1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dinh ki t6

14 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kì T6
Trường học Trường THCS Hai Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 488 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hết-Đáp án và biểu điểm: I.Trắc nghiệm khách quan... Câu 1: Gọi I là một điểm bất kỳ thuộc đoạn thẳng MN A.. Điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc nằm giữa hai điểm M và N, hoặc trùng vớ

Trang 1

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(Số)- Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 18

I.Trắc nghiệm khách quan.

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng

Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G ={1;2;3;a;b;c}

A A={1;2;c} B B={1;3;4;c} C C= {1;2;b;c;d} D D={m;1;2;3;a;b;c}

Câu 2: Giá trị của biểu thức 32.22 là

A 12 B 24 C 36 D 6

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

A 12:5 d 3 B 13:3 d 1 C 24: 6 d 2 D 25:3 d 2

Câu 4: Biểu thức 62.62 :63 Viết dới dạng một luỹ thừa là

A 67 B 63 C 61 D 64

Câu 5: Điền vào chổ trống

A={1;2;3;a}có phần tử B=… {2;s;a;h;4;3}có phần tử…

II Tự luận

Câu 6: Tìm x biết:

a 120.x-55=305 b 8.(x+25)-155=181

Câu 7: Viết các tích và thơng sau dới dạng một luỹ thừa.

a 25.23 b 7 : 715 8

Câu 8: Tính.

a 27.38+62.27 b 250: { 175 − [ 50 + ( 85 − 2 5 ) ] }

Câu 9: Tìm số tự nhiên x, biết:

(x−5)4 =(x−5)6

-

Hết-Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu1: A (0,5 đ) Câu3: B (0,5 đ) Câu2: C (0,5 đ) Câu4: C (0,5 đ) Câu5: 4;6 ( 1 đ)

II Tự luận

Câu 6 (2 đ)

a Biến đổi đúng mỗi bớc và đợc kết quả x=3 (1 đ)

b Biến đổi đúng mỗi bớc và đợc kết quả x=17 (1 đ)

Câu 7 (2 đ)

a 28(1 đ) b 77 (1 đ)

Câu 8 (2 đ)

a Biến đổi đúng mỗi bớc và đợc kết quả :2700 (1 đ)

b Biến đổi đúng mỗi bớc và đợc kết quả :5 (1 đ)

Câu 9 (1đ)

(x−5)4 =(x−5)6 suy ra x-5=0 hoặc x-5=1

x=5 x=1+5

x=6

Tr

ờng THCS Đồng Lạng

đề kiểm tra định kì năm học 2007-2008

Môn Toán(Số)- Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 39

I.Trắc nghiệm khách quan.

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng

Câu1: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3.

A 32 B 42 C 52 D 62

Câu 2: Số nào sau đây là số nguyên tố.

A 57 B 77 C 27 D 9

Câu 3: cln(18;60) là

A 36 B 12 C 30 D 6

Câu 4: bcnn(10;14;16) là.

A 2 5.74 B 2.5.7 C 24 D 5.7

Câu 5: Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp

Trang 2

a) Một số chia hết cho 5 thì tận cùng là 0

b) Một số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5

c) Số chia hết cho 2 là hợp số

d) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng không chia hết cho 3

II Tự luận

Câu 6: Điền chữ số vào dấu * để số 3 * 5 chia hết cho 9

Câu 7: Tìm số tự nhiên x biết: x  8 ; x 10 ; x 15 và 1000 x 2000

Câu 8: Một trờng tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô Tính số học sinh đi tham quan biết rằng

nếu xếp 40 ngời hay 45 ngời vào một xe đều không d một ai

Câu 9: Khi chia một số cho 255 ta đợc số d là 170 Hỏi số đó có chia hết cho 85 không.

-

Hết-Đáp án và biểu điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu1: B (0,5 đ)

Câu2: A (0,5 đ)

Câu3: D (0,5 đ)

Câu4: A (0,5 đ)

Câu5: (2 điểm) Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp.

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 6: (2 điểm)

Để 3*5  9 thì ( 3 + * + 5 )  9 hay 8 + *  9

Vì * là 1 chữ số nên *∈ {1}

Câu 7: (1,5 điểm)

Vì x  8 ; x 10 ; x 15 nên x∈ BCNN (8;10;15)

BCNN(8; 10; 15) = 120

⇒ BC(8; 10; 15) = B(120) = {0; 120; 240; 360; 480; 600; 720; 840; 960; 1080; 1200; 1320; 1440; 1560; 1680; 1800; 1920; 2040; } (1 điểm)

Vì 1000 x 2000

⇒ x ∈ {1080; 1200; 1320; 1440; 1560; 1680; 1800; 1920 } (0,5 điểm)

Câu 8: (1,5điểm)

Gọi số học sinh của trờng là a thì a ∈BC(40; 45)

40 = 2 3 5; 45 = 3 2 5

BCNN( 40 ; 45) = 2 3 3 2 5 = 360

BC(40; 45) = {0; 360; 720; 1080; } (1 điểm)

Vì 700 a 800 ⇒ a = 720

Vậy số học sinh đi tham quan là 720 em (0,5 điểm)

Câu 9: (1điểm)

Ta có: a=255.b +170 (bN)

255 85 255 85

170 85

b

Vậy a85.

≤ ≤

Trang 3

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(Hình) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 14

I.Trắc nghiệm khách quan.

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng

Câu 1: Gọi I là một điểm bất kỳ thuộc đoạn thẳng MN

A Điểm I phải trùng với M hoặc N B Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N

C Điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc nằm giữa hai điểm M và N, hoặc trùng với điểm N

D Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

Câu 2: Nếu điểm M nằm giữa A, B thì:

A MA + AB = MB B MB + BA = MA

C AM + MB ≠ AB D AM + MB = AB

Câu 3: Khi có hai đờng thẳng phân biệt thì chúng có thể:

A Trùng nhau hoặc cắt nhau B Trùng nhau hoặc song song

C Song song hoặc cắt nhau D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 4: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là đúng.

A Tia PM trùng với tia PN B Tia MN trùng với tia MP

C Tia PN trùng với tiaNP D Tia MP trùng với tia NP

Câu 5: Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp

Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng thuộc một đờng thẳng

Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng không có điểm chung nào

Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng phải có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Trên đoạn thẳng MN=6cm, lấy điểm A sao cho MA= 3cm thì A là trung điểm của đoạn thẳng MN

II Tự luận

Câu 6: Trên tia Ox xác định ba điểm A ,B , C sao cho : OA = 5cm; OB = 7cm ; BC =1cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Tính độ dài đoạn thẳng AC

c) Gọi M là trung điểm của OA, tính độ dài đoạn thẳng MC

-

Hết-Đáp án và biểu điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu1: C (0,5 đ) Câu 3: C (0,5 đ)

Câu2: D (0,5 đ) Câu 4: A (0,5 đ)

Câu5: (2 điểm) Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp.

Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng phải có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại x

Trên đoạn thẳng MN=6cm, lấy điểm A sao cho MA= 3cm thì A là trung điểm của đoạn thẳng MN x

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 6: ( 6 điểm)

a)Từ 5 cm < 7 cm => OA < OB => A nằm giữa O và B nên ta có : OA + AB = OB

=>AB = OB – OA = 7 – 5 = 2 ( cm ) ( 2 điểm )

b) + nếu B nằm giữa A và C ta có: AC = AB + BC = 2 +3 =3 ( cm ) ( 1 điểm )

+ nếu C nằm giữa A và B ta có : AB = AC + CB => AC = AB – CB =2-1=1(cm)(1điểm)

c) Do M là trung điểm của OA nên ta có :

P M

N

Trang 4

MA = OA: 2 = 5: 2 = 2,5 (cm ) ( 1 điểm )

Từ A nằm giữa M và C

+ Nếu B nằm giữa A và C ta có : MC = AM + AC = 2,5 +3 =5,5 ( cm )

+ Nếu C nằm giữa A và B ta có : MC = AM + AC = 2,5 +1 =3,5 ( cm ) ( 1 điểm )

Tr

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra học kì I năm học 2008-2009

Môn Toán(cả số và hình) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Tiết ppct: 53,54

I.Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 8 mà em cho là đúng

Câu 1: Cho tập hợp M={ 4;5;6;7 }Cách viết nào sau đây là đúng

A { } 4 ∈ M B 5⊂ M C { } 6;7 ∈ M D { 4;5;6 } ⊂ M

Câu 2: Tổng 21+45 chia hết cho số nào sau đây:

A 9 B 7 C 3 D 5

Câu 3: Kết quả của phép tính 5 255 3là:

A 511 B 530 C 510 D 12515

Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng đơn vị.

A.4 B.5 C.6 D 7

Câu 5: Kết quả của phép tính: (-9)-(-!5) là:

A 24 B 6 C –24 D –6

Câu 6: Kết quả của phép tính 4-(-9+7) là:

A –12 B –6 C 2 D 6

Câu 7: Cho x-(-11)=8 Số x bằng:

A 3 B –3 C –19 D 19

Câu 8: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P Kết luận nào sau đây là đúng.

A Tia MN trùng với tia PN B Tia MP trùng với tia NP

C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau

P M

N

Trang 5

D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau.

Câu 9: Điền dấu “x” vào ô thích hợp.

a) Nếu AB+BC=AC thì B là trung điểm của AC

b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB=BC thì B là trung điểm của AC

II Tự luận

Câu 10: Thực hiện phép tính:

a) (-17) +5+8+17+(-3) b) 25-(15-8+3)+(12-19+10)

Câu 11: Tìm số nguyên x biết:

a) x+5=20-(12-7) b) 10-2x=25-3x

Câu12: Một lớp học sinh có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ( số tổ nhiều hơn 1) sao cho số

nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ củng bằng nhau Cách chia nào để mỗi tổ có học sinh ít nhất

Câu 13: Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP Biết MN=3cm, NP=5cm Tính độ

dài đoạn thẳng MI

-

Hết-Đáp án và biểu điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu1: D (0,25 đ)

Câu2: C (0,25 đ)

Câu3: A (0,5 đ)

Câu4: D (0,5 đ)

Câu5: B (0,25 đ)

Câu6: D (0,25 đ)

Câu7: B (0,25 đ)

Câu8: D (0,25 đ)

Câu9: Điền dấu "x" vào ô trống thích hợp (0,5 đ)

b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB=BC thì B là trung điểm của AC x

II Tự luận

Câu 10: (1,5 đ)Thực hiện phép tính:

a) (-17) +5+8+17+(-3)=10 (0,75 đ) b) 25-(15-8+3)+(12-19+10)=25-10+3=18(0,75 đ)

Câu 11: (1,5đ) Tìm số nguyên x biết:

a) x+5=20-(12-7) b) 10-2x=25-3x

x+5=20-5=15 10-2x+3x=25

x=15-5 10+(-2+3)x=25

x=10 (0,75 đ) 10+x=25

x=25-10

x=15 (0,75đ)

Câu12: (2 đ) Số tổ là ƯC(24,28)

28=2 72

24=2 33

⇒ƯCLN(24,28)=4

ƯC(24,28)=Ư(4)={ 1; 2;4 } (1 đ)

Vì số tổ nhiều hơn 1 nên có 2 cách chia sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ củng bằng nhau Chia thành 4 tổ thì mỗi tổ có học sinh ít nhất (1 đ)

Câu13: (2 đ)

Vì N nằm giữa M và P nên MN+NP=MP ⇒MP=3+5=8(cm) (1 đ)

Vì I là trung điểm của MP nên MI=

2

MP

=8 4

2 = (cm) (1 đ)

Trang 6

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(Số) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 93

I.Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng

Câu1: Hỗn số 3

2 5

− đợc viết dới dạng phân số là:

A 7

5

− B 7

5 C

13 5

− D 6

5

Câu 2: Kết quả phép tính 2 7

− + là:

A 1 B 5

9

C 43

20 D

27 20

Câu 3:Số đối của 4

5

là:

A 4

5 B

5 4

− C

4 5

− D 5

4

x = −

Số x bằng:

A –5 B –135 C 45 D –45

Câu 5:Một lớp học sinh có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp.

A 6

7 B

6

13 C

7

13 D

4 7

− − − −

phân số nhỏ nhất là:

A 3

5

B 5

7

C 7

9

D 9

11

II Tự luận

Câu 7: Tính:

a) 2 5

− + ; b) 2 15

3 12

− ì ; c) 2 4

:

− −

Câu8: Tìm x, biết:

x + = −

; b) 5

12

c) 2

45%

− − =

-

Hết-Đáp án và biểu điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu1: C (0,5 đ)

Câu2: D (0,5 đ)

Câu3: A (0,5 đ)

Trang 7

Câu4: D (0,5 đ)

Câu5: B (0,5 đ)

Câu6: D (0,5 đ)

II Tự luận.

Câu7: (3 đ)

− +

3 12

= − ì = (1 đ)

:

− −

= ì = (1 đ)

Câu8: (3 đ) Tìm x, biết:

x + = −

.

12

.

c) 2

45%

.

⇒ − = + ⇒ − = ⇒ = − (1 đ)

= − + − + + − = − = <1

Tr

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(Hình) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 28

I.Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng

Câu1: Kết luận nào sau đây là đúng.

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800

C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800 C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

Câu 2: Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại là:

A 450 B 550 C 650 D 1450

Câu 3: Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì ta có:

A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và tia Ot B ã ả 1 ã

2

xOt tOy = = xOy

C Góc xOt và góc xOy là hai góc kề bù D Góc xOt và góc tOy là hai góc kề bù

Câu 4: Cho hai góc A, B bù nhau và à A B − à =200 Số đo góc A bằng:

A 1000 B 800 C 550 D 350

Trang 8

Câu 5: Cho hai góc kề bù xOy và yOy’, trong đó ãxOy =1300 Gọi Oz là tia phân giác của góc yOy’ Số đo góc zOy’ bằng:

A 650 B 350 C 300 D 250

Câu 6: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng 6cm là:

A Hình tròn tâm O, bán kính 6 cm B Hình tròn tâm O, bán kính 3 cm

A Đờng tròn tâm O, bán kính 6 cm D Đờng tròn tâm O, bán kính 3 cm

II Tự luận

Câu 7:

a)Vẽ các góc aOb có số đo 300,góc cId có số đo 1200, góc xAy có số đo 900, góc tUv có số đo 600

b)Trong các góc trên, góc nào là góc nhọn? Góc tù? Góc vuông?

c)Trong các góc trên, hai góc nào là hai góc phụ nhau? Bù nhau?

Câu 8: Vẽ một tam giác ABC biết: BC=5 cm, AC=4 cm và AB=3 cm Xác định số đo của góc lớn nhất của tam giác ABC vừa

vẽ

Câu 9: Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết số đo góc xOy bằng 1300 Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy Vẽ tia Om trong góc yOz sao cho số đo góc tOm bằng 900

Tính số đo góc yOm

-

Hết-Đáp án và biểu điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu1: C (0,5 đ)

Câu2: B (0,5 đ)

Câu3: B (0,5 đ)

Câu4: A (0,5 đ)

Câu5: D (0,5 đ)

Câu6: A (0,5 đ)

II Tự luận.

Câu7: (4 đ)

a) (4 đ)

b) (1 đ) Trong các góc trên, góc aOb, góc tUv là góc nhọn

Trong các góc trên, góc cId là góc tù

Trong các góc trên, góc xAy là góc vuông

c) (1 đ) Trong các góc trên, hai góc aOb và góc tUv là hai góc phụ nhau

Trong các góc trên, hai góc cId và góc tUv bù nhau

Câu 8: (2 đ) Số đo góc lớn nhất của tam giác ABC là 900

xOy gtxOt tOy = = xOy = ì =

Ta có: tOm tOy yOm ã = ả + ã

tOm ã = 90 ,0 tOy ả = 650

nên ã yOm tOm tOy = ã − ả

= 900 − 650 = 25 0

B

A

v

t

U y

x

A

d I

c

b O

a

Trang 9

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(Số) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 45 phút

Tiết ppct: 68

I.Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 4 mà em cho là đúng

Câu1: (-3)+(-15) bằng :

A , -12 B, 18 C, -18 D, 12

Câu2: (-24) 2 bằng :

A, -48 B, 48 C, 12 D, -12

Câu3: Ư(-4) bằng:

A,{1;2;4;−1;−2;−4} B,{1;2;4} C,{1;2;−1;−2} D,{−1;−2;−4}

Câu4: x =6 thì x bằng :

A, 6 B, -6 và 6 C, -6 D, không tồn tại x thoã mãn

Câu 5: Các suy luận sau đúng hay sai:

a, aNaZ

b,aZaN

c,aZ+ ⇒aZ

II Tự luận

Câu1:Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:

a, -2002 +(-25 +75+2002)

b, (-75)-(-70+25)

c, 136.(-47)+36.47

Câu2: Tìm x∈ Zbiết:

a, 15-x =8

b, 3(x+1)=(−3)3

c, 2x− 3 = 7

Câu3: Tìm nZđể:

a, -11 là bội của n-1

b, 4n-5  n

-

Hết-Đáp án và thang điểm:

I.Trắc nghiệm khách quan: (3,5đ)

I,Chọn kết quả đúng cho các câu sau:(Mỗi câu đúng 0,5 đ)

Câu1: câu C (0,5đ)

Câu2: câu A (0,5đ)

Câu3: câu A (0,5đ)

Câu4: câu B (0,5đ)

Câu 5: Các suy luận sau đúng hay sai:

a, Đ (0,5đ)

b,S (0,5đ)

c,S (0,5đ)

II Tự luận 6,5đ)

Câu1:thực hiện phép tính:

a, =(-2002+2002)+75-25=50 (0,5đ)

b, =[(−75)+(−25)]+70=-100+70=-30 (0,5đ)

c, =47.(-136+36)=47.(-100)=-4700 (0,5đ)

Câu2:Tìm x

a, x=15-8 (1đ)

x= 7

b, 3(x+1)=-27 (1đ)

Trang 10

x+1=-27:3

x+1=-9

c, th1: 2x-3=7 (1đ) th2 2x-3=-7 (1đ)

2x=7+3=10 2x=-7+3=- 4

x=10:2=5 x=- 4:2=-2

Câu3:Tìm n (1đ)

a,ta có (0,5đ)

b,4n−5n⇒4nn;5nn∈{−1;1;−5;5}(0,5đ)

************************************

Tr

ờng THCS hai giang

đề kiểm tra định kì năm học 2008-2009

Môn Toán(cả số và hình) - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Tiết ppct: 109,110

I.Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời từ câu 1 đến câu 5 mà em cho là đúng Câu1:

9

1

27

1 − bằng:

A,

10

0

B,

27

2

C,

27

2

D,

0

2

Câu2:

3

2

của 8,7 là:

A,

5

29

B,

5

29

C,

29

5

D,

29

5

Câu3:

5

4

.x =

7

4

thì x bằng:

Ngày đăng: 01/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Môn Toán(cả số và hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 90 phút - de thi dinh ki t6
n Toán(cả số và hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 90 phút (Trang 4)
Môn Toán(Hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 45 phút - de thi dinh ki t6
n Toán(Hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 45 phút (Trang 7)
Câu6: Hình gồm các điểm cách điể mO một khoảng 6cm là: - de thi dinh ki t6
u6 Hình gồm các điểm cách điể mO một khoảng 6cm là: (Trang 8)
Môn Toán(cả số và hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 90 phút - de thi dinh ki t6
n Toán(cả số và hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 90 phút (Trang 10)
(vẻ hình đúng 0,5điểm,câ ua :1,5điểm,câu b,c mỗi câu 1điểm) - de thi dinh ki t6
v ẻ hình đúng 0,5điểm,câ ua :1,5điểm,câu b,c mỗi câu 1điểm) (Trang 11)
Môn Toán(Hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 15 phút - de thi dinh ki t6
n Toán(Hình )- Lớp 6. Thời gian làm bài: 15 phút (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w