1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VA DAP AN THI VAO 10

7 686 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh p.t.t.h. chuyên môn: toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi tuyển sinh p.t.t.h.. Bài 4 3 điểm Cho đờng tròn o, r và hai đờng kính AB, CD vuông góc với nhau.. tuyển sinh p.t.t.h... Đờng tròn qua 3 điểm B,K,N cắt đờng trònO tại điểm thứ hai

Trang 1

Đề thi tuyển sinh p.t.t.h chuyên

Môn: toán

( Học sinh làm bài 180 phút- không kể thời gian giao đề )

Đ1

Bài 1( 2 điểm):

Cho biểu thức :

A=

a 1

1 a 1

1 a

1

4 2a 3 2

a Rút gọn A

b Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 2 (2,5 đ ):

Cho phơng trình :

x2-2(m+2)x +m+1 = 0 (x là ẩn, m là tham số )

a Giải phơng trình khi m=

2

3

b Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình.Tìm các giá trị của m để :

x1( 1- 2x2)+ x2 (1- 2x1)=m2

Bài 3 (2 điểm)

Dân số xã X hiện nay có 10000 ngời Ngời ta dự đoán sau hai năm dân số xã X là 10404 ngời Hỏi trung bình hàng năm dân số xã X tăng bao nhiêu phần trăm?

Bài 4 ( 3 điểm)

Cho đờng tròn (o, r) và hai đờng kính AB, CD vuông góc với nhau E là

điểm bất kỳ trên cung nhỏ BD (E B , E D ) EC cắt AB ở M , EA Cắt CD ở N

a Hai tam giác AMC và ANC có quan hệ với nhau thế nào ? Tại sao ?

b Chứng minh: AM CN = 2 r2

c Giả sử AM = 3 MB Tính tỉ số

ND

CN

Bài 5 ( 1 điểm )

Tìm tất cả các cặp số (x; y ) thoả mãn phơng trình sau :

5x - 2 x( 2+y ) + y2 +1 = 0

đáp án Đ.t tuyển sinh p.t.t.h chuyên

Bài 1:

Trang 2

a Rút gọn (1 đ)

A=

    2

2

a a 1 a 1 a 1

4 2a

        

    2

2 2

2

a a 1 a 1 a 1

a a 1 a 1 a

a 1 a 1 a 1

a a 1 a 1

a a

1

2

b Biểu thức A có giá trị lớn nhất khi 1+a+a2 có giá trị nhỏ nhất 0,25 đ Vì a0 nên 1+a+a2 1  mẫu của biểu thức A có giá trị nhỏt nhất là 1 0,5 đ

Bài 2 : (2,5đ)

a.(0,5đ): Thay m = -

2

3

vào phơng trình ta đợc :

x2-

2(-2

3

+ 2)x +

2

3

+ 1 = 0

 2x2 + 2x – 1 = 0

Vì  / = 3 nên x1=

2

3

1 

2

3

1 

b (1đ): Phơng trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0 tức là :

Vậy với m < -1 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm trái dấu 0,25 đ

c (1đ) : Tìm giá trị m của phơng trình đã cho để có :

x1 ( 1 – 2x2 ) + x2( 1-2x1 ) = m2

 x1 – 2x1x2 + x2 –2x1x2 = m2

 ( x1 + x2 ) –4x1x2 = m2 (1) 0,25 đ Theo Vi et thì x1+ x2 =

a

b

=2(m+2) x1 x2 =

a

c

= m + 1 nên (1) có dạng :

2(m + 2 ) - 4( m +1 ) =m2 0,25đ

 2m + 4 – 4m - 4 = m2

 m2+2m =0

Vậy với m = 0 hoặc m =- 2 thì  > 0 phơng trình đã cho

Bài 3 (2 điểm)

Gọi tỉ số phần trăm tăng dân số hàng năm của xã X hàng năm là

100

x

(x >0) Dân số xã X hiện nay có 10 000 ngời thì sau 1 năm dân số sẽ là:

10 000 +

100

x

10 000 = 10 000 + 100 x (ngời) Sang năm thứ 2 dân số xã X sẽ là :

10 000 + 100 x +

100

x

.(10 000 + 100 x ) =10 000 +200 x +x2 (ngời) 0,5 đ sau 2 năm dân số xã X là 10 404 ngời nên có phơng trình

10 000 + 200 x + x2 = 10 404

Giải phơng trình đợc x1 =2 ; x2 =- 202 (loại)

2

Trang 3

Sau khi thö l¹i cã kÕt qu¶ :

D©n sè x· X hµng n¨m t¨ng 2% 0,25®

Bµi 4 : (3®)

-VÏ h×nh ghi gi¶ thiÕt, kÕt luËn

a, V× AB  CD nªn cung AD= cung DB = cungBC = cung AC

Sè ®o NAC=

2

1

sè ®o( cung EB + cung BC)

Sè ®o  AMC=sè ®o (cung EB + cung AC)

  NAC =  AMC 0,25®

Sè ®o  CAN =

2

1

sè ®o cung AD =

2

1

sè ®o cung BC =

2

1

sè ®o cung MAC 0,25® VËy AMC  ANC v× cã hai cÆp gãc t¬ng øng b»ng nhau 0,5®

b, V× AMC ANC nªn

AN

AC AC

AM

  AM.CN = AC2 0,5® Theo ®ing lý PiTa Go trong  vu«ng AOC ta cã AC2=OA2+OC2

Hay AC2=2r2 0,25® VËy AM CN = 2r2 0,25®

c, Ta cã AM+MB = 2r

Mµ AM = 3MB

Nªn 4MB = 2r  MB =

2

1

r

 AM = r

2

3

0,25®

CN =

AM

r2

2  CN = r

3

4

0,25® V× CN +ND = 2r nªn ND = 2r - r

3

4

= r

3

2

0,25® VËy  2

ND

CN

0,25®

Bµi 5 :

Ph¬ng tr×nh : 5x -2 x(2+ y)+ y2+1 =0

 4x - 4 x +1 +y2 -2 x.y +x = 0

 (2 x - 1)2 + (y - x)2 =0 (1) 0,25®

VÕ tr¸i cña (1) lµ tæng cña hai biÓu thøc kh«ng ©m,

nªn mçi biÓu thøc ph¶i b»ng 0

V©y (1)  

 0 0 1 2

x y

x

2 1 4 1

y

x

0,5®

VËy cÆp sè ph¶i t×m lµ: (

4

1

;

2

1

) 0,25®

A

E

B

D

M

C O N

Trang 4

Đề thi tuyển sinh p.t.t.h chuyên

Môn: toán

( Học sinh làm bài 180 phút- không kể thời gian giao đề )

Đ3

Bài I (2điểm)

a) Trong mọi cặp nghiệm của phơng trình :

x2 - yx2 +2xy – y + 7 = 0

Hãy tìm cặp nghiệm (x ,y) mà y có giá trị nhỏ nhất

b)Cho x và y liên hệ với nhau bởi hệ thức :

x2 + 2xy + 7(x + y) + 2y2 + 10 = 0

Hãy tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức S = x + y +1

Bài II (1,5điểm)Giả sử hệ phơng trình sau có nghiệm :

b ay

cx

a cy

b x

c

b y ax

Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 = 3abc

Bài III)(2 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O), có đờng cao AN và CK (N thuộc

BC, K thuộc AB) Đờng tròn qua 3 điểm B,K,N cắt đờng tròn(O) tại điểm thứ hai M Gọi

P là trung điểm của AC Chứng minh rằng PM  MB

Bài IV)(3 điểm)

Cho đờng tròn(O,R) và điểm P cố định nằm trong (O) Qua P vẽ 2 cát tuyến APB

và CPD vuông góc với nhau(A,B,C,D thuộc đờng tròn(O))

a)Chứng minh rằng AC2 +BD2 không đổi Từ đó suy ra PA2 +PB2 +PC2 +PD2 không đổi b)Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng khi hai cát tuyến APB và CPD quay quanh P và vuông góc với nhau thì điểm I luôn nằm trên một đờng tròn cố định

Bài V) (1,5điểm)Giải phơng trình :

5 6 3 28 6

3 11 4

x

4

Trang 5

hớng dẫn chấm Đề thi tuyển sinh

Bài I

a)(1đ)

x2 - yx2 +2xy – y + 7 = 0 0,25đ

 (1 –y)x2 + 2xy – y + 7 = 0 (*)

i) y = 1  x= -3

ii) y 1 Xem (*) là phơng trình ẩn x

+ Tính ’ = y2 –(1-y)(-y+7) 0  y 7/8

Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất : y = 7/8 0,5đ

Kết luận :( x = -7 ; y =7/8) là cặp nghiệm mà y có giá trị nhỏ nhất

b)(1đ)

(x2 +y2 + 1+2xy +2x +2y) + 5(x+ y+1) + 4 = - y2

+ Từ đó suy ra : (x2 +y2 + 1+2xy +2x +2y) + 5(x+ y+1) + 4  0

 S2 + 5S + 4  0 hay – 4  S  -1 0,5đ

+Từ đây : S đạt giá trị nhỏ nhất S = - 4 khi x = - 5 ; y = 0

S đạt giá trị lớn nhất S = - 1 khi x = - 2 ; y = 0 0,25đ

Bài II (1,5đ)

+Giả sử (x0, y0 , z0) là nghiệm củahệ phơng trình

b(3) ay

cx

a(2) cy

bx

c(1) by

ax

0 0

0 0

0 0

Nhân cả hai vế của từng phơng trình với lần lợt c2 , a2 , b2 ta có :

3 0

2 0

2

3 0

2 0

2

3 0

2 0

2

b y

ab x

c b

a y

ca x

ba

c y

bc x

ac

0,5đ

Cộng từng vế các phơng trình trên ta có

x0(ac2+a2b+b2c) +y0(bc2+a2c+ab2) = a3+b3+c3 (1)

+Nhân từng vế của (1) ,(2) ,(3) lần lợt với ab ,bc , ac ta có

abc cy

a x

ac

abc y

bc cx

b

abc y

ab bx

a

0 2

0 2

0 2 0

2

0 2 0

2

0,5đ

Cộng từng vế 3 phơng trình trên ta có

x0(ac2+a2b+b2c) +y0(bc2+a2c+ab2) = 3abc (2) 0,5đ +Từ (1) và (2)  a3+b3+c3 = 3abc

Bài III.(2điểm)

5

A

D

K H P

M

I 0

C

B N

Trang 6

Giải  AH  BC(H là trực tâm  ABC) và DC  BC nên AH // DC (1) (0,5đ)  Chứng minh tơng tự :CH //AD (2) (0,25đ)  Từ (1) và (2)  tứ giác ADCH là hình bình hành mà P là trung điểm của BC nên P cũng là trung điểm của HD (0,25đ) * Gọi I là tâm đờng tròn đờng kính BH Ta có OI là đờng trung bình của tam giác BHD  OI //HD hay OI //HP (0,5đ)  Mặt khác MB là dây cung chung của hai đờng tròn(I) và (O) (0,25đ)  OI  MB và do đó HP  MB  Ta có HP  MB và HM  MB nên P,H,M thẳng hàng (0,25đ)  PM  MB Bài 4:

Giải: a)(1,5đ)Vẽ đờng kính BE của (O)  EAB = 900(Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)  Chứng minh ACDE là hình thang cân  AC = DE (0,5đ)   DEB vuông tại D, theo định lý Pitago ta có DE2 +BD2 = BE2 Do đó AC2 +BD2 = 4R2 không đổi (0,5đ)   PAC vuông tại P nên PA2+ PC2 = AC2 (0,5đ)  PBD vuông tại P nên PB2 + PD2 = BD2 Cộng từng vế ta có PA2+ PB2 + PC2 + PD2 = AC2 +BD2 = 4R2 b)1,5 điểm  OI là đờng trung bình của tam giác EBC nên OI = 1/2 EC PI là trung tuyến của  PBC vuông tại P nên PI = 1/2 PBC  CEB vuông tại C nên EC2 + BC2 = EB2 = 4R2 Do đó IO2+IP2 = 1/4EC2+ 1/4BC2 = R2 (0,25đ)  Gọi K là trung điểm của PO vẽ IH  PO, H  PO các tam giác HPI,HKI,HIO vuông tại H Do đó : OI2= IH2 + OH2 ,IP2= IH2 + HP2, IK2 =IH2 + HK2  OI2 + IP2 – 2IK2 =OH2 + HP2 – 2 HK2 = 2 ) 2 2 2 2 ( ) 2 (OPHKOPHKHK 6 A

D

K H P

M

I 0

C

B N

C

I

A B

H K

O E

D

Trang 7

= 2 2 2 2 2 2

4

.

OP HK

HK OP

OP

=

2

2

OP (0,5đ)

 Từ OI2 + IP2 – 2IK2 =

2

2

OP và OI2 + IP2 = R2

 R2 - 2IK2 =

2

2

OP

 IK2 = )

2

( 2

R 

2

( 2

R  = 2 2 2

2

1

OP

R  không đổi (0,5đ)

 K cố định vì P,O cố định nên I thuộc đờng tròn (K , 2 2 2

2

1

OP

R  )

Bài V (1,5đ)

Giải phơng trình :

5 6 3 28 6

3 11 4

x

2 2 4 11 3 4 6 2 28

x

25 ) 1 2 ( 3 9 ) 1 2 (

8 5 3 25

9    

 0,25đ

5 6

3 2  

x x = -3(x2 –2x +1) +8  8 0,5đ Dấu bằng xảy ra khi 

0 ) 1 (

0 ) 1 (

2 2 2

x x

 x =1 0.25 đ

( Ghi chú : HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.)

Ngày đăng: 31/08/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận - DE VA DAP AN THI VAO 10
h ình ghi giả thiết, kết luận (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w