1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc 11 co ban

1 1,5K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 11 Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học 11
Thể loại bài tập ôn chương
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hệ thống lại các kiến thức trong chương I : các phép biến hình, dời hình và đồng dạng.. Kỹ năng : Xác định được các phép biến hình, dời hình và đồng dạng, tìm ảnh qua các phé

Trang 1

Tiết : Tuần :



I ) Mục đích yêu cầu :

1 Kiến thức :

Hệ thống lại các kiến thức trong chương I : các phép biến hình, dời hình và đồng dạng

2 Kỹ năng :

Xác định được các phép biến hình, dời hình và đồng dạng, tìm ảnh qua các phép biến hình, dời hình

và đồng dạng

II ) Các bước lên lớp :

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu định nghĩa về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục

3 Nội dung bài giảng :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài

Nêu định nghĩa về phép tịnh

tiến, phép đối xứng trục và

phép quay, vẽ hình

Nêu biểu thức tọa độ của

phép tịnh tiến, phép đối xứng

trục và đối xứng tâm O

Nêu dạng của phương trình

đường tròn, ảnh của một

đường tròn qua phép tịnh tiến

Phép tịnh tiến là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho MM uuuuur r ' = v

Phép đối xứng trục d biến mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’

Phép quay biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và góc lượng giác (OM;OM’) bằngα

Ảnh của M(x; y) qua : + Tịnh tiến vectơ v r = ( ; ) a b là điểm M’(x + a; y + b)

+ Đối xứng trục Oy : M’(x; -y) + Đối xứng tâm O : M’(- x; -y) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Đường tròn tâm I(a; b) bán kính R có dạng :

(x – a)2 + (y – b)2 = R2

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

1.

a) qua phép tịnh tiến theo vectơ uuur AB

, ảnh của ∆AOF là ∆BOC

b) Qua phép đối xứng đt BE, ảnh của ∆

AOF là ∆DOC c) Qua phép quay tâm O góc 1200, ảnh của

∆AOF là ∆EOD

2 A( - 1; 2), d : 3x + y + 1 = 0

a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ v r = (2;1)

Ảnh A’(1 ; 3)

Gọi d’ = Tvr(d) ⇒ d’ : 3x + y + m = 0

Ta có A ∈ d ⇒ A’ ∈ d’ ⇔ m = - 6 vậy ảnh của d là d’ : 3x + y – 6 = 0 b) Qua đối xứng trục Oy : Ảnh A”(- 1 ; - 2) Gọi d” = ĐOy(d) ⇒ A” ∈ d”

Lấy B(0; - 1) ∈ d ⇒ B’(0; 1) ∈ d”

Vậy d” : 3x – y – 1 = 0

c) Qua phép đối xứng tâm O : ảnh A1(- 1; - 3) Gọi d1 = ĐO(d) ⇒ A1∈d1 và A” ∈d1

Vậy d1 : 3x + y – 1 = 0

3 Đường tròn tâm I(3; - 2), bk R = 3

a) Viết phương trình đtròn : (C) : (x – 3)2 + (y + 2)2 = 9 b) Qua phép tịnh tiến vectơ v r = − ( 2;1)

Ảnh I’(1 ; - 1), ảnh của đường tròn (C) là : (C’) : (x – 1)2 + (y + 1)2 = 9

A

D

E F

O

Ngày đăng: 01/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hệ thống lại các kiến thức trong chương I: các phép biến hình, dời hình và đồng dạng. - hinh hoc 11 co ban
th ống lại các kiến thức trong chương I: các phép biến hình, dời hình và đồng dạng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w