1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi định kì lần 1 Toán 4

13 547 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi định kỳ lần 1 Toán 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc bao nhiêu km?. Biết chiều dài hơn chiều rộng 14 m.. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó?. Khoanh và

Trang 1

Phòng gd và đt tx đề Kiểm tra định kỳ lần 1

Trờng tiểu học năm học 2009 - 2010

Môn toán – Lớp 4 Lớp 4

Thời gan làm bài : 40 phút

Họ tên học sinh Lớp

Họ tên giáo viên chấm Chữ kí

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

Phần 1 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Câu 1: a) Số “ Ba triệu sáu trăm linh tám nghìn năm trăm” đợc viết là: A: 3 608 500 B: 3 680 500 C: 368 050 D: 368 500 b) Số gồm 6 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 6 nghìn, 6 trăm, 6 chục, 6 đơn vị viết là: A: 666 600 B: 6 006 666 C: 666 666 D: 60 060 666 Câu 2: Các số 37 865, 73 865, 38 765, 36 875 đợc sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A: 37 865, 73 865, 38 765, 36 875 B: 73 865, 38 765, 37 865, 36 875 C: 73 865, 37 865, 36 875, 38 765 D: 73 865, 38 765, 36 875, 37 865 Câu 3: Giá trị của biểu thức 1000 – 15 x n với n = 8 là: A: 7880 B: 880 C: 850 D: 7680 Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ trong phép đổi 3 tấn 68 kg = kg là: A: 368 B: 30680 C: 3680 D: 3068 Phần 2 Bài 1: Một ô tô đi từ A đến B mất 7 giờ, trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi đợc 54 km, trong 4 giờ sau, vì trời ma nên mỗi giờ xe đi đợc 40 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc bao nhiêu km?

Bài 2: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 150 m Biết chiều dài hơn chiều rộng 14 m Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó?

Trang 2

Bài 3: Không làm tính cụ thể, hãy tìm x. ( x + 2005 ) + a = 203 + ( 2005 + a )

đáp án Kiểm tra định kỳ lần 1 Môn toán – Lớp 4 Lớp 4 Năm học: 2009-2010 Phần 1 Mỗi câu khoanh đúng cho 1 điểm.

Câu 1a 1b 2 3 4

Đáp án A C B B D Phần 2 Bài 1: Tóm tắt ( 0,25 điểm ) 3 giờ đầu, mỗi giờ: 54 km 4 giờ sau, mỗi giờ: 40 km Trung bình 1 giờ : ? km Giải Số km đi trong 3 giờ đầu là 54 x 3 = 162( km) ( 0,75 điểm) 4 giờ sau ô tô đi số km là 40 x 4 = 160 (km) ( 0,75 điểm) Trung bình mỗi giờ ô tô đi số km là ( 162 + 160 ) : 7 = 46 (km) ( 1 điểm ) Đáp số: 46 km ( 0,25 điểm )

Bài 2 : Tóm tắt ( 0,5 điểm ) ? m Chiều dài

14 m

150 m Chiều rộng

?m

Giải

Trang 3

Chiều dài HCN đó là: ( 150 + 14 ) : 2 = 82( m ) ( 0,75 điểm ) Chiều rộng HCN đó là: 82 – 14 = 68( m ) ( 0,75 điẻm ) Đáp số: Chiều dài: 82 m

Chiều rộng: 68 m ( 0,25 điểm )

Bài 3:

( x + 2005 ) + a = 203 + ( 2005 + a )

x + ( 2005 + a ) = 203 + ( 2005 + a ) ( 0,25 điểm )

Hai tổng trên bằng nhau lại có số hạng thứ 2 giống nhau ( 2005 + a = 2005 + a ) nên số hạng thứ nhất cũng phải bằng nhau ( 0,5 điểm )

x = 203 ( 0,25 điểm)

Thứ ngày tháng 11 năm 2009 Bài Kiểm tra số 2 Môn toán – Lớp 4 Lớp 4 Thời gan làm bài : 40 phút Họ tên học sinh ………Lớp………

Phần 1 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng Câu 1: a) Số “ Ba triệu sáu trăm linh tám nghìn năm trăm” đợc viết là: A: 3 608 500 B: 3 680 500 C: 368 050 D: 368 500 b) Số gồm 6 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 6 nghìn, 6 trăm, 6 chục, 6 đơn vị viết là: A: 666 600 B: 6 006 666 C: 666 666 D: 60 060 666 Câu 2: Các số 37 865, 73 865, 38 765, 36 875 đợc sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A: 37 865, 73 865, 38 765, 36 875 B: 73 865, 38 765, 37 865, 36 875 C: 73 865, 37 865, 36 875, 38 765 D: 73 865, 38 765, 36 875, 37 865 Câu 3: Giá trị của biểu thức 1000 – 15 x n với n = 8 là: A: 7880 B: 880 C: 850 D: 7680 Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trong các phép đổi sau: 3 tấn 68 kg = kg 3thế kỉ = .năm 13kg56g = g 6giờ 8phút = .phút kg g 5 1  phútgiy 6 1 Câu5: Giá trị của chữ số 8 trong số 58 320 976 là: A: 8 000 B: 80 000 C:8 000 000 D: 80 000 000 Phần 2 Bài 1: Đặt tính và tính: a)234168 + 98546 b)120000 - 68743 .

Trang 4

Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B mất 7 giờ, trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi đợc 54 km, trong 4

giờ sau, vì trời ma nên mỗi giờ xe đi đợc 40 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc bao nhiêu km?

Bài 2: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 150 m Biết chiều dài hơn chiều rộng 14 m Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó?

Bài 3: Không làm tính cụ thể, hãy tìm x. ( x + 2005 ) + a = 203 + ( 2005 + a )

Thứ ngày tháng 11 năm 2009 Bài kiểm tra số 3 Môn toán- lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên học sinh Lớp 4

Trang 5

Phòng gd và đt tx sơn tây Cộng hoà xẵ hội chủ nghĩa việt nam Trờng tiểu học sơn lộc Độc lập Tự do Hạnh phúc

* * * * * * * *

Giấy mời

K ính gửi : Phụ huynh học sinh lớp 4D

Trân trọng kính mời ông ( bà )!

Tới dự buổi họp phụ huynh học sinh tổng kết năm học 2009 – 2010 Thời gian: 7 giờ 30 phút ngày 22 tháng 5 năm 2010

Địa điểm: Tại phòng học lớp 4D

Kính mong ông ( bà ) đến họp đúng giờ!

Sơn Lộc, ngày 20 tháng 5 năm 2010

Giáo viên chủ nhiệm

Nguyễn Thị Hoa

Trang 6

Phòng gd và đt tx sơn tây Cộng hoà xẵ hội chủ nghĩa việt nam

Trờng tiểu học sơn lộc Độc lập Tự do Hạnh phúc

* * * * * * * *

Giấy mời K ính gửi : Phụ huynh học sinh lớp 4D Trân trọng kính mời ông ( bà )! Tới dự buổi họp phụ huynh học sinh tổng kết năm học 2009 – 2010 Thời gian: 7 giờ 30 phút ngày 22 tháng 5 năm 2010 Địa điểm: Tại phòng học lớp 4D Kính mong ông ( bà ) đến họp đúng giờ! Sơn Lộc, ngày 20 tháng 5 năm 2010 Giáo viên chủ nhiệm Nguyễn Thị Hoa Thứ t ngày 4 tháng 8 năm 2010 Bài khảo sát học hè Môn toán- lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên học sinh Lớp 4c Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 4379 + 11869 b) 10000 – 8756 c) 879 x 8 d) 903 : 7

Bài 2:Tính giá trị biểu thức: a) 102 : ( 3 x 2 ) b) 9000 – 37 x 8

Bài 3 : Tìm y biết: a) 3314 – y = 1495 b) 325 : y = 5

Bài 4: Lan có 8 hộp bi nh nhau đựng tất cả 120 viên bi Lan cho bạn 3 hộp bi Hỏi Lan

còn lại bao nhiêu viên bi?

Trang 7

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 70 m, chiều rộng bằng 7 1 chu vi Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 6: Tìm 1 số biết rằng nếu lấy số đó giảm đi 7 lần, đợc bao nhiêu bớt đi 99 thì đợc

kết quả là 135

Trang 8

Thứ t ngày 4 tháng 8 năm 2010

Bài khảo sát học hè Môn: Tiếng Việt- lớp 4

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên học sinh Lớp 4c

Bài 1: a) Tìm hai từ gần nghĩa với từ:

- Tổ Quốc:

- Chăm chỉ:

b) Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: lời biếng/ nhanh nhẹn/

cao vút/ mập mạp/

Bài 2: Xác định bộ phận chính thứ nhất, bộ phận chính thứ hai trong mỗi câu sau và cho biết mỗi câu đó thuộc mẫu câu gì? a) Chúng em là học sinh trờng Tiểu học Sơn Lộc.( )

b) Trên cành cây, đàn chim đang hót líu lo.( )

c)Thân trống tròn trùng trục nh cái chum sơn đỏ.( )

Bài 3: a)Đặt một câu trong đó có sử dụng biện pháp so sánh

b)Hãy sử dụng biện pháp nhân hoá để diễn đạt lại câu văn sau cho sinh động, gợi cảm: Xe lu đang đi trên đờng

Tập làm văn Em hãy viết th cho bạn để kể về ớc mơ của mình

Trang 9

Phßng gd vµ ®t tx s¬n t©y KiÓm tra kh¶o s¸t ®Çu n¨m Trêng tiÓu häc s¬n léc n¨m häc 2010 - 2011 M«n to¸n – Líp 4 Líp 4 Thêi gan lµm bµi : 40 phót Hä tªn häc sinh Líp.4

Hä tªn gi¸o viªn chÊm Ch÷ kÝ

§iÓm b»ng sè §iÓm b»ng ch÷

Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh: a) 4379 + 15768 b) 10000 – 2879 c) 815 x 8 d) 1127 : 7

Bµi 2:TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: 678 : 6 x 5

Trang 10

Bài 3 : Tìm y biết: 3314 – y = 395 : 5

Bài 4: Có 8 hộp bi nh nhau đựng tất cả 120 viên bi Hỏi 5 hộp bi nh thế có bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 210 m, chiều rộng bằng 7 1 chu vi Tính chiều dài hình chữ nhật đó

Bài 6: Nam hỏi Lan: “ Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? ” Lan trả lời: “ Nếu lấy số tuổi của

mình năm ngoái gấp lên 4 lần, đợc bao nhiêu bớt đi 26 thì đợc số bé nhất có hai chữ số

Đố cậu biết năm nay mình bao nhiêu tuổi? ”

Em hãy giúp Nam tìm ra câu trả lời đúng nhé!

Trang 11

đáp án Kiểm tra khảo sát đầu năm Môn toán – Lớp 4 Lớp 4 Năm học 2010- 2011 Bài 1( 2 đ ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm Đáp số: a) 20 147 b) 7 121 c) 6520 d) 161 Bài 2 ( 1 đ ) 678 : 6 x 5 = 113 x 5 = 565 Bài 3( 1 đ ) 3314 – y = 395 : 5 3314 – y = 79

y = 3314 – 79 y = 3235 Bài 4( 2,5 đ) - Tóm tắt đúng cho 0,25 đ - Mỗi câu trả lời, phép tính đúng cho 1 đ - Ghi đúng, đủ đáp số cho 0,25 đ Bài 5( 2,5 đ ) - Tóm tắt đúng cho 0,25 đ - Tìm đợc nửa chu vi cho 0,5 đ - Tính đúng mỗi kích thớc của HCN cho 0,75 đ - Ghi đúng đáp số cho 0,25 đ Bài 6( 1đ ) Số bé nhất có hai chữ số là 10 Gọi tuổi của Lan năm ngoái là y( y khác 0 ) Theo đề bài ta có: y x 4 – 26 = 10 y x 4 = 10 + 26 y x 4 = 36

y = 36 : 4 y = 9

Vậy tuổi Lan năm ngoái là 9, mà mỗi năm mỗi ngời tăng thêm 1 tuổi nên tuổi Lan năm nay là 9 + 1 = 10 ( tuổi )

Đáp số: 10 tuổi

Ngày đăng: 14/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w