1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Suy hô hấp cấp

60 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Suy hô hấp cấp
Tác giả PGS. Lê Thị Tuyết Lan
Trường học Trường Đại Học Y Dược TP.HCM
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài luận
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 343,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy hô hấp cấp

Trang 1

SUY HOÂ HAÁP CAÁP

PGS Leâ Thò Tuyeát Lan

Trang 3

4.1 Nguyeân nhaân

Trang 4

4.2 Ứ đọng CO2 trong SHH

Nguyên nhân :

- Giảm thông khí phế nang

- V/Q bất xứng

Trang 5

4.3 Phân loại SHH cấp

- Do oxy hóa máu giảm

- Do thông khí suy giảm

- Hỗn hợp

Trang 6

4.4 Trao đổi khí trong suy hô hấp

4.5 Hậu quả của việc giảm PaO2

4.6 Hậu quả của việc tăng PaCO2

Trang 7

4.7 Toan hóa trong SHH

4.8 Cơ hoành

Trang 8

5 Các dấu hiệu lâm sàng

6 Các dấu hiệu cận lâm sàng

7 Nhận biết tình trạng SHH cấp

8 Nguyên nhân SHH cấp

Trang 10

13 Biến chứng SHH cấp

14 Kết luận

Trang 11

1 Mở đầu

 Do nhiều nguyên nhân

 Gây nhiều rối loạn

- Nhưng có chung một đặc điểm : Rối loạn trao đổi khí tại phổi

Trang 13

3 Phân loại

 Cấp tính : PaO2 < 60 ± PaCO2 > 50 mmHg

 Cấp trên nền mạn :

Mức độ thay đổi so với trị số lúc ổn định

 PaO2 > 10 – 15 mmHg  PaCO2 + pH < 7,30

( loại trừ có metabolic acidois)

Trang 14

4 Sinh lý bệnh học

về suy hô hấp

Trang 15

4.1 Thiếu oxy máu trong SHH

Nguyên nhân:

Trước phổi:

 PiO2 

 PvO2  :

- Tiêu thụ oxy quá nhiều

- Shunt phải trái

Trang 16

Tại phổi:

 VA 

 Shunt phải - trái

 Viêm phổi nặng  bạch cầu tiêu thụ nhiều oxySau phổi:

Shunt phải trái

PaO2 , PaCO2 , Aa DPO2 , nghiệm

pháp oxy liều cao

4.1 Thiếu oxy máu trong SHH

Trang 17

4.2 Ứ đọng CO2 trong SHH

Nguyên nhân:

VA = VE - V D

VE  : Tổn thương hoạt động cơ học hô hấp

VE  hay  : Tăng khoảng chết Tăng tạo CO2

Trang 18

- Làm giảm PO 2 =30mmHg - Làm tăng PO 2 = 100 mmHg

- Nhận nhiều máu hơn - Không tăng SaO 2 và ctO 2

nhiều được (Barcroft)

- ctaO 2 = 12,5mlO 2 /dL - ctaO2 = 20,4 mlO 2 /dL

Trang 19

4.2 Ứ đọng CO2 trong SHH

 Đối với PaCO2

V/Q thấp  CO2 ứ đọng trong máu  kích thích hô hấp

Nếu có ức chế thông khí  tăng PaCO2

VCO2 VA

VCO2

VE - Vp

Trang 20

4.3 Phân loại SHH cấp

Trang 21

Loại 1 : PaO2  PaCO2  AaDPO2 Oxy hoá máu suy giảm : bệnh lý tại phổi

Do : V/Q bất xứng

Shunt.

Rối loạn khuếch tán Trong các bệnh lý : đường dẫn khí, nhu mô phổi, mạch máu phổi

4.3.1 SHH cấp do oxy hóa máu giảm

Trang 22

Đường dẫn khí Nhu mô phổi Mạch máu phổi

- COPD ( kể cả

bronchiectatis & cytic

- Hoá sợi mô kẽ

- Phù phổi do tim

- Thuyên tắc mạch máu phổi

- Cao huyết áp phổi

4.3.1 SHH cấp do oxy hóa máu giảm

Trang 23

Loại 2: PaO2  PaCO2 AaDPO2 

Thông khí suy giảm : bệnh lý bơm thông khí

- Thiếu máu, xuất

huyết cuống não,

chèn ép cuống não

- Thuốc ( narcotics,

gây mê )

- Amyotrophic lateral sclerosis

Trang 24

Loại 3 : PaO2  PaCO2 aA DPO2

Oxy hoá máu và thông khí suy giảm

Bệnh lý loại 1  loại 3

Trang 25

A Các kiểu khí máu

4.4 Trao đổi khí trong suy hô hấp

PaCO2 (mmHg)

0 60 100 PaO2 (mmHg)

NA: Giảm thông khí phế nang

NB: V/Q bất xứng

NC: bệnh phổi mô kẽ nặng, sarcoidosis

A

E B

Trang 26

4.5 Hậu quả của giảm PaO2

tim , phân phối máu và P50

chuyển hoá

Trang 27

4.5 Hậu quả của giảm PaCO2

+ Nhạy cảm với thiếu oxy nhất : thần kinh TW và

cơ tim

- PaO2 = 60 mmHg , SaO2 = 90% hoạt động trí óc, thị giác hơi giảm, tăng thông khí nhẹ

- Giảm nhanh chóng xuống dưới 40 – 50 mmHg

 thần kinh TW : nhức đầu, ngầy ngật, giảm tri giác

Trang 28

4.5 Hậu quả của giảm PaCO2

- Giảm nhanh, mạnh : động kinh, xuất huyết võng mạc, tổn thương não vĩnh viễn

- Ngừng máu tới não

Mất chức năng : 4 – 6 giây

Mất tri giác : 10 – 20 giây

Tổn thương không hồi phục : 3 – 5 phút

Trang 29

+ Hệ tim mạch

 nhịp tim,  HA : catecholamines

Giảm oxy máu nặng :  nhịp tim,  HA Suy tim nếu có bệnh mạch vành

+ Thận

Giữ muối, tiểu protein

+ Cao huyết áp phổi vì  PaO2

Trang 30

4.6 Hậu quả của tăng PaCO2

 PaCO2  :  Lưu lượng máu não : nhức đầu,  áp lực CSF, phù gai thị

 Dấu hiệu  PaCO2 : bứt rứt, run rẩy, nói lắp,

bắt chuồn chuồn

 PaCO2 > 80mmg : cấp - hôn mê, bệnh lý não, động kinh

Trang 31

4.7 Toan hóa trong SHH

 CO2 ứ đọng  toan hô hấp, có thể rất nặng nhất là do cho oxy không hợp lý

 Suy hô hấp mạn tính HCO3 - , pH gần bt

 Thường có toan chuyển hoá phối hợp do lactic acid vì PaO2 giảm và thiếu tưới máu mô

 Thở máy làm tăng áp lực trong lồng ngực 

giảm hồi mạch  giảm cung lượng tim  giảm tưới máu mô

Trang 32

4.8 Cơ hoành

Bị mệt nếu tăng công hô hấp kéo dài : COPD

Gây giảm thông khí, tăng PaCO2 và giảm PaCO2 nặng

PaCO2  giảm co thắt co hoành

PaO2 

Cơ hoành dễ mệt

- Ngăn ngừa bằng cách dãn phế quản, chống nhiễm trùng và cho oxy đúng cách

- Tập cơ hoành : thở với kháng lực thì hít vào

Trang 33

5 Các dấu hiệu lâm sàng

Không đặc hiệu

1 Tím tái : > 5gr RHb / dL tùy vào lượng hồng cầu

2 Thở nhanh : rất nhạy bén +++

3 Dùng cơ hô hấp phụ: quan trọng

4 Nghịch thường của cơ hoành: liệt cơ, quá tải, mệt

mỏi

5 Các dấu hiệu của viêm phổi, phù phổi, tắc nghẽn

đường dẫn khí

RR TV(L)

Trang 34

5 Triệu chứng theo nguyên nhân

SHH

1 Khó thở: đánh giá độ nặng, diễn biến Do:

J receptor, stretch receptor , các receptor  ở phổi bị kích thích trong phù phổi, thuyên tắc mạch máu, kích thích đường dẫn khí

Rối loạn khí máu : kích thích receptors hóa học Thở gần tối đa : cơ hô hấp bị kích thích

2 Sốt, ho : Viêm phổi ?

3 Ho, đàm, ran rít : Nghẽn tắc đường dẫn khí

4 Khó thở cơn, ban đêm : suyễn, suy tim ứ huyết

5 Rối loạn giấc ngủ – ngưng thở lúc ngủ :

Suy hô hấp ở người có phổi bình thường Nhức đầu, ngủ ngày, giảm khả năng tập trung, cáu gắt

Trang 35

1 Khí máu động mạch: cốt lõi

 Chẩn đoán

 O2 liệu pháp

 Máy giúp thở

Đánh giá khuynh hướng thay đổi của PaO2 không xâm lấn và liên tục

6 Các dấu hiệu cận lâm sàng

Trang 36

6 Các dấu hiệu cận lâm sàng

3 ET.CO2 : end-tidal CO2

4 Hồng cầu

5 Điện giải đồ

6 Chức năng hô hấp cho bệnh nhân nặng

 Hô hấp ký: cần cộng tác

7 X quang ngực

Trang 37

7 Nhận biết tình trạng SHH cấp

7.1 Bệnh nhân tỉnh

Thiếu oxy máu

Ngộp thở : 1 + 2

(Muộn, không điển hình)

1 + 2 Nghẽn tắc đường thở

Trang 38

7 Nhận biết tình trạng SHH cấp

7.1 Bệnh nhân tỉnh

- Nghẽn tắc đường thở một

phần

- Thở lớn tiếng

- Co kéo hỏm ức, liên sườn

- Tăng công hô hấp ( tăng

sức cản, giảm tính dãn nở

phổi, lồng ngực, tăng nhu

- Khó thở

- Thở nặng nhọc  kiệt sức và ngộp thở

Trang 39

7 Nhận biết tình trạng SHH cấp

7.2 Bệnh nhân hôn mê

nhân tắc nghẽn đường thở

PaCO2 / test

PaCO2 / test 100% O2

Trang 40

7 Nhận biết tình trạng SHH cấp

7.2 Bệnh nhân hôn mê

Nghẽn tắc một phần

Nếu ngưng thở  thở máy

- Thở lớn tiếng co kéo hõm đường ức, liên sườn.

- Tăng kháng lực thì hít vào: luồng khí lớn tiếng, thở ra chậm

- Nghẽn tắc đường dẫn khí

hoàn toàn

- Ngực bụng cử động nhưng không có luồng khí Co kéo

cơ hõm ức, liên sườn lúc hít vào

- Nếu ngưng thở  thở máy - Kháng lại lúc hít vào

- Ngực không nở ra

Trang 42

8 Nguyên nhân SHH cấp

A CẤP TÍNH

I Tại phổi

1 Nhiễm trùng lan toả, lao, virus (viroses malignes)

2 Phù phổi cấp

3 Thuyên tắc phổi

4 Suyễn nặng, kéo dài

5 Khí độc : chlorine

6 Bệnh màng trong

7 ARDS

8 Tắc nghẽn đường dẫn khí cấp hunt : thở

Trang 43

II Ngoài phổi

1 Tắc thanh quản – khí quản

Bướu (thanh quản, giáp, khí quản) Nhiễm trùng (viêm thanh quản, tétanos) Vật lạ

2 Tràn dịch, tràn khí màng phổi

3 Thành lồng ngực : gãy nhiều xương sườn

4 Bệnh cơ cấp : sốt tê liệt, tétanos, botulisme, nọc rắn,

pesticides, myasthénia gravis, myopathies, polymyosites, myoglobinuries

5 TKTW +++: thuốc, ức chế, viêm não

Chấn thương, ngộ độc, stroke, hít dịch dạ dày, hôn mê

8 Nguyên nhân SHH cấp

Trang 44

B MẠN TÍNH

1 BPTNMT : COPD +++

2 Do bệnh phổi hạn chế

Mất > 60 % nhu mô phổi: cắt hay xơ phổi

Màng phổi : tràn khí, dịch

Lồng ngực, cơ :

Vẹo cột sống, bệnh cơ – TK mãn, sốt tê liệt, sclérose laterale amyotrophique

3 Rối loạn khuếch tán

Bệnh xơ phổi lan toả tiến triển

Mất mạng mao mạch phổi > 60%

4 Thần kinh

Giảm thông khí trung ương.

8 Nguyên nhân SHH cấp

Trang 45

9 Adult Respiratory Distress Syndrom ARDS – Traumatic wet

lung

- Hội chứng nguy ngập hô hấp cấp ở người lớn

Phổi bình thường

- Tai nạn bất ngờ + nặng  tổn thương phổi

- Các chất hoá học từ vùng tổn thương tác hại phổi 6 – 48 giờ sau : bệnh nhân có vẻ khoẻ tăng thông khí nhẹ Thâm nhiễm ít trên

phim ngực gốc tự do +hạt neutrophils tiêu huỷ TB 1,2 phế

nang + ứ dịch phổi thở khó, nhanh,  tính dãn nở

- Phim phổi: thâm nhiễm dạng bướm và phù phổi

- Thiếu oxy máu nặng nhưng không đáp ứng/oxy gđ tăng sinh

- Loại 2 + pneumocytes: không hoạt động fibroblast LS không đổi

- Hoá sợi lan tràn  suy hô hấp + 50- 65%

Trang 46

9 Nguyên nhân ARDS

- Shock

- Nhiễm trùng huyết

- Chân thương : gãy nhiều xương, dập phổi,

thuyên tắc mỡ, truyền máu nhiều, phỏng nặng

- Hít phải chất lõng : dịch dạ dày, nước, dung dịch hydrocarbon

- Thuốc : heroin, methadone, aspirin,

propoxyphene, ethchlorvinol

- Hơi khí độc : khói, khói hoá chất ăn mòn:

Ammonia, chlorine, NO, phosgene

Trang 47

- Thần kinh

- Co giật

- Thuyên tắc khí

- Thuyên tắc ối

- Lên độ cao

- Tuần hoàn – hô hấp ngoại thân

- Viêm phổi lan toả

- Xạ trị

- Ngộ độc oxy

9 Nguyên nhân ARDS

Trang 48

9 Điều trị ARDS

- Thở máy

- PEEP

- Dịch : phổi không phù

cung lượng tim đủ

thận hoạt động tốt

- Tương lai :

Loại bỏ gốc tự do

Chống protaglandins, thromboxane Surfactant

Trang 49

10 SHH cấp trên nền SHH mạn

( Loại trừ toan chuyển hố )

II Các yếu tố đưa đến cơn suy hơ hấp cấp / mạn

Nhiễm trùng đường hơ hấp

Thuốc an thần, gây nghiện / sắp suy hơ hấp

Đợt ơ nhiễm khơng khí nặng

Viêm phổi

Thuyên tắc mạch máu phổi

Suy tim trái

Tràn khí lồng ngực

Trang 50

Bệnh nhân COPD nam 70 tuổi FiO2 : 0,21

Kiềm chuyển hoá

PCO2 R

Trang 51

Khí máu trong cơn cấp COPD

ABG nếu được

Cho oxy

- ABG SaO2 nếu chưa , 20 – 30 phút sau

Trang 52

11 Điều trị

Hai việc song song Oxy hoá máu, thông khí phổi

Trị nhiễm trùng chất tiết, dãn đường dẫn khí

a Oxy hố máu

Tăng nhiều  lú lẩn, hôn mê do dãn mm não, PaCO 2 , , PaCO 2

Nguy cơ  PaCO 2 cao

- PaCO2 <50 mmHg

PH < 7,26

Không được ngưng oxy

Trang 53

1 Thở máy

Đặt nội khí quản :

Không đáp ứng với conservative

PaCO 2  và lú lẫn

Dùng mask: CPAP, Volume - control nếu KHÔNG có lo âu, hợp tác kém, nuốt khó, PaCO2 nặng, huyết động học bất ổn, thương tổn bụng cấp

Các thông số

Khí máu : chấp nhận được

Tránh căng phồng + barotrauma

Khí lưu thông, nhịp thở : thấp nhất

Có thể chịu tăng PaCO 2

Tránh giảm PaCO 2  kiềm

Chuyển hoá

Rối loạn tim nhịp nhanh

11 Điều trị

Trang 54

2 Thải chất tiết

Ho, catheter

Thuốc loãng đàm ?

2 adrenergic tăng vận chuyển hệ thống lông chuyển chất nhầy

Dẫn lưu tư thế, vật lý trị liệu

3 Dãn phế quản

2 adrenergic và / hay anticholinergic

Trang 55

4 Trụ sinh

Phổ rộng

Erythromycine.

5 Thuốc kích thích TT hô hấp

Doxapram, caffein, progesterone kích thích dạ dày,

co phế quản  tiêu thụ O2  không dùng

Almitrine  nhịp hô hấp :  PaO2 , PaO2

11 Điều trị

Trang 56

11 Nguyên tắc chung trong xử trí

2 Xác định nguyên nhân SHH cấp và điều trị đặc hiệu

3 Lưu ý đến các cơ quan ngoài phổi não, tim, thận và tất cả

Trang 57

12 Theo dõi trong SHH cấp

Nhịp thở, khí lưu thông, cơ hô hấp phụ kiểu thở nghịch lý.

Các biến chứng do máy thở ống thông , tương tác thuốc, bất động

Pulse oximetry, ABG, auto_ PEEP, compliance

Trang 58

13 Biến chứng của SHH cấp

1 Phổi

- Thuyên tắc mạch máu phổi ¼ cas khó chẩn đoán: cơn khó thở, ho ra

máu, tiếng cọ xát màng phổi, hậu phẩu

- Barotrauma tại phổi : ARDS +++ tràn khí lồng ngực

Ngạnh tắc cơ tim cấp

Rối loạn nhịp tim

Trang 59

14 Kết luận

1 Nhận biết tình trạng suy hô hấp cấp

 = khí máu động mạch

2 Xử trí theo 3 bước

O2 , CO2 , huyết động , TBTK

Chữa nguyên nhân đặc hiệu

Các cơ quan khác

Điều trị tốt nhất là có tính đến nguy cơ và lợi ích của mỗi biện pháp trị liệu cho tất cả các cơ quan

Trang 60

Phòng khám – Thăm dò chức năng hô hấp

BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HCM

Điện thoại tư vấn: 8 594470

Email: chamsochohap@ bvdaihoc.com.vn

Website: www.bvdaihoc.com.vn/chamsochohap

Ngày đăng: 22/10/2012, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Muộn, không điển hình) - Suy hô hấp cấp
u ộn, không điển hình) (Trang 37)
7. Nhận biết tình trạng SHH cấp - Suy hô hấp cấp
7. Nhận biết tình trạng SHH cấp (Trang 37)
- Dạ dày phình hở khí nhiều- Nếu ngưng thở  thở máy - Suy hô hấp cấp
d ày phình hở khí nhiều- Nếu ngưng thở  thở máy (Trang 40)
7. Nhận biết tình trạng SHH cấp - Suy hô hấp cấp
7. Nhận biết tình trạng SHH cấp (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w