1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de va dap an thi vao 10 thanh hoa 12.7.2013

2 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính IO vuông góc với EF, gọi J là điểm bất kỳ trên cung nhỏ EI J khác E và I, FJ cắt EI tại L, kẻ LS vuông góc với EF S thuộc EF.. a Chứng minh tứ giác IFSL nội tiếp.. b Trên đoạn t

Trang 1

Đáp án: Đề thi tuyển sinh vào 10 THPT

Năm học 2013-2014 (Đề B) Câu 1:

1) Cho phơng trình x2  2x 3 0  với các hệ số a 1;b 2; c 3

a) Tính tổng: S a b c   b) Giải phơng trình trên

2) Giải hệ phơng trình 3 2

Giải:

a) S a b c      1 2 3 0  b) Suy ra phơng trình có nghiệm x 1 1 và x2 c 3

a

 

Vậy nghiệm của hệ là x y ;  2;0

:

y Q

với y 0; y 1

a) Rút gọn biểu thức Q b) Tính giá trị của Q khi y  3 2 2

Giải:

a) Ta có

y

Q

b) Ta có y  3 2 2  2 1  2  y  2 1  Vậy 1 1 2 2

2 1 2 1

Q

y

Câu 3: Cho đờng thẳng d y:  2bx 1 và parabol  P y:  2x2

a) Tìm b để d đi qua B1;5

b) Tìm b để đờng thẳng d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lợt là

1 , 2

x x thỏa mãn điều kiện x12x22 4x1 x2  4 0

Giải:

a) Ta có d đi qua B1;5  5 2 b 1 b2

b) Hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của phơng trình:

 

2x 2bx 1 2x 2bx 1 0 1

Để d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt thì (1) phải có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2

 

2

b b

b

 

       

 



Khi đó hai nghiệm x x1 , 2 của (1) thỏa mãn hệ thức Vi ét:

1 2

1 2

1 2

x x

 

1 2 4 1 2 4 0 1 2 2 1 2 4 1 2 4 0

xxxx    xxx xxx  

3

b

b

           

 Kết hợp điều kiện (*) ta đợc b 3

Câu 4: Cho đờng tròn (O;R) đờng kính EF Bán kính IO vuông góc với EF, gọi J là điểm

bất kỳ trên cung nhỏ EI (J khác E và I), FJ cắt EI tại L, kẻ LS vuông góc với EF (S thuộc EF)

a) Chứng minh tứ giác IFSL nội tiếp

b) Trên đoạn thẳng FJ lấy điểm N sao cho FN=EJ Chứng minh rằng, tam giác IJN vuông cân

Trang 2

c) Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại E Lấy D là điểm nằm trên d sao cho hai điểm D và I nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng EF và ED JFJE OF. Chứng minh rằng đờng thẳng FD đi qua trung điểm của đoạn thẳng LS

Giải:

a) Vì I thuộc (O) nên EIF 90 0 Vì LSEF nên LSF 90 0

Từ đó suy ra EIF LSF    180 0, do đó tứ giác IFSL nội tiếp

b) Ta có IOEF nên tam giác IEF là tam giác vuông cân

tại I Suy ra IE=IF (1)

Ta lại có IEJ  IFJ (hai góc nội tiếp cùng chắn cung IJ ) (2)

Theo giả thiết ta có FN=EJ (3)

Từ (1), (2) , (3) suy ra IEJ IFN (c-g-c)

Do đó IJ=IN (4) và EIJ  FIN

Suy ra JINEIJ EIN    FIN EIN   EIF 90 0 (5)

Từ (4) và (5) suy ra tam giác IJN vuông cân tại I

c) Đặt SE x 0 x R  Ta có tam giác LES vuông cân tại

S nên LSx

Gọi H là giao điểm của FD và LS Vì D và L nằm cùng phía đối với EF nên H và L nằm cùng phía đối với S

Ta có FHS  FDE (g-g) nên 2 2

.

Theo giả thiết ED JF. JE OF. ED JE

Ta lại có FLS  FEJ (g-g) suy ra LS JE

FSJF (8).

Từ (7) và (8) suy ra

ED

OFFSRR x   R x (9)

Từ (6) và (9) suy ra 2

.

HS

 Do đó H là trung điểm của đoạn LS

Câu 5: Cho a b c , , 0 thỏa mãn ab bc ca   3 CMR:

bc c  a a  b

Giải:

Theo bđt Cô si ta có 2 2 2 1  2 2  2 2  2 2 1 

abc   abbcca   abbccaab bc ca  

Mặt khác theo bđt Bunhiacopxki ta có a b c  21 1 1 2  2  2 a2 b2 c2 3a2 b2 c2 Lại theo bđt Bunhiacopxki ta có:  

4

a b c

  a2 b2 c22

2 2 2

Đẳng thức xảy ra  a b c   1 (Điều phải chứng minh)

-d

H D

S

L I

E

J

N

Ngày đăng: 05/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w