* Kĩ năng sống: - Tự nhận thức và xác định được các dấu câu và các kiểu câu đơn đã học.. - Giao tiếp, trao đổi, trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, cảm nhận của bản thân về cách sử dụng các dấu
Trang 1ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Các dấu câu
- Các kiểu câu đơn
2 Kĩ năng:
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức
* Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức và xác định được các dấu câu và các kiểu câu đơn đã học.
- Giao tiếp, trao đổi, trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, cảm nhận của bản thân về cách sử dụng các dấu câu và các kiểu câu đơn đã học trong chương trình lớp 7
3 Thái độ:
- Có ý thức ôn tập nghiêm túc
B Chuẩn bị:
- Gv: G/án, thiết kế bài giảng, CKTKN, sơ đồ, bảng phụ
- Hs: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn
C Phương pháp:
- PP: Nêu vấn đề, quy nạp thực hành, hệ thống hóa
- KT: Kĩ thuật hỏi đáp, động não, phân tích tình huống
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định lớp: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Nêu công dụng của dấu gạch ngang Cho một ví dụ
- đánh dấu bộ phận giải thích, chú thích trong câu
- đánh dấu lời nói trực tiếp của n.v hoặc để liệt kê
Trang 2- nối các bộ phận trong 1 liên danh
? Phân biệt dấu gạch ngang với dấu gạch nối Cho ví dụ có sử dụng dấu
gạch nối.
- Dấu gạch nối không phải là một dấu câu Nó được dùng để nối các tiếng
trong từ mượn gồm nhiều tiếng
- Dấu gạch nối được viết ngắn hơn dấu gạch ngang
III Bài mới: (35’)
Tiết học này chúng ta ôn tập về các dấu câu, các kiểu câu đơn
* G treo BP sơ đồ 1 SGK/132
? Gọi HS lên bảng thuyết trình nội dung theo sơ đồ
- HS khác nhận xét
- G đánh giá, rút kinh nghiệm
? Thế nào là câu đơn
* G nêu câu hỏi HD HS lập bảng hệ thống:
I Các kiểu câu đơn đã học:
- Câu đơn là câu
do 1 cụm chủ- vị làm nòng cốt
Loại
câu
Mục đích sử dụng Dấu hiệu điển hình Ví dụ minh họa
Nghi
vấn
Dùng để hỏi
- Chứa các từ ngữ để hỏi: thế nào, gì, làm sao?
- Cuối câu đặt dấu chấm hỏi
- Bạn làm gì thế?
- Cậu ấy làm sao?
Cầu
khiến
Dùng để đề nghị, yêu cầu
- Chứa từ ngữ cầu khiến: hãy, đừng, chớ
- Cuối câu đặt dấu: !
- Bạn đi về đi!
- Học bài đi!
Cảm
thán
Dùng bộc lộ cảm xúc trực tiếp
- Chứa các từ ngữ để cảm thán: ôi, chao ôi, than ôi
- Cuối câu đặt dấu:!
- Trời ơi, bông hoa đẹp quá!
Trần
thuật
Dùng để kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến
- Không chứa các từ ngữ trong
3 loại câu trên
- Cuối câu đặt dấu chấm
- Ngày mai, lớp tôi
đi lao động
Trang 3Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* HS thảo luận: Phân biệt câu bình thường và câu
đặc biệt ? VD: Một đêm trăng Tiếng reo
? Câu đặc biệt thường được dùng trong những tình
huống nào? cho ví dụ?
+ Nêu thời gian nơi chốn: buổi sáng, đêm hè, chiều
đông
+ Bộc lộ cảm xúc: trời ơi
+ Gọi đáp: Sơn ơn!
* G treo BP sơ đồ 2
? HS lên thuyết trình theo sơ đồ
? Nối dấu câu ở cột A với công dụng ở cột B cho
phù hợp:
* Phân biệt câu bình thường
và câu đặc biệt:
- Câu bình thường có cấu tạo theo mô hình cụm C-V
- Câu đặc biệt không có kết cấu C-V
II Các dấu câu:
a Dấu gạch
ngang
b Dấu gạch nối
c Dấu chấm lửng
d Dấu chấm
phẩy
e Dấu chấm
1- Biểu thị bộ phận chưa liệt kê hết
- Lời nói ngập ngừng, ngắt quãng, làm giãn nhịp điệu câu văn, hài hước dí dỏm
2- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
3- Đánh dấu bộ phận giải thích, chú thích trong câu
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Biểu thị sự liệt kê, nối các từ nằm trong một liên danh
4 Nối các tiếng trong phiên âm
5 Dùng để kết thúc một câu
Trang 4* G treo BP gọi
HS lên nối
* G chữa
* Đáp án:
1- c 4- b
2- d 5- e
3- a
* Bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng các kiểu câu, dấu câu vừa
ôn tập
IV Củng cố: (3’)
- GV treo sơ đồ tổng kết lại các kiến thức về các dấu câu, các kiểu câu đơn
vừa ôn tập
V Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Nắm chắc các khái niệm liên quan đến dấu câu, các kiểu câu đơn
- Nhận biết các dấu câu, các kiểu câu đơn phân loại theo mục đích nói và
phân loại theo cấu tạo trong vb
- Xác định được mục đích sử dụng các dấu câu, các kiểu câu
- Phân tích tác dụng của việc sử dụng các kiểu câu đơn trong vb
E Rút kinh nghiệm
………
………