Suy hô hấp cấp
Trang 1SUY HOÂ HAÁP CAÁP
PGS Leâ Thò Tuyeát Lan
Trang 34.1 Nguyeân nhaân
Trang 44.2 Ứ đọng CO2 trong SHH
Nguyên nhân :
- Giảm thông khí phế nang
- V/Q bất xứng
Trang 54.3 Phân loại SHH cấp
- Do oxy hóa máu giảm
- Do thông khí suy giảm
- Hỗn hợp
Trang 64.4 Trao đổi khí trong suy hô hấp
4.5 Hậu quả của việc giảm PaO2
4.6 Hậu quả của việc tăng PaCO2
Trang 74.7 Toan hóa trong SHH
4.8 Cơ hoành
Trang 85 Các dấu hiệu lâm sàng
6 Các dấu hiệu cận lâm sàng
7 Nhận biết tình trạng SHH cấp
8 Nguyên nhân SHH cấp
Trang 1013 Biến chứng SHH cấp
14 Kết luận
Trang 111 Mở đầu
Do nhiều nguyên nhân
Gây nhiều rối loạn
- Nhưng có chung một đặc điểm : Rối loạn trao đổi khí tại phổi
Trang 133 Phân loại
Cấp tính : PaO2 < 60 ± PaCO2 > 50 mmHg
Cấp trên nền mạn :
Mức độ thay đổi so với trị số lúc ổn định
PaO2 > 10 – 15 mmHg PaCO2 + pH < 7,30
( loại trừ có metabolic acidois)
Trang 144 Sinh lý bệnh học
về suy hô hấp
Trang 154.1 Thiếu oxy máu trong SHH
Nguyên nhân:
Trước phổi:
PiO2
PvO2 :
- Tiêu thụ oxy quá nhiều
- Shunt phải trái
Trang 16Tại phổi:
VA
Shunt phải - trái
Viêm phổi nặng bạch cầu tiêu thụ nhiều oxySau phổi:
Shunt phải trái
PaO2 , PaCO2 , Aa DPO2 , nghiệm
pháp oxy liều cao
4.1 Thiếu oxy máu trong SHH
Trang 174.2 Ứ đọng CO2 trong SHH
Nguyên nhân:
VA = VE - V D
VE : Tổn thương hoạt động cơ học hô hấp
VE hay : Tăng khoảng chết Tăng tạo CO2
Trang 18- Làm giảm PO 2 =30mmHg - Làm tăng PO 2 = 100 mmHg
- Nhận nhiều máu hơn - Không tăng SaO 2 và ctO 2
nhiều được (Barcroft)
- ctaO 2 = 12,5mlO 2 /dL - ctaO2 = 20,4 mlO 2 /dL
Trang 194.2 Ứ đọng CO2 trong SHH
Đối với PaCO2
V/Q thấp CO2 ứ đọng trong máu kích thích hô hấp
Nếu có ức chế thông khí tăng PaCO2
VCO2 VA
VCO2
VE - Vp
Trang 204.3 Phân loại SHH cấp
Trang 21Loại 1 : PaO2 PaCO2 AaDPO2 Oxy hoá máu suy giảm : bệnh lý tại phổi
Do : V/Q bất xứng
Shunt.
Rối loạn khuếch tán Trong các bệnh lý : đường dẫn khí, nhu mô phổi, mạch máu phổi
4.3.1 SHH cấp do oxy hóa máu giảm
Trang 22Đường dẫn khí Nhu mô phổi Mạch máu phổi
- COPD ( kể cả
bronchiectatis & cytic
- Hoá sợi mô kẽ
- Phù phổi do tim
- Thuyên tắc mạch máu phổi
- Cao huyết áp phổi
4.3.1 SHH cấp do oxy hóa máu giảm
Trang 23Loại 2: PaO2 PaCO2 AaDPO2
Thông khí suy giảm : bệnh lý bơm thông khí
- Thiếu máu, xuất
huyết cuống não,
chèn ép cuống não
- Thuốc ( narcotics,
gây mê )
- Amyotrophic lateral sclerosis
Trang 24Loại 3 : PaO2 PaCO2 aA DPO2
Oxy hoá máu và thông khí suy giảm
Bệnh lý loại 1 loại 3
Trang 25A Các kiểu khí máu
4.4 Trao đổi khí trong suy hô hấp
PaCO2 (mmHg)
0 60 100 PaO2 (mmHg)
NA: Giảm thông khí phế nang
NB: V/Q bất xứng
NC: bệnh phổi mô kẽ nặng, sarcoidosis
A
E B
Trang 264.5 Hậu quả của giảm PaO2
tim , phân phối máu và P50
chuyển hoá
Trang 274.5 Hậu quả của giảm PaCO2
+ Nhạy cảm với thiếu oxy nhất : thần kinh TW và
cơ tim
- PaO2 = 60 mmHg , SaO2 = 90% hoạt động trí óc, thị giác hơi giảm, tăng thông khí nhẹ
- Giảm nhanh chóng xuống dưới 40 – 50 mmHg
thần kinh TW : nhức đầu, ngầy ngật, giảm tri giác
Trang 284.5 Hậu quả của giảm PaCO2
- Giảm nhanh, mạnh : động kinh, xuất huyết võng mạc, tổn thương não vĩnh viễn
- Ngừng máu tới não
Mất chức năng : 4 – 6 giây
Mất tri giác : 10 – 20 giây
Tổn thương không hồi phục : 3 – 5 phút
Trang 29+ Hệ tim mạch
nhịp tim, HA : catecholamines
Giảm oxy máu nặng : nhịp tim, HA Suy tim nếu có bệnh mạch vành
+ Thận
Giữ muối, tiểu protein
+ Cao huyết áp phổi vì PaO2
Trang 304.6 Hậu quả của tăng PaCO2
PaCO2 : Lưu lượng máu não : nhức đầu, áp lực CSF, phù gai thị
Dấu hiệu PaCO2 : bứt rứt, run rẩy, nói lắp,
bắt chuồn chuồn
PaCO2 > 80mmg : cấp - hôn mê, bệnh lý não, động kinh
Trang 314.7 Toan hóa trong SHH
CO2 ứ đọng toan hô hấp, có thể rất nặng nhất là do cho oxy không hợp lý
Suy hô hấp mạn tính HCO3 - , pH gần bt
Thường có toan chuyển hoá phối hợp do lactic acid vì PaO2 giảm và thiếu tưới máu mô
Thở máy làm tăng áp lực trong lồng ngực
giảm hồi mạch giảm cung lượng tim giảm tưới máu mô
Trang 324.8 Cơ hoành
Bị mệt nếu tăng công hô hấp kéo dài : COPD
Gây giảm thông khí, tăng PaCO2 và giảm PaCO2 nặng
PaCO2 giảm co thắt co hoành
PaO2
Cơ hoành dễ mệt
- Ngăn ngừa bằng cách dãn phế quản, chống nhiễm trùng và cho oxy đúng cách
- Tập cơ hoành : thở với kháng lực thì hít vào
Trang 335 Các dấu hiệu lâm sàng
Không đặc hiệu
1 Tím tái : > 5gr RHb / dL tùy vào lượng hồng cầu
2 Thở nhanh : rất nhạy bén +++
3 Dùng cơ hô hấp phụ: quan trọng
4 Nghịch thường của cơ hoành: liệt cơ, quá tải, mệt
mỏi
5 Các dấu hiệu của viêm phổi, phù phổi, tắc nghẽn
đường dẫn khí
RR TV(L)
Trang 345 Triệu chứng theo nguyên nhân
SHH
1 Khó thở: đánh giá độ nặng, diễn biến Do:
J receptor, stretch receptor , các receptor ở phổi bị kích thích trong phù phổi, thuyên tắc mạch máu, kích thích đường dẫn khí
Rối loạn khí máu : kích thích receptors hóa học Thở gần tối đa : cơ hô hấp bị kích thích
2 Sốt, ho : Viêm phổi ?
3 Ho, đàm, ran rít : Nghẽn tắc đường dẫn khí
4 Khó thở cơn, ban đêm : suyễn, suy tim ứ huyết
5 Rối loạn giấc ngủ – ngưng thở lúc ngủ :
Suy hô hấp ở người có phổi bình thường Nhức đầu, ngủ ngày, giảm khả năng tập trung, cáu gắt
Trang 351 Khí máu động mạch: cốt lõi
Chẩn đoán
O2 liệu pháp
Máy giúp thở
Đánh giá khuynh hướng thay đổi của PaO2 không xâm lấn và liên tục
6 Các dấu hiệu cận lâm sàng
Trang 366 Các dấu hiệu cận lâm sàng
3 ET.CO2 : end-tidal CO2
4 Hồng cầu
5 Điện giải đồ
6 Chức năng hô hấp cho bệnh nhân nặng
Hô hấp ký: cần cộng tác
7 X quang ngực
Trang 377 Nhận biết tình trạng SHH cấp
7.1 Bệnh nhân tỉnh
Thiếu oxy máu
Ngộp thở : 1 + 2
(Muộn, không điển hình)
1 + 2 Nghẽn tắc đường thở
Trang 387 Nhận biết tình trạng SHH cấp
7.1 Bệnh nhân tỉnh
- Nghẽn tắc đường thở một
phần
- Thở lớn tiếng
- Co kéo hỏm ức, liên sườn
- Tăng công hô hấp ( tăng
sức cản, giảm tính dãn nở
phổi, lồng ngực, tăng nhu
- Khó thở
- Thở nặng nhọc kiệt sức và ngộp thở
Trang 397 Nhận biết tình trạng SHH cấp
7.2 Bệnh nhân hôn mê
nhân tắc nghẽn đường thở
PaCO2 / test
PaCO2 / test 100% O2
Trang 407 Nhận biết tình trạng SHH cấp
7.2 Bệnh nhân hôn mê
Nghẽn tắc một phần
Nếu ngưng thở thở máy
- Thở lớn tiếng co kéo hõm đường ức, liên sườn.
- Tăng kháng lực thì hít vào: luồng khí lớn tiếng, thở ra chậm
- Nghẽn tắc đường dẫn khí
hoàn toàn
- Ngực bụng cử động nhưng không có luồng khí Co kéo
cơ hõm ức, liên sườn lúc hít vào
- Nếu ngưng thở thở máy - Kháng lại lúc hít vào
- Ngực không nở ra
Trang 428 Nguyên nhân SHH cấp
A CẤP TÍNH
I Tại phổi
1 Nhiễm trùng lan toả, lao, virus (viroses malignes)
2 Phù phổi cấp
3 Thuyên tắc phổi
4 Suyễn nặng, kéo dài
5 Khí độc : chlorine
6 Bệnh màng trong
7 ARDS
8 Tắc nghẽn đường dẫn khí cấp hunt : thở
Trang 43II Ngoài phổi
1 Tắc thanh quản – khí quản
Bướu (thanh quản, giáp, khí quản) Nhiễm trùng (viêm thanh quản, tétanos) Vật lạ
2 Tràn dịch, tràn khí màng phổi
3 Thành lồng ngực : gãy nhiều xương sườn
4 Bệnh cơ cấp : sốt tê liệt, tétanos, botulisme, nọc rắn,
pesticides, myasthénia gravis, myopathies, polymyosites, myoglobinuries
5 TKTW +++: thuốc, ức chế, viêm não
Chấn thương, ngộ độc, stroke, hít dịch dạ dày, hôn mê
8 Nguyên nhân SHH cấp
Trang 44B MẠN TÍNH
1 BPTNMT : COPD +++
2 Do bệnh phổi hạn chế
Mất > 60 % nhu mô phổi: cắt hay xơ phổi
Màng phổi : tràn khí, dịch
Lồng ngực, cơ :
Vẹo cột sống, bệnh cơ – TK mãn, sốt tê liệt, sclérose laterale amyotrophique
3 Rối loạn khuếch tán
Bệnh xơ phổi lan toả tiến triển
Mất mạng mao mạch phổi > 60%
4 Thần kinh
Giảm thông khí trung ương.
8 Nguyên nhân SHH cấp
Trang 459 Adult Respiratory Distress Syndrom ARDS – Traumatic wet
lung
- Hội chứng nguy ngập hô hấp cấp ở người lớn
Phổi bình thường
- Tai nạn bất ngờ + nặng tổn thương phổi
- Các chất hoá học từ vùng tổn thương tác hại phổi 6 – 48 giờ sau : bệnh nhân có vẻ khoẻ tăng thông khí nhẹ Thâm nhiễm ít trên
phim ngực gốc tự do +hạt neutrophils tiêu huỷ TB 1,2 phế
nang + ứ dịch phổi thở khó, nhanh, tính dãn nở
- Phim phổi: thâm nhiễm dạng bướm và phù phổi
- Thiếu oxy máu nặng nhưng không đáp ứng/oxy gđ tăng sinh
- Loại 2 + pneumocytes: không hoạt động fibroblast LS không đổi
- Hoá sợi lan tràn suy hô hấp + 50- 65%
Trang 469 Nguyên nhân ARDS
- Shock
- Nhiễm trùng huyết
- Chân thương : gãy nhiều xương, dập phổi,
thuyên tắc mỡ, truyền máu nhiều, phỏng nặng
- Hít phải chất lõng : dịch dạ dày, nước, dung dịch hydrocarbon
- Thuốc : heroin, methadone, aspirin,
propoxyphene, ethchlorvinol
- Hơi khí độc : khói, khói hoá chất ăn mòn:
Ammonia, chlorine, NO, phosgene
Trang 47- Thần kinh
- Co giật
- Thuyên tắc khí
- Thuyên tắc ối
- Lên độ cao
- Tuần hoàn – hô hấp ngoại thân
- Viêm phổi lan toả
- Xạ trị
- Ngộ độc oxy
9 Nguyên nhân ARDS
Trang 489 Điều trị ARDS
- Thở máy
- PEEP
- Dịch : phổi không phù
cung lượng tim đủ
thận hoạt động tốt
- Tương lai :
Loại bỏ gốc tự do
Chống protaglandins, thromboxane Surfactant
Trang 4910 SHH cấp trên nền SHH mạn
( Loại trừ toan chuyển hố )
II Các yếu tố đưa đến cơn suy hơ hấp cấp / mạn
Nhiễm trùng đường hơ hấp
Thuốc an thần, gây nghiện / sắp suy hơ hấp
Đợt ơ nhiễm khơng khí nặng
Viêm phổi
Thuyên tắc mạch máu phổi
Suy tim trái
Tràn khí lồng ngực
Trang 50Bệnh nhân COPD nam 70 tuổi FiO2 : 0,21
Kiềm chuyển hoá
PCO2 R
Trang 51Khí máu trong cơn cấp COPD
ABG nếu được
Cho oxy
- ABG SaO2 nếu chưa , 20 – 30 phút sau
Trang 52
11 Điều trị
Hai việc song song Oxy hoá máu, thông khí phổi
Trị nhiễm trùng chất tiết, dãn đường dẫn khí
a Oxy hố máu
Tăng nhiều lú lẩn, hôn mê do dãn mm não, PaCO 2 , , PaCO 2
Nguy cơ PaCO 2 cao
- PaCO2 <50 mmHg
PH < 7,26
Không được ngưng oxy
Trang 531 Thở máy
Đặt nội khí quản :
Không đáp ứng với conservative
PaCO 2 và lú lẫn
Dùng mask: CPAP, Volume - control nếu KHÔNG có lo âu, hợp tác kém, nuốt khó, PaCO2 nặng, huyết động học bất ổn, thương tổn bụng cấp
Các thông số
Khí máu : chấp nhận được
Tránh căng phồng + barotrauma
Khí lưu thông, nhịp thở : thấp nhất
Có thể chịu tăng PaCO 2
Tránh giảm PaCO 2 kiềm
Chuyển hoá
Rối loạn tim nhịp nhanh
11 Điều trị
Trang 542 Thải chất tiết
Ho, catheter
Thuốc loãng đàm ?
2 adrenergic tăng vận chuyển hệ thống lông chuyển chất nhầy
Dẫn lưu tư thế, vật lý trị liệu
3 Dãn phế quản
2 adrenergic và / hay anticholinergic
Trang 554 Trụ sinh
Phổ rộng
Erythromycine.
5 Thuốc kích thích TT hô hấp
Doxapram, caffein, progesterone kích thích dạ dày,
co phế quản tiêu thụ O2 không dùng
Almitrine nhịp hô hấp : PaO2 , PaO2
11 Điều trị
Trang 5611 Nguyên tắc chung trong xử trí
2 Xác định nguyên nhân SHH cấp và điều trị đặc hiệu
3 Lưu ý đến các cơ quan ngoài phổi não, tim, thận và tất cả
Trang 5712 Theo dõi trong SHH cấp
Nhịp thở, khí lưu thông, cơ hô hấp phụ kiểu thở nghịch lý.
Các biến chứng do máy thở ống thông , tương tác thuốc, bất động
Pulse oximetry, ABG, auto_ PEEP, compliance
Trang 5813 Biến chứng của SHH cấp
1 Phổi
- Thuyên tắc mạch máu phổi ¼ cas khó chẩn đoán: cơn khó thở, ho ra
máu, tiếng cọ xát màng phổi, hậu phẩu
- Barotrauma tại phổi : ARDS +++ tràn khí lồng ngực
Ngạnh tắc cơ tim cấp
Rối loạn nhịp tim
Trang 5914 Kết luận
1 Nhận biết tình trạng suy hô hấp cấp
= khí máu động mạch
2 Xử trí theo 3 bước
O2 , CO2 , huyết động , TBTK
Chữa nguyên nhân đặc hiệu
Các cơ quan khác
Điều trị tốt nhất là có tính đến nguy cơ và lợi ích của mỗi biện pháp trị liệu cho tất cả các cơ quan
Trang 60Phòng khám – Thăm dò chức năng hô hấp
BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HCM
Điện thoại tư vấn: 8 594470
Email: chamsochohap@ bvdaihoc.com.vn
Website: www.bvdaihoc.com.vn/chamsochohap