1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ GIẢI PHÁP MARKETING THU HÚT KHÁCH DU LỊCH TRONG KHÁCH SẠN 1.1.Tính cấp thiết nghiên cứu đề tài Trong quá trình phát triển kinh tế của Việt Nam, du lịch đang từng bước

42 1,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Chính Sách Truyền Thông Cổ Động Sản Phẩm Xe KAMAZ Tại Công Ty DAESCO
Tác giả Huỳnh Thị Ngọc Loan
Người hướng dẫn Thầy Hồ Tấn Tuyến
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Chuyên đề thực tập
Năm xuất bản 2005
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 629,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ GIẢI PHÁP MARKETING THU HÚT KHÁCH DU LỊCH TRONG KHÁCH SẠN 1.1.Tính cấp thiết nghiên cứu đề tài Trong quá trình phát triển kinh tế của Việt Nam, du lịch đang từng bước

Trang 1

L i nói đ u ờ ầTrong n n kinh t ngày nay, các doanh nghi p mu n đ ng v ng trên th ề ế ệ ố ứ ữ ị

tr ườ ng thì đòi h i ph i c nh tranh kh c li t t ng m t hàng, t ng ngành hàng ỏ ả ạ ố ệ ừ ặ ừ

Đ i v i Công ty DAESCO cũng v y, Công ty mu n tr thành doanh nghi p có ố ớ ậ ố ở ệ

uy tín trên th tr ị ườ ng thì đòi h i ph i t o cho mình m t v trí riêng b ng cách ỏ ả ạ ộ ị ằ xây d ng các chính sách mareting phù h p Trong quá trình th c t t i Công ty ự ợ ự ế ạ

em th y chính sách truy n thông c đ ng c a Công ty đ i v i s n ph m xe ấ ề ổ ộ ủ ố ớ ả ẩ KAMAZ ch a đ ư ượ c đ u t chú tr ng đúng m c nên em ch n đ tài:” XÂY ầ ư ọ ứ ọ ề

D NG CHÍNH SÁCH TRUY N THÔNG C Đ NG S N PH M XE KAMAZ Ự Ề Ổ Ộ Ả Ẩ

T I CÔNG TY DAESCO” Ạ

Đ tài đ ề ượ c chia thành ba ph n: ầ

Ph n I: C s lí lu n ầ ơ ở ậ

Ph n II: Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty ầ ể ủ

Ph n III: Xây d ng chính sách truy n thông c đ ng s n ph m xe KAMAZ t i ầ ự ề ổ ộ ả ẩ ạ Công ty.

Đ th c hi n đ tài này em xin c m n s giúp đ t n tình c a anh ch trong ể ự ệ ề ả ơ ự ỡ ậ ủ ị phòng kinh doanh xu t nh p kh u c a Công ty DAESCO và s h ấ ậ ẩ ủ ự ướ ng d n ẫ nhi t tình c a th y giáo H T nTuy n ệ ủ ầ ồ ấ ế

Đà N ng, ngày 3 tháng 6 năm2005 ẵ SVTH: Huỳnh Th Ng c Loan ị ọ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Ph n I ầ : C S LÍ LU N Ơ Ở Ậ

I.Các khái ni m v quá trình truy n thông c đ ng ệ ề ề ổ ộ 4

II Xây d ng chi n l ự ế ượ c truy n thông ề 4

1.Đ nh d ng công chúng m c tiêu ị ạ ụ 4

2 Xác đ nh m c tiêu truy n thông ị ụ ề 4

3.Thi t k thông đi p ế ế ệ 5

4.L a ch n ph ự ọ ươ ng ti n truy n thông ệ ề 5

5.Xây d ng ngân sách c đ ng ự ổ ộ 5

6.Quy t đ nh h th ng truy n thông ế ị ệ ố ề 6

a Đ c đi m các h th ng c đ ng ặ ể ệ ố ổ ộ 6

a.1 Qu ng cáo ả 6

a.2.Khuy n mãi ế 6

a.3.Marketing tr c ti p ự ế 7

a.4.Quan h công chúng ệ 7

a.5.Bán hàng tr c ti p ự ế 7

b.Nh ng y u t quy t đ nh c c u h th ng ữ ế ố ế ị ơ ấ ệ ố 7

7.Đánh giá k t qu c đ ng ế ả ổ ộ 8

III.Thi t k ch ế ế ươ ng trình qu ng cáo ả 8

1.Xác đ nh m c tiêu qu ng cáo ị ụ ả 8

2.Quy t đ nh ngân sách qu ng cáo ế ị ả 8

3.Quy t đ nh thông đi p qu ng cáo ế ị ệ ả 9

4.L a ch n ph ự ọ ươ ng ti n qu ng cáo ệ ả 10

III.Xây d ng ch ự ươ g trình khuy n mãi ế 11

1 Xác đ nh m c tiêu khy n mãi ị ụ ế 11

2.Xác đ nh ngân sách khuy n mãi ị ế 11

3.Xây d ng ch ự ươ ng trình khuy n mãi ế 12

4.T ch c th c hi n, ki m tra và đánh giá k t qu khuy n mãi ổ ứ ự ệ ể ế ả ế 12

IV.Xây d ng m i quan h công chúng ự ố ệ 12

1.M c tiêu c a MPR ụ ủ 12

2.L a ch n thông đi p và ph ự ọ ệ ươ ng ti n MPR ệ 13

3.T ch c th c hi n v đánh giá k t qu MPR ổ ứ ự ệ ầ ế ả 13

V.Bán hàng tr c ti p ự ế 13

1.Nhi m v c a bán hàng tr c ti p ệ ụ ủ ự ế 13

2.Thi t k l c l ế ế ự ượ ng bán hàng 13

a.M c tiêu c a l c l ụ ủ ự ượ ng bán hàng 13

b Chi n l ế ượ ủ ự ượ c c a l c l ng bán hàng 13

c.Quy mô bán hàng 14

Ph n II.Tình hình ho t đ ng kinh doanh t i Công ty DAESCO ầ ạ ộ ạ A-Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty ể ủ 15

I.L ch s hình thành và phát tri n c a Công ty ị ử ể ủ 15

II.Ch c năng, nhi m v và quy n h n c a Công ty ứ ệ ụ ề ạ ủ 16

1 Ch c năng ứ 16

2.Nhi m v ệ ụ 16

3.Quy n h n ề ạ 16

Trang 3

II.Đ c đi m c c u t ch c c a Công ty ặ ể ơ ấ ổ ứ ủ 17

1.S đ c c u t ch c c a Công ty ơ ồ ơ ấ ổ ứ ủ 17

2.Ch c năng, nhi m v c a các phòng ban ứ ệ ụ ủ 17

III.Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty ạ ộ ủ 18

1.Tình hình tài chính 18

2.K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty ế ả ạ ộ ủ 20

3.Các thông s tài chính ố 21

4.Tình hình c s v t ch t c a Công ty ơ ở ậ ấ ủ 21

5.Tình hình ngu n nhân l cc a Công ty ồ ự ủ 22

IV Tình hình kinh doanh nh p kh u c a Công ty ậ ẩ ủ 23

B-Th c tr ng công tác truy n thông c đ ng t i Công ty DAESCO ự ạ ề ổ ộ ạ I.Ho t đ ng Marketing c a Công ty ạ ộ ủ 24

II.Chính sách Marketing mix c a Công ty ủ 24

1.Chính sách s n ph m ả ẩ 24

2.Chính sách giá cả 25

3.Chính sách phân ph i ố 25

4.Chính sách c đ ng ổ ộ 26

4.1.Qu ng cáo ả 26

4.2.Khuy n mãi ế 27

4.3.Quan h công chúng ệ 27

4.4.Marketing tr c ti p ự ế 27

4.5.Bán hàng tr c ti p ự ế 27

Ph n III.Xây d ng chính sách truy n thôgn c đ ng s n ph m xe KAMAZ ầ ự ề ổ ộ ả ẩ t i Công ty ạ I.Nh ng ti n đ ữ ề ề 29

1.M c tiêu kinh doanh ụ 29

a.M c tiêu dài h n ụ ạ 29

b.M c tiêu ng n h n ụ ắ ạ 29

2.M c tiêu marketing ụ 29

II.Xây d ng chính sách truy n thông c đ ng c a Công ty ự ề ổ ộ ủ 30

1.M c tiêu c a chính sách truy n thông c đ ng ụ ủ ề ổ ộ 30

2.Đ nh d ng công chúng m c tiêu ị ạ ụ 30

3.Thi t k thông đi p truy n thông ế ế ệ ề 30

4.L a ch n kênh truy n thông ự ọ ề 30

5.Xây d ng ngân sách cho c đ ng ự ổ ộ 31

6.Tri n khai và đánh giá k t qu truy n thông c đ ng ể ế ả ề ổ ộ 31

III.Xây d ng chính sách qu ng cáo ự ả 31

1.M c tiêu c a qu ng cáo ụ ủ ả 31

2.Xây d ng ngân sách cho qu ng cáo ự ả 31

3.Quy t đ nh thông đi p qu ng cáo ế ị ệ ả 32

4.L a ch n ph ự ọ ươ ng ti n qu ng cáo ệ ả 33

5.Đánh giá hi u qu c a công tác qu ng cáo ệ ả ủ ả 36

V.Xây d ng ch ự ươ ng trình khuy n mãi ế 36

1.M c tiêu c a khuy n mãi ụ ủ ế 36

2.Th c hi n ch ự ệ ươ ng trình khuy n mãi ế 37

VI Xây d ng ph i th c c đ ng ự ố ứ ổ ộ 39

K t lu n……… ế ậ 40

Trang 4

PH N I Ầ

C S LÍ LU N V CÔNG TÁC TRUY N THÔNG C Đ NG Ơ Ở Ậ Ề Ề Ổ Ộ

S N PH M XE KAMAZ T I CÔNG TY THI T B TH TÙNG Ả Ẩ Ạ Ế Ị Ụ

ĐÀ N NG Ẵ

I Các khái ni m v quá trình truy n thông c đ ng ệ ề ề ổ ộ

H th ng truy n thông marketing hay còn g i là h th ng c đ ng là vi cệ ố ề ọ ệ ố ổ ộ ệ

s d ng các công c marketing ch y u nh m truy n đ t nh ng thông tin c nử ụ ụ ủ ế ằ ề ạ ữ ầ thi t v hình nh, s n ph m hay d ch dich v đ n v i khách hàng m c tiêu.ế ề ả ả ẩ ị ụ ế ớ ụ

H th ng truy n thông c đ ng bao g m các công c sau;ệ ố ề ổ ộ ồ ụ

1 Qu ng cáo ả : Là nh ng hình th c truy n thông không tr c ti p th c hi nữ ứ ề ự ế ự ệ thông qua nh ng phữ ương ti n truy n tin ph i tr ti n và xác đ nh rõ ngu n kinhệ ề ả ả ề ị ồphí

2 Marketing tr c ti p: ự ế Là vi c s d ng các hình th c nh th tín, đi n tho iệ ử ụ ứ ư ư ệ ạ hay nh ng công c liên l c khác đ thông tin cho nh ng khách hàng hi n có,ữ ụ ạ ể ữ ệkhách hàng ti m năng hay yêu c u h đáp l i.ề ầ ọ ạ

3 Khuy n mãi ế : Là nh ng hinh th c khích l ng n h n nh m gi i thi u hayữ ứ ệ ắ ạ ằ ớ ệkhuy n khích mua th , dùng th s n ph m hay d ch v nào đó.ế ử ử ả ẩ ị ụ

4 Bán hàng tr c ti p ự ế : Là vi c gi i thi u tr c ti p v s n ph m hay d ch vệ ớ ệ ự ế ề ả ẩ ị ụ

b ng hình th c nói chu ên tr c ti p v i m t hay nhièu ngằ ứ ỵ ự ế ớ ộ ười mua ti m n v iề ẩ ớ

m c đích bán đụ ược hàng

5 Quan h công chúng ệ : Là bao g m các chồ ương trình khác nhauđược thi t kế ế

nh m đ cao hay b o v hình nh c a Công ty, d ch v , hay s n ph m nh tằ ề ả ệ ả ủ ị ụ ả ẩ ấ

đ nh nào đó.ị

II Xây d ng chi n l ự ế ượ c truy n thông ề

1 Đ nh d ng công chúng m c tiêu.ị ạ ụ

Người truy n thông mu n th c hi n công vi c truy n thông thì trề ố ự ệ ệ ề ước h tế

ph i xác đ nh rõ đ i tả ị ố ượng c n truy n thông là ai Đ i v i nh ng doanh nghi pầ ề ố ớ ữ ệ kinh doanh các m t hàng thu c ngành công nghi p thì khi đ nh d ng công chúngặ ộ ệ ị ạ

m c tiêu ph i xác đ nh rõ công chúng m c tiêu là ai, là t ch c hay cá nhân cóụ ả ị ụ ổ ứnhu c u mua s n ph m c a doanh nghi p trong tầ ả ẩ ủ ệ ương lai hay không và chúng

nh h ng nh th nào đ n ho t đ ng kinh doanh c a Công ty T đó ng i

truy n thông quy t đ nh nói cái gì, nói nh th nào, nói khi nào, nói đâu và nóiề ế ị ư ế ở

v i ai là phù h p.ớ ợ

2 Xác đ nh m c tiêu truy n thông: ị ụ ề

Khi xác đ nh đị ược công chúng m c tiêu thì ngụ ười truy n thông ph i quy tề ả ế

đ nh nh ng ph n ng đáp l i mong mu n c a công chúng là làm cho ngị ữ ả ứ ạ ố ủ ười muamua hàng và hài lòng

Người làm marketing có th tìm công chúng m c tiêu ph n ng đáp l iể ở ụ ả ứ ạ

v nh n th c, c m th hay hành vi có nghĩa là ngề ậ ứ ả ụ ười làm marketing mu n kh cố ắ sâu vào tâm trí người tiêu dùng m t đi u gì đó thay đ i thái đ c a h hay thúcộ ề ổ ộ ủ ọ

đ y ngẩ ười tiêu dùng đ n ch hành đ ng.ế ổ ộ

Vi c xác đ nh m c tiêu truy n thông đây b ng vi c áp d ng mô hìnhệ ị ụ ề ở ằ ệ ụ

“m c đ hi u qu ”(nh n th c, c m th , hành vi) và mô t áu tr ng thái s nứ ộ ệ ả ậ ứ ả ụ ả ạ ẵ

Trang 5

sàng c a ngủ ười mua( bi t, hi u, thích, chu ng, tin ch c và mua) Ngế ể ộ ắ ười tiêudùng có th đang b t trong các tr ng thái đó vì v y ngể ở ấ ạ ậ ười truy n thông ph iề ả xác đ nh xem đa s ngị ố ười tiêu dùng đang giai đo n nào đ tri n khai m tở ạ ể ể ộ chi n d ch truy n thông h p lí đ đ a h đ n giai đo n ti p theo.ế ị ề ợ ể ư ọ ế ạ ế

3 Thi t k thông đi p ế ế ệ

Sau khi đã xác đ nh đị ược đáp ng mong mu n c a ngứ ố ủ ười mua, công vi cệ

ti p theo c a ngế ủ ười truy n thông là c n ph i thi t k thông đi p có hi u qu ề ầ ả ế ế ệ ệ ả Theo mô hình AIDA m t thông đi p có hi u qu ph i gây s chú ý c a ngộ ệ ệ ả ả ự ủ ườ inghe, t o đạ ược s quan tâm, kh i d y đự ơ ậ ược mong mu n c a ngố ủ ười xem vàthúc đ y h hành đ ng.ẩ ọ ộ

M t thông đi p đòi h i ph i gi i quy t b n v n đ sau:ộ ệ ỏ ả ả ế ố ấ ề

-N i dung: thông đi p đó nói cái gì.ộ ệ

-C u trúc thông đi p: nói th nào cho h p lí.ấ ệ ế ợ

-Hình th c thông đi p: nói th nào cho di n c m.ứ ệ ế ễ ả

-Ngu n thông đi p: ai nói cho có tính thuy t ph c.ồ ệ ế ụ

4 L a ch n các ph ự ọ ươ ng ti n truy n thông ệ ề

Kênh truy n thông có hai lo i: kênh tr c ti p và kênh gián ti p.ề ạ ự ế ế

Tuỳ thu c vào t ng lo i hình kinh doanh c a t ng doanh nghi p đ l a ch nộ ừ ạ ủ ừ ệ ể ự ọ kênh truy n thông phù h p và có hi u qu cao Đ i v i các doanh nghi p kinhề ợ ệ ả ố ớ ệdoanh các m t hàng công nghi p thì t t h n h t là nên l a chon kênh truy nặ ệ ố ơ ế ự ề thông gián ti p, vì k t qu mang l i r t cao và r t d ti p c n v i ngế ế ả ạ ấ ấ ễ ế ậ ớ ười tiêudùng Và có th s d ng các kênh truy n thông gián ti p sau:ể ử ụ ề ế

-Các phương ti n truy n thông đ i chúng: bao g m nh ng phệ ề ạ ồ ữ ương ti n truy nệ ề thông dướ ại d ng n ph m( th tr c ti p, báo và t p chí), nh ng phấ ẩ ư ự ế ạ ữ ương ti nệ truy n thông qu ng bá( truy n hình, truy n thanh), nh ng phề ả ề ề ữ ương ti n truy nệ ề thông đi n t (internet, ) và nh ng phệ ử ữ ương ti n tr ng bàyệ ư

( panô, áp phích, b ng hi u)ả ệ

-Các s ki n: là nh ng công vi c có ch tâm nh m chuy n t i các thông đi pự ệ ữ ệ ủ ằ ể ả ệ

đ c bi t đ n v i công chúng m c tiêu nh t ch c các bu i h p báo, tài tr cácặ ệ ế ớ ụ ư ổ ứ ổ ọ ợ

ho t đ ng th thao,…ạ ộ ể

5.Xây d ng ngân sách c đ ng ự ổ ộ

M t trong nh ng khó khăn ph c t p nh t đ i v i các doanh nghi p là c nộ ữ ứ ạ ấ ố ớ ệ ầ

ph i tính toán, quy t đ nh chi bao nhiêu cho ho t đ ng truy n thông c đ ngả ế ị ạ ộ ề ổ ộ

c a Công ty là h p lí và đi u này ph thu c vào tình hình tài chính c a m iủ ợ ề ụ ộ ủ ỗ doanh nghi p.ệ

Có b n phố ương pháp đ xác đ nh ngân sách c đ ng và Công ty đã s d ngể ị ổ ộ ử ụ

ph ươ ng pháp tính t l ph n trăm trên doanh thu ỷ ệ ầ :

ph ng pháp này xác đ nh ngân sách c đ ng b ng t l ph n trăm

doanh thu trong năm hay d ki n vì nó có m t s u đi m sau:ự ế ộ ố ư ể

-Chi phí dành cho c đ ng s thay đ i tuỳ theo kh năng c a doanh nghi p.ổ ộ ẽ ổ ả ủ ệ-Nó khuy n khích ban lãnh đ o nghĩ đ n m i liên h gi a chi phí c đ ng, giáế ạ ế ố ệ ữ ổ ộbán và l i nhu n trênđ n v s n ph m.ợ ậ ơ ị ả ẩ

-Khuy n khích n đ nh c nh tranh m c đ mà các doanh nghi p chi cho cế ổ ị ạ ở ứ ộ ệ ổ

đ ng m t t l ph n trăm doanh thu c a mình x p x b ng nhau.ộ ộ ỷ ệ ầ ủ ấ ỉ ằ

Tuy nhiên khi áp d ng phụ ương pháp này cũng có m t s nhộ ố ược đi m:ể

Trang 6

-Xác đ nh ngân sách d a vào ngân qu hi n có ch không ph i theo nh ng cị ự ỷ ệ ứ ả ữ ơ

h i th trộ ị ường

-Không khuy n khích vi c ti n hành c đ ng theo chu kỳ hay theo chi phí ti nế ệ ế ổ ộ ế công

-Gây tr ng i cho vi c l p k ho ch truy n thông c đ ng dài h n.ở ạ ệ ậ ế ạ ề ổ ộ ạ

-Không t o ra m t căn c lôgic đ l a ch n m t ph n t l ph n trăm c thạ ộ ứ ể ự ọ ộ ầ ỷ ệ ầ ụ ể

Ph ươ ng pháp căn c vào kh năng ngân sách dành cho c đ ng: ứ ả ổ ộ

Theo phương pháp này r t đ n gi n, ch c n h i ban lãnh đ o Công ty cấ ơ ả ỉ ầ ỏ ạ ụ

th là phòng tài chính k ho ch đ nh chi bao nhiêu ngân sách cho truy n thôngể ế ạ ị ề

c đ ng trong th i gian đ n Phổ ộ ờ ế ương pháp này hoàn toàn b qua vai trò c a cỏ ủ ổ

đ ng nh m t kho n đ u t và nh hộ ư ộ ả ầ ư ả ưởng t c th i c a c đ ng đ n kh iứ ờ ủ ổ ộ ế ố

lượng tiêu th Nó d n đ n ngân sách c đ ng hàng năm không xác đ nh đụ ẫ ế ổ ộ ị ượ cgây khó khăn cho vi c l p k ho ch truy n thông dài h n.ệ ậ ế ạ ề ạ

c.Ph ươ ng pháp cân b ng c nh tranh: ằ ạ

Vi c xác đ nh ngân sách cho c đ ng theo phệ ị ổ ộ ương pháp này là căn c theoứnguyên t c ngang b ng v i chi phí c a các đ i th c nh tranh phắ ằ ớ ủ ố ủ ạ Ở ương phápnày có hai quan đi m cho r ng: m c chi phí c a các đ i th c nh tranh th hi nể ằ ứ ủ ố ủ ạ ể ệ

s sáng su t t p th c a ngành và vi c duy trì cân b ng c nh tranh giúp ngănự ố ậ ể ủ ệ ằ ạ

ch n các cu c chi n tranh c đ ng.ặ ộ ế ổ ộ

d Ph ươ ng pháp căn c vào m c tiêu và nhi m v ứ ụ ệ ụ:

Phương pháp này đòi h i nh ng ngỏ ữ ười làm marketing ph i xây d ng ngânả ựsách c đ ng c a mình trên c s xác đ nh m c tiêu c th và nh ng nhi m vổ ộ ủ ơ ở ị ụ ụ ể ữ ệ ụ

ph i hoàn thành đ đ t đả ể ạ ược m c tiêu c th và nh ng nhi m v c n ph iụ ụ ể ữ ệ ụ ầ ả hoàn thành đ đ t để ạ ựơc m c tiêu r i ụ ồ ước tính chi phí đ th c hi n nhi m vể ự ệ ệ ụ

đó Phương pháp này có u đi m là đòi h i ban lãnh đ o ph i trình bày rõư ể ỏ ạ ả

nh ng gi thuy t c a mình v m i quan h gi a t ng chi phí, m c đ ti p xúc,ữ ả ế ủ ề ố ệ ữ ổ ứ ộ ế

t l dùng th và m c s d ng thỷ ệ ử ứ ử ụ ường xuyên

6 Quy t đ nh h th ng c đ ng ế ị ệ ố ổ ộ

a Đ c đi m c a các h th ng c đ ng ặ ể ủ ệ ố ổ ộ

a.1 Qu ng cáo ả

+ Tính đ i chúng ạ : Qu ng cáo là m t hình th c mang tính đ i chúng r t cao,ả ộ ứ ạ ấ

nó kh ng đ nh tính chính th c c a s n ph m và cũng t o nên m t tiêu chu nẳ ị ứ ủ ả ẩ ạ ộ ẩ cho s n ph m Vì nhi u ngả ẩ ề ười nh n đậ ược m t thông đi p nh nhau nên ngộ ệ ư ườ imua bi t r ng m i ngế ằ ọ ườ ẽi s cũng hi u để ược đ ng c mua s n ph m đó c aộ ơ ả ẩ ủ mình

+ Tính sâu r ng ộ : Qu ng cáo là m t phả ộ ương ti n truy n thông r t sâu, choệ ề ấphép người bán l p m t thông đi p nhi u l n, nó cũng cho phép ngặ ộ ệ ề ầ ươì mua

nh n và so sánh thông đi p c a các đ i th c nh tranh Qu ng cáo v i quy môậ ệ ủ ố ủ ạ ả ớ

l n cũng nói lên m t đi u t t v quy mô, kh năng và s thành công c a ngớ ộ ề ố ề ả ự ủ ườ ibán

+ Tính bi u c m ể ả : Qu ng cáo t o nên nh ng c h i l n đ gi i thi u doanhả ạ ữ ơ ộ ớ ể ớ ệnghi p và s n ph m b ng cách s d ng các hình nh, âm thanh và màu s c.ệ ả ẩ ằ ử ụ ả ắ

+Tính chung: Qu ng cáo là hình th c th c hi n đ c tho i, không ép bu cả ứ ự ệ ộ ạ ộ

đ i tho i v i công chúng.ố ạ ớ

Qu ng cáo có th s d ng t o ra m t hình nh lâu b n cho m t s n ph m hayả ể ử ụ ạ ộ ả ề ộ ả ẩ

đ kích thích tiêu th ể ụ

Trang 7

a.2 Khuy n mãi: ế

+ Truy n thông ề : thu hút s chú ý và thự ường cung c p thông tin có th đ aấ ể ư

người tiêu dùng đ n v i s n ph m m t cáhc nhanh h n.ế ớ ả ẩ ộ ơ

+Khuy n khích ế : k t h p vi c nhân nhế ợ ệ ượng, khích l hay h tr nào đó cóệ ổ ợgiá tr đ i v i ngị ố ớ ười tiêu dùng

+ M i chào ờ : ch a đ ng trong l i m i chào th c hi n ngay vi c mua bán.ứ ự ờ ờ ự ệ ệ

+C p nh t ậ ậ : thông đi p đệ ược g i đ n tay ngử ế ười nh n r t nhanh.ậ ấ

a.4 Quan h công chúng và tuyên truy n: ệ ề

+Tín nhi m cao ệ : thông tin được đ a đi có tính xác th c và đáng tin c y h n.ư ự ậ ơ

+Gi i thi u c th ớ ệ ụ ể: quan h công chúng có kh nang gi i thi u c th vệ ả ớ ệ ụ ể ề

s n ph m hay v hình nh doanh nghi p.ả ẩ ề ả ệ

a.5, Bán hàng tr c ti p: ự ế

+Tr c di n ự ệ : bán hàng tr c ti p đòi h i m i quan h sinh đ ng tr c ti p vàự ế ỏ ố ệ ộ ự ếqua l i gi a hai bên hay nhi u ngạ ữ ề ười M i bên tham d có th nghiên c u tr cỗ ự ể ứ ự

ti p nh ng nhu c u và đ c đi m c a nhau đ đi u ch nh t c th i.ế ữ ầ ặ ể ủ ể ề ỉ ứ ờ

+Xây d ng m i quan h ự ố ệ: bán hàng tr c ti pcho phép thi t l p nhi u m iự ế ế ậ ề ố quan h t quan h mua bán đ n quan h b n bè thânt hi t.ệ ừ ệ ế ệ ạ ế

+ Ph n ng đáp l i ả ứ ạ : bán hàng tr c ti p làm cho ngự ế ười mua th y có b nấ ổ

ph n l ng nghe l i chào hàng, ngậ ắ ờ ười mua c n chú ý nghe và đáp l i.ầ ạ

-Chi n l ế ượ c đ y và kéo ẩ :

Đ i v i chi n lố ớ ế ược đ y đòi h i ho t đ ng marketing c a nhà s nẩ ỏ ạ ộ ủ ả

xu t(ch y u là l c lấ ủ ế ự ượng bán hàng và khuy n mãi) hế ướng vào nh ng ngữ ươ ìtrung gian c a kênh đ kích thích h đ t hàng cũng nh bán s n ph m vàủ ể ọ ặ ư ả ẩ

qu ng cáo cho ngả ườ ử ụi s d ng cu i cùng.ố

Đ i v i chi n lố ớ ế ược kéo đòi h i ho t đ ng marketing (qu ng cáo và khuy nỏ ạ ộ ả ế mãi đ i v i ngố ớ ười tiêu dùng) hướng vào ngườ ử ụi s d ng cu i cùng đ kích thíchố ể

h yêu c u nh ng ngọ ầ ữ ười trung gian cung ng s n ph m và nh v y kích thíchứ ả ẩ ờ ậ

nh ng ngữ ười trung gian đ t hàng c a nhà s n xu t.ặ ủ ả ấ

-Giai đo n s n sàng c a ng ạ ẵ ủ ườ i mua:

Người làm công tác marketing ph i nghiên c u xem nhu c u và mong mu nả ứ ầ ố

c a ngủ ười mua đang giai đo n nào đ ti n hành công tác c đ ng phù h pở ạ ể ế ổ ộ ợ

v i nhu c u c a ngớ ầ ủ ười mua

-H ng b c th tr ạ ậ ị ườ ng c :a doanh nghi p ủ ệ

Trang 8

Nh ng doanh nghi p có danh ti ng trên th trữ ệ ế ị ường thì ho t đ ng c đ ngạ ộ ổ ộ

nh m h tr cho vi c gi i thi u s n ph m m i hay c ng c nhãn hi u c a s nằ ổ ợ ệ ớ ệ ả ẩ ớ ủ ố ệ ủ ả

ph m hay hình nh doanh nghi p trong tâm trí ngẩ ả ệ ười tiêu dùng v i s m tơ ộ

kho n kinh phí không dáng k Đ i v i nh ng doanh nghi p ch a có danhả ể ố ớ ữ ệ ư

ti ng thì ho t đ ng c đ ng đòi h i m t kho n đ u t ban đàu r t l n m i cóế ạ ộ ổ ộ ỏ ộ ả ầ ư ấ ớ ớ

th gây để ượ ực s chú ý đ i v i ngố ớ ười xem

7 Đánh giá k t qu c đ ng ế ả ổ ộ

Sau khi th c hi n k ho ch c đ ng ngự ệ ế ạ ổ ộ ươ ì truy n thông ph i đo lề ả ường tác

đ ng c a nó đ n công chúng m c tiêu Vi c này đòi h i ph i kh o sát côngộ ủ ế ụ ệ ỏ ả ảchúng m c tiêuxem h có nh n th y hay ghi nh đụ ọ ậ ấ ớ ược nh ng gì, h c m th yữ ọ ả ấ

nh th nào v thông đi p đó, h nhìn th y thông đi p đó bao nhiêu l n, tháiư ế ề ệ ọ ấ ệ ầ

đ trộ ước kia và bây gi c a h đ i v i s n ph m đó và hình nh doanh nghi pờ ủ ọ ố ớ ả ẩ ả ệ

đó nh th nào Ngư ế ười truy n thông cũng c n thu th p nh ng s đo hành viề ầ ậ ữ ố

ph n ng đáp l i c a công chúng m c tiêu nh có bao nhiêu nả ứ ạ ủ ụ ư ười đã mua s nả

ph m, thích nó và nói chuy n v i nh ng ngẩ ệ ớ ữ ười khác v nó.ề

III.Thi t k ch ế ế ươ ng trình qu ng cáo ả

1.Xác đ nh m c tiêu qu ng cáo ị ụ ả

M c tiêu qu ng cáo ph i xu t phát t nh ng quy t đ nh trụ ả ả ấ ừ ữ ế ị ước đó v thề ị

trường m c tiêu, đ nh v trí s n ph m trong th trụ ị ị ả ẩ ị ường và marketing-mix

Do s n ph m c n đả ẩ ầ ược qu ng cáo là m t s n ph m m i c a Công ty và nóả ộ ả ẩ ớ ủ

được phân b r ng rãi trên th trố ộ ị ường kh p c nắ ả ước, cho nên doanh nghi o xâyệ

d ng chự ương trình qu ng cáo nh m:ả ằ

a M c tiêu thông tin: ụ

-Thông báo cho th trị ường bi t v m t s n ph m m i c a công ty.ế ề ộ ả ẩ ớ ủ

-Mô t nh ng d ch v hi n có c a công ty.ả ữ ị ụ ệ ủ

-Đi u ch nh l i nh ng n tề ỉ ạ ữ ấ ượng không đúng c a ngủ ười mua

-Gi m b t n i lo ng i c a ngả ớ ổ ạ ủ ười mua

-T o d ng hình nh cc a doanh nghi p trong tâm trí ngạ ự ả ủ ệ ười mua

Qu ng cáo thông tin đả ược dùng trong giai đo n g i thi u s n ph m trên thạ ớ ệ ả ẩ ị

trường v i m c tiêu ch y u là t o ra nhu c u ban đ u.ớ ụ ủ ế ạ ầ ầ

b.M c tiêu thuy t ph c: ụ ế ụ

-Hình thành s a thích nhãn hi u s n ph m ự ư ệ ả ẩ

-Khuy n khích ngế ười mua chuy n sang nhãn hi u c a Công ty.ể ệ ủ

-Thuy t ph c ngế ụ ười mua mua ngay s n ph m c a Công ty.ả ẩ ủ

-Thuy t ph c ngế ụ ười mua ti p t c chào hàng và m giao d ch…ế ụ ở ị

Qu ng cáo thuy t ph c đả ế ụ ược dùng giai đo n c nh tranh, khi m c tiêu c aở ạ ạ ụ ủ doanh nghi p là t o nên nhu c u có ch n l c v i m t nhãn hi u c th ệ ạ ầ ọ ọ ớ ộ ệ ụ ể

c M c tiêu nh c nh : ụ ắ ở

-Nh c nh ngắ ở ười mua là s p t i h s c n mua s n ph m đó.ắ ớ ọ ẽ ầ ả ẩ

-Nh c nh ngắ ở ười mua v đ a đi m có th mua s n ph mđó.ề ị ể ể ả ẩ

-Duy trì s bi t đ n s n ph m m c đ cao.ự ế ế ả ẩ ở ứ ộ

Qu ng cáo nh c nh vô cùng quan tr ng th i kỳ sung mãn c a chu kỳ s ngả ắ ở ọ ở ờ ủ ố

s n ph m.ả ẩ

Vi c l a ch n m c tiêu qu ng cáo c n căn c vào k t qu phân tích kệ ự ọ ụ ả ầ ứ ế ả ỷ

lưỡng tình hình marketing hi n c a doanh nghi p.ệ ủ ệ

Trang 9

đây m c tiêu qu ng cáo c a Công ty là v a k t h p gi a m c tiêu thông

tin, m c tiêu thuy t ph c và m c tiêu nh c nh l i nhau nh m thuy t ph cụ ế ụ ụ ắ ở ạ ằ ế ụ

người mua mua ngay s n ph m c a Công ty nh m tăng doanh thu cũng nh l iả ẩ ủ ằ ư ợ nhu n c a công ty trong th i gín đ n.ậ ủ ờ ế

2 Quy t đ nh v ngân sách qu ng cáo ế ị ề ả

Sau khi đã xác đ nh m c tiêu c a công tác qu ng cáo, doanh nghi p s ph iị ụ ủ ả ệ ẽ ả

ti n hành xây d ng ngân sách qu ng cáo Vai trò c a qu ng cáo là đ y m nhế ự ả ủ ả ẩ ạ

vi c tiêu th s n ph m Nh ng khó khăn nh t c a các nhà qu n tr là xác đ nhệ ụ ả ẩ ư ấ ủ ả ị ị kho n ngân sách chi cho ho t đ ng qu ng cáo là bao nhiêu cho phù h p Có cácả ạ ộ ả ợ

phương pháp xác đ nh ngân sách qu ng cáo nh sau:ị ả ư

-Phương pháp căn c vào kh năng ngân sách dành cho qu ng cáo phứ ả ả Ở ươ ngpháp này người làm công tác marketing chi c n h i xem ph òng k ho ch tàiầ ỏ ế ạchính chi cho ho t đ ng qu ng cáo trong th i gian t i bao nhiêu và t đò hạ ộ ả ờ ớ ừ ọ

trường h u h t các doanh nghi p đ u xác đ nh ngân sách qu ng cáo d a trênầ ế ệ ề ị ả ự

phương pháp này Công ty Thi t b ph tùng cũng xác đ nh ngân sách theoế ị ụ ị

phương pháp này đ xây d ng ngân sách cho c đ ng nói chung và qu ng cáoể ự ổ ộ ảnói riêng

-Phương pháp cân b ng c nh tranh: là hình th c xác đ nh ngân sách d a vào chiằ ạ ứ ị ựphí c nh tranh c a đ i th trên th trạ ủ ố ủ ị ường

-Phương pháp căn c vào m c tiêu và nhi m v : là xác đ nh ngân sách d a vàoứ ụ ệ ụ ị ự

m c tiêu và nhiêm v trong th i gian đ n c a Công ty, phụ ụ ờ ế ủ ương pháp này cũng

được các doanh nghi p áp d ng r ng rãi trên th trệ ụ ộ ị ường

+M t s y u t c n chú ý khi xác đ nh ngân sách qu ng cáo là ộ ố ế ố ầ ị ả :

-Các giai đo n c a chu kỳ s ng c a s n ph m.ạ ủ ố ủ ả ẩ

-Th ph n và đi u ki n s d ng.ị ầ ề ệ ử ụ

-T n su t qu ng cáo.ầ ấ ả

-Kh năng thay th c a s n ph m.ả ế ủ ả ẩ

3 Quy t đ nh thông đi p qu ng cáo ế ị ệ ả

M c đ sáng t o c a các thông đi p qu ng cáo là m t y u t c c kỳ quanứ ộ ạ ủ ệ ả ộ ế ố ự

tr ng quy t đ nh s thành công hay th t b i c a m t chi n d ch qu ng cáo.ọ ế ị ự ấ ạ ủ ộ ế ị ả

Vi c thi t k m t thông đi p qu ng cáo ph i qua 3 bệ ế ế ộ ệ ả ả ước:

a.Thi t k thông đi p: ế ế ệ

Khi so n th o thông đi p qu ng cáo đòi h i các nhà truy n thông ph i gi iạ ả ệ ả ỏ ề ả ả quy t 4 v n đ : nói cái gì(n i dung thông đi p), nói nh th nào cho h pế ấ ề ộ ệ ư ế ợ

lôgic(c u trúc thông đi p), nói nh th nào đ d hình dung(hình th c thôngấ ệ ư ế ể ễ ứ

đi p), ai s nói( ngu n phát thông đi p).ệ ẽ ồ ệ

+N i dung thông đi p: Ngộ ệ ười truy n thông s hình dung đề ẽ ược nh ng đi u sữ ề ẽ nói v i công chúng m c tiêu đ t o ra ph n ng mong mu n, nói chung là nêuớ ụ ể ạ ả ứ ốlên m t s l i ích đ ng c , đ c đi m hay lí do công chúng ph i nghĩ đ n hayộ ố ợ ộ ơ ặ ể ả ếnghiên c u s n ph m.ứ ả ẩ

Trang 10

M t thách th c đ i v i vi c thi t k m t thông đi p là đ m b o nó khôngộ ứ ố ớ ệ ế ế ộ ệ ả ả

th ng nh t m c đ v a ph i và tránh hai thái c c.ố ấ ở ứ ộ ừ ả ự

+K t c u thông đi p: Hi u qu c a thông đi p ph thu c vào b c c cũngế ấ ệ ệ ả ủ ệ ụ ộ ố ụ

nh n i dung c a nó, cách qu ng cáo t t nh t là nêu lên nh ng câu h i đ choư ộ ủ ả ố ấ ữ ỏ ể

người xem t rút ra k t lu n cho mình.ự ế ậ

Cách l p lu n m t hay hai v đ t ra v n đ ngậ ậ ộ ế ặ ấ ề ười try n thôngcó nên chề ỉ

ca ng i s n ph m hay nên thêm m t s nhợ ả ẩ ộ ố ược đi m c a s n ph m Trongể ủ ả ẩ

trường h p thông đi p m t v cách trình bày lu n c m nh nh t trợ ệ ộ ế ậ ứ ạ ấ ước tiên có

u đi m là t o đ c s chú ý và quan tâm, trong thông đi p hai v v n đ là

nên trình bày lu n c ng h trậ ứ ủ ộ ước tiên hay sau cùng N u công chúng l n đ uế ầ ầ

có thái đ đ i l p thì ngộ ố ậ ười truy n thông có th b t đ u t lu n c c a về ể ắ ầ ừ ậ ứ ủ ế khác

+Hình th c thông đi p: Ngứ ệ ười truy n thông ph i t o cho thông đi p m t hìnhề ả ạ ệ ộ

th c có tác d ng m nh m , qu ng cáo trên n ph m, ngứ ụ ạ ẽ ả ấ ẩ ười truy n thông ph iề ả quy t đ nh tiêu đ , l i văn, cách minh ho hình nh và màu s c Tuỳ thu c vàoế ị ề ờ ạ ả ắ ộ

t ng công c qu ng cáo đ có thông đi p phù h p.ừ ụ ả ể ệ ợ

+Ngu n thông đi p: Nh ng thông đi p đồ ệ ữ ệ ược phát ra t nh ng ngu n h p d nừ ữ ồ ấ ẫ cùng v is nhân cách hoá hình nh nhân v t s thu hút s chú ý đông đ o c aớ ự ả ậ ẽ ự ả ủ công chúng

b Đánh giá và l a ch n thông đi p ự ọ ệ

Tác d ng c a thông đi p không ch ph thu c vào n i dung truy n đ t màụ ủ ệ ỉ ụ ộ ộ ề ạcòn ph thu c vào cách truy n đ t n a Ngụ ộ ề ạ ử ười sáng t o ph i tìm phong cách,ạ ả

l i l và hình nh đ th c hi n thông đi p đó, quan tr ng là ph i t o nên hìnhờ ẽ ả ể ự ệ ệ ọ ả ạ

nh thông đi p cô đ ng N i dung truy n đ t ph i trung th c đ lô I cu n

người xem

c Th c hi n thông đi p ự ệ ệ : B t kỳ m t thông đi p qu ng cáo nào cũng có thấ ộ ệ ả ể trình bày theo nhi u phong cách th hi n khác nhau.ề ể ệ

4 L a chon ph ự ươ ng ti n qu ng cáo ệ ả

a Thông qua các quy t đ nh v ph m vi và t n su t c ế ị ề ạ ầ ấ ườ ng đ tác đ ng c a ộ ộ ủ

Khi l a ch n phự ọ ương ti n qu ng cáo thì ph i bi t kh năng c a các lo iệ ả ả ế ả ủ ạ

phương ti n đ t đ n ph m vi, t n su t và cệ ạ ế ạ ầ ấ ường đ tác đ ng nào và ph i bi tộ ộ ả ế

nh ng u và nhữ ư ược đi m c a t ng lo i phể ủ ừ ạ ương ti n qu ng, đ c đi m c a s nệ ả ặ ể ủ ả

ph m c n qu ng cáo Và các doanh nghi p khi l a ch n các phẩ ầ ả ệ ự ọ ương ti nệ

qu ng cáo c n ph i chú ý đ n thói quen s d ng phả ầ ả ế ử ụ ương ti n c a công chúngệ ủ

m c tiêu, đ c đi m c a s n ph m và chú ý đ n kho n chi phí dánh cho ho tụ ặ ể ủ ả ẩ ế ả ạ

đ ng đó.ộ

Do đ c tính s n ph m c a Công ty là xe ô tô nên Công ty đã l a ch n cácặ ả ẩ ủ ự ọ

phương ti n qu ng cáo sau:ệ ả

Trang 11

-Qu ng cáo trên truy n hình.ả ề

-Qu ng cáo trên báo chí.ả

-Qu ng cáo pano, áp phích.ả

-Qu ng cáo b ng catalog.ả ằ

Đây là nh ng phữ ương ti n qu ng cáo này thệ ả ường xuyên ti p xúc v i côngế ớ

chúng m c tiêu và phù h p v i đ c tính s n ph m c a Công ty.ụ ợ ớ ặ ả ẩ ủ

c Quy t đ nh lich trình s d ng ph ế ị ử ụ ươ ng ti n qu ng cáo ệ ả

L ch trình qu ng cáo có hi u qu hay không ph thu c vào các m c tiêuị ả ệ ả ụ ộ ụtruy n thông, đ c đi m s n ph m, đ c đi m c a khách hàng m c tiêu, kênhề ặ ể ả ẩ ặ ể ủ ụphân ph i và các y u t marketing khác c a doanh nghi p.ố ế ố ủ ệ

Khi xây d ng chự ương trình qu ng cáo thì ngả ười làm công tác qu ng cáo ph iả ả

l a ch n m t hình th c qu ng cáo phù h p v i đ c đi m s n ph m và phù h pự ọ ộ ứ ả ợ ớ ặ ể ả ẩ ợ

v i lo i hình qu ng cáo Có các hình th c qu ng cáo sau: qu ng cáo liên t c,ớ ạ ả ứ ả ả ụ

qu ng cáo t p trung, qu ng cáo lả ậ ả ướt qua, qu ng cáo t ng đ t Đ i v i Công tyả ừ ợ ố ớthi t b ph tùng thế ị ụ ường s d ng hình th c qu ng cáo theo t ng đ t, Công tyử ụ ứ ả ừ ợ

th c hi n chự ệ ương trình qu ng cáo khi có s n ph m m i hay có d u hi u gi mả ả ẩ ớ ấ ệ ả sút v doanh thu do đó Công ty ti n hành qu ng cáo t ng đ t là r t phù h p ề ế ả ừ ợ ấ ợ

d Quy t đ nh phân b đ a lí c a các ph ế ị ố ị ủ ươ ng ti n qu ng cáo ệ ả

Trước tiên Công ty ph i quy t đ nh cách phân b ngân sách qu ng cáo theoả ế ị ố ảkhông gian cũng nh theo th i gian N u ngu n ngân sách d i dào thì doanhư ờ ế ồ ồnghi ps ti n hành đăng t i qu ng cáo trên ph m vi toàn qu c, còn n u ngânệ ẽ ế ả ả ạ ố ếsách h n h p thì s qu ng cáo trong m t vài đ a phạ ẹ ẽ ả ộ ị ương nh t đ nh nào đó Đ iấ ị ố

v i DEASCO Công ty s ti n hành qu ng cáo trên toàn qu c và đ c bi t chúớ ẽ ế ả ố ặ ệ

tr ng đ n th trọ ế ị ường m c tiêu là t nh Qu ng Nam và Đà N ng nên tăng cụ ỉ ả ẵ ườ ng

qu ng cáo trong ph m vi này nhi u h n.ả ạ ề ơ

5 Ki m tra và đánh giá ch ể ươ ng trình qu ng cáo ả

Vi c l p k ho ch và qu n lý ho t đ ngqu ng cáo t t ch y u ph thu cệ ậ ế ạ ả ạ ộ ả ố ủ ế ụ ọ vào vi c đ nh lệ ị ượng hi u qu qu ng cáo Nhi u doanh nghi p đã xây d ngệ ả ả ề ệ ự chi n d ch qu ng cáo, tri n khai trên th trế ị ả ể ị ườmg sau đó m i đánh giá hi u quớ ệ ả

c a nó Đ đánh giá hi u qu c a công tác qu ng cáo các nhà làm qu ng cáoủ ể ệ ả ủ ả ả

đ u k thu đo lề ỷ ậ ường hi u qu qu ng cáo và đo lệ ả ả ường doanh s tác đ ng đ nố ộ ế

qu ng cáo Đ i v i Công ty DEASCO sau khi tri n khai chả ố ớ ể ương trình qu ngả cáo Công ty s ti n hành ki m tra, đánh giá hi u qu c a qu ng cáo b ng cáchẽ ế ể ệ ả ủ ả ằkhoanh vùng đ đánh giá, Công ty s đánh giá tình hình trên toàn th trể ẽ ị ườ ng

Qu ng Nam, Đà N ng xem hi u qu tác đ ng c a qu ng cáo đ n đâu, d a vàoả ẵ ệ ả ộ ủ ả ế ự

ch tiêu doanh s đ t ra đ t hat không, ti n hành ki m tra doanh s bán ra trỉ ố ặ ạ ế ể ố ướ c

và sau khi qu ng cáo xem tăng hay gi m đ xây d ng l i chả ả ể ự ạ ương trình cho phù

h p ợ

III Xây d ng ch ự ươ ng trình khuy n mãi ế

1 Xác đ nh m c tiêu khuy n mãi ị ụ ế :

M c tiêu khuy n mãi s thay đ i theo th trụ ế ẽ ổ ị ường m c tiêu đã ch n Cácụ ọdoanh nghi p khi ti n hành khuy n mãi cho t ng lo i khách hàng và t ng m cệ ế ế ừ ạ ừ ụ tiêu c th ụ ể

+ Đ i v i khách hàng là ngố ớ ười tiêu dung: doanh nghi p ti n hành khuy n mãiệ ế ế

nh m thúc đ y tiêu dùng nhi u h n, khuy n khích ngằ ẩ ề ơ ế ười mua s d ng s nử ụ ả

ph m, thu hút khách hàng t đ i th c nh tranh.ẩ ừ ố ủ ạ

Trang 12

+ Đ i v i khách hàng là ngố ớ ười bán l : doanh nghi p ti n hành khuy n mãiẻ ệ ế ế

nh m kích thích h bán hàng nhi u h n và d tr hàng nhi u h n.ằ ọ ề ơ ự ữ ề ơ

+ Đ i v i c lố ớ ự ượng bán hàng: th c hi n khuy n mãi nh m khuy n khích hự ệ ế ằ ế ọ

ng h nh ng s n ph m m i c a Công ty, khuy n khích h tìm ki m khách

hàng m i đ ng th i kích thích h bán hàng nhi u h n và nhanh h n.ớ ồ ờ ọ ề ơ ơ

2 Xác đ nh ngân sách cho khuy n mãi ị ế

Ngân sách dành cho khuy n mãi cũng đế ược xác đ nh nh các công c khác.ị ư ụ đây ngân sách đ c xác đ nh d a trên ph n trăm doanh thu dành cho c đ ng

Công ty DEASCO xác đ nh ngân sách khuy n mãi d a theo phị ế ự ương pháp trên

3 L a ch n các công c khuy n mãi ự ọ ụ ế

Đ l a chon công c khuy n mãi thì ph i xem xét t ng lo i th trể ự ụ ế ả ừ ạ ị ường, tuỳthu c vào m c tiêu khuy n mãi, đi u ki n c nh tranh và hi u qu chi phí c aộ ụ ế ề ệ ạ ệ ả ủ

t ng công c Đ i v i Công ty DEASCO s s d ng các công c khuy n mãiừ ụ ố ớ ẽ ử ụ ụ ếsau:

-Gi m giá bán, trích ph n trăm hoa h ng cho các đ i lí đ t ch tiêu, khen thả ầ ồ ạ ạ ỉ ưở ng

3 Xây d ng ch ự ươ ng trình khuy n mãi ế

Đ xây d ng chể ự ương trình khuy n mãi thì các nhà marketing ph i xác đ nhế ả ị

-Th i gian khuy n mãi: n u khuy n mãi trong th i gian ng n thì khách hàngờ ế ế ế ờ ắ

tương lai s không mua k p, n u th i h n khuy n mãi kéo dsì thì m t tính thúcẽ ị ế ờ ạ ế ấ

đ y mua ngay, do đó c n xác đ nh m t kho n th i gian c th đ tri n khaiẩ ầ ị ộ ả ờ ụ ể ể ể

chương trình khuy n mãi cho phù h p.ế ợ

-Th i đi m khuy n mãi: các nhà marketing ph i xem xét nên ti n hành khuy nờ ể ế ả ế ế mãi vào th i gian nào là h p lí nh t, đ i v i s n ph m xe KAMAZ thì t t nh tờ ợ ấ ố ớ ả ẩ ố ấ nên th c hi n khuy n mãi vào nh ng tháng hè vì đây là th i đi m nhu c u xâyự ệ ế ữ ờ ể ầ

d ng cao.ự

- Kinh phí dành cho khuy n mãi: kinh phí d a vào t ng ngân sách chi cho cế ự ổ ổ

đ ng t đó xác đ nh độ ừ ị ược kho n kinh phí dành cho khuy n mãi nhi u hay ítả ế ề

đi u này ph thu c vào t ng lo i đ c đi m s n ph m là hàng tiêu dung hayề ụ ộ ừ ạ ặ ể ả ẩhàng hoá là t li u s n xu t.ư ệ ả ấ

4 T ch c th c hi n, ki m tra và đánh giá k t qu khuy n mãi ổ ứ ự ệ ể ế ả ế

Sau khi tri n khai ho t đ ng khuy n mãi thì ph i ti n hành ki m tra đánhể ạ ộ ế ả ề ểgiá xem hi u qu kinh t c a chúng đ t đ n đâu b ng cách:ệ ả ế ủ ạ ế ằ

-So sánh doanh s trố ước, trong và sau khi áp d ng hình th c khuy n mãi đ t baoụ ứ ế ạnhiêu

-Ti n hành kh o sát khách hàng b ng cách ph ng v n tr c ti p khách hàng xemế ả ằ ỏ ầ ự ế

h có tho mãn v i hình th c khuy n mãi này hay không.ọ ả ớ ứ ế

Trang 13

IV Xây d ng m i quan h công chúng ự ố ệ

1 M c tiêu c a vi c xây d ng m i quan h công chúng ụ ủ ệ ự ố ệ

Xây d ng m i quan h công chúng nh m :ự ố ệ ằ

-Gi i thi u hình nh s n ph m hay hình nh công ty đ n v i ngớ ệ ả ả ẩ ả ế ớ ười tiêu dung.-Gi m b t chi phí c đ ng.ả ớ ổ ộ

-Kích thích l c lự ượng bán hàng và nh ng nhà phân ph i làm vi c năng n h n.ữ ố ệ ổ ơ-Xây d ng uy tín cho doanh nghi p.ự ệ

2 L a ch n thông đi p và ph ự ọ ệ ươ ng ti n quan h công chúng ệ ệ

M i phỗ ương ti n đi u có m t cách truy n t i thông tin khác nhau, do đó đệ ề ộ ề ả ể

s d ng chúng m t cách có hi u qu thì MPR c n ph i thi t k cho t ng lo iử ụ ộ ệ ả ầ ả ế ế ừ ạ

phương ti n m t thông đi p c th ệ ộ ệ ụ ể

Các phương ti n quan h công chúng thệ ệ ường đượ ử ục s d ng là: tham gia các

ho t đ ng xã h i nh tài tr cho các chạ ộ ộ ư ợ ương trình th thao hay chể ương trìnhgiúp đ n n nhân ch t đ c màu da cam Vi t Nam hi n nay, đ ng th i t ch cỡ ạ ấ ộ ệ ệ ồ ờ ổ ứ

nh ng bu i giao l u văn ngh hay t ch c t ng danh thi p cho khách hàng vàoữ ổ ư ệ ổ ứ ặ ế

nh ng ký nghĩ l và t t.ữ ễ ế

3 T ch c th c hi n và đánh giá k t qu c a MPR ổ ứ ự ệ ế ả ủ

Vi c th c hi n công tác MPR là công vi c cu i cùng nên ph i c n tr ng,ệ ự ệ ệ ố ả ẩ ọ

người làm công vi c MPR ph i luôn khôn khéo đ x lí nh ng trệ ả ể ử ữ ường h pợ

vướng m c c a khách hàng nh m nâng cao hi u qu c a MPR.ắ ủ ằ ệ ả ủ

Đ đánh giá vào k t qu c a MPR thì căn c vào nh ng bi u hi n sau:ể ế ả ủ ứ ữ ể ệ

-S l n ti p xúc các phố ầ ế ương ti n truy n thông đ m b o.ệ ề ả ả

- S thay đ i m c đ bi t, hi u c a công chúng sau chi n d ch MPR.ự ổ ứ ộ ế ể ủ ế ị

-Ph n đóng góp vào m c tiêu th và l i nhu n c a Công ty sau khi th c hi nầ ứ ụ ợ ậ ủ ự ệ chi n d ch MPR.ế ị

V Bán hàng tr c ti p ự ế

1 Nhi m v c a bán hàng: ệ ụ ủ

-Bán hàng sáng t o: ngạ ười bán nh n ra nhu c u c a ngậ ầ ủ ười mua và xác đ nhị

b ng cách nào s n ph m c a Công ty có th đáp ng t t nhu c u này c aằ ả ẩ ủ ể ứ ố ầ ủ

người mua Đôi khi khách hàng không hi u rõ nhu c u c a h nhân viên bánể ầ ủ ọhàng ph i nh n ra và xác đ nh chúng.ả ậ ị

-Bán hàng ph c v : là hình th c bán l , bên c nh đó vi c chu n b và x lí đ nụ ụ ứ ẻ ạ ệ ẩ ị ử ơ

đ t hàng, gi i quy t các v n đ thanh toán công n cũng là ch c năng quanặ ả ế ấ ề ợ ứ

tr ng ph c v khách hàng trung gian và khách hàng công nghi p.ọ ụ ụ ệ

-Bán hàng tuyên truy n: nhân viên bán hàng c a công ty s h tr các kháchề ủ ẽ ổ ợhàng tr c ti p c a công ty(ngự ế ủ ười bán sĩ) b ng cách thông tin và h tr t i kháchằ ổ ợ ớhàng gián ti p(ngế ười bán l ) nh m đ t n n t ng cho vi c gi v ng k t quẻ ằ ặ ề ả ệ ữ ữ ế ả kinh doanh hi n t i và phát tri n, tìm ki m đ n đ t hàng m i trong tệ ạ ể ế ơ ặ ớ ương lai

2.Thi t k l c l ế ế ự ượ ng bán hàng

a M c tiêu c a l c l ụ ủ ự ượ ng bán hàng.

Bán hàng tr c ti p là nh ng công c có hi u qu cao trong nh ng giai đo nự ế ữ ụ ệ ả ữ ạ

nh t đ nh c a quá trình mua hàng, giai đo n hu n luy n ngấ ị ủ ạ ấ ệ ười mua, thươ ng

lượng và hoàn t t giao d ch kinh doanh.ấ ị

Theo quan đi m truy n th ng thì công vi c c a nhân viên bán hàng là ph iể ề ố ệ ủ ả bán th t nhi u hàng.ậ ề

Trang 14

Theo quan đi m hi n đ i thì nhân viên bán hàng là nh ng ngể ệ ạ ữ ười ngoài công

vi c bán hàng thì c n ph i bi t phân tích s li u tiêu th , ệ ầ ả ế ố ệ ụ ướ ực l ng ti m năngề

c a th trủ ị ường, thu th p thông tin, xây d ng các chi n lậ ự ế ược và chương trìnhmarketing d ki n cho Công ty trong tự ế ương lai

b Chi n l ế ượ ủ ự ượ c c a l c l ng bán hàng

Đ c nh tranh v i đ i th thì b t c doanh nghi p nào cũng có chi n lể ạ ớ ố ủ ấ ứ ệ ế ượ cbán hàng h p lí và theo m t ý đ chi n lợ ộ ồ ế ượ ụ ể ểc c th đ có th ti p xúc v iể ế ớ khách

hàng Vi c bán hàng đòi h i s h p tác c a nh ng ngệ ỏ ự ợ ủ ữ ười nh ban lãnh đ o,ư ạ khách hàng quy mô l n, cán b k thu t c a Công ty, nh ng ngớ ộ ỷ ậ ủ ữ ười cung c pấ thông tin và d ch v cho khách hàng trị ụ ước và sau khi mua hàng

c.C u trúc c a l c l ấ ủ ự ượ ng bán hàng

-Bán hàng theo lãnh th : m i đ i di n bán hàng đổ ỗ ạ ệ ược phân công ph trách ụ ở

m t đ a bàn riêng bi t, đó h độ ị ệ ở ọ ược toàn quy n gi i thi u các ch ng lo i s nề ớ ệ ủ ạ ả

ph m c a doanh nghi p mình.ẩ ủ ệ

-Bán hàng theo c u trúc s n ph m: vi c phân công bán hàng d a theo s amấ ả ẩ ệ ự ự

hi u v s n ph m và s phát tri n s n ph m, h th ng qu n tr s n ph m.ể ề ả ẩ ự ể ả ẩ ệ ố ả ị ả ẩ-Bán hàng theo c u trúc khách hàng: t ch c bán hàng riêng l cho nh ng kháchấ ổ ứ ẻ ữhàng khác nhau, cho nh ng ngành khác nhau.ữ

-Bán hàng theo c u trúc h n h p: khi doanh nghi p ti n hành bán nhi u lo iấ ỗ ợ ệ ế ề ạ

s n ph m khác bi t nhau cho nhi u lo i khách hàng trên đ a bàn r ng l n thìả ẩ ệ ề ạ ị ộ ớ

k t h p nhi u ki u c u trúc bán hàng đ công vi c bán đế ợ ề ể ấ ể ệ ược th c hi n t tự ệ ố

có th th c hi n để ự ệ ược

Trang 15

PH N II Ầ

TÌNH HÌNH HO T Đ NG KINH DOANH T I CÔNG TY THI T Ạ Ộ Ạ Ế

B PH TÙNG ĐÀ N NG Ị Ụ Ẵ

A-QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CÔNG TY.Ể Ủ

I L ch s hình thành và phát tri n c a Công ty ị ử ể ủ

Sau năm 1975, khi mi n Nam hoàn toàn gi i phóng, công ty T ng h pề ả ổ ợ

Mi n Trung đề ược thành l p v i nhi m v c b n là ti p nh n v t t hàng hoáậ ớ ệ ụ ơ ả ế ậ ậ ư

t TW xu ng đ phân ph i và cung ng cho nhu c u s d ng c a các t nh mi nừ ố ể ố ứ ầ ử ụ ủ ỉ ề Trung

Năm 1977, do nhu c u v kh i lầ ề ố ượng v t t th trậ ư ử ị ường mi n Trungềtăng đáng k nên công ty T ng h p mi n Trung để ổ ợ ề ược tách ra và chuy n thể ể thành:

-Công ty Thi t b ph tùng Đà N ng.ế ị ụ ẵ

-Công ty Hoá ch t v t li u đi n Đà N ng.ấ ậ ệ ệ ẵ

Năm 1980 B v t t thành l p các mô hình liên hi p cung ng v t t khuộ ậ ư ậ ệ ứ ậ ư

v c, các công ty đự ược nh p thành Liên hi p cung ng v t t g m:ậ ệ ứ ậ ư ồ

Công ty thi t b ph tùng Đà N ng.ế ị ụ ẵ

Công ty hoá ch t v t li u đi n Đà N ngấ ậ ệ ệ ẵ

Công ty kim khí ph li u Đà N ngế ệ ẵ

Công ty v t t t nh Qu ng Namậ ư ỉ ả

Công ty v t t khoa h c k thu t.ậ ư ọ ỷ ậ

Sau m t th i gian dài ho t đ ng nh ng do yêu c u ngu n hàng nh p v Đàộ ờ ạ ộ ư ầ ồ ậ ề

N ng quá l n nên b trẵ ớ ộ ưởng B v t t ra quy t đ nh s 571VT/QĐ ngàyộ ậ ư ế ị ố7/11/1982 thành l p Công ty ti p nh n v t t Đà N ng và chính th c đi vàoậ ế ậ ậ ư ẵ ứ

ho t đ ng ngày 1/1/1983 v i nhi m v ti p qu n hàng nh p kh u, b o qu nạ ộ ớ ệ ụ ế ả ậ ẩ ả ả

b o dả ưởng và cung ng hàng hoá Đ n tháng 8/1985 B v t t quy t đ nhứ ế ộ ậ ư ế ị chuy n th Công ty, thành l p các Công ty ngành hàng tr c thu c T ng công tyể ể ậ ự ộ ổngành hàng tòan qu c Đ n nhày 16/8/1985 theo quy t đ nh s 354VT/QĐ c aố ế ế ị ố ủ

B v t t Công ty ti p nh n ph tùng Đà N ng chuy n th thành Công ty thi tộ ậ ư ế ậ ụ ẵ ể ể ế

b ph tùng Đà N ng tr c thu c T ng Công ty Máy và ph tùng thu c Bị ụ ẵ ự ộ ổ ụ ộ ộ

S tài kho n: 710A-00889 t i Ngân hàng công thố ả ạ ương-Đà N ng.ẵ

0041000000811 t i Ngân hàng ngo i thạ ạ ương –Đà N ng.ẵ

Năm 1988 đ n nay th c hi n Ngh quy t Đ i h i VI c a Đ ng xoá bế ự ệ ị ế ạ ộ ủ ả ỏ

c ch t p trung quan liêu bao c p chuy n thành c ch th trơ ế ậ ấ ể ơ ế ị ường, Công ty đã

Trang 16

t ng bừ ướ ợc t cân đ i trong kinh doanh trên c s ngu n v n đố ơ ở ồ ố ược giao, ti nế hành xu t nh p kh u, t ng bấ ậ ẩ ừ ước m r ng kinh doanh v i nhi u đ n v trong vàở ộ ớ ề ơ ịngoài nước, đa d ng hoá các m t hàng kinh doanh.ạ ặ

Năm 1991, T ng Công ty máy và ph tùng giao v n cho Công ty v i t ngổ ụ ố ớ ổ

Thông qua các ho t đ ng kinh doanh xu t nh p, liên doanh h p tác đ uạ ộ ấ ậ ợ ầ

t v i các t ch c cá nhân trong và ngoài nư ớ ổ ứ ước đ khai thác h t các ngu n l cể ế ồ ự

được giao nh m đáp ng nhu c u tiêu dùng c a ngằ ứ ầ ủ ưới dân

Ho t đ ng ch y u c a Công ty là kinh doanh các m t hàng ph tùng,ạ ộ ủ ế ủ ặ ụthi t b , các lo i xe c gi i, xe du l ch, các lo i đi n máy, v t t ế ị ạ ơ ớ ị ạ ệ ậ ư

Tr c ti p th c hi n công tác nh p kh u các các m t hàng thu c di nự ế ự ệ ậ ẩ ặ ộ ệ kinh doanh c a Công ty theo đúng pháp lu t hi n hành và theo s hủ ậ ệ ự ướng d nẫ

c a T ng công ty Máy và Ph tùng.ủ ổ ụ

2 Nhi m v ệ ụ

N m v ng nhu c u s n xu t và s d ng thi t b ph tùng, v t t hàngắ ữ ầ ả ấ ử ụ ế ị ụ ậ ưhoá c a các thành ph n kinh t Trên c s đó, t ch c t o ngu n hàng thôngủ ầ ế ơ ở ổ ứ ạ ồqua các thành ph n kinh t trên th trầ ế ị ường, t ch c liên k t, h p tác đ u t s nổ ứ ế ợ ầ ư ả

xu t v i doanh nghi p trong và ngoài nấ ớ ệ ước T ch c ti p nh n và đi u chuy nổ ứ ế ậ ề ể hàng hoá nh p kh u theo ch đ o c a T ng công ty máy và ph tùng T o m iậ ẩ ỉ ạ ủ ổ ụ ạ ố quan h mua bán v i các đ i lý, ký g i các lo i v t t hàng hoá c a các t ch cệ ớ ạ ở ạ ậ ư ủ ổ ứ kinh t trong và ngoài nế ước và hưởng t l hoa h ng.T ch c th c hi n nh pỷ ệ ồ ổ ứ ự ệ ậ

kh u các m t hàng Công ty đang kinh doanh.ẩ ặ

Được tham gia tri m lãm, h i ch ể ộ ợ

Được tuy n lao đ ng, tr lể ộ ả ương phát thưởng

Được quy n đi u đ ng s p x p cán b t c p Công ty tr xu ng.ề ề ộ ắ ế ộ ừ ấ ở ố

………

Trang 17

II Đ c đi m c c u t ch c qu n lý c a Công ty ặ ể ơ ấ ổ ứ ả ủ

Phòng Kinh doanh XNK

Phòng T ổ

ch c hành ứchính

Trung tâm

TM & DV khách s nạ

Trung tâm bán và b o ảhành xe MT

Chi nhánh

tp H Chí ồMinh

Showroom Mitsubishi Núi Thành ĐN

Showroom VMCHòa

Phước ĐN

Showroom MêkôngĐBPĐN

Đ i lýạ

t iạPleiku

Xưởng s a ử

ch a ôtôữNúi Thành ĐN

Xưởng

s a ch aử ữôtôHino ĐN

C a hàngửthi t b ph ế ị ụtùng 17 Thái Phiên ĐN

C a hàngử

127 Hoàng

Di u ĐNệ

Trang 18

2 Ch c năng, nhi m v c a các phòng ban ứ ệ ụ ủ

2.1 Giám đ c.ố

Qu n lý, đi u hành ho t đ ng kinh doanh c a Công ty và ch u trách nhi m tr cả ề ạ ộ ủ ị ệ ự

ti p v k t qu kinh doanh c a Công ty.ế ề ế ả ủ

Là người ch trì các h i ngh , giao ban công vi c c a Công ty.ủ ộ ị ệ ủ

Gi i quy t các vả ế ướng m c, tranh ch p trong ph m vi c a Công ty.ắ ấ ạ ủ

Thi t l p,duy trì và b o đ m các đi u ki n v v t ch t, nhân l c cho đ n v ế ậ ả ả ề ệ ề ậ ấ ự ơ ị

Đ nh kỳ báo cáo taì chính, đ xu t c i ti n ho t đ ng c a Công ty.ị ề ấ ả ế ạ ộ ủ

……

2.2 Phó giám đ c.ố

Tham m u, giúp đ cho giám đ c trong công tác qu n lý ư ỡ ố ả

Ph trách các hãng tr ng bày ô tô và các ho t đ ng kinh doanh nh p kh u c aụ ư ạ ộ ậ ẩ ủ Công ty

Đi u hành m i công vi c khi giám đ c đi v ng.ề ọ ệ ố ắ

Quy t đ nh các v n đ đế ị ấ ề ược giám đ c giao và u quy n.ố ỷ ề

2.3 Phòng kinh doanh xu t nh p kh u.ấ ậ ẩ

T ch c t o ngu n hàng và nghiên c u th trổ ứ ạ ồ ứ ị ường

Đi u hành m i ho t đ ng mua bán, khia thác, cung nghàng cho khách hàng vàề ọ ạ ộ ứcác c a hàng c a Công ty ử ủ

Đ xu t xây d ng cácphề ấ ự ương án kinh doanh, giúp đ các đ n v tr c thu c vỡ ơ ị ự ộ ề

m t nghi p v và ph i h p các phòng ban ch c năng đ tham m u cho giám đ cặ ệ ụ ố ợ ứ ể ư ố trong vi c đi u hành các ho t đ ng c a Công ty.ệ ề ạ ộ ủ

2.4 Phòng tài chính k toán.ế

T ch c công tác k toán t i Công ty, ghi chép đ y đ các nghi p v kinhổ ứ ế ạ ầ ủ ệ ụ

t phát sinh c a Công ty, báo cáo đ y đ , chính xác các thông tin v tài chính choế ủ ầ ủ ề

c p trên, tham m u cho giám đ c vi c ra quy t đ nh có liên quan đ n tình hình tàiấ ư ố ệ ế ị ếchính c a Công ty.ủ

2.5 Phòng t ch c-hành chính.ổ ứ

Đ m nh n công tác t ch c, qu n lý lao đ ng, ti n lả ậ ổ ứ ả ộ ề ương, xây d ng các đ n giáự ơ

ti n lề ương, qu n lý nhân s Tham m u cho giám đ c các v n đ đào t o, tuy nả ự ư ố ấ ề ạ ể

d ng nhân viên, t ch c bính xét thi đua khen thụ ổ ứ ưởng cho các b ph n, các phòngộ ậban hoàn thành nhi m v xu t s c.ệ ụ ấ ắ

Bên c nh các phòng ch c năng Công ty còn có các chi nhánh có nhi m v đi uạ ứ ệ ụ ề hành m i ho t đ ng mua bán, khai thác và cung ng hàng hoá cho khách hàng Cácọ ạ ộ ứchi nhánh không được tr c ti p ký h p đ ng xu t nh p kh u mà ph i thông quaự ế ợ ồ ấ ậ ẩ ảgiám đ c ho c trố ặ ưởng phòng kinh doanh

III Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty DEASCO ạ ộ ủ

1 Tình hình tài chính.

Đ duy trì và không ng ng phát tri n kinh doanh s n xu t thì y u t để ừ ể ả ấ ế ố ượ cxem là quan tr ng hàng đ u m i doanh nghi p là ngu n v n V n đọ ầ ở ỗ ệ ồ ố ố ược hìnhthành t nhi u ngu n khác nhau và thừ ề ồ ường xuyên bi n đ ng theo xu hế ộ ướng pháttri n c a doanh nghi p Vì v y phân tích tình hình tài chính s cho th y tình hìnhể ủ ệ ậ ẽ ấtài chính c a Công ty m t cách t ng quát, tình hình tài chính t t hay x u đ u phủ ộ ổ ố ấ ề ụ thu c vào vi c s d ng ngu n v n có h p lý và hi u qu không Do đó đ th y rõộ ệ ử ụ ồ ố ợ ệ ả ể ấ

h n tình hình tài chính c a Công ty ta có th tham kh o b ng cân đ i tài s n sau.ơ ủ ể ả ả ố ả

Trang 19

B ng cân đ i tài s n c a Công ty ả ố ả ủ

7,3 45,5 11,3 2,5

7.901.823 35.071.823 12.865.292 2.810.094

9,3 41,5 15,2 3,4

2.274.036 85.082 4.185.746 858300

2 -4 3,9 0,9

33,4 4,1 19,0 10,3

26.883.096 3.125.679 12.627.581 10.129.836

30,6 3,7 14,9 12,0

1.248.929 0

1.997.295 2.246.224

-2,8 -0,4 -4,1 1,7

42,5 15,0 22,7 4,8

33.646.345 10.855.829 19.432.501 3.358.015

39,8 12,8 22,9 4,0

961.553 -77215 7.903.886 -170.215

2,7 -2,2 0,2 0,2

57,5 18,0 39,5

50.921.543 15.568.895 35.352.684

60,2 18,4 41,8

6.726.437 1.641.352 508.508

-0,8 2,7 0,4

lượng ti n m t thu vào tăng m nh T ng tài s n tăng d n đ n t ng ngu n v nề ặ ạ ổ ả ẫ ế ổ ồ ố cũng tăng, các kho n n ph i tr tăng, năm 2004 là 32.684.792 nghìn đ ng chi mả ợ ả ả ồ ế 39,8% trong đó n dài h n tăng 7.930.886 nghìn đ ng do Công ty ph i đ u t vàoợ ạ ồ ả ầ ư

vi c m r ng kinh doanh nên các kho n n dài h n tăng, ngu n v n ch s h uệ ở ộ ả ợ ạ ồ ố ủ ở ữ cũng tăng 6.726.437 nghìn đ ng chi m 2,7%.ồ ế

Ta th y tài s n c a Công ty r t l n m nh thu n l i cho vi c m r ng ho tấ ả ủ ấ ớ ạ ậ ợ ệ ở ộ ạ

đ ng kinh doanh cũng nh xây d ng các chính sách h tr cho vi c tiêu th s nộ ư ự ổ ợ ệ ụ ả

ph m c a Công ty ngày m t l n m nh h n tình hình kinh doanh c a Công ty nẩ ủ ộ ớ ạ ơ ủ ổ

Trang 20

đ nh và có hi u qu rõ r t Công ty nên duy trù và nâng cao k t q a ho t đ ngị ệ ả ệ ế ủ ạ ộ

b ng vi c m r ng kinh doanh h n n a.ằ ệ ở ộ ơ ử

2 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty DEASCO: ế ả ạ ộ ủ

K t qu kinh doanh là m t quá trình kinh doanh tiêu th s n ph m c a m tế ả ộ ụ ả ẩ ủ ộ

t ch c kinh t Đ i v i Công ty DEASCO nh ng năm g n đây Công ty đã đ tổ ứ ế ố ớ ữ ầ ạ

được nh ng thành qu kinh doanh đáng k và nó đữ ả ể ược th hi n b ng sau.ể ệ ở ả

B ng báo cáo thu nh p c a Công ty DEASCO nh sau ả ậ ủ ư

640.790.950 320.950 1.860.720 638.609.280 612.62.178 26.007.102 3.138.854 4.780.854 18.097.590 2.678.560 15.419.034 3.890.340 11.528.690

51.028.020 26.069 225.462 59.777.239 39.116.178 11.678.566 1.031.000 210.949 10.453.813 745.510 9.708.307 1.891.586 7.816.716

Nh n xét:ậ

Qua b ng báo cáo thu nh p c a Công ty ta th y r ng doanh thu c a Công tyả ậ ủ ấ ằ ủtăng m nh qua các năm c th năm 3004/2003 tăng ạ ụ ể 51.028.020 nghìn đ ng, lồ ợ nhu n c a Công ty tăng 7.816.716ậ ủ đ ng năm 2004/2003 Do Công ty m r ng ho tồ ở ộ ạ

đ ng kinh doanh, m r ng kênh phân ph i tiêu th r ng kh p c nộ ở ộ ố ụ ộ ắ ả ước do đókho n thu nh p c a Công ty tăng, h n n a m t ph n nh b máy qu n lý nhân sả ậ ủ ơ ử ộ ầ ờ ộ ả ự

c a Công ty gi i, giàu kinh nghi m, linh ho t trong vi c ti p nh n đ i m i c aủ ỏ ệ ạ ệ ế ậ ổ ớ ủ khoa h c k thu t đ v n d ng vào ho t đ ng kinh doanh c a Công ty nh ng bênọ ỷ ậ ể ậ ụ ạ ộ ủ ư

c nh đó Công ty c n ph i không ng ng nâng cao trình đ chuyên môn cho các kạ ầ ả ừ ộ ỷ

s l p ráp, không ng ng xây d ng và c i thi n chính sách phân ph i, c đ ngư ắ ừ ự ả ệ ố ổ ộ

nh m nâng cao hi u qu kinh t cho Công ty, đ ng th i đáp ng đ nhu c u tiêuằ ệ ả ế ồ ờ ứ ủ ầdùng c a khách hàng cũng nh phù h p v i xu th c nh tranh kinh t hi n nay.ủ ư ợ ớ ế ạ ế ệ

N ng n h nợ ắ ạ Kho n ph i thuả ảDoanh thu thu n/360ầ

CH BH/T n khoồDoanh thu thu n/T ng TSầ ổ

4,4

3,321,7

667,5

5,3

4,119,8

47,67,6

Trang 21

6 Đòn b y nẩ ợ

7.Kh năng sinh l iả ợ N NH/(N DH-VCSH)LN sau thu /T ng tài s nợ ợế ổ ả 0,280,048

0,270,13

Nh n xét:ậ

Thông qua b ng tính các thông s tài chính ta th y kh năng tr n c aả ố ấ ả ả ợ ủ Công ty r t l n và đấ ớ ược th hi n c th nh sau:ể ệ ụ ể ư

Kh năng thanh toán hi n th i tăng, năm 2004/2003 tăng 0,9 Ch tiêu này cho th yả ệ ờ ỉ ấ

c m t đ ng n ng n h n thì có 4,4 đ ng tài s n đứ ộ ồ ợ ắ ạ ồ ả ược đ m b o đ thanh toánả ả ểvào năm 2003 và 5,3 đ ng vào năm 2004 Đây là m t trong nh ng d u hi u choồ ộ ữ ấ ệ

th y k t qu kinh daonh c a Công ty r t có hi u qu Đ i v i kỳ thu ti n bìnhấ ế ả ủ ấ ệ ả ố ớ ềquân gi m đáng k , năm 2003 là 21,7 nh ng năm 2004 còn l i 19,8 Ch tiêu nàyả ể ư ạ ỉ

ph n ánh tính t lúc giao hàng cho khách thì sau 21,7 ngày thì thu đả ừ ược ti n (nămề2003) và 19,8 ngày (năm 2004) đi u này đề ược th c hi n t t nh công tác qu n lýự ệ ố ờ ảtài chính c a Công ty khá ch t ch Kh năng sinh l i c a Công ty r t l n và tăngủ ặ ẽ ả ợ ủ ấ ớ

m nh vào các năm c th năm 2003 thì c m t đ ng đ a vào đ u t thì ch cóạ ụ ể ứ ộ ồ ư ầ ư ỉ0,048 đ ng lãi nh ng năm 2004 tì c m t đ ng đ a vào đ u t thì có 0,13 đ ngồ ư ứ ộ ồ ư ầ ư ồ lãi, đi u này ch ng t m i ho t đ ng mua bán kinh doanh c a Công ty đ u cóề ứ ỏ ọ ạ ộ ủ ề

hi u qu ệ ả

Nói tóm l i, các ho t đ ng kinh doanh c a Công ty đ u n đ nh và có xuạ ạ ộ ủ ề ổ ị

hướng phát tri n t t trong tể ố ương lai, Công ty c g ng duy trì và nâng cao hi u quố ắ ệ ả kinh doanh h n n a.ơ ử

nướ Ởc đây được trang b đ y đ các phị ầ ủ ương ti n thông tin liên l c hi n đ iệ ạ ệ ạ

nh máy Fax, máy Photocopy, máy vi tính n i m ng, máy đi n tho i, máy đi uư ố ạ ệ ạ ề hoà nhi t đ ,…và r t nhi u thi t b khác ph c v cho ho t đ ng kinh doanh t iệ ộ ấ ề ế ị ụ ụ ạ ộ ạ

ch c a Công ty.ổ ủ

Công ty có h th ng nhà kho r ng l n, kiên c v i di n tích h n 800 mệ ố ộ ớ ố ớ ệ ơ 2

n m khu công nghi p An Đ n-Đà N ng Bên c nh đó Công ty còn xây d ng r tằ ở ệ ồ ẵ ạ ự ấ nhi u tr s chi nhánh các t nh thành tronh nề ụ ở ở ỉ ước, có trung tâm thương m i vàạkinh doanh khách s n, có phòng tr ng bày s n ph m xe ô tô, ph tùng các lo i, cácạ ư ả ẩ ụ ạ

xí nghi p s a ch a ô tô xà các c a hàng bán l ệ ử ữ ử ẻ

Tình hình m t b ng nhà x ặ ằ ưở ng c a Công ty ủ

(ĐVT: m2)

Ch tiêuỉ Di n tíchệ T tr ng(%)ỷ ọ1.Di n tích văn phòngệ

25,531,511,817,613,6

Ngày đăng: 09/11/2012, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w