cau hoi va bai tap hoa 11
Trang 1
đề: eri Đền
mere NGUYEN DINH DO - TRAN QUANG HIEU
Đ 4 Valet ek 2 ` fos
’ , Pale bas “
ate” Caoeten God ew
NHA XUAT BAN HA NOI
Trang 2Chuyên để 1 : DUNG DỊCH SỰ ĐIỆN LI 3
Am Ridin thúc cần nhÓ:: o c cccceoceonoooiieoiieeeiseee 3 Một sð dạng toán thường gặp „ 10
5> Car bi về Hài SseeeeseeS-e XS ==- 15
Chuyên để 9 : NITƠ PHỐTPHO <<<sesss2 „29
A- Kiến thức cần nhớ .- Ăn prt me 23
Một số dạng toán thường gặp luan 30
B~ Câu hỏi và tập BSS ere acai 34
Pim Kise that Clan hổ c6 0v vA die 43 B-~ Cài về P2 -.-.cT.es————— 45
-_ Chuyên dé 2 : ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ 47
À- Tiến GIÁ cần GHỞ cai na neeeeioessesee==es= 47 B- Câu hội về LÊN các csiboc lhö0v(4ÁkG3øss66G3i Kaosso'Ð ổ
Chuyên đề 5 : HIDROCACBON so G2625 26;QUAg 62
Á Niệu thiểc GẦN: ĐỀN tác tád gác 0602066218 cceessese 62
BC Nội về ĐC k0 0á xe Oe Chuyên dé 6 : ANCOL - PHENOLL, 88
A- Kiến thức cần nhớ Ko 216 sáo Vai ÄvxblOkcblSbEcicdk 88
— B- Câu hỏi và tập .«-e-ccceeeeeerreereeeereeeee 93 Chuyén dé 7 : ANDEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 106 A= KEin thức cầu DH scene contrscnersersssontenetssncepsassensscoscssannesnse 106
Một số đạng toán thường gập 110
B- Câu hỏi và tắp — eee =
- PHẦN li: HƯỚNG DẪN GIẢI | shea TD
Chuyên đê 1 : DUNG DỊCH SỰ ĐIỆN LI Ì
Bang tong hop két Qua . c-cccessesssessensnenennsensnsessceneeenes 165
Chuyên dé 7: : ANDEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC 186 Bảng tổng hợp Kết QU <.c.ic.-ssnssssclovcssstevcccsesesosssossscnsconsnavseas 176
Trang 3PHAN I
| CAU HOI VA BÀI TẬP
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Khái niệm trên về dung dịch cho phép mở rộng vẻ phần loại dung dịch:
~ Dung địch lỏng: Gốm 2 hoặc nhiều chất lỏng tan vào nhau,
- Dung dịch rắn: Gồm 2 hoặc nhiều chất rắn tan vào nhau - _— Dung dịch khí: Gồm 2 hoặc nhiều chất khí tan vào nhau
Quy úc: Nếu 2 chất tan trộn lẫn vào nhau, chất chiếm lượng nhiều là dung
i a môi còn chất chiếm lượng ít hơn là chất tan
if E) an â Néng dé dung dich:
THAN UYEN | ~ Là lượng chất tan có trong một lượng dung môi xác định:
Có thể phân loại thành các loại nỗng độ đang ane sử dụng phổ biến nl như sâu:
Trong đó: D là khối lượng riêng của dung dịch
M là khối lượng phân tử chất tan '
3 Pha trộn dung dịch:
Khi pha loãng hay cô cạn, khối lượng chất tan không thay đổi
a Pha loãng hoặc cô cạn dung dich
- + Dung dịch có nồng độ mol/1
Trang 4Gọi C; V, là nồng độ và thể tích của dụng dịch trước khi pha Văn hoặc
cỗ cạn Goi Cs, Vola nơng độ và thể tích của dung ‘dich sau khi pha lộng hoặc cũ
Tacĩ: C.Vị, =€›.V; | (1.5)
Trong đĩ: V2 = Vit Vino + Dung địch cĩ nơng độ %
Gọi C¡#, Vụ, D, là nống độ, thể tích và khối lượng riêng của đung địch
trước khi pha lỗng hoặc cơ cạn Gọi C;%, V› và D; là nổng đơ, thể tích và khối tua: tiếng của dung dịch sau khi pha lỗng hoặc cơ cạn
Ta cĩ : C,%.V, D, =C;#: V;.D,ˆ (1)
b Pha dung địch mới từ 2 đung địch ban đầu:
Gọi C¡, V, là nỗng độ và thể tích của dit dịch (1) và C›, V› là nống độ
và thể tích của dung dịch (2) cẩn lấy để pha thành dung - mới cĩ thể
- Gọi C,%, m gy là nồng độ và khối lượng của dung dịch (1) va C;% m aur
là néng đệ và khối lượng của dung dịch (2) cắn lấy để pha thành đung dich mới cĩ khối lượng là m (gam) và nồng độ C %
Sử dụng sơ đỗ đường chéo ta cĩ:
PC et e4, Min ST ä = = i %.‹©4
Dung dich 2 CHẾ - NG -€| | ` a:
Mat khac: mys = Mug: + My? (1.10)
Từ (1.9) và (1.10) ta tính được mụạ, và mạn, nếu để cho khối lượng riêng
của các dung dịch thì ta tính được Vị, V¿
II- SỰ ĐIỆN LI
-1 Định nghĩa : Sự điện li là quá trình phân lí chất tan thành ion ở trong dung -
- dịch hoặc ở trạng thất nĩng chảy
`
Trang 52 Độ điện lỉ œ : Là ủ số giữa số phân tử chất tan phân li thành ion (n) với tổng
At
nm Bo €o N.V
Di > lie ota các chất thường nằm trong khoảng Ö < œ 4 1 Độ điện Ì¡ œ
._ thường được biểu diễn đưới đạng % : 0 < œ < 1004
3 Chất điện lỉ mạnh, chất điện li yếu Chất điện li mạnth là chất phân li gần như hoàn toàn 3 Phương trình điện lì được biểu điển bằng dấu mùi tên ——>
Chất điện Ì¡ mạnh gồm:
~ Axit: HCI, HNO;, HCIO,, HMnO;, H;SO; ( nất l)
~ Ba/ơ: tất cả các bazơ tan LIOH, KQH Bu(OHI:
~ Muối: tất cả các muối tan
Ví dụ : HCl ——> Hˆ +CT
hất điện li mạnh có œ=l -
hất điện li yếu là chất khi tan trong nước chí có một phần số phân từ phân
tỉ ra ion, phần còn vẫn tôn tại trong dung dịch dưới dang phan ut
Chất điện hi yếu gồm:
~ Axit: H»S, H)»SO;, HiCO;, H,PO HSO,, các axut hữu cơ RCOOH
~ Đối với haze va ni là những chất ít tan cũng được xếp vào loại điện lì
Chất điện li yếu có O<ag!
4 Hằng số cân bằng điện li
Xét quá trình điện li của chất điện li yếu MX
Trang 6Theo định luật tác dụng khôi lượng là có:
3 Axit là những chất khi tạn trong nước phân |i ra cation He
Bazơ là những chất khi tan trong nước phân l ra anion OH"
Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong nước vừa có thé phan li nhu
axit, vừa có thể phân li như ba2ơ 7 ' :
axit | bazở 2 zơ liên hợp Ï axit liên hợp 2
Trang 7
= 1983 Z
(TẤX UYẾY 2
~ Ở hai ví dụ trên, ta thấy nước có thể đóng vai trò là axit hoặc bazở, nó là
chất lưỡng tính Theo tuuyết Bronsted axit va haze co thể là phân tử hoặc ion
= So với thuyết Arrchinius thì thuyết Bronstcd tổng quát hơn, cho trường hợp đụng môi không phải là nước và cho cả những chất không chứa nhóm OH như các amin hay amon!ac
Hằng số phân lì axit và baz
a Hằng số phân lì của nước
Xét quá trình phân lì của nước:
e Quá trình điện li của bazơ yếu Aˆ
Nhân (1.18) và (1.19) vế theo vế ta được:
(H” ]{A~] [HA)(OH Ì —EH*JIOH"]= K
Lấy lg hai vế ta có: pK, +pKe= - 121)
Từ biểu thức (1.19) ta có thể i định nếu: lực axit càng mạnh thì lực
bazơ liên hợp càng yếu và ngược lại
“faa
Trang 8IV~ pH CUA DUNG DICH- CHAT CHỈ THỊ AXIT BAZƠ
1 pH cua dung dich |
_ pR tà một đại lượng dùng dé đánh gid độ axit và độ kiểm trang dung dich
Về mặt toán học, pH được tinh bang biểu thức sau:
pH = -Ig{H'| _— (122) 3
TU d6 suy ra: (H"] = 10%", A dfiy nồng độ H” được tính là mol/l
o pH <7: Méi truting axit ø_ pH>.7: Môi tường bazơ
œ pH=7: Môi trường trung tính |
V - MUỐI - SỰ THỦY PHÂN CUA MUOL
`1 Afuối Muối là hợp chất, khi tan trong nước phân li ra cation —_ loại (hoặc
NH,") và aaioa gốc axit
Phần loạt: -
Khủng mâu
Trang 9e Muối trung hòa là muối mà trong phân tử không có nguyên tử H liên kết trực tiếp nguyên tử oxi Thí dụ K:CO; Na;CO,, Na;:HPO:
e® Muối axit là muối mà trong phần tử có nguyên tử H liên kết trực tiếp nguyén tử oxi Thí dụ KHCO:, NaHSO,
e Muối kép NaCI.KCI KCI,MgCl;.6H;:O muối phức {CuvNH;),|©!›
2 Sự thủy phân của muối
Phản ứng trao đổi ion giữa muối hòa tưn và nước làm cho pH của dung dịch thay đổi gọi là phản ứng thủy phân của muối
e Muối trung hòa tạu bởi gốc axit mạnh và gốc ba¿d yếu thì mỗi trưởng của dung dịch là axit pH < 7 Ví du FeCi,, Cut(NO,)›, NH.CI
Ví dụ: Các quá trình xảy ra khi hòa tan FcCÌ: vào nước
FeCl, ——» Be™* + 3CI
Fe* +H,O ¢=2 Fe(OH)"*.+ H'
Fe(OH)"*+ H,O 7 Fe(OH),* + H"
Fe(OH);* +H:O ¢—? Fe(OH), +H"
Do các phản ứng thủy phân, nồng độ H tăng, do đó môi trường có pH < 7
e© Muối trung hòa tạo bởi gốc axit yếu và gốc baZơ mạnh thì môi trường của dung địch là bazơ pH > 7 Ví dụ CH:COONa, Na;SO,, K;S
Ví dụ: Các quá trình xảy ra khi hòa tan Na;CO vào nước:
Na;CO, ——>2?Na* + Co,”
CO." + HiO <> HCO, + OH
HCO, +H, 0 fet H;CO; + OH’ ì
Do phản ứng thủy phân, nỗng độ OH” tăng lên, đọ đó môi trường có pl I>7
e Muối trung hòa tạo bởi uốc axit mạnh và gốc bazơ mạnh thì môi trường
của dung dịch là trung tính pH =7 Vi dy KNOs, NaCl, CH;COONH
Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion:
e© Tạo thành chất kếí ta
e Tao thanh chat khi `
© Tạo thành chất điện li yếu
Cách viết phương trình ion rút gọn: -
Bước 1: Viết phương trình phân từ đây và cân bằng `
Bước 2: Viết quá trình phân lỉ từng chất của phưmg trình phản ứng đốt vửi những chất điện lỉ mạnh
Chú ý: Không được viết quá trìuh phân li cho én chất: oxi, chải kết tủa, chất điện lỉ yếu
Trang 10
Bước 3: Dun gidn nhing ion gidng nhau 3 2 vé ctia phiamy trinh ion ddy di,
khi dé ta atte phương frinh ion rất gọn
Trong quá trình viết phải chú ý đến định luật bảo toàn điện tích, định luật bảo toàn nguyên tố ở 2 vế
MOT sé DANG seks sais GAP
Dang 1 Xac định thể tích, nồng độ hoặc số lắn pha loãng hay cô cạn
Cần lấy bao nhiêu zal dung địch NaOH 2M và NaOH 1M pha với nhau để thu
được Š lít dung địch NaOH I,7SM
Trang 11ei as 7 Vị Cị_ or
Ấp dụng công thức: C;V; = C›V› = ¥"G Ww
Vay can pha loang 100 lin Dap án đúng là B
Dạng 2 Tính pH của các dung dich axit mạnh hoặc bazd manh Bài tập mẫu 4 Kết luận nào sau đây không đúng
A) dung dịch HCI 0,01M có pH +2 B) dung dich KOH 0.01M c6 pH =12 C) dung dich HCIO, 0,01M cé pH =1 D) dung dich Ba (OH), 0,01M có pH =12
Trang 12Bai tap mẫu số 6 |
Tron 3X) mi dung dịch HCI (), IM với 70U0 mÌ Ba(OH); 0,05M Vay vit của dung dịch thu được là: : $
A) 12.6 B) 13,3 sá Cy 1223 D) 104
Giải Nông độ các chất sau khi trộn: |
HC = et osm 1H" = 003M
300+ 700 Cas0H)> = th = 0,035 M => > 10H") = 0,035.2 =0,07M
Phương trình phản ứng trung hòa
z=, Tron 200 ml! dung dich hỗn hợp sim HNO, 0.3M+ HCIO, 0,5M với 200 ml
7 dung dich Ba(OH); a moUI thu dược dung dịch có pH = 3 Vấy a có giá trị là:
Trang 13Dang 3 - Xác định độ điện lỉ từ hằng số cân bằng và ngược a )
- Tinh pH cia dung dịch axit yếu, bazơ yếu, muối
Bài tập mẫu số 8
“Cho biết axit fomic HCOOH có hằng sO phan fi axit K, = 10°"* Vậy "độ
điện lì œ trong dung dịch HCOOH 001M là:
Saukhiditnlii = Cy -a.Cy acs ac
Theo dinh luật tác dụng khối lượng là có: Ke = os
Giả “ HCOOH == HCOO'+H'
Sau khi điện lì 0.1 -x X X
13
Trang 14
-
Thco định luật tác dụng khốt lượng ià có: Kc = Te
Gidi 24s NaHSO, -» Na" + HSOZ
Trang 15
B ~ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Câu 1 Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
A) Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa tan trong nước B) Chỉ có hợp chất cộng hóa trị mới bị điện ii khi hòa tan trong nước
C) Chỉ có ở rong nước các hợp chất ion mới có khả năng điền li
zÐ) Sự điện li là quá trình phân li chất tan trong dung mỗi hoặc ở trạng thái
A) Tạo được dung dịch loãng
<B) Chi phan li m6t phan
C) Chất không tan trong nước
D) Chỉ phân lí ở thể lỏng hạy nóng chảy chứ không phân li trong dung dich Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng: |
A) Axit là những chất có khả năng cho proton
B) Bazơ là những chất có khả năng nhận proton
C) Phản ứng axit-baZơ là phản ứng hóa học ra trong đồ có sự cho nhận proten
~D) Phản ứng axit -bazơ là phản ứng hoá học trong đó có sự cho nhận electron
Cáu 5 Trong 100 mÌ dung dịch Ca(NO;); 0.2M có:
A)0,2 moi Ca(NO)); B) 0,02 moi Ca(NO,);
C) 0,02 mol Ca** và 0,02 mol NO, <D) 0,02 mol Ca** va 0,04 mol NOs
Câu 6 Phản ứng giữa axit và bazơ là phản ứng:
A)Có sự cho proton : B) Axit tác dụng với oxit bazơ
€) Có sy cho nhan electron D) Có sự cho — nhận proton
Câu 7 Chọn phát biểu sai: Trong các tiểu phân NH,*, CO;”” , %”, HS”, Na',
Fe(H,0)"*, H;O theo lí thuyết Bronsted - |
A) Axit la cdc ti€u phan NH,’, Fe(H;O)""
B) Bazơ là các tiểu phân CO; `”, S”“
C) Lưỡng tính là tiểu phân HS”
‘D) Trung tính là các tiểu phần H:O, Na®’
Câu 8 Kết luận nào sau đây sai:
CÀ) NH,H;PO,, Ca(HCO;);, Na;HPO› đền] là muối axit
»'
có
15
Trang 16B) Dung dich NE, Na:COs, CH;COOK đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh :
~ C) SO NO", CT; K*, Ba" đều là các ¡ ion trung tính ˆ
D) HCO:”, HS” H;PO,' là các ion lưỡng tính
Câu 9 Trong các phản-ứng xáu : :
H$O,+H:O CĐ>HO'+S§SO"” — (q0)
CH.COO + H:O —> CHCOOH+OH (2):
Nước đã thể hiện vai trò:
A}axit ở (Ì) và hazơ ở (2) " B) ãxit ở (2) vã bazơ ở (1)
C),axit dca (1) va (2) D) baze dca (1) va (2)
Câu 10 Pay các dung dịch đó cùng nổng độ mol được sấp wee theo chiều tăng dẫn về độ pH là:
A) H;S, KCl, HNO}, KOH (B) HNOs, H;S, KCI, KOH
C) KOH, KCl, H,S, HNO D) HNO,, KOH, ‘NaCl, HS -
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không iúng:
A) Cav dung dich: NXH.CI, Al(NO,);, NaHSO, đều có pH < 7
B) Các dung dịch NaHCO KHS NaHSO "ẩu có pH < 7
C) Các dung dịch KHSO, CH;COONa cóc =7
D) Dung dich NaNO, od pH > 7 | `
Câu 12 Cáp chất nào sau đây khi cho, vào nước không làm thay đổi độ pH của
dung địch :
A) HCI.H:§O - B) KCI, NaNO,
* C) NH,CI, AICI, D) NaHSQ,, Na,CO,
Câu 13 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung địch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dich HCI tdi dv vào đụng địch có màu xanh thì:
A) Dung dịch không đổi màu
B) Màu xanh nhạt dắn rồi mất hẳn :
tC) Màu xanh nhạt dan, mat han, sau 46 dung dich chuyén sang màu đỏ
Trang 17- BỊ Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dẫn đến cực đại, sau đó tan dung dịch
trở nên trong suốt
C) Kết tủa xuất hiện rồi tan ngay
D) Không hiện tương Câu 16 Nhỏ từ từ dưng dịch AIC]; vào ống nghiệm đựng đung dich NaOH cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:
A) Xuất hiện kết tủa màu keo trắng B) Xuất hiên kết tủa keo trắng và tăng dắn đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nền trong suốt |
€) Kết tủa xuất hiện rỗi tan ngay D) Xuất hiện kết tủa xanh
Câu 17 Nhỏ từ từ dung HCI vào dung dịch NaAlO; cho đến dư Hiên tượng quan sất được là:
A) A) Xuất hiện kết tủa màu keo trắng 'B) Xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng đắn đến cực đại, sau dé tan dung dich
.€) Kết tủa xuất hiện rỗi tan ngay D) Không hiện tượng
Câu I8 Một đung dịch nước của naư! cacbonat có pH > 7 là đo:
A) Naưi cachonat phân lí hoàn toàn
B) Số mol ion Na” nhiều hơn ion CO;”
C) Số moi CO¿Ÿ" nhiều hơn số mol nước
(Ð) lon CO¿Ÿ” tham gia phản ứng thủy phân với nước
Câu 19 loan OH' không thể phản ứng được với tập hợp các ion nào dưới đây:
A) H”, Cu”, Fe” - B) Mg”, Fe**, HCO,
C) NH,', H;PO,, AI" ‘Dy Cu", AI”, Na"
Câu 20 Cho các dung dịch NH.CI (1); CH;COONa (2), Na;CO; (3), NaHSO, (4), Cu(NO,;) (5), KCI (6), Baí Nom (7), K;S (8) Day cac dung địch có
(4), Cu(NO;); (5), KCI (6), Bat NOs); (7), KS (8) Dãy các dung dịch có
pH > 7? là: ,
A) (1), (2) (4) (5) B) (1), (4), (S) ; C) (2) (3) (5) (7) | 9) (2) (3) 8)
Câu 22 Dung dịch chứa ion H* không phản ứng với các dung dịch chứa cái ion
hay phản ứng với các chất rắn nào dưới đây:
17
Trang 18A) HCO; , HSO,, Alo, B) Cu(OH), FeO, CuO, Al,O,
C) CaCO;, SO,””, OH-, S” 'Ð) FeS;, CuS, BaSO,
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A) Cac dung dịch NH,CI, CuCl;, NaHSO, đều có pH < 7
!B) Các dung dịch NaHCO;, KHS, NaHSO., đều có pH <7
C) Các dung dịch NaCI , KNO; H;O đều có pH = 7 D) Các dung dịch Al(NO,);, FeCl;, NaHSO, đều có pH < 7
_Câu 24 Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa | loai cation và một
loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gdm Mg" Ba**, Na’, SO,"” CO," Cl’, NOy, Pb** Đó là 4 dung dịch:
.A) BaCh, MgSO,, Na;CO,, Ph(NO,); 7
B) BaC];, Me(NO,);, Na;CO;, PhSO, :
C) BaCO,, MgSO¿, NaCl, Ph(NO;); ;
D) BaCl;, MgCO:, Na;SO,, Ph(NO,); : !
Câu 25 Để nhận biết được dung dịch đựng trong 4 lọ khác nhau là: KOH, NH,CI, N¿;SO,, (NH,);SO, ta chỉ cần dùng một trong 4 chất:
% A) Dung địch AgNO, - B) Dung dịch BaCl;
C) Dung dịch NaOH D) Dung dich Ba(OH), _
Câu 26 Có 5 dung dịch đựng ương các lọ mất nhãn là: Mg(NO;);, NH„CI, CuC];, (NH.);SO, và NaNO; Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết được cả năm chất trên là:
A) Dung địch HCI (B) Dung dịch Ba(OH);
- C) Dung dich NaOH D) Dung dich BaCl,-
Câu 27 Có dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn là: MgCl;, AICl,, FeCl,, BaCl; Có thể đùng một hóa chất duy nhất nào sau đây để nhân biết chúng:
Q0 A) Dung dich HCl dv B) KCI
C) H;SO, Dung dich NaOH
Câu 28 Có 4 muối FeCl;, CuCl;, AICI;, và ZnaCl; Nếu thêm từ từ dung địch NaOH cho đến đư vào 4 chuối: trên Sau đó thêm "nh NH; dư thì sé kết tủa
thu được là:
Câu 29 Một dung địch gốm x mot Na’, y mol NO;”, z mol HCOS, , tmol Ca”
Hệ thức liên hệ giữa x,y, z, tà:
C)x + 2z = y +z eae att D) x#3y=t +2
Câu 30 Một dung dịch X gốm 0,03 mol Ca”", 0,06 mol AI”, 0,06 moi NO; 0,09
~ “mol S047 Mudn thù được dung dịch A vân phải hòa tan’ hai thuối f Hào?" :
Trang 19A) Ca(NOh$;, ALSO; h : B) CaSO, Al( NO, ds
C) Ca(NO.);,Al(NO,); - aes D) CaSO,, HNO, Câu 31 Tập hợp ion nào dưới đây có thể cùng tốn tại trong cùng một dung dịch:
A) Mg’ Ca**, NO) OH” B) Fe", Fe”, NO COs” ' C) HS, OH" HCO,;, H" D) Na*, Cu’, SO."", H”
Yau 32 Dung dich NaOH 0,1M, dung dich HCI 0.01M Vay pH cia hai dung
dich trén lan lượt là: ¥ |
«—ˆ Câu 35 Dung dịch X là dung dịch HCl, dung dịch Y là dung dich NaOH Lấy 10
ì ml dung dịch X pha loãng bằng nước thành 1O00`°ml dung dịch thì thu được
dùng dịch HCI có pH = 2 Để trung hòa 100 g dung dich Y cin 150 ml dung
dich X Vey C% cia dung dich Y 1a:
Câu 39 Trộn 200 mi dung địch HCI 10ˆÌM với 200 mi dung dich KOH có pH =kl
thì pH của dung dịch sau khi trộn là: - ,
- Câu 40, Để thu được 1 lít dung dịch có pH = 4 sau khi trộn thì lệ thể tích của
dung dịch HCI 10”M với dung dich KOH 10M là: |
A)k2:› BÀI C39 «iY DAS
u 41 Thể tích dung dich KOH 0,001M can để pha thành 1.5 lít dung địch có
A)0.015 lit _ .B) 0.02 lít C) 0.0015 lít — Dy OLS tit
19
Trang 20Câu 42 Thêm ww td [00 sam dung dich H.SO Ò§% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch Vậy nồng độ mol Hˆ của dung dịch là:
A›2M B)3M C) + SM: ~ D) 4M
Câu 43 Cẩn phải thém vao-1 lit dung dịch H;SO, 2M hao nhiêu lít dung dịch
NAOH I.SM để thu được dung địch có pH =l
A)2lít B) 1.5 hit C) i iit + DOS Ti
Câu 44 Cắn phải thêm vào I-lít dung dịch H,SO, 2M bao nhiêu 'lít dung dịch
NaOH 1.8M dé thu được dung dịch có pH =13
Ad 1.235 lit B) 1,25 hit C) I lít D) 0,9 lít
Câu 4S Cho lít dung dịch H;SO; 0.005M tác dụng với 4 lít dung địch NaOH (0UOSM Vậy pH của dụng địch sau nhản ứng là:
âu 46 Trộr 250 mÌ dung dịch hỗn hợp gdm HC! 0,08M và H;SO, 0,01M véi
250 ml dung dịch Ba(OH); a mol/l, thụ được m gam kết tủa và 500 ml dung
Cau 48 Tron 20 mi dung dich HCLOUSM vie 20 ml dung dich H;SO, 0.475M
Vay pH cua dung dich thu được là:
Câu 52 Cho 200 ml dung dịch HNO: có pH = 2 Nếu thêm 300 ml-dung dịch
H;SO, 0,0§M vào dung dịch trên thì dung dịcht mới thu được có pH bằng bao
nhiều ?
A)1.29 B) 220 &s D) 1,19
20
Trang 21Câư 53 Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCI và H:SO, Để trung hòa 1!) ml dung dich A cẩn dùng 40 ml dung dịch NaOH ().SM Mặt khác nếu lấy 100
ml dung dịch A cho tác dụng với mộc lượng vừa đủ rối cô cụn dung dich the được 13,2 gam muối khan Vậy nống độ mol/l của 2 axit trong hồn hơn ìà:
A10.RM và 06M Bi0.6vaO8M C)0Svà 027M DỊ0,9 và lSM
Câu 54 Trộn 2.75 lít dung dich Ba(OH); có,nH =13 va 2,25 lit dung dịch HCI
có pH =1 Vay pH củi dung dịch sau khi tron là:
Cau 58 Pha lodng 10 ml dung dich HC} vat nưỚc thành 250 ml dung dịch cá
pH s 3 Vậy nồng đề và pH của dung dịch trước khi pha loàng là:
A) axit “B) ba/ở C) trung tính Đì Lưỡng tính
Câu 69 AxiI CHCOOH, 01M có hằng xố điện li K, = 10°”, Vậy pH của dung
Câu 63 Axit ntươ có hãng số phân lì axit là K, z 10” - Vậy pH của dung dịch
HNO, 0, ():M là: - :
A) 2.35 B) 2.69 C) 2.61 D) 3.01
2
Trang 22Câu 64 Cho hằng số phân li bazo cia CH,COO' là K, = 10”ˆ*, Vậy pH của
dung dich CHyCOONa 0,1M Ia: et
A) 8,79 B) 9,91 | C) 8,878 _ D)8,978
Câu 65 Trộn 200 mỉ dung dịch NaOH 0.LM với 300 mi dung dich CH,LOOn
0,075M Biết hằng số điện Vậy pH của dung dịch thu được là:
A)0,045 B) 0,043 C) 0,048 D) 0,031
‘Cau 68 Cho dung dich hỗn hợp gồm CH;COOH 005M+CH.COONa 005M Biết
hằng số phân li axit của CH,COOH là I,8.10” Vậy pH của dung dịch là:
Câu 69 Độ tan trong nước của CaF; ở 25°C là 2,14.10M Vậy úch số tan của CạF: là:
¬ — A3910" Bano" — C)214109 — D)34510"
2 Câu 70 Tích số tan của BaSO, ở 25C là 1Ø” Vậy độ tan của BaSO, trong dung dich
H,SO, 0.1M l& (chap nhin HSO, dién li hoan toàn)
Trang 23CHUYÊN ĐỀ2 ˆ Fe
NITƠ - PHOTPHO
>
A ~KIEN THUC CAN NHG
|- CAU TAO NGUYEN TU - KHA NANG PHAN UNG CUA NITO VA PHOTPHO
Ị Cấu tạo nguyên từ
.~ Nhóm VA gồm có các hguyên tố nitơ (N) photpho (P), arsen (As), antimon
(Sb) va bitmut (Bi)
~ Cấu hình electron 3 lớp ngoài cùng của các nguyện tố nhóm VA ở trạng thái cơ bản là ns”np”, do đó nhận thêm 3 e để đạt đến cấu hình hển vững của khí
hiếm Do vậy, trong các hợp chất chúng có cộng hóa trị 3
, ~ Từ P trở đi, đo xuất hiện phân lớp d trống nên ở ưạng thái kích thích, một clecron đã ghép đôi của phân lớp ns chuyén sang orbital d trống, vì vậy các nguyên tử nà y có 5 electron độc thắn, nên trong hợp chất chúng èó cộng hóa trị
hóa là -3, +3 Riêng nitd còn có thêm các số oxi hóa +l, +2, +4
~ Từ nitđ đến bitmut, tinh phi kim giầm dẫn, tính kim loại tăng dẫn nitơ và
photpho là các phi kim Arsen thể hiện tinh phi kim trôi hơn kim loại antimon
thể hiện tính kim loại và phi kim tương đương nhau, còn biưnut thể hiện tính kim
loại mạnh hơn phil kim
1I- TÍNH CHẤT LÍ, HOA CUA NITG VA PHOTPHO
1| Tinh | La chất khí không màu không | P có 3 dạng thù hình là P đỏ chất | mùi không chấy không duy tì sự |(đô, bổn chuyển thành
vật lí “| sống, hóa lỏng ở -96°C, hóa rấn | photpho trắng ở 416C) P
i o-210'C , | trắng là chất rấn không màu
hoặc màu vàng nhạt, nóng
„Ô s2
Trang 24
chấy ở 44,1°C và P đen là
dạng thù hình mang tính chất kim loại, có mang tình thể trực thoi
3 | Trạng ` Tôn tại A dang w do va hup chat Tên tui ở dang hợp chất,
thái tự wi chù yếu có "wong quặng
= photphorit Ca¿(PO;)¬
4|Điều | Trong PTN:
-| chế NH.NO: ->N; + 2H;O °
Trang 25
3H:0 + Ny : : | wed,
{| Trong công nghiệp Trong công nghiệp:
Tiển hành chưng cất phần đoạn ' Nung quảng photphorit, ae không khí lỏng Hóa lỏng không | và than cốc ở 1200"C trong khí, sau đó nâng dẫn đhiệt dộ, ở - ( lò điện:
196°C nitởđ sôi và tách khỏi oxi ( Ca¡(PO,); +3S¡O› >
ling Loxi hoa lng -183'C) | 3CaSiO, +2P + SCO,
JII- CÁC HỢP CHẤT QUAN TRONS CUA NITO
1 Amoniac va mudi amoni :
a Amoniae : Amoniac NH; có công thức cấu tạo như sau:
° + Do còn một cặp clccwon chưa xứ dụng Eas chit nên NH; đóng vai trò là mot baz Lewis Pane
Z jane So sử dụng trong một số phản ứng hóa -hục, ngoài rủ 3 N cùng đo cặn clectron ma NH; cé kha nang f atl NG
tạo phức “đi một số ion kim loại như Cu", H
Ag" Trong phân tử NH›, nguyên từ NH; có
số oxi hóa ~3 nên NH; còn là chất khử
Cụ” + 2NH, + 2H:O 2CuOM-‡ + 3NH rit, +(aOf 2 ;r:&€
Cu(OH): +4NH, > |Cu(NHa,}* + 20H +O
Teta amin dang (1) _ Ý màu xanh thẳm)
AgCl + 2NH; -~» [Ag(NH›);|ˆ + Cl
diamin bacth
‘Tinh kha:
+ Tác dụng vei oxi: 4NHy +30, ~-~»2N,+6H,O :
4NH, «5O; - *⁄—->4NO' + 6HạO
KS wer "C
+ Tác dụng với clo: Khi NHÀ bộc cháy trong bình khí clu tạu ra ngọn | lửa có
25
Trang 26K;O, hiệu xuất phần ứng đạt 20 25%
NH.HCO; — —>NH; + CO; + H:O
+ Muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hóa:
~ Axit HNO; là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí, sôi ở
- 86C Khi hị đun nóng phân hủy một phần theo phương trình:
'4HNO; — 4NO, + O, + 2H,O Phan ứng này cũng xảy ra ở điểu kiện thường do đồ thường dung dich
HNO, Jé trong phòng thí nghiém hay có màu vàng hoặc nâu.
Trang 27“ : >
~ HNO, 1a mét axit cĩ tính oxi hĩa rất mạnh, trong dung địch lỗng nĩ phân
li thành H” và NĨ-” do đĩ thể hiện đầy đủ tính chất của một axit
~ HNO; là một trong những axit cĩ tính oxi hĩa manh nhất:
+ Tác dụng với kim loại: HNO: tác dụng được với me hết các kim loại,
Hỗn hợp gồm HCI và HNO, theo tỉ lẻ vẻ thể tích 3:1 gọi là nước cường
thủy (hay cường toan) cĩ thể hịa tan được Au hộc Pt
HNO:+3HClI -> NOCI + 2Cl + 2H;O
eX Tổng quát: Au + HNO, +3HCI -> AuCl, + NO + 2H;O
F AB +_ Tác dụng uới phi kim:
S199: <C :
ÀL THAN UYEN C + 4HNO».‹, =f, CO; + 4NO, + 2H,O
: s+ 6HNO¿.„„ _ H;SO: +6NO;: + 2H:O
+ Tác dụng với hợp chất: HNO; oxi hĩa các hợp chất cĩ số oxi hĩa thấp
lên số oxi hĩa cao hơn
: 3FeO + OHNO; -> 3Fe(NOa); + NO + $H,0
e Điều chế:
~ Trong phịng thí nghiệm:
NANG? ai + H;$Oa¿ —! +NaHSO, +HNO,
= Trong cơng nghiệp 3 |
N> as NH:: "hà NO a > HNO}
~ Tất cả các muối nitrat đều tan trong hước và là những chất điện lì mạnh
~ Muối niưa\ kém bền nhiệt, chúng bị phân hủy khi đun nĩng:
‘e Muối của các kim loại hoạt động mạnh từ Lí, K Na cho sản phẩm là
_ muối nitrit + Or
MONON 2 > MNOD + fost
om ¡ cio 27
Trang 28e Mudi cla cdc kim loai hoat dong trung bình từ My —> Cu cho sản phẩm
là oxit + NÓ; + O›
2M(NO,),—!—>M; O,, + 2nNO: + 50:1
e Muối của các kim loại hoạt động yếu Hg => PY cho sản phẩm: Tà kim
loại + NO; + O;
M(NOJ,—->M + nNO.+ 2O,f
- Nhận biết gic NO, Khi có mặt của ion H" ion NO,' thể hiện tinh oxi- hóa giững như HNO: Do đó, người ta cho vào dung dịch muốt NO, vai giut axit HšSO, và một ít hột đồng, Khi đó, dụng dịch sẽ xuất hiện màu
xanh của ion Cu”" và có khí không màu thoát ra, sâu đó hỏa nầu ở miếng
Ông nự cm -
Cu+ SH’ +2NO, + Cu''+2NO +4H,0
IV- CÁC HỢP CHAT QUAN TRONG CUA PHOTPHO, PHAN BON aks :
b) Tinh chat vật lí Là một chất rắn, trong suốt không màu, nóng chảy ở
42,3'C rất háo nude, khong oe |
€) Tính chất hóa học:
~ Tính øxi hỏu- khử - Photpho ở mức oxi hóa + 5 hển Do vậy, axit photphoric
khó bị khứ và không có tính oxi hóa giống HNO;
~ Phân hày bởi nhiệt:Kht đun nồng H;PO, bị mất nước
Trang 29Dune dịch H;PO làm quỳ tím hĩa đỏ, tắc dụng với oxi hazở, v4i bazd Khi tac dung với oxit bazở, buzơ, tùy theo hing chất tác dụng mà cĩ thể thu
được muối axit,'muối trung hịa hoặc hỗn hợp muối
đ) Điều chế và ứng dụng:
Trong PTN: Oxi hĩa photpho bằng HNO: 309:
3P + SHNO, +2H:O -+ 3H,PO, + SNO
Trone CN;Ca:(PO.); + 3H:SƠ, —> šCaSO, + 2HVPO:
Ngồi ca, người (a cịn điều chế bằng cách đốt cháy photpho rỗi thu ity P:O cho hợp nước: P.O, + H:O + 2HPO,
a) Tính tan : Tất cả các muối dihidrophoiphat: đếu lan, trong số các muối
hidrophoiphat va photphat chi cĩ muốt của natri, kali và amoni là dé tan, con | muối của các kim loại khác đều khơng tan hoặc it tan
b) Phan @ng thủy phần _ Cac mudi photphat tan bị thủy phan trong dung dịch:
PO,” +H,O == HPO,” + OH’
Do đĩ các dung dịch như Na;PO K:PO, làm quỳ tím hĩa xanh
3Ag*+ PO.” —> AgfO, 4{ mau vang)
Phân bún hĩa học
Phân bĩn hĩa học là những chất ‹ cĩ chu các nguyên tố dinh đường được bi?n chủ cây trắng nhằm làm tăng năng suất cây trắng Phân bĩn hĩa học cĩ 3 loại chính:
a Phân đạm: Là phân bĩn chứa nits, gốm 3 loại chính:
~ Phan dam amoni
— Phan dam nitrat
~ Phân urc: là chất rấn tan tốt trong nước chứa khoảng 46% N, được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO; ở nhiệt độ 180 200°C, `ấp suất
khoảng 200 atm: CO; + 2NH, -» (NH;);CO + H;O
Khi bĩn vào ưong đất xá ra phản ứng:
(NH;)›zCO + 2HO -> '(NH.);CO; 5
b Phân lân: Là phân bĩn cung cấp photpho cho cây dưới dang ion photphat
` e Phân lần nung chảy: Thành phân chính là hỗn hợp photphat và silicat của
canxi và magie (chứa 12-14% P;O,) Các muối này khơng tan trong nuit,
nên cũng chỉ thích hợp cho loại đất chua
© Superpaotphat đơn: Chứa 14 - 20% P;O,, được sản xuất bằng cách cho quặng photphorit hộc apaut tác đụng với H;SO:a đặc, nĩng: |
Trang 30Ca¿(PO,); + 2H.SO, —» Ca(H,PO,)> + 2CaSO,‡
Trong thành phần của superphotpat đơn cĩ Ca(H;PO,); + 2CaSO,
e Superphotphat kép: Chứa 40-50% P:O‹, quá trình sản xuất xảy ra 2 giai
Ca,(PO,); + 3H;SO, —> 2H:PO, + 3CaSO.*
Ca¿(PO,); + 4 H/PO, -› 3Ca(H:PO,);
MỘT SỐ DẠNG TỐN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Tốn tổng hợp amoniac
Bài tập mẫu 1 Cho 3 mol N; và 8 mol H; vào một hình kín cĩ thể tích khơng đổi
chứa sẵn chất xúc tác (thể tích khơng đáng kể) Bật ta lửa điện cho phản ứng
xảy ta, sau đĩ đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất giảm l0% so với ấp suất ban đầu Vậy % về thể tích của N; sau phản ứng là:
Sau phan ting 3-x 8-3x ° 2x
‘S6 mol khi truéc phan ng n, = 3 +8 =11
S6 mol khi sau phan ing n;= l1 - 2x
Do bình kín nên áp suất t lệ với số mol, ta cĩ:
Dạng 2 Kim loại tác dụng với axit nitric
Bài tập mẫu 2 Khi hịa tan hồn tồn 1.5875 gam mot kim loại hĩa trị ÍIL trong
dung dich HNO; lộng thu được 604.8 ml hỗn hợp khí N; và NO ở đktc cĩ tỷ
khối hơi so với hidro là 14,5 Vậy Mà: _
A)AI ƯỊƯỊ 5 B)Re ˆ C) Cr D) Mg
Trang 31Giải mY te Phương trình phản ứng:
M + 4HINO: = M«(NO)): +NO+ HO |
ạ Cúc phương trình hóa học xảy ra: |
Fe + 4HNO, — Fe( NOs + NO + 2H:O
3Fc.O + 28 HNO, => 9Fc(NO¿): + NO + 28H:O
_ Fe,, + 2Fc(NO;): > 4Fc(NO)): -
_= Chọn B :
b Fe + 4HNO, — Fe(NO,) + NO + 2H:O
x 4x x ee 3Ƒc.O, + 28 HNO, —> 9Fc(NO.)y + NO + 28H:O- -
he SEE cà 8 `
te oy 7 3
Trang 32Bài tập mẫu 4: So sánh thể tích khí NO thoát ra trong hai thí nghiệm sau:
TN,;: Cho 6,4 gam Cu tic dung véi 120 mi dung dich HNO, IM
TN;: Cho 6,4 gam Cu tác "ng với 120 ml dung dịch HNO, 1M + H;SO,
A) TN; >TN, B) TN, > TN;
C) TN, =TN; ' _Ð Không xác định được
Giải Phương trình phản ứng dạng lon rút gọn:
3Cu + 8H" + 2NOv —> 3Cu`" + + 2NO +4H:O
Thí nghiệm l: O,lmol O,l2mol 0,12 mol
Thí nghiệm 2: 0,1 mol 024mol — 0,12mol
Ta thay s6 mol NO, va số mới Cu ở 2 thí nghiệm là như nhau, mặt khác t lệ mol/hệ số cân bằng của Cu và NO;ˆ đều lớn hơn so với tỉ lê mol/hệ số cân
bằng của H” hay nói cách khác, số mol Cu và NO, Oca 2 thi nghiém déu du
so với H*, do đó lượng NO thoát ra phụ thuộc vào H* Do đó thể tích khí NO ở
thí nghiệm 2 nhiễu hơn 1 => Chon A
Dang 4 Nhiệt phan mudi nitrat
Phản ứng nhiệt phân muối nitral thường Xây ta không hoàn toàn do đó muối vẫn còn dư sau phản ứng Khối lưởng muối giảm = khối lượng các khí thoát ra -_ Bài tập mẫu Š Nhiệt phân 66.3 gam Ph(NƠ:); thu được 5$.4 g chất rắn Hiệu
suất phân hủy của phản ứng trên là:
A) 50% B) 70% C) 80% D) 55%
Trang 33- Giải Phản ứng nhiệt =
Pb(NOu: —— PbO + 2NO, + 1/20,
Gọi x là số moi Ph(NO¿): đã nhiệt phân: ˆ
Khối lượng khí thoát ra < 2x.46 + 0.5x.32 = 60,2-55.4= 10.8 —=>x=0.1 mol Vậy hiệu suất phản ứng là: H = 50% = Chon A
Dạng 5 Khả năng tạo muối khi cho đơn bazơ mạnh tác dụng với axit H,PO, _ Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào in dich chifa h moi H;PO Các
trường - thỂ xảy ra : <1 chỉ tạo ra muối nai đìhidrophotphat
"NaOH + H,PO, => NaH;PO, +H;O
e ic K< 2 tạo ra muối aati đìhidrophotphat và natri hidrophotphat
NaOH * H;PO, —> NaH:PO, + H:O 2NuOH + H,PO, —> Na:HPO, + 2H:O
° 5 = 2 chí tạo ra muối natri hidrephotphat
se 2< = < 3 tạo 2 muối natri hidrophotphat và natri photphat
2NaOH + HsPO; + Na;HPO, + 2H;O 3NaOH + HsPO, -» NasPO, + 3H,0
> 3 tạo ra mudi natriphotphat va ed thé có NaOH dư
Giải Số moi NaOH z 0,S.2 = l
Số mol H:PO, z0,§.I,5 = 0.75
Tï lệ 1 /0.75 = 1.333 nên tạo 2 muối là NaOl(+ H.PO: -+» NaH;PO, + H:O 3NaOH + H.PO, => Na:HPO, + 3H:Ô
= Chon B
/*
33
Trang 34B - CÂU HỎI VÀ BAI TAP
Câu 1 Nitd bên ở điểu kiện thường và chỉ hoạt động hóa học ở nhiệt độ cao Dla
do:
A) Trong phân tử N› có liên kết cộng hóa trị
B) Trong phân tử N› có liên kết ha bến ving
€) Phần tử N› có độ âm điện cao si
Đì Phân từ N› là chất khí không màu không mùi không vi
Câu 2 Cho sử đồ phản a Sau:
Xứ) + Y(k) TT Z (kì —
soc Z+ HCI -> T T+ NaOH —› P + Z + H;O
Vậy X, Y, Z T và P lần lượt là: |
A) H:, Ns, NO, H:O NH, B) N,, H,, NH:, NH,Cl, NaCl
C) N;, H;, NO, NH{CL NaCl ˆ D) N», H> NH;, NH,Cl, HNO,
Câu 3 Cho xơ đồ phản ứng
Ay xí Soe A's — Ay > Ag oneOn » NaNO,
Vay A) A>, Ar va A, lan luc la:
A)N;, NH,, NO, NO, -B)N:, NO, NO:, HNO,
B) NO., NH: NO, HNO, Dì NO, NO: N:Ơ, HNO,
Câu 4 MOt oxit cia nite, trong dé nits chiếm 30.434 ney công thức của oxit này là:
Câu 5 Cho can bing sau: 2NO; xăn NO,
- fêu không màu Khi đặt hệ phần ứng trên vào nước đá thì thấy màu nân giảm Vậy phản ứng theo chiều l là phản ứng: :
A) Tỏa nhiệt B) Thu nhiệt
C) Cân bằng nhiệt - Ð) Không xác định được
: + H;SO loãng -> A;(khí)
NH; —“S2_, a, W020, 4 oe
| ~~ # NaOH — A, (khf)
Vậy A¡ A; A¿ và A, lắn lượt là:
AJ(NH.):CO., (NH.);CO: CO: và NI:
`
34
Trang 35C) NH;CO, (NH,);CQ;, CO va NH, D) (NH;)2CO, NH.H CO,, CO va co;
Cau 7 Cho st dé bién héda sau:
0 Xx, thet”, Xạ FeCl, X;
X; —_ 3 —ò $
Biết X; là hỗn hợp khí nâu đỏ X; là kim loại mau đỏ |
Vay X, Xi, Xs, Xs, Xy Xs X, va M là:
A) AKNO,)s Al:Os, NO va NO» Al Cu(NO,): va Mg B) Cu(NO ), CuO, NO; va NO, HNO) AgNO; , FeCl; va Ag
C) Cu(NO;);, CuO, NO; vả O;, Cụ, HNO;, AgNO; , FeCl; va Ag
D) Fe(NO,);, CuO, NO; và NO, Cu HNO¿, AgNO; , FcCl› và Cu
B Fe(NO)); NO:- và Fc;O› K;CO:, K:CO, Fe, Fe.O),
CO; KNO,, KNO: FcO Fe,O,
KOHdư | KOH dư
KNO¿, KOH dư ;
D Fe( NOs), NO; và Fec:Oy K;CO:, 4 K,CO, Fe Fc:O:,
hs CO; KNO, KNO,; | FeO, Fe:O,
KNO: KOH dư
_Câu-9 Cho hỗn hợp FeS và Cu;S với ử lệ số mol 18 1:1 tác dụng với dung địch
HNO: thu được dung dịch A và khí B Dung dịch A tạo kết tủa trắng với
BaCl;, khí B chuyển thành màu nâu khi gặp không khí Cho dung dich A tac
35
Trang 36dụng với dung dich NH3tao ra dung dich A; va kết tủa A; Nung A; ở nhiệt độ ˆ
ˆ' sao thu được chất rấn A¿ Xác định các chất và các dung dich A, B, By, As, Az
và Ax
_| Lua chon | Dd A | B B, Dd A; Ay Ay
A Fe".Cu® [NO |NO; ||Cu(NHa}” | Fe(OH) | Ec:O:
B Fe Cu NO |NO: | (Cu(NH3)]°" | Fe(OH), | CuO
C Fe" Cu? |NO |NO, |Fe”.Cu” Fe(OH); | FeO
D Fe’ Cu” | NO; | NO: | Fe © Fe(OH), | FeO
Luachon |DdA, _ Ar {As As
B Cu(NO;); NO |BaSO, | [Cu(NH;),}”
D Cu(NOs):, HNO; du, H,SO | NO | BaSO, (Cu(NH;).J”
Câu 11 Cho sơ đỗ phản ứng sau: : j
Khi(A)— 2 89 ydd(A)—* HC „(p)— 191 ›Khi(A)—*t93 x(C)—C—s(D)+ HạO
Vậy A B,C, D lắn lượt là: -
A) NH:, dung dịch NH;, NH,NO,, NH;HCO:, CO¿
B) NH;, dung dich NH;, NH.CI, NH,NOs, N,O
C) NO, dung dich HNO, NHJCI, NH,NO;, N,O
D) NH,, dung dich NHs, NHsCl, NHNO, NO
Câu 12 Cho hỗn hợp X gồm N; và Hp, phát biểu nào sau đầy không đúng :
A) Thêm N; vào hỗn hợp sẽ là cho tỉ khối hơi của X đối với không khí tán£
Bì Thêm H; vào hỗn hợp sẽ là cho tỉ khối hơi của X đối với không khí tăng .C) Tăng áp suất không làm thay đổi khối hơi
D) Lay bat hidro, khối lượng moi rung bình của hỗn hợp tăng
Câu 13 Trong một bình kín chứa 10 lít N; va 10 lit Hy & nhiét 46 0'C va 10 atm
ˆ $au phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về ŒC Biết rằng có 6% hidro đã
phản ứng Vậy áp suất trong bình sau phản ứng là: :
.A l0atm B.Sam — `C:9aưn D §,5 aưn
Câu 14 Trong một bình kín có dung tích không thay đổi chứa L0 lít N; và 1Ó lít
ˆ Hạ ở nhiệt độ 0C và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về
`
36
Trang 37
ŒC Biết rằng có 60% hidro da phản ứng.Nếu áp suất trong bình là 9 atm thì
sau phản ứng $% N¿ trong hỗn hợp là: | :
›,Câu 15 Nén 2 mol N; và 8 mol H; vào một bình kín có thể tích là 2 lít (chứa sín
” chất xúc tác với thể tích không đáng kể) Bật ta lửa điện cho phân ứng xảy
ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất giảm đi 20% so với han
dau Vay hằng số cân bằng của phản ứng là:
C) 0,128 IÈ/mol" D) 1.28 P/mol”
Câu 16 Cho cân bằng sau: N› + 3H: © 2NH; +Q
Để ©#* bằng dịch chuyển theo chiếu nghịch thì:
A) Tang lương N; hoặc H;
B) Lấy NH; ta khỏi hỗn hợp phản ứng
ˆ-€) Tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng
D) Tăng nhiệt độ của phản ứng | 2.48
17 Hin hợp N› và H; có tử lệ số mol là 1:3 được lấy vào hình phản ứng có
ung tích 20 lít Ấp suất của bình là 372 atm và nhiệt độ là 427C Vậy số
mol của N; và H; trong hỗn hợp ban đấu là:
A) 32,4 mol va 99,2 mol 8) 32,4 mol va 97,2 mol
C) 40 mol va 80 mol D) 29,6 mol va 100 mol
-_ Câu 18, Một hỗn hợp N: và H› được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi Sau thời gian phản ứng áp suất của các chất khí trong bình giảm
ˆ8% sơ với áp suất lúc ban đầu Biết rằng N› đã phần ứng 10% so với ban dau
Vậy % số mol N› và H; trong hỗn hợp đầu là:
-A) 20% va 80% B) 25% va 75%
C) 35% và 65% | _D) 50% và 50%
| Cau 19 Oxi hóa hoàn toàn NH; có xúc tác người ta thu được khí X Oxi hóa khí
_ X thu được khí Y có màu nâu Vậy X Y là:
— ©) NO và N;:Os D) N;O, va NO;
Câu 20 Oxi hóa 5,6 lít NH; (ŒC 1520 mmHg) thành NO Cho toàn bê khí NO
phẩn ứng với oxi không khí Sau đó dẫn khí nitơ dioxit vào 146 ml nước có
sẵn oxi hoà tan: Vậy nồng độ % cla dung dich HNO, thu được là: , A) 16% B) 18,2% C) 20% D) 22%
Câu 21 Khi nung nóng khí NO; trong một bình kín, đến nhiệt độ t°C, cân bằng
sau đây được thiết lập: 2NO; =?2NO + O› ` ii:
`
3?
Trang 38
Nồng độ các chất khi cân bằng được thiết lập là [NOs] = 0.06 mol/l; [NO] =
0,24 moV/I: [O2] = 0,12 mol/l Vay ndng d6 ban diu của NO, là
A) 0,3 mov B) 0.2 mol C).0.4 mol D) 0.15 mol/
Câu 22 Một oxit của nitø có % vẻ khối lượng của nitơ là 30,43% Vậy oxit có
ˆ công thức là:
7 Ti khối của hỗn hợp gồm NO và NO: đối với H; là 18,2, Vậy % về thể tích của NO trong hỗn hợp là:
A)45% - B) S0% C) 60% D) 70%
Câu 24 Cho các hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn sau đây: NH,CI, MẹC]
FeCl,, FeCl;, Al(NOh);, CuC|; Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết
được đồng thời các chất trên:
A) NaOH ‘ B)KOH C) Ba(OH) D) H:SO,
Câu 2Š Khối lượng riêng của dung dịch HNO I8.2% là 1.2 g/ml Nông độ mol/l
của dung dịch HNO; là:
A)3.4IM + B) 347M Cc) 3.7M ~ D)4,1M
- Câu 26 Cho các hóa chất đựng ong các lọ mất nhãn sau đây: NH,CI, MẹCl›, FeCl,, FeCl;, Al(NO,);, CuCl;, NH,HSO, Chỉ dùng hóa chất nặc sau đây để
nhận biết được đồng thời các chất trên:
A) NaOH B) KOH — €) Ba(OH); D) HCl
Câu 27 Cho các dung dich đựng trong các lọ mất nhãn sau day: NaCO, AlCh
Cu(NO,);, HNO, (NH,);SO, Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết được đồng thời các chất trên:
A) NaOH B) KOH C) Ba(OH) D) HNO,
Câu 28 Cho các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau đây: K;CO;, Ca(NO);,
HNO,, (NH.);SO, NaOH Chỉ đùng hóa chất nào sau đây để nhận biết được đồng
thời các chất trên:
A) Quy tim B) NaC! C) BaCl› D) H;SO,
Câu 29 Cho các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau đây: NaOH, H;SO, đặc,
nguội và HNO, đặc Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được đồng
Trang 39mS 1 Nung 9,4 gam một muối nitrat trong mot hình kín Sau khi ers Ứng Xây ra hoắn toàn còn lại 4 gam oxit Vậy muấế nitrat là:
A)Ca(NO,); — — B)Fe(NO,; €)Cu(NO,)› D) Al(NO,),
32 Nhiệt phần hỗn hợp gốm 2 muối KNO, và Cu(NO,); có khối lượng là 95.4 gam Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mội hỗn hợp khí có M = 37, 82 Vay khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban dau là:
A) 20-va 75.42 B) 20.2 va 75.2¢ -
C) 15,4 va 80g D) 30 và 65.4 g
Câu 33 Nhiệt phân 66,2 gam Ph(NO;); thu đướ 55,4 g chất rắn Vậy hiệu suất
phân hủy của phản ứng trên là:
Câu 34 Thể tích khi thoát ra ở đkc khi nhiệt phân 66,2 gam Ph(NO,); thu được -
A) 5.6 lit B) 6.72 lít C)›)lIl2lúUC — - D) 1344 lít
Câu 35 Nung nóng 27.3 gam hỗn hợp NaNO; và Cụ(NO,);, hỗn hợp khí thoát rá
được đẫn vào 89.2 ml nước còn dư I.12 lít khí (đktc) khong bi Hap thụ Khối
oN lượng cba NaNO, va Cu( NO)» trong hỗn hợp bạn đầu là:
Xx+HNÑO => Z
i"
Zo T+ H:O
Vậy X Y.Z T ứng với các nhóm chất là:
A)NH; (NH,); SO,,N;, NH.NO, ˆ - B) NH¡,(NH);SO; Nị, NHJNO>
-€)NH;, (NH,);SO,, NH,NO;, NO D) NH;, (NH.);SO,, NH.NO;, NO
Câu 38 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm | là oxit kim
bu loại, khí nitơ dioxit và khí oxi: „ ,
- A)AI(NO,)y, NaNO;, Pb(NO));
.-B) Ca(NOs)2, LiNO;, KNO;¿ Cu(NO,);
.C) Zn(NO,);, Fe(NO¿);, Cu(NO;);, Ph(NO,);
D) Ba(NO,)s Fe( NO;);, Cu(NO,);, PbONO,)»
Trang 40
Câu 39 Nung nóng 27,3 gam hỗa hợp NaNO: và Cu(NO;); hỗn hợp khí thoát ra -
được dẫn vào 89.2 ml nước còn đư 1.12 lít khí (đktc) khong bi lấp thu Néng
độ % của "4NO; tạo thành là:
A) 13% B) 12.6% C) 10% ; D) 9.2%
Câu 40 Một nhóm học sinh làm thi nghiệm cho kim loại đống tác dụng với HNO); loãng Hiện tượng quan xát được là: : | |
A) Khí không màu thoát ra, dung dich chuyển sang màu xanh
B) Khí màu nâu thoát ra, dung dịch không đổi màu : C) Khi màu nâu thoát ra, dung địch chuyển sang màu xanh
tD) Khí không màu thoát ra, sau đó chuyển sang màu nâu và dung dịch `
chuyển thành mầu xanh
Câu 41 Axit niưic đặc nóng phản ứng với nhóm chất nào đưới đây:
A) Fc(OH); CuO, NH;, Ag, Cu Fe;O,, Fe;O,, C, S
B) Mg(OR);, CuO, NHị:, Ag, Cu, Fc›O: Fe;O,, Áu, S.C
€) Fe(OH);, CuO, NH: Ag, Cu Fc;O;, FeyO,, BaSO, D) Fc(OH,;, CuO, NH:, Ag, Cu Fe;O;, FciO;, Pt, MẹCl;
Câu 42 Cho m gam AI tan hoàn toàn trong đụng dich HNO, thay tao ra 44.8 lit
hỗn hợp khí NO, N:O và N› có t lệ mol tương ứng là: 1:2:2 Vậy m có giá trị là:
A)3%.Le B) 16,82 C) 140,4 g D) 2.72
Câu 43 Cho kim loai M tác dụng với dung dịch HNO¿ Thu được khí không mầu
hoá nâu trang không khí -Vậy tổng hệ số cân bằng của phương trình phản ứng
Câu 4# Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn vào dung địch HNO; thấy thoát ra hỗn
hợp khí (NO NO;) có tỉ khối đối với H› là 19 Vậy thể tích của hỗn hợp khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn là: 7
Ap 1,12 lit 'B) 2,24 lít €C) 4.48lít D) 0,56 lít