(4 điểm)

1 Xác định hiệu điện thế UAB

2 Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợng

a) Vẽ sơ đồ và tính Rtđ

Trang 6

• Rtđ = R1 + R23 = R1 +

3 2

3

2

R R

R R

b) Tính Pđm của đèn

• I = I1 =UAB/Rtđ = 50/12,5 = 4 A ⇒ UCB = I.R23 = 4.7,5 = 30 V 0,5 đ

• Pđm =

12

3

2

=

R

U CB

c) Tìm hiểu độ sáng đèn

+ R2 C R 1 _

A A B

Đ

• Ban đầu: RAB = 12,5 Ω; sau khi thay đổi, dễ nhận thấy R’ AB > R2 = 20 Ω

mà UAB không đổi nên cờng độ giảm Đồng thời, vì điện trở song

song nhỏ hơn một điện trở thành phần, nên RCB = R13 < R1 = 5 Ω

⇒ điện trở của đoạn mạch CB giảm

0,5 đ

• U’ đ = I ’ R’ CB giảm ⇒ độ sáng của đèn giảm xuống và giảm xuống đáng

kể

(Trong phần này, nếu học sinh vẫn tính toán cụ thể và có câu trả lời đúng

cho 0,25 đ vì cách tính toán đã dùng ở câu a và câu b)

0,5 đ

Trang 7

TT Nội dung và cách phân phối điểm Cho điểm

Bài 1

(4 điểm) 1 Dựng ảnh và nêu đặc điểm của ảnh:

• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ)

I B

A O

F A F

1,5 đ

• Nhận xét đợc: ảnh A’B’ cùng chiều với AB; A’B’ < AB 0,5 đ

2 Xác định h ’ và d

• Từ hình vẽ: ABIO là hình chữ nhật ⇒B’ là giao điểm của hai đờng chéo

Bài 2

(2 điểm) 1 ý nghĩa• 220 V là hiệu điện thế định mức của ấm điện và 440 W là công suất định

• Nếu đạt đợc Ua = Uđm = 220 V thì ấm điện sẽ đạt đợc Pa = Pđm = 440W, ấm

2 Xác định hoạt động và phần trăm công suất đạt đ ợc:

• Iđm = Pđm/Uđm= 440/220 = 2 A > Ia =1 A ⇒ấm điện tỏa nhiệt yếu hơn bình

• áp dụng công thức: P = I2.R ⇒ Pa/Pđm = I2.Ra/I2 đm.Ra = (Ia/Iđm) 2 = (1/2)2 = 0,25 = 25 % 0,5 đ

Bài 3

(4 điểm)

1 Xác định hiệu điện thế UAB

2 Mắc thêm bóng đèn, xác định các đại l ợng

a) Vẽ sơ đồ và tính Rtđ

Trang 8

• Rtđ = R1 + R23 = R1 +

3 2

3

2

R R

R R

b) Tính Pđm của đèn

• Pđm =

24

3

2

=

R

U CB

c) Tìm hiểu độ sáng đèn

+ R2 C R 1 _

A A B

Đ

• Ban đầu: RAB = 25 Ω; sau khi thay đổi, dễ nhận thấy R’ AB > R2 = 40 Ω

mà UAB không đổi nên cờng độ giảm Đồng thời, vì điện trở song

song nhỏ hơn một điện trở thành phần, nên RCB = R13 < R1 = 10Ω⇒

điện trở của đoạn mạch CB giảm

0,5 đ

• U’ đ = I ’ R’ CB giảm ⇒ độ sáng của đèn giảm xuống và giảm xuống đáng

kể

(Trong phần này, nếu học sinh vẫn tính toán cụ thể và có câu trả lời đúng

cho 0,25 đ vì cách tính toán đã dùng ở câu a và câu b)

0,5 đ

Ngày đăng: 01/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) - ĐA THI VÀO 10 THANH HÓA (4 ĐA)
h ình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) (Trang 1)
• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) - ĐA THI VÀO 10 THANH HÓA (4 ĐA)
h ình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) (Trang 3)
• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) - ĐA THI VÀO 10 THANH HÓA (4 ĐA)
h ình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) (Trang 5)
• Vẽ hình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) - ĐA THI VÀO 10 THANH HÓA (4 ĐA)
h ình đúng (không nhất thiết phải nêu cách vẽ) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w