Cho hình hóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD bằng A.. Diện tích xung quanh của một
Trang 1CHỦ ĐỀ 6 :MẶT NÓN-MẶT TRỤ- MẶT CẦU(7 TIẾT)
TIẾT 48-49: HÌNH NÓN - KHỐI NÓN 1) Mặt nón tròn xoay
+ Trong mặt phẳng (P), cho 2 đường thẳng d, Δ cắt nhau tại O và chúng tạo thành
góc β với 0 < β < 900 Khi quay mp(P) xung quanh trục Δ với góc β không thay
đổi được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O (hình 1)
+ Người ta thường gọi tắt mặt nón tròn xoay là mặt nón
Đường thẳng Δ gọi là trục, đường thẳng d được gọi là đường sinh và góc 2β gọi là
góc ở đỉnh
2) Hình nón tròn xoay
+ Cho ΔOIM vuông tại I quay quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OIM
tạo thành một hình, gọi là hình nón tròn xoay (gọi tắt là hình nón) (hình 2)
+ Đường thẳng OI gọi là trục, O là đỉnh, OI gọi là đường cao và OM gọi là đường
sinh của hình nón
+ Hình tròn tâm I, bán kính r = IM là đáy của hình nón
3) Công thức diện tích và thể tích của hình nón
Cho hình nón có chiều cao là h, bán kính đáy r và đường sinh là ℓ thì có:
+ Diện tích xung quanh: Sxq=π.r.l
+ Diện tích đáy (hình tròn): Sđ=π.r2
+ Diện tích toàn phần hình tròn: S = Sđ + Sxq
+ Thể tích khối nón: Vnón =
1
3B.h =
1
3π.r2.h
Câu 1. Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Đẳng thức nào sau
đây luôn đúng
C. R2 h2 l2 D l2 hR
Câu 2. Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích xung
quanh Sxq
của hình nón (N) bằng
xq
Câu 3. Gọi l h R , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích toàn phầnStp
của hình nón (N) bằng
A.
2
tp
S Rl R B. Stp 2 Rl 2 R2 C. Stp Rl 2 R2 D 2
tp
Câu 4. Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N) Thể tích V của
khối nón (N) bằng
A.
2
1
3
2
1 3
Câu 5. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón bằng
Câu 6. Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón bằng
Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích toàn phần hình nón bằng
Câu 8. Cho hình hóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp ABCD bằng
A.
2 17
4
a
B.
2 15 4
a
C.
2 17 6
a
D
2 17 8
a
Câu 9. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Diện tích xung quanh của hình nón bằng
Trang 22 2
2
a
B.
2 2 3
a
2 2 4
a
Câu 10. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền 2a Thể tích của khối nón
bằng: A.
3
3
a
B.
3
2 3
a
C. a3 D 2 a 3
Câu 11. Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy là 300 Diện tích xung quanh
của hình nón này bằng
A.
2
3
2
l
B.
2
3 4
l
C.
2
3 6
l
D
2
3 8
l
Câu 12. Thể tích V của khối nón (N) có chiều cao bằng a và độ dài đường sinh bằng a 5 bằng
A.
3
4
3
B. V 4a3 C.
3
2 3
D
3
5 3
Câu 13. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a Thể tích và diện tích xung quanh của hình
nón lần lượt à
A.
3 3; xq 2 2
Va S a B V a3 3;S xq2a2 C.
3
2
3
6 xq
a
D
3
2
3
3 xq
a
Câu 14. Hình nón có đường cao 20cm, bán kính đáy 25cm Một mặt phẳng (P) qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách đến tâm là 12cm Diện tích thiết diện tạo bởi (P) và hình nón bằng
Câu 15. Khối nón (N) có chiều cao bằng 3a Thiết diện song song và cách mặt đáy một đoạn bằng a, có diện
tích bằng
2
64
9 a
Khi đó, thể tích của khối nón (N) bằng
3
25
3 a
3
16
3 a
Câu 16. Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 bằng
Câu 17. Một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 6 m , chiều cao bằng 4 m Thể tích của khối
nón này bằng: A. 3
B. 3
C. 3
D 3
Câu 18. Cho hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 8 cm
, đường cao 3 cm
, diện tích xung quanh của hình nón này bằng: A. 2
B. 2
C. 2
D 2
Câu 19. Một khối nón có thể tích bằng 4 và chiều cao là 3 Bán kính đường tròn đáy của hình nón bằng
A. 2 B.
2 3
4
Câu 20. Một hình nón có chiều cao 6 và bán kính đường tròn đáy là 8 Diện tích toàn phần của hình nón bằng
Câu 21. Cho khối nón có chu vi đường tròn đáy là 6, chiều cao bằng 7 Thể tích của khối nón bằng
Câu 22. Cho hình nón có diện tích xung quanh 25 , bán kính đường tròn đáy bằng 5 Độ dài đường sinh bằng
5
Câu 23. Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I , góc � IOM 450 và cạnh IM a Khi quay tam
giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay Khi đó,
diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó bằng
A.
2 2
2
a
Trang 3Câu 24. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của hình
vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A B C D ' ' ' ' Diện tích xung quanh của hình nón
đó là
A.
2 3
3
a
B.
2 2 2
a
C.
2 3 2
a
D
2 6 2
a
Câu 25. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 Thể tích của khối nón này bằng: A. 3 B.3 3 C.3 D 3 2
Câu 26. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 4 Diện tích xung
quanh của hình nón bằng:A. 4 2 B.8 2 C.2 2 D 8
Câu 27. Một khối nón có thể tích bằng 30 , nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính khối nón đó lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng
Câu 28. Thể tích khối nón ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng a là
A.
3
2
12
a
B.
3
1
6 a
C.
3
2
6 a
D
3
2 9
a
Câu 29. Cho hình nón có đáy là đường tròn có đường kính 10 Mặt phẳng
vuông góc với trục cắt hình nón theo giao tuyến là một đường tròn như hình
vẽ Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 bằng
C.
00
9
D 96
Câu 30. Cho hình nón N
có bán kính đáy bằng 10, mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón cắt hình nón theo một đường tròn có bán kính bằng 6, khoảng
cách giữa mặt phẳng này với mặt phẳng chứa đáy của hình nón N
là 5
Chiều cao của hình nón N
bằng
TIẾT 50-51 HÌNH TRỤ - KHỐI TRỤ 1) Mặt trụ tròn xoay
+ Trong mp(P) cho hai đường thẳng Δ và ℓ song song nhau, cách nhau một
khoảng r Khi quay mp(P) quanh trục cố định Δ thì đường thẳng ℓ sinh ra một mặt
tròn xoay được gọi là mặt trụ tròn xoay hay gọi tắt là mặt trụ
+ Đường thẳng Δ được gọi là trục
+ Đường thẳng ℓ được gọi là đường sinh
+ Khoảng cách r được gọi là bán kính của mặt trụ
2) Hình trụ tròn xoay
+ Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh đường thẳng chứa một cạnh, chẳng hạn cạnh AB thì đường gấp khúcABCD tạo thành một hình, hình đó được gọi là hình trụ tròn xoay hay gọi tắt là hình trụ
+ Đường thẳng AB được gọi là trục
+ Đoạn thẳng CD được gọi là đường sinh
Trang 4+ Độ dài đoạn thẳng AB = CD =l= h được gọi là chiều cao của hình trụ.
+ Hình tròn tâm A, bán kính r = AD và hình tròn tâm B, bán kính r = BC được gọi là 2 đáy của hình trụ
+ Khối trụ tròn xoay, gọi tắt là khối trụ, là phần không gian giới hạn bởi hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ
3) Công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ
Cho hình trụ có chiều cao là h và bán kính đáy bằng r, khi đó:
+ Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq = 2πrl
+ Diện tích toàn phần của hình trụ: Stp=Sxq+Sđ=2πrl+2πr2
+ Thể tích khối trụ: V = Bh = πr2h
Câu 1. Gọil h R , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ ( T) Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ (T) là
xq
Câu 2. Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T) Diện tích toàn
phần Stp
của hình trụ (T) là
A.
2
tp
tp
tp
Câu 3. Gọil h R , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T) Thể tích V của khối
trụ (T) là
2
1 3
C. V 4R3 D
2
4 3
Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm Diện tích toàn phần của hình trụ này là
A.90 ( cm2) B. 92 ( cm2) C. 94 ( cm2) D 96 ( cm2)
Câu 5. Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là
A.24 ( cm2) B. 22 ( cm2) C. 26 ( cm2) D 20 ( cm2)
Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm Thể tích của khối trụ này là
A.360 ( cm3) B. 320 ( cm3) C. 340 ( cm3) D 300 ( cm3)
Câu 7. Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng a 2 là
A.
3
1 2
B.
3
1 3
C.
3
2 3
D
3
1 6
Câu 8. Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB Biết AC2a 2 và
� 450
ACB Diện tích toàn phần Stp
của hình trụ(T) là
A.
2
16
tp
Câu 9. Gọi l h R , , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Đẳng thức luôn đúng là
Câu 10. Thiết diện qua trục của hình trụ (T) là một hình vuông có cạnh bằng a Diện tích xung quanh Sxq
của
hình trụ (T) là
A.
2
xq
C.
2
2
xq
xq
Câu 11. Một hình trụ T
có diện tích xung quanh bằng 4 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông Diện tích toàn phần của T
là
Câu 12. Cho lăng trụ lục giác đều ABCDEF có cạnh đáy bằng a Các mặt bên là hình chữ nhật có diện tích
bằng 2a2 Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là
Trang 5Câu 13. Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 7cm Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng song song với trục
và cách trục 3cm Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng bằng
Câu 14. Cho hình trụ có có bán kính R; AB, CD lần lượt là hai dây cung song song với nhau, nằm trên hai
đường tròn đáy và cùng có độ dài bằng R 2 Mặt phẳng (ABCD) không song song và cũng không chứa
trục của hình trụ, góc giữa (ABCD) và mặt đáy bằng 300 Thể tích khối trụ bằng
A.
3 6 3
R
B.
3 6 2
R
C.
3 3 6
R
D
3 2 3
R
Câu 15. Khối trụ (T) có bán kính đáy là R và thiết diện qua trục là một hình vuông Thể tích của khối lăng trụ
tứ giác đều nội tiếp khối trụ (T) trên tính theo R bằng
Câu 16. Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy 4 a , chiều cao a Thể tích của khối trụ này bằng
3
4
3 a
Câu 17. Một hình trụ có chiều cao 5m và bán kính đường tròn đáy 3m Diện tích xung quanh của hình trụ
này là
A. 30 m2
B. 15 m2
C. 45 m2
D 48 m2
Câu 18. Hình trụ có bán kính đáy bằng 2 3 và thể tích bằng 24 Chiều cao hình trụ này bằng
Câu 19. Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c, chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy Thể tích
của khối trụ này là
A.
3
c
3
2c
2 2
2c
Câu 20. Một khối trụ có thể tích là 20 Nếu tăng bán kính lên 2 lần thì thể tích của khối trụ mới là
Câu 21. Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh 2a Diện tích xung quanh của hình trụ
này bằng
Câu 22. Cho khối trụ có thể tích bằng 24 Nếu tăng bán kính đường tròn đáy lên 2 lần thì thể tích khối trụ mới bằng
Câu 23. Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó Nếu thể tích của khối trụ bằng 2 thì chiều cao của hình trụ bằng
Câu 24. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn ngoại tiếp của hình lập phương cạnh a Thể tích của hình trụ đó
bằng
A.
3
2
a
B.
3
6
a
C.
3
2 3
a
D 2 a 3
Câu 25. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn nội tiếp của hình lập phương cạnh a Diện tích xung quanh của
hình trụ đó bằng
A.
2
2
a
Câu 26. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a Gọi A, B lần lượt nằm trên hai đường tròn
đáy,
2 3 3
Góc tạo bởi AB với trục của hình trụ đó bằng
Câu 27. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn ngoại tiếp của hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a Thể tích của hình trụ đó bằng
Trang 63
3
a
B.
3
9
a
Câu 28. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn nội tiếp của hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
Thể tích của hình trụ đó bằng
A.
3
3
a
B.
3
12
a
3
3 16
a
Câu 29. Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5
như hình vẽ Thể tích của khối trụ này bằng
Trang 7TIẾT 52 MẶT CẦU – KHỐI CẦU
I Mặt cầu – Khối cầu:
1 Định nghĩa
Mặt cầu: S(O; R)M OM R Khối cầu: V(O; R)M OM R�
2 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
Cho mặt cầu S(O; R) và mặt phẳng (P) Gọi d = d(O; (P))
Nếu d < R thì (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường trịn nằm trên (P), cĩ tâm H và bán kính r R2 d2 .
Nếu d = R thì (P) tiếp xúc với (S) tại tiếp điểm H ((P) đgl tiếp diện của (S))
Nếu d > R thì (P) và (S) khơng cĩ điểm chung
Khi d = 0 thì (P) đi qua tâm O và đgl mặt phẳng kính, đường trịn giao tuyến cĩ bán kính bằng R đgl đường trịn lớn
3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
Cho mặt cầu S(O; R) và đường thẳng Gọi d = d(O; )
Nếu d < R thì cắt (S) tại hai điểm phân biệt
Nếu d = R thì tiếp xúc với (S) ( đgl tiếp tuyến của (S))
Nếu d > R thì và (S) khơng cĩ điểm chung
4 Mặt cầu ngoại tiếp – nội tiếp
Hình đa diện Tất cả các đỉnh của hình đa diện đều nằm
trên mặt cầu
Tất cả các mặt của hình đa diện đều tiếp xúc với mặt cầu
Hình trụ Hai đường trịn đáy của hình trụ nằm trên
mặt cầu
Mặt cầu tiếp xúc với các mặt đáy và mọi đường sinh của hình trụ
Hình nĩn Mặt cầu đi qua đỉnh và đường trịn đáy của
hình nĩn
Mặt cầu tiếp xúc với mặt đáy và mọi đường sinh của hình nĩn
5 Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện
Cách 1: Nếu (n – 2) đỉnh của đa diện nhìn hai đỉnh cịn lại dưới một gĩc vuơng thì tâm của mặt cầu là trung điểm của đoạn thẳng nối hai đỉnh đĩ
Cách 2: Để xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp
– Xác định trục của đáy ( là đường thẳng vuơng gĩc với đáy tại tâm
đường trịn ngoại tiếp đa giác đáy)
– Xác định mặt phẳng trung trực (P) của một cạnh bên
– Giao điểm của (P) và là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp
II Diện tích – Thể tích
Diện tích S 4 R 2 Sxq 2 Rh
tp xq đáy
xq
tp xq đáy
3
3
Câu 1. Gọi Rbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu Cơng thức nào sau sai?
3
4 3
D 3 V S R
Trang 8Câu 2. Cho mặt cầu S1
có bán kínhR1, mặt cầu S2
có bán kính R2và R2 2 R1 Tỉ số diện tích của mặt
cầu S2
và mặt cầu S1
bằng
A.
1
1
Câu 3. Cho hình cầu có bán kính R Khi đó diện tích mặt cầu bằng
Câu 4. Cho hình cầu có bán kính R Khi đó thể tích khối cầu bằng
A.
3
4
3
R
B.
3
3 4
R
C.
3
2 3
R
D
3
3 2
R
Câu 5. Gọi S
là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với
d R Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?
Câu 6. Cho mặt cầu có diện tích bằng
2
8 3
a
Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
A.
6 3
a
B.
3 3
a
C.
6 2
a
D
2 3
a
Câu 7. Cho khối cầu có thể tích bằng
3
27
a
Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
A.
6 3
a
B.
3 3
a
C.
6 2
a
D
2 3
a
Câu 8. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có cạnh bằng a là
A.
3
3
2 a
B.
3
3
8 a
C.
3
3 3
2 a
D
3
1
6 a
Câu 9. Một mặt cầu có diện tích 36 (m ) 2 Thể tích của khối cầu này bằng
A. 36 m3
B. 4 3
3 m
C. 72 m3
D 108 m3
Câu 10. Một khối cầu có thể tích là 288 m3
Diện tích của mặt cầu này bằng
A. 144 m2
B. 72 m2
C. 288 m2
D 36 m2
Câu 11. Một lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 4 nội tiếp mặt cầu có diện tích là 64 Chiều cao của hình lăng trụ này bằng
Câu 12. Cho một mặt cầu có diện tích là S, thể tích khối cầu đó là V Tính bán kính R của mặt cầu.
A
3V
R
S
S R V
4V
R S
V R S
Câu 13. Cho mặt cầu S O R ( ; ) và đường thẳng Biết khoảng cách từ O tới bằng d Đường thẳng tiếp xúc với S O R( ; ) khi thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau ?
Câu 14. Thể tích của một khối cầu là
3
1
113 cm
7 thì bán kính nó là bao nhiêu ? (lấy
22 7
�
)
Câu 15. Cho mặt cầu S1
có bán kínhR1, mặt cầu S2
có bán kính R2và R2 2R1 Tỉ số diện tích của
mặt cầu S2
và mặt cầu S1
bằng:
Trang 91
1
Câu 16. Khinh khí cầu của nhà Mông–gôn–fie (Montgolfier) (người Pháp) phát minh ra khinh khí cầu dùng khí nóng Coi khinh khí cầu này là một mặt cầu có đường kính 11m thì diện tích của mặt khinh khí cầu là bao nhiêu? (lấy
22 7
�
và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
A 379,94 (m )2 . B 697,19 (m )2 . C 190,14 cm. D 95, 07 (m )2 .
Câu 17. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài mỗi cạnh là 10 cm Gọi O là tâm mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình lập phương Khi đó, diện tích S của mặt cầu và thể tích V của hình cầu là:
A S 150 (cm ); 2 V 125 3 (cm )3 . B S 100 3 (cm ); 2 V 500 (cm )3 .
C S 300 (cm ); 2 V 500 3 (cm )3 . D S 250 (cm ); 2 V 500 6 (cm )3 .
Câu 18 Cho khối cầu có thể tích bằng
3
27
a
, khi đó bán kính mặt cầu là:
A
6
3
a
B
3 3
a
C
6 2
a
D
2 3
a
TIẾT 53-54 ÔN TỔNG HỢP Câu 1 Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A
2
1
3 r h
4
3 r h
D r h2 .
Câu 2 Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l 4 Tính diện tích xung quanh S xq của
hình nón đã cho
A S xq 12 B Sxq 4 3 C Sxq 39 . D Sxq 8 3 .
Câu 3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có AD8,CD6,AC�12 Tính diện tích toàn phần Stp
của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật ABCD và A B C D ' ' ' '.
A Stp 576 B Stp 10(2 11 5)
Câu 4 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 4 Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A
3
V
B V 4 C V 16 3 D V 12
Câu 5 Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng
A
2
4
π
Câu 6 Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
4
3 rl
Câu 7 Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A
3
4
3R
3
4 R
Câu 8: Tính diện tích xung quanh S xq
của hình nón tròn xoay có đường kính đáy là 8cm và độ dài đường sinh
5cm.?A Sxq 40 cm2 .
B Sxq 40 cm2 .
C Sxq 20 cm2 .
D Sxq 20 cm2 .
Câu 9 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
Trang 10A 2 2a B 3a C 2a D
3 2
a
Câu 10 Thể tích khối cầu bán kính a bằng
A
3
4
3
a
3
3
a
D 2 a 3.
Câu 11 khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho bằng
A
3
3
3
a
3
3 2
a
3
2 3
a
3
3
a
Câu 12 Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
3 3
R
2 3 3
R
Câu 13 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón N
có đỉnh A và đường tròn đáy là đường tròn
ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh Sxq
của N
A
2
6
xq
12
xq
Câu 14.Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N) Thể tích V của
khối nón (N) là:
2
1 3
2
1 3
Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình nón là:
A 20 a 2 B 40 a 2 C 24 a 2 D 12 a 2
Câu 16.Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là:
A 15 a 3 B 36 a 3 C 12 a 3 D 12 a 3
Câu 17.Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a Diện tích toàn phần hình nón là:
A 32 a 2 B 30 a 2 C 38 a 2 D 36 a 2
Câu 18 Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T) Diện tích toàn phần
tp
S của hình trụ (T) là:
A
2
tp
tp
2
tp
tp
Câu 19 Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:
A 24 ( cm2) B 22 ( cm2) C 26 ( cm2) D 20 ( cm2)
Câu 20 Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm Thể tích của khối trụ này là:
A 360 ( cm3) B 320 ( cm3) C.340 ( cm3) D 300 ( cm3)
Câu 21 Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a Khi đó thể tích khối trụ là:
A p a3 B 2 a p 3 C 8 a p 3 D 4 a p 3
Câu 22 Gọi S
là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d=R
Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?
Câu 23 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 Thể tích của khối nón này là:
Câu 24 Một hình nón ngoại tiếp hình tứ diện đều với cạnh bằng 3 có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
A
3 3
2
p
B 3 p 3 C 2 p 3
D
9 3 2
p
Câu 25 Một khối nón có thể tích bằng 30 , nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính khối nón đó lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng: