Sơ lược về VIÊM TỤY CẤP
Trang 1Sơ lược về VTC
• Định nghĩa:
– VTC : là hiện tượng tự tiêu hóa của tụy, nhiễm trùng là thứ phát.
• Nguyên nhân:
– Rượu.
– Sỏi.
– Khác (10% ): Tăng lipid, tăng Calcium, chấn thương, PT, ERCP, thiếu máu cục bộ tụy, thuốc…
Trang 2BỆNH SINH.
– Dịch tụy: 1500 -3000 ml/ngày, có tính kiềm pH 8- 8.3.
– Men tụy được dự trữ dưới dạng zymogen, dạng không
hoạt động: trypsinogen, chymotrypsinogen…
Acid/ tá tràng secretine
Mỡ, proteine cholecystokinase
2 chất này kích thích tiết men tụy.
– Enterokinase/ tá tràng hoạt hoá trypsinogen trypsin hoạt hóa các men còn lại.
Trang 3BỆNH SINH.
Lipase: mỡ Glycerin + a béo Làm tiêu hoá tuyến tụy
Trypsin/m Bradykinin thoát Kallidin,
huyết tương, giãn
mạch
Kích hoạt các yếu tố đông máu RL đông máu
Các men tụy
được hoạt hoá
Trang 4LÂM SÀNG.
• Đau bụng ( VTC do rượu sau 12- 24h, do sỏi sau bữa ăn thịnh soạn).
• Nôn nhiều.
• Sốt, mạch tăng.
• Đề kháng TV, chướng bụng.
• Khác: RL tuần hoàn, tri giác, TDMP (T), RL đông máu…
Trang 5• Amylasemie:
– Tăng trên 2.5 - 3 lần / 24h, giảm dần sau 4-5 ngày
– 95% VTC do sỏi, 85% VTC do rượu có Amylasemie > 1000 UI/dl
– Tăng kéo dài > 1 tuần biến chứng
– Amylasemie không phải là XN chắc chắn VTC :
• (+) giả: 1/3 ko liên quan VTC
• (-) giả: 10% VTC không tăng
Trang 6• Độ thanh thải amylase/ creatinine:
Amylase/ niệu
Amylase/ máu
Creatinine/ máu Creatinine/ niệu
Tăng > 6% là Viêm tụy cấp.
Tăng > 3 lần (12%) bình thường là VTC nặng.
(+) giả: suy thận, thủng ổ loét dạ dày- tá tràng.
Trang 7• Lipasemie: chính xác hơn do chỉ có nguồn gốc từ tụy, kéo dài hơn Tăng trong: thủng DDTT, Viêm tụy mãn, nhồi máu ruột
• Glycemie: tăng
• Thay đổi chức năng gan
• Uremie: tăng
• Calcium/ máu: giảm
Trang 8CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT.
• NGOẠI KHOA:
– Tắc ruột cơ học
– Viêm túi mật cấp, viêm đường mật
– Thủng tạng rỗng
– Phình động mạch chủ bóc tách
• NỘI KHOA:
– Nhồi máu cơ tim
– Viêm phổi
Trang 9TIÊN LƯỢNG.
( Tiêu chuẩn Ranson/ Imrie)
• VTC do rượu:
– Lúc nhập viện:
• Tuổi: > 55
• BC: :16000/ mm 3
• Glycemie: > 200 mg/dl
• LDH: > 350 UI/l
• AST: > 250 UI/dl.
– Trong 48h đầu:
• Hct > 10%
• BUN > 5 mg%
• Calcium < 8 mg%
• pO2 < 60 mmHg
• HCO3 > 4 mEq/l
• Dịch ứ đọng : > 6 l
< 2 DH: đ/ứ tốt đtrị 5-6 DH: 50% TV
Trang 10TIÊN LƯỢNG.
( Tiêu chuẩn Ranson/ Imrie)
• VTC không do rượu:
– Lúc nhập viện:
• Tuổi: > 70
• BC: :18000/ mm 3
• Glycemie: > 220 mg/dl
• LDH: > 400 UI/l
• AST: > 250 UI/dl.
– Trong 48 h đầu:
• Hct > 10%.
• BUN > 2 mg%
• Calcium < 8 mg%
• pO2 < 60 mmHg.
• HCO 3 > 5 mEq/l
• Dịch ứ đọng : > 6 l.
< 2 DH: đ/ứ tốt đtrị 5-6 DH: 50% TV
Trang 11DIỄN TIẾN – ĐIỀU TRỊ
• DIỄN TIẾN:
– 90 % diễn tiến nhẹ, tự giới hạn
– 10-15% nặng, kéo dài, BC tử vong cao
– Đặt sond mũi – dd
– Bồi hoàn điện giải
– Giảm đau – Giảm tiết
– Kháng sinh: B/C nhiễm trùng, > 3 Dh Ranson, VTC HT/ CT -scanner