1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu hạn hán và đề xuất các giải pháp giảm thiểu hạn hán cho tỉnh ninh thuận

120 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI... BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI... CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI

Trang 1

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

Trang 2

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

Trang 3

CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

Cán bộ hướng dẫn chính: TS Vũ Thị Thu Lan

Cán bộ hướng dẫn phụ: PGS.TS Nguyễn Viết Lành

Cán bộ chấm phản biện 1: Hoàng Minh Tuyển

Cán bộ chấm phản biện 2: Nguyễn Thanh Hùng

Luận văn thạc sỹ được bảo vệ tại:

HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN THẠC SĨ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

Ngày 10 tháng 04 năm 2019

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Trang 5

ề ạ ế ứ ọ viên ờ ọ ậ ạ ƣờ

và hoàn thành luậ này

Họ viên ƣợ ờ ả ơ TS V T ị T L PGS TS N V ế L ế ậ ƣ ẫ ƣ ấ

ọ ầ ế , ạ ả , ộ ạ ọ ề ậ ợ cho ọ viên ọ ậ ề

Trang 6

DẪN LỜI NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ……… ………

………

Trang 7

DẪN LỜI NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI PHẢN BIỆN

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ……… ………

………

Trang 8

MỤC LỤC

Trang

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC v

DANH MỤC BẢNG BIỂU xi

DANH MỤC HÌNH VẼ xiii

PHẦN MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1:TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ ĐẶC ĐIỂM VÙNG NGHIÊN CỨU 4

1.1 C , ị ĩ ề ạ 4

1.2 Tổ ứ ề ạ ế 6

1 2 1 T ạ ế 6

1.2.2 Nghiên ứ ề ạ ế 7

1.3 Tổ ứ ề ạ ở V N 9

1 3 1 T ạ ở V N 9

1.3.2 N ứ ề ạ ạ V N 10

1.4 K ề ề ế - ộ ủ ỉ N T ậ 14

1 4 1 Vị ị 14

1 4 2 Đ ề ỉ N T ậ 15

1 4 2 1 Đị , ị ạ 15

1 4 2 2 K ậ 16

1 4 2 3 T ủ 18

1.4.2.4 D ế ạ ỉ N T ậ 20

1.4.2.5 T ổ ưỡ 22

1.4.2.6 T ả ủ ậ 23

1 4 3 Đặ ể KT – XH ỉ N T ậ 25

CHƯƠNG 2 CƠ SỞ TÀI LI U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27

2.1 Cơ ở ủ ậ 27

2 1 1 S ắ ượ 27

2 1 2 S ắ ủ 28

Trang 9

2 1 3 H ắ ộ ư ư ấ 29

2 1 4 C ề ế ộ ỉ N T ậ 29

2 1 5 C ả ỷ 1/100 000 30

2.2 P ươ ứ 30

2 2 1 P ươ ị ỉ ạ 30

2 2 1 1 P ươ ị ạ ượ 30

2.2.1.2 P ươ ị ạ 34

2.2.1.3 P ươ ị ạ ủ 37

2 2 2 P ươ 39

CHƯƠNG 3:ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HẠN HÁN TỈNH NINH THUẬN 42

3 1 Đặ ể ư ỉ N T ậ 42

3 1 1 N ư ư 42

3.1.2 N ư ặ 45

3 1 2 1 P ư ặ 45

3 1 2 2 P ư ặ ờ 47

3.1.3 N ư ư ấ 49

3 2 X ị ứ ộ ạ ỉ N T ậ ỉ ạ 50

3.2.1 T ỉ ạ 50

3 2 3 Kế ả ơ ư 58

3 2 4 T ư 59

3 2 5 T ò ả 60

3 3 Đ ạ ỉ N T ậ 69

3.3 1 T ộ ủ ề ậ ế ù ạ 69

3.3.2 T ộ ủ ề ị ế ạ 73

CHƯƠNG IV ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP TH CH NGHI V I HẠN HÁN NH M PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 75

4.1 Cơ ở ọ ề ấ ả 75

4 1 1 C ằ ư ỉ N T ậ 75

4 1 2 H ư 78

4 1 2 1 K ư ặ 78

4 1 2 2 K NDĐ 82

Trang 10

4.2.1 G ả ụ ƣ ù ấ ể ỉ N T ậ 83

4 2 1 1 Mụ ơ ở ù ấ ể ỉ N T ậ 83

4 2 1 2 Đề ấ ả ụ ƣ ợ ù 87

4.2.2 C ả 92

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 96

KẾT LUẬN 96

KIẾN NGHỊ 97

TÀI LI U THAM KHẢO 98

Trang 12

DISSERTATION SUMMARY

+ Student: Dinh Thi Thuong

+ Class: CH1T ; Course: I

+ Scientific supervisors: Dr Vu Thi Thu Lan

& Associate Prof Dr Nguyen Viet Lanh

+ Topic: Research drought and propose mitigation solutions drought for

Ninh Thuan province

+ Abstract:

Ninh Thuan is a province located in the South Central region with frequent droughts and water scarcity In order to evaluate drought in Ninh Thuan province, student have chosen to use four research methods simultaneously as inheritance, statistics, GIS maps and mathematical models Based on the overview of local drought situation, area and situation of drought research at home and abroad, the results of the delineation of the climate characteristics are characterized by space: the humid climate of the province with an area of about 1,176 km2; dry up 1,129 km2; and very dry area of 1,055km2 of a total of 3,358km2 of the whole province Based on the analysis results, the research has selected 8 suitable indices for the Ninhthuan province including 4 meteorological term indexes (X, Ki, Kn and R20); 1 index of hydrological is Khan and 3 indices of agricultural drought (Prescott K, Gaussen F Xelianhicop K) to calculate and evaluate drought variation in Ninh Thuan region Calculation results have assessed that the current status is mainly concentrated in February to August every year The cause of drought is mainly due to prolonged hot and dry climate, low rainfall and much reduced surface flow during the dry months From the research results, the author has developed a set of drought-partitioning maps for months (2-8) in Ninh Thuan province

The result of water balance of the province has been established and is the main basis for proposing an adaptation solution for regions across the province, especially coastal sandy areas, population concentration areas and the same The region is most affected by drought

Keywords: Ninh Thuan, drought, drought index

Trang 13

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

1 BĐKH Biế ổi Khí hậu

2 DEM - 30 Bả ộ cao s ộ phân giải 30x30 m

Trang 14

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Trang

Bả 2 1: T ạ ƣợ ỉ N T ậ [24] 27

Bả 2 2: T ạ ắ ỷ ỉ N T ậ [24] 29

Bả 2 3 : Mộ ỉ ẩ ƣỡ ị ù ể ị ạ

ở ƣ ế 35

Bả 3 1 Lƣợ ƣ ề ( ) 42

Bả 3 2: P ƣợ ƣ ề 44

Bả 3 3 Lƣợ ò ả ề LVS N T ậ 45

Bả 3 4: P ò ả ủ N T ậ 48

Bả 3 5: P ứ ộ ứ ƣ 49

Bả 3 6: T Ki , ề , ạ P R 50

Bả 3 7: Kế ả ỉ ạ , ấ ầ ấ ả ạ ạ ạ P R (1979-2018) 50

Bả 3 8: Bả ỉ ạ Kn ạ ạ P Rang 53

Bả 3 9: Bả ỉ ạ P ạ ƣợ P R 53

Bả 3 10: Kế ả ỉ ạ P , ấ ầ ấ ả ạ ạ ạ P R (1979-2018) 54

Bả 3 11: Bả C ỉ ạ G F ạ ạ P R 55

Bả 3 12: Bả ỷ K ạ ƣợ P R 56

Bả 3 13: Lƣợ ơ ƣ P -Monteith ạ 1980-2018 trên ể ƣ ỉ N T ậ 58

Bả 3 14: Lƣợ ƣ ạ 1980-2018 ể ƣ ỉ N T ậ 59

Bả 3 15: Lƣ ƣợ ạ 1980-2018 ể ƣ ỉ N T ậ 61

Bả 3 16: H ạ 1980-2018 ể ƣ ỉ N T ậ 62

Bả 3 17: H ạ ạ 1980-2018 ể ƣ ỉ N T ậ 63

Trang 15

Bả 3 18: H ạ ạ 1980-2018 ể ƣ ỉ

N T ậ 64

Bả 3 20: D ù ậ ỉ N T ậ 72

Bả 4 1: Tổ ợ ƣ ủ ứ ị N T ậ 79

Bả 4 2: C ộ ể ù 1 83

Bảng 4.3: C , ƣờng thuộc tiểu vùng 2 83

Bả 4 4: C ộ ể ù 3 86

Bả 4 5: Xế ứ ứ ợ ủ ƣ 88

Bả 4 6: Đề ấ ƣ ợ ù ể ủ TV2 88

Bả 4 7: Đề ấ ƣ ợ ù ể ủ TV2 89

Bả 4 8: T ắ ƣ ợ ù ể ủ TV3-2 92

Trang 16

DANH MỤC HÌNH VẼ

Trang

H 1 1: Sơ ả ạ ạ 5

H 1 2: Bả ị ỉ N T ậ 16

H 2 1: Sơ vị trí trạ ƣơ – thủ ỉnh Ninh Thuận 28

Hình 2.2: Sơ ể ƣ MIKE B 41

H 2 3: Sơ ằ ƣ ƣơ ạ 41

H 3 1: Sơ ẳ ị ƣợ ƣ ỉ N T ậ 43

H 3 2: Sơ ằ ị ẩ ò ả Y0 ỉ N T ậ 46

H 3 3: C ạ ƣ ể ƣ ộ ù ứ ỉ N T ậ 57

H 3 4: Sơ ấ ạ 2 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 65

H 3 5: Sơ ấ ạ 3 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 66

H 3 6: Sơ ấ ạ 4 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 66

H 3 7: Sơ ấ ạ 5 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 67

H 3 8: Sơ ấ ạ 6 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 67

H 3 9: Sơ ấ ạ 7 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 68

H 3 10: Sơ ấ ạ 8 ạ 1980-2018 ở ỉ N T ậ 68

H 3 11: Sơ ù ạ ỉ N T ậ 74

Hình 4.1: Sơ ằ ƣ 2017 ỉ N T ậ 76

H 4 2: Sơ ù ù ấ ể ỉ N T ậ 85

H 4 3: K ƣ ầ ầ ằ ế ế ạ TV1-1 87

H 4 4: Tƣ ế ƣ ( ƣ , ọ ) , ở TV2 89

H 4 5: M ế ợ , ế ầ 91

H 4 6: T ƣ ƣ ằ ề ( ) ƣ ƣ ằ HDPE 92

Trang 18

ỉ ầ ả ƣ ạ Đợ ạ 2017 – 2018,

N T ậ ặ ả ề ề ƣ ụ ụ ả ấ

Trang 19

ắ C N , ộ ắ , Đ ƣợ ọ

2 ạ ầ ấ 8000MW, ƣ ề ị ể

ề ạ ị ƣ: ắ ể , ỉ ƣỡ , ề , , ắ , tham quan các di tíc ị , ả ị ù ạ ( ) ặ

1 Mục tiêu nghiên cứu

 Đ c trạng hạn hán và phân vùng hạ ị ỉnh Ninh Thuận

ỉ , …) ừ , ƣờ ứ … ề ạ , ế ƣ ù

Trang 21

ề ề ( ị , ấ , ) ề

ộ ( ƣ , ế ộ h tác, )

(4) Hạ ế ộ ( ạ KT – XH) ả ƣ ạ

Trang 22

n l một lo t n ta dùn mô t sự t ếu ụt t m t ờ v n uồn n ớc oặc

ộ ẩm của t uốn d ớ m c c uẩn ợc quy n tron một k o n t ờ an

c n , l m n ởn ến k năn c p n ớc của ệ t ốn côn trìn t ủy lợ oặc ây n ởn ến s n tr ởn bìn t ờn của cây trồn ” Hạ ƣợ

ạ :

+ Hạn khí tượng (Meteoric drought): S ế ụ ƣợ ƣ , ộ ẩ ị

ề ờ ạ ƣợ ị ( , , ù , , )

ủ Đặ ƣ ủ ạ ƣợ ƣợ ƣ , ộ ẩ

Trang 23

+ Hạn thủy văn (Hydrologic drought): S ế ụ ƣ ị

ộ T ế ổ ấ ề ạ ƣng

ạ ạ ấ T ủ T ả ẹ ạ

Mỹ, ạ ạ ề ế Mỹ ả 6-8 ỷ USD ( 2,41 ỷ USD 1,2-4,8 ỷ USD ) Đợ ạ ị ở Mỹ ả 1988-1989 ạ 39-40 ỷ USD, ơ ề ạ ỷ ụ ủ (15 - 27,6 ỷ USD, 1993) (25 - 33,1 ỷ USD, 1992) Hạ

ổ ấ ề ế ở ề ƣ Ấ ộ, P ,

A Hạ ƣ ộ ủ E N 1997-1998 ừ

ộ ở I , ỉ ạ ấ ề ế ủ ƣ

ò ộ ả ọ ề ƣ ộ Đ N Á T

Trang 24

ạ ư ể ở ạ ộ ù ị , ặ

ấ , ế ổ ậ , ổ ộ ặ ư ể ư El Nino) và các nguyên nhân do con ngườ ư ầ ư , ừ ,

ườ ả ưở ư , ả ấ ư é ề ,

ứ , Q ứ , ế ư ể ế

ư ế ả ạ V ả ạ ượ

ỉ ạ ưỡ ạ (T & , 2004) H , ấ ề ỉ / ạ ượ ể ứ ụ ở ư ế ư:

C ỉ ẩ I (1948), C ỉ B (1950), C ỉ P , C ỉ

ù GMI, C ỉ ư ẩ SPI, C ỉ S z , C ỉ K (1925), H , H ạ , C ỉ P (PDSI), C ỉ ộ ẩ (CMI), C ỉ ấ

Trang 25

ƣ Mỹ;

- G ộ ẩ ấ : H ạ ộ ẩ ấ / ;

- G ạ ủ NOAA ỉ ạ , : C ỉ ẩ

ƣợ ƣ , ỷ ẩ ƣợ ƣ ; C ỉ ạ ắ P ( ậ ậ ầ ); C ỉ ẩ ( ậ ậ ầ )

( ) Ở Ú

Từ 1965 ậ ổ ứ ụ ụ ò ạ (B ' D W S ) ế Cơ K ƣợ Ú (BOM) Cơ N ế ậ Đ ổ ứ

Trang 26

tỷ g

Vụ ng xuân 1994-1995, hạ hán xả gay gắ ở một s tỉnh thuộc Tây Nguyên và Trung Bộ, nghiêm trọng nhấ là tại Đắk Lắk, làm thi hạ nặng nề cho cây cà phê, ƣ tính khoảng 600 tỷ ng [20] Vụ ông xuân 1995-1996, hạn xả

ra ở nhiều nơi nhƣ tạ trung du, miề núi Bắ Bộ, di n tích bị hạ là 13.380h , ở

ng bằng Bắ Bộ là 100.000ha [20] Vụ ông xuân 1997-1998, hạn hán ặc

bi t nghiêm trọ g ã xả trên di n rộng tại nhiều vùng trên ả nƣ gây tổn thấ

l n cho nền kinh tế và s phát triể của xã hộ Chỉ tính riêng thi hạ trong nông nghi p ở Vi Nam là khoảng 5.000 tỷ ng [20]

N m 2002, các tháng ầ n hạ hán kéo dài xả ra tạ Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ ã làm liên tiế xả ra các vụ cháy rừng l n trong ó có các khu rừng nguyên sinh quí hiế là U Minh Thƣợng và U Minh Hạ Mƣa rất ít, cộng v i nắng nóng tạ các ỉnh ven biể Trun Bộ từ Quảng Bình ến Bình Thuận

và 2 tỉ h Gia Lai và Đắ Lắ của Tây Nguyên làm cho ầu hế các h nƣ c ở khu

Trang 27

v c này bị khô ki [20] Hạ hán kéo dài su t 4 tháng ầ n 2003 ở Nam Trung

Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ, làm gần 100.000ha cây tr ng bi khô hạn và thiếu nƣ , 250.000ha rừng t nhiên ở mức báo ộ g cháy Riêng tháng VII/2003, hạn hán ở Trung Bộ và Tây Nguyên làm 40.690ha lúa và hoa màu bị hạn và mấ ắ [20]

N m 2004, từ tháng I-III v ừ tháng IX-XI/2004, khô hạn di n rộng ã xuất hi n ở Bắ Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ, làm khoảng 548.939ha lúa, hoa màu và cây công nghi p bị hạn nặng và mấ ắ ; riêng tỉnh

có nơi t i 60- 90%; m c nƣ nhiều nơ ạt mức thấp nhấ lịch s nhƣ sông

H g, Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông La, sông Trà Khúc, sông Ba, … Ngu n nƣ sông suy giảm, m c nƣ x ng mức thấp lịch s nên ã gây thiếu

nƣ c cho sả xuấ nông nghi trên di rộ , nhiều nơ còn nghiêm trọng hơn n

1998

N m 2011, từ tháng II-IV, hạn hán ã xả tạ một s tỉ h Yên Bái, Đà Nẵng, Kon Tum, Đắ Lắ và Bình Phƣ ; khô hạ ã làm 14.300ha cây tr ng, 1000 ha lúa

bị hạn, hàng chục héc ta rừng bị cháy, thi t hai khoảng 363 ỷ ng

Mùa khô 2015-2016, Đ ằ sông C Long (ĐBSCL) ả ứ ị ộ

ợ ạ - ặ ị ƣ ừ có, gây ạ ặ ề Đ ợ ạ

ọ ấ 100 T ù Bế T ( 3 2016) ị n

ắ , ạ ặ ấ 13 ỉ Đ ằ S C L (ĐBSCL) Đ 377 362 ộ ở N T ộ, T N N ộ

Trang 28

ế ạ ƣợ , ạ ủ ạ Đã có ấ ề ề ,

ƣơ ứ ạ ở V N ƣợ ể 10 ở ạ , ủ ế ậ 2 ấ ề :

- C ứ ơ ả ề ạ ộ , ế, ộ

- C ả , ò ả ẹ ạ : ( ) G ả trình , ề ế ƣ ( ) C ả

Trang 29

Hai ề cấ Nhà ư Nguyên nhân và các gi i pháp phòng c ống hoang

m c hoá ở khu vực ven bi n mi n Trung (Qu ng Ngãi-Bình nh) (1998-2000)

do GS.TS Nguy Trọng Hi u làm chủ nhi m và Nguyên nhân và các gi i pháp

phòng chống sa m c hoá ở khu vực ven bi n mi n Trung (Ninh Thu Bình Thu n) (1998-2000) do PGS.TS Nguy V Cư làm chủ nhi m Hai ề

n-tài ã xác ị h chỉ tiêu hạn, ánh giá tác ộng của hạ hán (hạn khí tượng và

hạ thuỷ v n) ế tình hình hạn, nguyên nhân hoang mạ hoá và các giải pháp phòng ch ng hạn hán, hoang mạ hoá ở 4 tỉnh Quãng Ngãi, Bình Định, Ninh Thuận

và Bình Thuận

TS Nguy Đức Hậ ã th c hi n ề tài hử nghiệm xây dựng mô hình dự

báo n ở 7 vùng khí h u Việt Nam trên c sở mối quan hệ giữa nhiệt ộ mặt

n ớc biến với ch số khô h n (2001) Đã xác ị h chỉ tiêu hạn, ánh giá tác ộ g

của hi n ượng ENSO ến tình hình hạn và xây d ng một loạt các phương trình h i quy d báo hạn cho 7 vùng khí hậ ở Vi Nam: Tây Bắ , Đông Bắ , ng bằng

Bắ Bộ, Bắ Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Bộ

Đề tài cấp Nhà nư Nghiên c u dự báo h n hán vùng Nam Trung Bộ và

Tây Nguyên và xây dựn các g i pháp phòng chống do GS.TS Nguy Quang

Kim (2005) th c hi n Đề tài ã nghiên cứu hi n trạng hạn hán, thiết lậ cơ ở khoa học cho quy trình d báo hạn thông qua 2 chỉ s SPI và chỉ s cấ nư c mặ SWSI

v i hạ d báo 1 và 3 tháng Vi c d báo hạn ượ d a trên nguyên tắ phân tích

m i tương quan gi a các yế khí hậu, các hoạt ộng ENSO và các iều th c

tế vùng nghiên cứu

Đề tài Khoa học Công ngh trọ g iể ấ Nhà nư th ộc Chương trình

KC 08/06-10 Nghiên c u c sở khoa học qu n lý h n hán và sa m c hóa xây

dựng hệ thống qu n lý, xu t các gi i pháp chiến l ợc và gi m thi u tác

h i: Nghiên c u n hình cho ồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ

Trang 30

do TS Nguy Lậ Dân (2010) th c hi ã xây d ng h t ng quản lý hạ hán vùng g bằng sông H ng (ĐBSH), h t ng quả lý sa mạ hóa vùng Nam Trung Bộ và ề xuất các giải pháp chiến lượ và ổ g thể quả lý hạ ở cấ Qu c gia, phòng ngừa, ng chặn và phục h i các vùng hoang mạ hóa, sa mạ hóa

D báo hạn hán thông thường ược th c hi n thông qua d báo chỉ s hạn,.Các nghiên cứu trư c ây (Nguy Quang Kim, 2005; Nguy V n Thắng, 2007; ) ã ứng ụng thành công một vài chỉ s hạn như chỉ s chuẩn hóa lượng mưa SPI (Standardized Precipitation Index), chỉ s cấp nư bề mặ SWSI (Surface Water Supply Index), tính toán và phân tích ánh giá mức ộ phù hợp cho một s vùng miề nghiên cứu, c ưa bao trùm tấ ả các vùng và lưu v c sông trên ả nư

Trang 31

1.4 Khái quát về điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của tỉnh Ninh Thuận

Trang 32

P R ƣơ ằ ẳ , ộ ổ ế ừ 2 - 15 , ơ ạ 10 -

20 T ề ặ ằ ắ ặ ộ ƣ: C Đ (318 ),

Q (356 ), Đấ (158 ), Hò G (181 ), N ỗ (126 )

Trang 34

ậ 3 – 4 ( ừ 9 – 12) ò ụ 1 – 5, ầ

ƣ ƣ

- Dông: Đ ề , ộ ả 85

Trang 35

ù ổ ể H ư ủ ế ụ ụ ả ấ

ạ ế T , ị ắ , ,

ả ậ ừ è , ượ ư ; ẫ ế ù ạ é 8-9 ượ ế ụ ư , ắ ò ả ườ

Sôn C P R ị ỉ N T ậ ,

ế ả 74% ả ỉ S C P R ề ả 130

ư 3 043 2, ắ ầ ừ K Sơ ủ ỉ K

Hò Đơ Dươ ủ ỉ L Đ , ế ạ ườ Đ Hả , T Phan Rang-T C Tọ ộ ị ổ ể X ( ): 1276087, Y( )

Trang 36

ƣờ ỉ é ừ 3-4 , ả ừ 9 ế ầ 12, ủ ế vào 2 tháng 10 và 11

ị ạ ế N ƣ ặ ủ Đ N ể ề ế ƣợ thông qua ứ Đ N T , ụ

ỉ N T ậ ấ :

- Độ ừ ặ ấ ế ầ ứ ƣ ả 14-20 m;

- Độ ủ ầ ứ ƣ ỉ 3-5 m;

- M ƣ ĩ ổ ị ở ứ 0,5-3 ù ằ ơ 3,5 m ù ề núi T ƣợ ƣ ầ ạ è

Trang 37

ỉ kha ể ụ ụ ạ ộ ƣ T giá sơ ộ ủ L Q ạ Đ ề ƣ ề N , lƣợ

Trang 38

ả 40% ổ ỉ ể ƣỡ T

351 ƣỡ ả ạ ; 740 ị ế

- Về công tác quản lý bảo vệ rừng: D ạ é ả

104 ụ ừ S ị 215 ( ủ ế ả ậ , ), ầ ƣợ ơ ị ị ƣơ ậ ắ

Trang 39

, P ƣ T , P ƣ N ơ , Bầ Z , T R , Bầ N ứ, S L , Ô

K , CK7, M T ạ ạ , Ô K ắ

N ƣờ ắ ầ ế ƣ ò 11 ứ S Sắ , T C , Cho Mo, S T , B R , B C , L R , S B , T G , Nƣ N ọ ,

4 252 N ẫ ấ ƣơ ấ , ầ ủ ế

ị ỹ ù Đấ ị ạ ặ , ƣ ầ , ấ

ả ứ , è ù

(2) N ấ ặ 4 ạ 2 294 , ế 0,67% , ấ ặ ẹ 417 ở Đầ Nạ (N Hả ); ấ ặ ề 525 ở

ỷ ả

Trang 40

(3) N ấ ù : 4 ạ , 17 922 , ế 5,2% ấ , ( ) ấ ù ƣợ 690 C P

R ; ( ) ấ ù ƣợ 11 736 ậ ở ầ ế

ù ằ ủ , ị; ( ) ấ ù 321 ả sông, ở ù ( ) ấ ù G 5 184 ƣợ ổ ở ù

29 189 ( ) ấ ạ 30 700 T ầ ơ

ẹ, , ặ ấ T ấ ề ả ấ

58 300 ( ộ 8 - 150 ầ ừ 50 - 100cm)

(5) N ấ 7 ạ 184 477 ( ế 53,8%) : ( ) ấ ù ạ (2 230 ); ( ) ấ B z (3 990 ); ( ) ấ é ế ấ (9 054 ); ( ) ấ G (154 895 ); ( ) ấ ạ (2 959 ); ( ) ấ ù ổ (9 119 ) ( ) ấ ế ổ (2 230 ) N ấ è

ấ ƣỡ , ƣợ ù ấ

(6) N ấ ắ : 15 000 , ế 4,4% ấ ở ộ 1 000

(7) N ấ ụ 873 , ế 0,25% , ả ở , Tầ ƣơ ,

1.4.2.6 Th m phủ thực v t

T ả ậ ủ ế ừ (thông 2 lá, thông 3 lá)

Ngày đăng: 10/05/2019, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w