+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm việc theo nhóm của học sinh + Y/c đại diện của một nhóm trình bày + Phép thử một vài trờng hợp không phải là C/m cho KL trong trờng hợp TQ.. Yêu c
Trang 13.Về t duy: Hiểu đợc cơ sở của phơng pháp quy nạp toán học
4.Về thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập
B Phơng pháp dạy học.
Dùng phơng pháp dạy học tích cực, gợi mở vấn đề thông qua các hoạt động điều khiển t duy kết hợp hoạt động nhóm
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Hệ thống VD, câu hỏi gợi mở.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới.
a Với n =1, 2, 3, 4, 5 thì P(n), Q(n) đúng hay sai?
b Với mọi n∈Ơ thì P(n), Q(n) đúng hay sai?*
Yêu cầu HS thực hiện nội dung hoạt
động ∆1 theo nhóm đã chia
+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh
+ Y/c đại diện của một nhóm trình bày
+ Phép thử một vài trờng hợp không phải
là C/m cho KL trong trờng hợp TQ
b P(n) với ∀ ∈n Ơ* là sai vì khi n = 5, p(5) sai
Hs trả lời theo ý hiểu
Hs nghe, hiểu vấn đề
+ Nắm đợc nội dung phơng pháp quy nạp
Trang 2B1: Kiểm tra MĐ với n = 1
B2: Giả thiết quy nạp là gì?
2k+ =2.2k >2.k k> + ∀ ≥1, k 1
Có thể khẳng định đợc điều đó Vì theo kết quả chứng minh trên thì (*) đúng khi
n = 1 nên đúng với n = 2, do đó đúng với
n = 3, bằng cách ấy ta có thể khẳng
định đợc mệnh đề trên đúng ∀ ∈n Ơ *
Hiểu và nắm đợc ND P2 QN, Tính bắt buộc của hai bớc tiến hành
Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm đã
chia:
+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh
+ Y/c đại diện của một nhóm trình bày
KQ
+ Điều khiển quá trình thảo luận và nhận
Thực hiện theo nhóm đã chia:
Các nhóm thuộc tổ 1 và 2 thực hiện ý a), các nhóm thuộc tổ 3 và 4 thực hiện ý b)
*Đáp án:
a) 1 3 5 (2+ + + + n− =1) n2, n∀ ∈Ơ*B1: Khi n = 1, VT(a) = 1, VP(a) = 1Vậy (a) đúng khi n = 1
B2: Giả sử (a)đúng với n = k 1≥ , tức là:
Trang 3xét giữa các nhóm.
Củng cố:
+ Kết quả hai ví dụ trên, cách trình bày
+ Các bớc của phơng pháp quy nạp toán
học
Yêu cầu HS cùng thực hiện ví dụ sau:
CMR: A n = +n3 11n chia hết cho 3,
*
n
∀ ∈Ơ (*)
+ Yêu cầu hai học sinh yếu chứng minh
(*) đúng khi n = 1 và viết giả thiết (*)
đúng với n = k 1≥
+ Gọi 1 Hs khá chứng minh (*) đúng với
n = k + 1, ∀ ∈k Ơ *,k ≥1
GV chỉnh sửa, hoàn thiện (nếu có)
HĐ ∆3 - SGK
Củng cố:
Các bớc của phơng pháp quy nạp toán
học khi C/m MĐ đúng với mọi STN n
p p
2 2( 1) 1 2 2 1 ( 1)2
Vậy: (a) đúng với ∀ ∈n Ơ* b) Làm tơng tự, chứng minh đợc
( 1) *
1 2 3 , n 2 n n n + + + + + = ∀ ∈Ơ Theo dõi, nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm Đứng tại chỗ trả lời theo yêu cầu của GV B1: Với n = 1, ta có: A1 −0 3M B2: Giả sử (*) đúng với n = k≥1 Tức là: A k =k3 +11k chia hết cho 3 (*) Chứng minh (*) đúng với n = k + 1, tức là: 3 1 ( 1) 11( 1), k 1 k A+ = +k + k + ∀ ≥ chia hết cho 3 Hsinh lên bảng trình bày C/m Các hs khác theo dõi và nhận xét Hs thực hiện HĐ ∆3 - SGK Hsinh nắm bắt và ghi nhớ 4 Củng cố, dặn dò: - Nội dung phơng pháp quy nạp toán học - Hớng dẫn nhanh cách giải các bài tập 1 - 5 trong SGK Rút kinh nghiệm
Trang 4
- Củng cố nội dung phơng pháp quy nạp toán học
2 Về kĩ năng: Vận dụng phơng pháp quy nạp toán học để giải các bài toán một
cách hợp lý
3.Về t duy: Hiểu đợc cơ sở của phơng pháp quy nạp toán học
4.Về thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập
B Phơng pháp dạy học.
Cơ bản là HĐ cá nhân đan xen HĐ nhóm
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập vận dụng phơng pháp quy nạp toán học
2 Học sinh: Nội dung phơng pháp quy nạp toán học + Bài tập
Yêu cầu 3HS thực hiện bài 1
Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc của học sinh trên bảng
HS1: Thực hiện bài 1a: : B1: Với n = 1: ta có: VT(a) = 2, VP(a) = 2Vậy (a) đúng khi n = 1
B2: Giả sử (a) đúng khi n = k, tức là:
Trang 5Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của
học sinh
*Sau khi học sinh làm xong:
Cùng học sinh nhận xét và sửa sai cho
các lời giải đợc trình bày trên bảng
Củng cố:
+ Kết quả bài tập1
+ Cách trình bày lời giải.Tính bắt buộc
của hai bớc tiến hành
Yêu cầu 2HS thực hiện bài 3
Yêu cầu 3HS thực hiện bài 2
+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh dới lớp
+ Cùng học sinh nhận xét và sửa sai
cho các lời giải đợc trình bày trên bảng
+ Phân biệt đâu là giả thiết quy nạp?
đâu là điều phải C/m?
Củng cố:
HS1: Thực hiện bài 2a:
Đặt A n( )= +n3 3n2 +5n
+ n = 1: ta có: A(1) 1= +3 3.12 + =5 9 3MVậy (a) đúng khi n = 1
+ Giả sử (a) đúng khi n = k, tức là:
Trang 6+ Kết quả bài toán, cách trình bày.
+ Các bớc của phơng pháp quy nạp
toán học
Yêu cầu HS cùng thực hiện 2c:
+ Yêu cầu hai học sinh yếu chứng
minh (c) đúng khi n = 1 và viết giả
thiết (c) đúng với n = k≥1
+ Gọi 1 Hs khá chứng minh (c) đúng
với n = k + 1, ∀ ∈k Ơ *,k ≥1
GV chỉnh sửa, hoàn thiện (nếu có)
Củng cố: Kết quả bài toán, cách trình
bày
Vậy A n( )= +n3 3n2 +5nM 3, ∀ ∈n Ơ*
HS2: thực hiện bài 2b
Nhận xét kết quả hai lời giải trình bày trên bảng
Đứng tại chỗ trả lời theo yêu cầu của GV B1: Với n = 1, ta có: A1 =12 3M
B2: Giả sử (c) đúng với n = k≥1
Tức là: A k =k3 +11k chia hết cho 3 (c) Chứng minh (c) đúng với n = k + 1, tức là:
3
1 ( 1) 11( 1) 6, k 1
k
Hsinh lên bảng trình bày C/m Các hs khác theo dõi và nhận xét
Hsinh nắm bắt và ghi nhớ
4 Củng cố, dặn dò:
- Phơng pháp chứng minh quy nạp toán học
- Dấu hiệu nhận biết bài toán có thể sử dụng phơng pháp chứng minh quy nạp toán học
- Vấn đáp và định hớng nhanh cách làm các bài tập còn lại
- Hớng dẫn học sinh cách chuẩn bị bài “Dãy số ”
Rút kinh nghiệm
Trang 7
1.Về kiến thức: Nắm đợc định nghĩa của dãy số, cách cho dãy số.
2 Về kĩ năng: Bớc đầu biết giải các bài tập về dãy số nh tìm số hạng tổng quát.
Biết cách cho một dãy số
3.Về t duy: Hiểu đợc bản chất của dãy số.
4.Về thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập
B Phơng pháp dạy học.
Dùng phơng pháp dạy học tích cực, gợi mở vấn đề thông qua các hoạt động điều khiển t duy kết hợp hoạt động nhóm
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Hệ thống VD, câu hỏi gợi mở.
HĐ1: Xây dựng định nghĩa dãy số
Giảng:
+ Định nghĩa, ký hiệu dãy số
+ Dạng khai triển của dãy số, số hạng
+ Định nghĩa dãy số hữu hạn Dạng khai
Hsinh đứng tại chỗ trả lời
Hsinh đứng tại chỗ trả lời:
Hiểu và nắm đợc Đ/n
Trang 8HĐ2 : Xây dựng các cách cho một dãy số
Vấn đáp: Nội dung hoạt động 2
+ Cho dãy số ( )u với:n
n
=+ Viết 4 số hạng đầu tiên của hai d/số trên
Từ đó hãy viết các D/số trên dới dạng
Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số trên?
Giảng: Cách cho dãy số bằng công thức
truy hồi
Củng cố: Yêu cầu học sinh viết 10 số
hạng đầu tiên của dãy số Phibônaxi:
1 2
2 1
1 ( n 3)
12
Lên bảng thực hiện nội dung HĐ3
Hs hiểu và nắm đợc hai cách cho d/số trên
Viết 5 số hạng đầu tiên của d/số trên
= + ữ
n n
2 , u
a Viết năm số hạng đầu của dãy số
b C/m bằng phơng pháp quy nạp: = +1
n
n u
Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm đã
chia Thực hiện theo nhóm đã chia.Các nhóm thuộc tổ 1 và 2 thực hiện B1 Các
Trang 9+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh
+ Y/c đại diện của một nhóm trình bày
KQ
+ Điều khiển quá trình thảo luận và nhận
xét giữa các nhóm
Củng cố:
+ KQ bài toán Cách làm
nhóm thuộc tổ 3 và 4 thực hiện B2
*Đáp án:
Bài 2 b: Với n = 1, rõ ràng (*) đúng Giả sử (*) đúng khi n = k, tức là:
1
+
k
k
Ta phải C/m đợc (*) đúng khi n=k +1 Nghĩa là: 1 2, 1
1
+
+
+
k
k
k
Thật vậy, theo CT dãy số ta có:
1
+
+
k
k
u
Vậy (*) đúng ∀ ∈n Ơ * Theo dõi, nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm
Hsinh nắm bắt và thực hiện cho các bài tơng tự
4 Củng cố, dặn dò:
- Định nghĩa dãy số; cách cho một dãy số
- Hớng dẫn nhanh cách giải các bài tập 1 - 3 trong SGK – Tr92
Rút kinh nghiệm
Trang 10
- Nắm đợc các định nghĩa dãy số tăng - giảm; bị chặn trên, bị chặn dới và bị
chặn Cách biểu diễn hình học của dãy số
2 Về kĩ năng: Bớc đầu biết giải các bài tập về dãy số nh xét tính đơn điệu, bị
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Hệ thống VD, câu hỏi gợi mở.
2 Học sinh: Ôn tập Đ/N, cách cho một dãy số.
D Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức: 11B1 11B2
2 Kiểm tra bài cũ:
2.1 Đ/N dãy số hữu hạn (vô hạn) Nêu các cách cho một dãy số
2.2 Cho dãy số ( )u biết n u1 = −1, u n+1 = +u n 3 với n 1≥
a Viết năm số hạng đầu của dãy số
b CM bằng phơng pháp quy nạp: u n =3n−4.
3 Bài mới:
HĐ1: : Cách biểu diễn hình học của dãy số
Giảng:
+Bản chất của dãy số là một hàm số nên
ta có thể biểu diễn dãy số bằng đồ thị
+Cách biểu diễn dãy số trên MPTĐ và trên
Ghi nhận kiến thức: Cỏch biểu diễn hỡnh học của d/số ( )u với n un =u n( )
- Trong mp toạ độ Oxy, d/số được biểu diễn bởi các điểm thuộc đồ thị của hàm số
y = u(x) với hoành độ nguyên dơng
- D/số thường được biểu diễn trờn trục số
x’Ox bởi các điểm có t/độ x = u(n)
Lên bảng thực hiện
Trang 11Biểu diễn d/số ( )u với n u n 3
n
= trên trục số
Củng cố:
+Hoàn thiện kết quả bài tập trên
+Cách biểu diễn dãy số trên MPTĐ và
trên trục số
Khắc sâu cỏch biểu diễn hỡnh học của d/số
HĐ2 : Xây dựng định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm
HĐ∆5: Cho các dãy số ( )u và ( ) n v với n u n = +1 1
Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện
Gv chỉnh sửa, hoàn thiện Kq:
+ Dãy số ( )u đgl dãy số giảm n
+ , so sánh với 1 và KL?
n
n n
Ta thấy un+1- un < 0 ⇒ d/s giảm (đpcm)
Thực hiện dới sự HD của Gv:
Trang 12Dóy số un =
1
) 1
1 , 4
1 , 3
1 , 2
HĐ3 : Xây dựng Đ/N dãy số bị chặn trên, bị chặn dới, bị chặn
Vấn đáp: Cho ( )u với n u n 2n 1
n
u > ∀ ∈Ơ : Ta nói ( )u bị chặn dới n
bởi số 0
*2; n
Phát biểu theo ý hiểu
Ghi nhận, khắc sâu kiến thức
−
=+
n
n u
n c n 2
1 u
= + d ( )n n
a u n =2n2−1 b n ( )
1 u
n n 1
= + c u n =2n 1−
Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm đã
chia
+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh Hớng dẫn
Thực hiện theo nhóm đã chia1a) u n+1− = − < ∀ ∈u n 1 0; n Ơ*
Trang 13Hs khi cần thiết.
+ Y/c đại diện của một nhóm trình bày
KQ
+ Điều khiển quá trình thảo luận và nhận
xét giữa các nhóm
Củng cố:
+Kết quả bài tập 1, 2
+Cách xét tính tăng, giảm và bị chặn của
một dãy số
Vậy ( )u là dãy số tăng n
c)u n 1+ −u n = 2n 1 0, n N *
2
n 2n 2
+ < ∀ ∈ + +
− Vậy ( )u là dãy số giảm n
d) ( )u là dãy không tăng không giảm n
2a) u n =2n2− ≥1 2.1 1 1; n− = ∀ ∈Ơ* nên ( )u bị chặn duới bởi số 1 n
( )u không bị chặn trên vì khi n lớn vô n
cùng thì u n =2n2 −1 cũng lớn vô cùng b) 0 u n 1, n N*
2
< ≤ ∀ ∈ ⇒( )u là dãy bị n
chặn
c) Ta có: u n≥ ∀ ∈1 n N, *⇒u n là dãy bị chặn dới không bị chặn trên
4 Củng cố, dặn dò:
- Định nghĩa dãy số tăng - giảm; bị chặn trên, bị chặn dới và bị chặn
- Hoàn thiện các bài tập 4, 5 – SGK – Tr92.
Rút kinh nghiệm
Tiết PPCT 41 Ngày soạn: 1/12/2008 Ngày giảng:3/12/2008 Đ3 Cấp số cộng I)Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
- Nắm vững đợc định nghĩa, tính chất, công thức số hạng tổng quát và công thức
tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng
2 Về kĩ năng:
- Bớc đầu biết sử dụng công thức và tính chất của cấp số cộng để giải các bài toán liên
quan
3.Về t duy: Hiểu đợc bản chất và các tính chất của cấp số cộng
4.Về thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập
B Phơng pháp dạy học.
Trang 14Dùng phơng pháp dạy học tích cực, gợi mở vấn đề thông qua các hoạt động điều khiển t duy kết hợp hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Hệ thống VD, câu hỏi gợi mở.
2 Học sinh: Ôn tập Đ/N, cách cho một dãy số.
Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời:
bất kì nếu biết công sai và số hạng đứng
ngay trớc nó hoặc sau nó
→Tính đợc công sai d nếu biết hai số
hạng liên tiếp: d =u n 1+ −u n
Củng cố: Trong các dãy số sau, dãy số
nào là CSC? Vỡ sao? nếu là CSC hóy xỏc
+ Hs phát biểu Đ/N CSC theo ý hiểu
Ghi nhận kiến thức Rút ra đợc ý nghĩa của CT truy hồi (*)
a Viết dạng khai triển của CSC trên?
b Tìm số hạng thứ 100 (u100) của CSC trên?
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời:
Nảy sinh vấn đề: Muốn tính u100 cần tính
+ ý nghĩa của CT (Xỏc định được d nếu
biết u1 và un, và xỏc định được u1 nếu
biết un và d)
Củng cố: Quay lại bài toỏn tớnh u100 = ?
Yêu cầu Hs làm VD sau theo nhóm:
2 2
Trang 16HĐ4 : Xây dựng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
Quay trở lại VD2:
a.Tính tổng của 5 số hạng đầu tiên?
b.Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên?
Nảy sinh vấn đề: muốn tính tổng của
100 s/hạng đầu tiên cần tính u u1 , , , 2 u 100
Việc làm này rất mất thời gian
Giải quyết vđ:
S = + + + +
S = + + + +
Tính 2S = ? 5 ⇒S5 = ?
Vấn đáp: Dự đoán CT tính tổng n số
hạng đầu của một CSC?
+ Có thể tính S bằng cách khác không? n
Giảng:Tổng n số hạng đầu của một
CSC:Nếu biết u 1và d thì tính theo CT (1)
Nếu biết số hạng đầu và số hạng cuối thì
tính theo CT (2)
Củng cố: Quay lại bài toỏn tớnh S100 = ?
Yêu cầu Hs làm VD sau theo nhóm:
Cho dãy số (un) với un= 2n + 1
a C/m dãy số trên là 1 CSC Tìm u 1 và d
b Tính tổng của 60 số hạng đầu
Củng cố:
+ Kết quả BT.
+ CT tính tổng n số hạng đầu của 1 CSC
Hs sử dụng máy tính tính tổng của 5 số hạng đầu tiên
Nghe, hiểu và cùng Gv giải quyết vấn
đề nảy sinh
= 5 (3 + 11) = 5 (u u1 + 5) 5
S
⇒ = 5 1 5
2
2
n n
Suy nghĩ và trả lời *Đáp án: Sn = n[2u (n 1 ).d]
Ghi nhận kiến thức
Lên bảng thực hiện
Thực hiện ví dụ trên theo nhóm
a u 1= 2.1 + 1 = 3 Xét hiệu:
un+1 - un= 2(n + 1) + 1 – (2n + 1)= 2 Suy ra: un+1 = un + 2 Vậy (un) là CSC với công sai d = 2
b áp dụng CT (2) ta có:
S60 = 60 3 + 60.59.2
2 = 3720.
4 Củng cố, dặn dò:
- Định nghĩa, tính chất, công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số
hạng đầu tiên của một cấp số cộng
- Bài tập VN: 1, 2, 3, 4, 5 – SGK – Tr97- 98.
Rút kinh nghiệm
Trang 17
- Rèn luyện t duy logic, phân tích, tổng hợp.
4.Về thái độ: Tích cực, chủ động tham gia bài học
B Phơng pháp dạy học.
Cơ bản là HĐ nhóm đan xen HĐ cá nhân
C Chuẩn bị của thầy và trò
1 Giáo viên: Phân dạng bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức và chuẩn bị các BT liên quan đến CSC.
D Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức: 11B1 11B2
2 Kiểm tra bài cũ:
2.1 Hãy nêu định nghĩa cấp số cộng Công thức số hạng tổng quát Công thức tính tổng của n số hạng đầu của cấp số cộng
2.2 Một cấp số cộng có 5 số hạng Tìm số hạng cuối và tổng 5 số hạng đó biết u 1 =1 và
• Nếu H là hằng số thì d/s là CSC
Trang 18• Nếu H = f(n) thì d/s không phải là CSC.
Vấn đáp: Nhắc lại định nghĩa CSC? Từ
đó nêu hớng giải bài 1?
Gọi 4 Hsinh lên bảng thực hiện
→Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc của học sinh trên bảng
→Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của
Các Hs khác theo dõi, nhận xét kết quả bài làm trên bảng
Ghi nhớ, khắc sâu Đ/n CSC
HĐ2: Bài tập vận dụng CT số hạng TQ tìm số hạng đầu và công sai của CSC
Bài 1: Tìm số hạng đầu và công sai của các CSC sau, biết:
Gọi 2 Hsinh lên bảng thực hiện
HD Hsinh khi cần thiết
+ Theo dõi quá trình làm việc của HS
+ Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của
Trang 19Củng cố: +Kết quả bài toán.
Cho CSC ( )u với công sai d n
1 Biết u1= −2,u20 =55 Hãy chọn kết quả đúng trong các KQ sau:
Gv phát phiếu học tập Yêu cầu HS thực
hiện theo nhóm
+ Theo dõi và điều chỉnh quá trình làm
việc theo nhóm của học sinh
+ Y/c đại diện của một nhóm trình bày
KQ
+ Điều khiển quá trình thảo luận và nhận
xét giữa các nhóm
Củng cố:
+ KQ bài toán Cách lựa chọn các công
thức phù hợp với giả thiết bài toán
Hoàn thành phiếu HT theo nhóm đã chia
+ Cử đại diện nhóm trình bày KQ
- Định nghĩa, công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu
tiên của một cấp số cộng
- Hoàn thiện các bài tập còn lại