1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TONG ON KHAO SAT HAM SO VA MU LOGARIT

59 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hắm được tính đơn điệu , biết đọc bảng biến thiên, nhận dạng được đồ thị của hàm số II-PHƯƠNG TIỆN -Phiếu bài tập, máy chiếu, máy tính cầm tay III-PHƯƠNG PHÁP -Cho học sinh thảo luận,

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH TỔNG ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA 2019

PHẦN 1: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM (12 TIẾT) TIẾT 1-2.

TÍNH ĐƠN ĐIỆU, CỰC TRỊ HÀM SỐ

d cx bx ax

y = 3+ 2+ +

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC

-Học sinh ôn lại và nắm được tính đơn điệu và cực trị của hàm số

d cx bx ax

y= 3+ 2+ +

II-PHƯƠNG TIỆN

-Phiếu bài tập, máy chiếu, máy tính cầm tay

III-PHƯƠNG PHÁP

-Cho học sinh thảo luận, trao đổi, phát vấn, thuyết trình và sử dụng trình chiếu

IV-NỘI DUNG CỤ THỂ TIẾT HỌC

Trang 2

Câu 9 Số điểm cực trị của hàm số y =

13

Trang 4

y = 4 + 2 +

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC

-Học sinh ôn lại và nắm được tính đơn điệu và cực trị của hàm số

c bx ax

y = 4+ 2+

II-PHƯƠNG TIỆN

-Phiếu bài tập, máy chiếu, máy tính cầm tay

III-PHƯƠNG PHÁP

-Cho học sinh thảo luận, trao đổi, phát vấn, thuyết trình và sử dụng trình chiếu

IV-NỘI DUNG CỤ THỂ TIẾT HỌC

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại, không có cực tiểu D.Không có cực trị

Câu 5 Hàm số y = x4 - 2x2 + 1 đồng biến trên các khoảng nào?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 5

Câu 7 Trong các khẳng định sau về hàm số

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 9 Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

Câu 14.Tìm tất cả các giá trị của mđể đồ thị hàm số y=x4−2mx2+ +1 m có ba điểm cực trị là ba đỉnh

của tam giác đều

A m= 33 B m>0. C

3 2

m =

D m> 33.

Câu 15.Để đồ thị hàm số y = − + x4 2 ( m + 1 ) x2 + − 3 m m , ∈ R có ba điểm cực trị lập thành một tam

giác vuông thì giá trị của tham số m là?

Trang 6

Câu 18.Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

có 3 cực trị trong đó có 1 cực đại a>0;b<0

Có 3 cực trị trong đó có 1 cực tiểu a<0;b>0

Trang 7

Có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác có diện tích S 3

2

A S

= −B

TIẾT 5-6

TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ TIỆM CẬN HÀM SỐ cx d

b ax y

+

+

=

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC

-Học sinh ôn lại và nắm được tính đơn điệu và tiệm cận của hàm số cx d

b ax y

-Cho học sinh thảo luận, trao đổi, phát vấn, thuyết trình và sử dụng trình chiếu

IV-NỘI DUNG CỤ THỂ TIẾT HỌC

Câu 1 Các khoảng nghịch biến của hàm số 1

1 2

+

= +

có bao nhiêu điểm cực trị ?

x y x

x y x

B Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1 { }

C Hàm số nghich biến trên các khoảng ( −∞ ;1 )

và ( 1; +∞ )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;1 )

và ( 1; +∞ )

Trang 8

Câu 5: Cho hàm số

3x 1y

x 1

=+

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1

Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

x y x

+

= +

là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \{ }−1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \{ }−1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

Câu 7: Cho hàm số

2 1

2 3

x y x

+

= + Chọn phát biểu đúng:

A Luôn đồng biến trên R B Đồng biến trên từng khoảng xác định

C Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D Luôn giảm trên R

Câu 8 Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố

4

x y

x m

x m

+ +

là hàm số đồng biến trong tổng khoảng xác định là:

x y

y=

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

32

x=

Trang 9

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

12

y=

Câu 13 Số đường tiệm cận của hàm số x

x y

=+

=+

x y

+ +

=

2

2 3

2 2

Câu 16 Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

x y

x x y

+

+ +

=

1

2 22

x y

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) D Các câu A, B, C đều sai

Câu 19 Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

+

=

21

là:

A y = 1 và x = -2 B y = x+2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1

Câu 20.Đồ thị hàm số

y x = 4− + x2 1

có bao nhiêu tiệm cận:A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 21 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

16 4

x y

là tâm đối xứng B Nhận điểm

C Không có tâm đối xứng D Nhận điểm

Trang 10

Câu 23 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

16

y x

1

4 | | 5

x y

x y x

x x

+ −

= +

25 5

x y

2 2

x x y

Trang 11

x m

+

= +

x y

x m

+

= +

đồng biến trên khoảng

x m

y x

x y

x m

+

= +

nghịch biến trên khoảng( 6; +∞ )

x y

x m

+

= +

đồng biến trên khoảng( −∞ − ; 6 )

Trang 12

- Hắm được tính đơn điệu , biết đọc bảng biến thiên, nhận dạng được đồ thị của hàm số

II-PHƯƠNG TIỆN

-Phiếu bài tập, máy chiếu, máy tính cầm tay

III-PHƯƠNG PHÁP

-Cho học sinh thảo luận, trao đổi, phát vấn, thuyết trình và sử dụng trình chiếu

IV-NỘI DUNG CỤ THỂ TIẾT HỌC

CHỦ ĐỀ:BẢNG BIẾN THIÊN - ĐỒ THỊ HÀM SỐVÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Hàm số y = ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên bên

Câu 1: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?Hãy cho biết tọa

Hàm số y = ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên bên

Câu 3 Tìm khoảng ĐB-NB của hàm số?

Câu 7: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Nêu tọa độ của chúng?

Trang 13

………

Câu 11: Hàm số f(x) = ax4+bx2+c có bảng biến thiên

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số?

Cho hàm số có bảng biến thiên

Câu 15: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số?

Cho hàm số có bảng biến thiên

Câu 17: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số?

Trang 14

Câu 6 Đường cong hình bên là đồ thị của một

trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 15

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 17

Câu 23: Cho đường cong (Γ

) được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ:

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trang 18

y

O

Câu 1 Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên

x − ∞

0 +∞

y’ - 0 +

y +∞

+∞

1

Chọn mệnh đề đúng?

A Hàm số đạt cực trị tại x=1 B Hàm số đạt cực đại tại x=0 C Hàm số có giá trị lớn nhất là 1 D Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 1 Câu 2 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? A y = x4 − 3x2 B y = − 4 1 x4 + 3 x2

C

2

x

y = − − D y = − x4 + 4x2

Câu 3 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

4 3 2 1

y x = − x

3 3 2 1

y x = − x

C

3 3 2 1

y = − + x x

4 3 2 1

y = − + x x

Câu 4: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm

số nào?

A

4 2 2

y = - x - x

B

4 2 2

y = x - x

C

4 2 2

y = x + x

D

4 2 2

y = - x + x

Câu 5 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số

y = ax + bx + c

với a, b, c là các Số thực Mệnh đề nào

dưới đây đúng ?

A Phương trình

' 0

y =

có ba nghiệm thực phân biệt

B Phương trình

' 0

y =

có hai nghiệm thực phân biệt

C Phương trình

' 0

y =

vô nghiệm trên tập số thực

D Phương trình

' 0

y =

có đúng một nghiệm thực

Câu 6 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

4 2 2 1

y x = − x

4 2 2 1

y = − + x x

C

3 2 1

y x = − − x

3 2 1

y = − + − x x

4

2

-2

- 2 2 -2 2 O

Trang 19

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

Trang 20

4

3 3

Câu 13 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương ánA B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số

vô nghiệm trên tập số thực

Câu 15 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới

Trang 21

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( - 1 ; 1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞

Trang 22

A

4

2 1 4

1

x

Câu 21 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở

dưới đây Hàm số đó là hàm số nào ?

+

=

x y x

có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

x y x

+

=-

Trang 23

1y

x y

x

+

=-

Câu 4: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào sau đây :

x x

x x

x y x

x y x

x b

= +

ax b y

cx d

+

= +

với a,b,c,d là các số thực Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 24

A

3 2

1

x y

x y

x y

x

= +

-4 -3 -2 -1 1 2

x y x

= +

x y x

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 12 Đường cong ở hình bên là đồ thị

của hàm số

ax b y

cx d

+

= +

Trang 25

=

Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

3 − +

y

có đồ thị như hình bên Các

Trang 26

giá trị của m để phương trình:

Câu 11 Hàm số y=f(x) có đồ thị(C) như hình dưới Đường thẳng y=2m+4 cắt (C)

tại 3 điểm khi nào ?

m < −

Câu 12 Cho hàm số y = f x ( )

liên tục trên đoạn [ − 2; 4 ]

và có đồ thị như hình vẽbên Số nghiệm thực của phương trình 3 f x ( ) − = 5 0

-1 1 -1

Trang 27

có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình 2 f x ( ) + = 3 0

Trang 28

Câu 20 Cho hàm số y = − + x4 4 x2 có đồ thị như hình dưới đây Dựa vào đồ thị hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4−4x2+ − =m 2 0 có hai nghiệm phân biệt.

m m

Trang 29

TIẾT 11 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

x y x

= +

Chọn phương án đúng trong các phương án sau

Trang 30

Câu 10 Giá trị lớn nhất của hàm số

= +

Chọn phương án đúng trong các phương án sau

y = − xx

trên [ − 2;0 ]

Trang 31

Câu 20 Cho hàm số

22

A M = 2; m = 1 B M = 0, 5; m = - 2 C M = 6; m = 1 D M = 6; m = - 2

Câu 22 Hàm số

2 1

x m y

x

= +

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ] 0;1

B.4m C 4 2m

D 4 3m

Câu 29.Có một tờ bìa giấy hình vuông cạnh a Một em bé muốn làm một chiếc hộp không nắp nên đã cắt bỏ

4 góc 4 hình vuông bằng nhau.Tìm thể tích lớn nhất của chiếc hộp là ?

Trang 32

2

2 3 1

Giá trị của M m

Trang 33

Câu 6: Cho hàm số

1 2

x y

x

+

=

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1

;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên R B Hàm số luôn nghịch biến trên

} {

\ −

R

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) ( −1;+∞)

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) ( −1;+∞)

Câu 13 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ?

C

4 2

y = −

D

54

2 − +

=x x y

Câu 14: Giá trị của m để hàm số

1

2 2

4 + −

=mx x y

có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng

Trang 34

A m > 0

B m ≠ 0

C m < 0

D m ≤ 0

Câu 15: Trên khoảng ( 0 ; + ∞ )

Kết luận nào đúng cho hàm số y x x

1

+

=

A Có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có GTLN và không có giá trị nhỏ nhất D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số

+ + +

=

x x

x y

++

=

2

23

2 2

Câu 21: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

x y

x x y

+

++

=

1

22

2

x y

− +

Câu 25: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Trang 35

A 2

1 2

+

+

=

2 3

Câu 26: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu

đúng

A

13

1

x x

+

=

1 3

Câu 29: Đồ thị sau đây là của hàm số

13

3 − +

= x x y

Với giá trị nào của m thì phương trình

0 3

-1

1 -1

O 1

-2

-4

1

O 3 -1 2

-2

O

-3 -1 1

2

2 < <

Trang 36

Câu 31: Đồ thị sau đây là của hàm số

3

3 2

4 − −

=x x y

Với giá trị nào của m thì phương trình x4 − 3 x2 + m = 0

có ba nghiệm phân biệt ? Chọn 1 câu đúng

A m = -3 B m = - 4 C m = 0 D m = 4

Trang 37

CHỦ ĐỀ: HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ MŨ-HÀM SỐ LễGARIT

TIẾT 13: LŨY THỪA

Câu1: Tính: K =

4 0,75

a

C

6 5

a

D

11 6

a

C

5 8

a

D

7 3

a

Câu 6: Biểu thức

6 5 3

x

C

2 3

x

D

5 3

x x x

Khi đó f

13 10

C

13 10

Trang 38

, ta đợc:

29a b

Trang 39

C

3 2

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 4y = 0

-Câu7: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua

Trang 40

Câu 9 Rút gọn biểu thức

1 6

P=x

Câu 10.đạo hàm của hàm số y = (x2−2x+2)e x

là A

y = x

D

5 4

1'4

C

3

4'3

y = x

D

7

6'7

y x

=

Trang 41

Câu 19 Đạo hàm của hàm số

2 8

x y x

= +

C

2

5 3

3'

x y

x

=+

D

2

4 3

cã nghÜa víi ∀x B loga1 = a vµ logaa = 0

C logaxy = logax.logay D

a

log x x

(a > 0, a ≠ 1) b»ng: A

-7 3

B

2 3

C

5 3

C

9 5

D 2

C©u8: Với a là số thực dương tùy ý, ln 7( )a −ln 3( )a

bằng

Trang 42

ln 5

ln 3

log 2 2= −4

th× x b»ng: A

3

1 2

B

32

C 4

D 5

C©u15: Đặt log 2 = a , log 3 = b

Hãy biểu diễn log 45 theo a và b.

D 3

C©u17: NÕu

1 log x (log 9 3log 4)

Trang 43

theo a?

A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 - 3a D 6(a - 1)

C©u22: Cho lg2 = a TÝnh lg

125 4

Câu 27 Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2

log x = 5log a + 3log b

Mệnh đề nào dưới đâyđúng ?

M =

D

1 3

M=

Câu 29: cho a,b>0 thỏa mãn a2+ b2 = 14 ab

.Khẳng định nào đúng?

Trang 44

( )

C

b a b

a B

b a b a

A

loglog4log2 log

log4log

2

loglog4log

2 2

lnln2

ln

4 4 2

2 2 2

+

=++

+

=+

++

=++

=+

Cõu 30: cho a,b>0 thỏa món a + b = 2 ab

1 ln

lnb lna 4

Câu6: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Trang 46

C©u 17: Tập xác định của hàm số y = log 5 2x2( − )

′ =+

D

1

2 1

y x

′ = +

C

2 (2 x + 1)ln 2

D

1 (2 x + 1)ln 2

Trang 47

B

4 3

B

2 3

C

4 5

Trang 48

Câu 25 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33( − x) = − 2 x

bằng

Trang 49

Câu 26 Tìm nghiệm của phương trình 2

Tiết 19 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LÔGARIT

C©u1: TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh:

Trang 51

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bớc 1 C Sai từ bớc 2 D Sai từ

Trang 52

TIẾT 20 BÀI TOÁN THỰC TẾ

7 BÀI TOÁN TRONG HÀM SỐ MŨ

1.LÃI ĐƠN:là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do gốc sinh ra, tức là tiền lãi

của kỳ hạn trước không được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp, cho dù đến kì hạn người gửi khôngđến rút tiền gửi ra

Công thức tính: Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồngới lãi suất đơn r%/kì hạn thì số tiền khách hàng nhận

được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn (n N∈ *)

là: S n =A(1+nr)

(0.1)Chú ý trong các bài toán lãi suất cà các bài toán liên quan, r% là 100

r

Ví dụ:

1-Thầy A gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng với lãi suất đơn 7%/năm thì sau 5 năm số tiền thầy A nhận được

cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

A.13,5 triệu B 16 triệu C.12 triệu D 12,7 triệu

2 Số tiền 58 000 000đ gởi tiết kiệm trong 8 tháng thì lãnh về được 61 329 000đ lãi suất hàng tháng là?

A 0,8% B 0,6% C 0,5% D 0,7%

3 Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank Lãi suất hàng năm không thay đổi là

7,5%/năm Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiềnlãi (kết quả làm tròn đến hàng ngàn) là

A.143.563.000đồng B 2.373.047.000đồng C.137.500.000đồng D.133.547.000đồng.

2.LÃI KÉP : là tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho kì

hạn sau

Công thức tính : Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r%/kì hạn thì số tiền khách hàng nhận

được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n N ∈ *)

là : Sn = A 1 ( + r )n

(0.2)

1 :Ông A gửi tiết kiệm 75 triệu vào ngân hàng theo kỳ hạn 3 tháng và lãi suất 0,59%/tháng Nếu Ông A

không rút lãi ở tất cả các định kỳ thì sau 3 năm ông A nhận được số tiền là bao nhiêu :

2 : Anh B gửi 27 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn là một quý, với lãi suất 1,85% một

quý Hỏi thời gian nhanh nhất là bao lâu để anh B có được ít nhất 36 triệu đồng tính cả vốn lẫn lãi.\

A.19 quý B 15 quý C 4 năm D 5 năm

3 Bà Hoa gửi 100 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/năm Tính số tiền lãi thu được

sau 10 năm

A 215,892tr B.115,892tr C 215,802tr D.115,802tr

4 Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình

thức lãi kép Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó Tổng

số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?

A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu.

5 Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 quý, với lãi suất 1,65% một

quý Hỏi sao bao lâu người gửi có ít nhất 20 triệu đồng (bao gồm cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu ? (Giả sửlãi suất không thay đổi)

6 Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 5% một quý theo hình thức lãi

kép (sau 3 tháng sẽ tính lãi và cộng vào gốc) Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 50 triệu đồng với kì hạn

và lãi suất như trước đó Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức T =A(1+r)n

trong đó A là số tiền gửi, r là lãi suất và n là số kì hạn gửi Tính tổng số tiền người đó nhận được 1 năm saukhi gửi tiền

A 176,676 triệu đồng B 178,676 triệu đồng

C 177,676 triệu đồng D 179,676 triệu đồng

Ngày đăng: 09/05/2019, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w