1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi HK II-Lớp 10(2009-2010)

4 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ∆ABC có đỉnh A1;2.. b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC.

Trang 1

Sở GD_ĐT tỉnh Nghệ An ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-NĂM HỌC: 2009-2010

Trường THPT Đô Lương 3 Môn TOÁN 10- Thời gian: 90 phút

A.PHẦN CHUNG ( 7 đ)

( Phần dành cho tất cả học sinh theo chương trình cơ bản và chương trình nâng cao) Câu I ( 1,5 đ) Giải bất phương trình: x+ 2 < 4 - x

Câu II ( 2,5 đ) Cho tam thức bậc hai: f x( ) = − −x2 2(m− 3)x m+ − 5

a) Tìm m để bất phương trình : f(x) < 0 thỏa mãn ∀ ∈x R

b) Tìm m để PT: f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu III ( 3,0 đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ∆ABC có đỉnh A(1;2) Các đường

trung trực của các cạnh AB và AC có phương trình lần lượt là:

x - 3y - 5 = 0 (∆ 1) và 2x + y - 9 = 0 (∆2)

a) Viết phương trình tổng quát các cạnh AB, AC của ∆ABC

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

B PHẦN TỰ CHỌN ( 3 đ)

( Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần sau )

I-Ban cơ bản:

Câu IVa ( 2,0đ)

a) Cho cosα =4

5 và 3

2

π < α < 2 π Tính giá trị của : sin α , tan α , cot α

b) Đơn giản biểu thức: A= sin sin 2

1 cos os2

x c x

+

Câu V*a ( 1,0đ) Cho 3 số dương a , b , c thỏa mãn : a + b + c = 1

Tìm giá trị lớn nhất của : P=( a + b ).( b + c ).( c + a ).abc ?

II- Ban tự nhiên

Câu IVb (2,0đ).

a) Cho sin α = 3

5

và 3

2

π < α <2 π Tính giá trị của : M = 5sin α + 4tan α + 3cot α

b) Đơn giản biểu thức : N=1 os2 sin 2

1 os2 sin 2

Câu V*b (1,0đ) Tìm tất cả các số thực dương x , y , z thỏa mãn hệ PT:

6

2

x y z

+ + =

 + + = −



Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN THI HỌC KÌ II 10 NĂM HỌC 2009-2010

2

x

x

− ≤ <

⇔ + ≥ ⇔ ≥ − ⇔ > ⇔ − ≤ <

 + < −  − + >  <

Vậy tập nghiệm của bpt là : [− 2; 2)

Câu II Cho tam thức bậc hai f x( ) = − −x2 2(m− 3)x m+ − 5 2,5

1 Tìm m để bất phương trình f x( ) 0 < Với ∀ ∈x R 1,0

f x < ∀ ∈ ⇔ ∆ <x R ( vì hệ số a=-1<0 )

⇔ − + − < ⇔ − + < ⇔ < <

Vậy f x( ) 0 < Với ∀ ∈x Rkhi m∈( )1; 4

2 Tìm m để phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt 1,5

phương trình f(x) =0 có hai nghiệm dương phân biệt

2

' 0

5 4 0

2( 3) 0 0

c

a

m b

S a

∆ >  − + >

⇔ = > ⇔ − − >

 = − >



3

m hoac m

m

< >

 < ⇔ <

 <

Câu III Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ∆ABC có đỉnh A(1;2) Các đường

trung trực của ∆ABC thuộc các cạnh AB và AC có phương trình lần

lượt là:

x - 3y - 5 = 0 (∆ 1) và 2x + y - 9 = 0 (∆2)

3,0

• Đường thẳng AB là đường thẳng qua A(1;2) và vuông góc với đường (∆ 1) nên nhận VTPT của (∆ 1) làm VTCP , tức là

1 (1; 3)

AB

uuuur uur=n∆ = − ⇒nuuurAB = (3;1), vậy pt đường AB là: 3(x-1)+1(y-2)=0⇔ 3x+y-5=0

• Đường thẳng AC là đường thẳng qua A(1;2) và vuông góc với đường (∆ 2) nên có VTPT là nuuurAC = − (1; 2), vậy pt đường AC là:

x-2y+3=0 ( HS có thể giải cách khác: Đường thẳng AB v.g với đường (∆ 1)

nên có dạng : 3x+y+m=0, vì nó đi qua điêm A(1;2) nên 3.1+2+m=0 suy ra m=-5 )

0,75

0.75

Gọi tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là I, bán kính R Khi đó:

Trang 3

7

x

I y

 =



Vậy PT đường tròn ngoại tiếp là: 32 2 1 2 850

x− + +y =

0.5

0,5

CâuIVa

ban CB

a) Cho cosα =4

53

2

π

< α < 2 π Tính giá trị của : sin α , tan α , cot α

1,0 0,5 0,5

3

2

π < α < 2 π nên sinα < 0 Do đó sinα = 2 3

1 (4 / 5)

5

tanα =sin 3

os 4

c

α α

= ; cotα = 4

3

ban CB b) Đơn giản biểu thức: A= sin sin 2

1 cos os2

x c x

+

1,0

sinx+2sinxcosx cosx 2 osc x = +

sinx(1 2cos )

t anx cos (1 2cos )

x

+

CâuV*a

ban CB

Cho 3 số dương a , b , c thỏa mãn : a + b + c = 1

Tìm giá trị lớn nhất của : P=( a + b ).( b + c ).( c + a ).abc ?

1,0.

Áp dụng bđt cosi ta có:

a+b+c≥ 3 3abc ⇔ ≥ 1 3 3 abc 1

27

⇔ ≥abc>0(1) (a+b)+(b+c)+(c+a)≥ 3 ( 3 a b b c c a+ )( + )( + )

3

2 3 (a b b c c a)( )( )

27 ≥ +a b b c c a+ + >0 (2)

Từ (1) và (2) ta có: (a+b)(b+c)(c+a)abc≤ 8

729

Vậy GTLN của P là 8

729 đạt được khi a=b=c=1/3

0.25

0.25

0,25

0,25

Câu

IVb

ban NC

a) Cho sin α = 3

5

3

2

π

< α <2 π Tính giá trị của : M = -5sin α + 4tan α + 3cot α

1,0

vì 3

2

π < α <

2 π nên cos α>0, do đó cos α = 3 2

1 ( ) 5

suy ra tan α=-3/4 và cot α=-4/3

Vậy: M=-5 (-3/5)+4(-3/4)+3(-4/3)=-4

0,5 0,5 ban NC b) Đơn giản biểu thức : N=1 os2 sin 2

1 os2 sin 2

Ta có N=

2 2

2 cos 2sin cos 2 os (cos sinx)

cot 2sin 2sin cos 2sinx(sinx cos )

x

Trang 4

V*b

ban NC

Tìm tất cả các số thực dương x , y , z thỏa mãn hệ PT:

6

2

x y z

+ + =

 + + = −



1,0

Áp dụng BĐT cosi cho 3 số dương ta có: 6 = x + y + z ≥ 33 xyz (1)

⇒ xyz≤ 8 (*)

1 1 1x+ + ≥y z 3 xyz3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: (x + y + z) (1 1 1x+ +y z )≥33 xyz 3 xyz3 =9

⇒ 1 1 1

x+ + ≥y z 9/6=3/2 (3) Từ (*) và (3) ta có 1 1 1x+ +y z + 4

xyz ≥ 3 4

2 8 +

=2

vậy x , y ,z là số dương thỏa mãn hpt ⇔ đẳng thức xảy ra ở bpt trên

⇔x=y=z=2.

0,25

0,25

0,25

0,25

LƯU Ý: HS làm cách khác đúng và chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w