1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

elip cực hay

19 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Elip Cực Hay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình một hình nón bị cắt bởi một mặt phẳng... Quàng sợi dây vòng qua 2 chiếc đinh.ả PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG ELIP... Cỏch vẽ đường elípNhận xét gì về chu vi tam giác MF1F2, Chu vi tam giác

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

Trang 2

Johannes Kepler (27.12.1571 – 15.11.1630)

Định luật 1 Kepler:Quỹ

đạo của các hành tinh là

các elip , mặt trời là một

trong hai tiêu điểm đó

Trang 4

HÌNH ẢNH VỆ TINH NHÂN TẠO QUAY QUANH TRÁI ĐẤT

Trang 5

Mô hình một hình nón bị cắt bởi một mặt phẳng

Trang 7

ELIP

Trang 8

GV: BÙI BÍCH HÀ

Trang 9

Cỏch vẽ đường Elớp:

 Trên mặt gỗ đóng 2 chiếc đinh tại hai điểm F1, F2 sao cho

F1F2=2c > 0

F 1 F 2

2c

 Lấy một vòng dây kín, không đàn hồi có độ dài l n h n hai l n ớ ơ ầ kho ng cách 2c Quàng sợi dây vòng qua 2 chiếc đinh.ả

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG ELIP

Trang 10

Cỏch vẽ đường elíp

Nhận xét gì về chu vi tam giác MF1F2,

Chu vi tam giác MF1F2 không đổi v à bằng

PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG ELIP

Trang 11

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 §Þnh nghÜa ®­êng elip

M

2c

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

2/ Phương trình chính tắc của Elíp:

2 2 2

Trong đó:

2 2

a b

a + b = > >

 C¸c tiªu ®iÓm F1 (-c;0), F2 (c;0)

 Tiªu cù b»ng 2c

F2(c;0)

x

F1(-c;0)

O

Trang 13

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

2/ Phương trình chính tắc của Elíp:

a b

a + b = > >

2 2 2

Trong đó:

F1(-c;0) F2(c;0)

x O

y

3/.Các ví dụ

2 2

3 4

2 2

4 3

Ví dụ 1: Trong các phương trình sau, pt nào là PTCT của Elíp

Trang 14

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

2/ Phương trình chính tắc của Elíp:

2 2

b a c= −

Trong đó:

F1(-c;0) F2(c;0)

x O

y

3/.Các ví dụ

Ví dụ 2:Elip có 2 tiêu điểm là:

2 2

25 16

a b

+ = > >

F 1 (-4;0) vµ F 2 (4;0)

F 1 (-5;0) vµ F 2 (5;0)

F (-3;0) vµ F (3;0) F (-2;0) vµ F (2;0)

d) c)

a b

a + b = > >

2 2 2

Trong đó:

Trang 15

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

3/ Hình dạng của Elip:

x O

y

A2

M(x;y)

M2(x;-y)

M1(-x;y)

M3(-x;-y)

B1

B2

2 2

a b

a + b = > >

Xét (E) có pt:

-Trục lớn: A1A2 = 2a

- Tâm đối xứng: O

-Các đỉnh: A1, A2,B1,B2

-Trục đối xứng: Ox, Oy

-Trục nhỏ: B1B2 = 2b

Trang 16

Ví dụ1 : Elíp (E):

1

9 1

x y

a/.Các đỉnh A1(-3;0); A2(3;0); B1(0;-1); B2(0;1) b/.Trục lớn A1A2=6; trục nhỏ: B1B2=1

c/.Xác định toạ độ các tiêu điểm của (E) trên

a/ Xác định tọa độ các đỉnh của (E )

b/ Tính độ dài trục lớn, trục bé của (E)

Giải

c/ Tiêu điểm F1( 2 2;0); F (2 2;0) − 2

Trang 17

a + b =

4/.Liên hệ giữa elip và đường tròn

F 1 (-c;0) F 2 (c;0)

M(x;y)

y

y

O

F 1.F 2

.M(x;y)

( 0)

F F O c

x y a

+ =

0

c=

→

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

Trang 18

4/.Liên hệ giữa elip và đường tròn

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

O

y M(x;y)

H

M ’ (x’;y’)

Trong mp Oxy, cho ( C): x2+y2 =a2

Với mỗi điểm M(x;y) thuộc đường tròn

' '

b

a

=

 =



(Với 0<b<a)

Tập hợp các điểm M’có toạ độ

thoả mãn pt:

' '

1

ta xét điểm M’(x’;y’) sao cho:

Trang 19

TI T H C Ế Ọ ĐẾ Đ N ÂY LÀ K T THÚC Ế

Ngày đăng: 01/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH VỆ TINH NHÂN TẠO QUAY QUANH TRÁI ĐẤT - elip cực hay
HÌNH ẢNH VỆ TINH NHÂN TẠO QUAY QUANH TRÁI ĐẤT (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w