Cho ví Trần thuật Dùng để kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến - Không chứa các từ ngữ trong 3 loại câu trên - Cuối câu đặt dấu chấm.. VD: Một đêm trăng II-Các dấu câu : 1- Dấu chấm: - Dấu chấ
Trang 1BÀI 30 - TIẾT: 123
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức :
- Rèn kĩ năng mở rộng, rút gọn và chuyển đổi câu, sử dụng dấu câu và tu từ về câu
2 Kĩ năng :
- Lập sơ đồ hệ thống hóa kiến thức
3 Thái độ :
- GD hs có thái đội đúng đắn , nghiêm túc trong ôn tập
B.Chuẩn bị
- Giáo viên: giáo án, TLTK, bảng phụ
- Học sinh: soạn bài
C.Các bước lên lớp
1 - Ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra:
3 Tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Các kiểu
câu đơn
*G treo BP sơ đồ 1
SGK/132
G: Dựa vào mô hình trong
sgk, câu đơn được phân
loại như thế nào ?
G: Hướng dẫn học sinh
I- Các kiểu câu đơn: có 2 cách phân loại câu.
1- Phân loại câu theo mục đích nói: có 4 kiểu câu.
Loại câu Mục
đích sử dụng
Dấu hiệu điển hỡnh
Ví dụ minh họa
Trang 2lập bảng hệ thống
G: Câu phân loại theo mđ
nói gồm có những kiểu
câu nào ?
G: Câu trần thuật được
dùng để làm gì ? dấu hiệu
điển hình của nó ? Cho ví
dụ minh họa
H: Suy nghĩ, phát biểu.
G: Câu nghi vấn được
dùng để làm gì ? dấu hiệu
điển hình của nó ? Cho ví
dụ minh họa
G: Câu cầu khiến được
dùng để làm gì ? dấu hiệu
điển hình của nó ? Cho ví
dụ minh họa
G: Câu cảm thán được
dùng để làm gì ? dấu hiệu
điển hình của nó ? Cho ví
Trần thuật
Dùng để
kể, tả, giới thiệu, nêu ý kiến
- Không chứa các từ ngữ trong
3 loại câu trên
- Cuối câu đặt dấu chấm
- Ngày mai, lớp tôi đi lao động
Nghi vấn
Dùng để hỏi về người, vật , việc
- Chứa các
từ ngữ để hỏi: thế nào, gì, làm sao?
- Cuối câu đặt dấu chấm hỏi
- Bạn đi học à ?
- Cậu ấy làm sao?
Cầu khiến
Dùng để
đề nghị, yêu cầu , sai khiến
…
- Chứa từ ngữ cầu khiến: hãy, đừng, chớ
- Cuối câu đặt dấu: !
- Bạn đi về đi!
- Học bài đi!
Cảm thán
Dựng bộc lộ cảm xúc trực tiếp
- Chứa các
từ ngữ để cảm thán:
ôi, chao ôi, than ôi
- Cuối câu đặt dấu:!
- Trời ơi, bông hoa đẹp quá!
Trang 3dụ minh họa
G: Câu phân loại theo cấu
tạo gồm có những kiểu
câu nào ?
G: Đặt 1 câu bình thường,
vì sao em biết đó là câu
đơn bình thường ? (vì nó
có 1 kết cấu C-V).
G: Thế nào là câu đặc biệt
?
G: Đặt một câu đặc biệt ?
* HS thảo luận: Phân biệt
câu bình thường và câu
đặc biệt ? VD: Một đêm
trăng Tiếng reo ( câu
không có cấu tạo theo
mô hình C-V).
G? Câu đặc biệt thường
được dùng trong những
tình huống nào? cho ví
dụ?
+ Nêu thời gian nơi chốn:
buổi sáng, đêm hè, chiều
đông
+ Bộc lộ cảm xúc: trời ơi
+ Gọi đáp: Sơn ơn!
2- Phân loại câu theo cấu tạo: có 2 loại.
a- Câu bình thường: là câu có cấu tạo theo mô hình
C-V
VD: Tôi đi học
b- Câu đặc biệt: là loại câu không có cấu tạo theo mô
hình C-V
VD: Một đêm trăng
II-Các dấu câu :
1- Dấu chấm:
- Dấu chấm thường đặt ở cuối câu trần thuật, dấu chấm hỏi đặt dưới câu nghi vấn, dấu chấm than đặt cuối câu cầu khiến và câu cảm thán
Trang 4Hoạt động 2: Các loại
dấu câu
G: Em đã được học
những dấu câu nào
* G treo BP sơ đồ 2
G:Có những dấu câu
nào ? Những dấu câu đó
được dùng để làm gì ?
G: Nhưng có lúc người
ta dùng dấu chấm ở cuối
câu cầu khiến, đặt các
dấu chấm hỏi, dấu chấm
than trong ngoặc đơn
vào sau 1 ý hay 1 từ ngữ
nhất định để biểu thị thái
độ nghi ngờ hoặc châm
biếm đối với ý đó hay nội
dung của từ ngữ, cụm từ
hoặc câu đó.
G: Dấu phẩy được dùng
để làm gì ?
G:Dấu chấm phẩy có
công dụng gì ?
G: Dấu chấm lửng được
dùng trong những trường
hợp nào ?
2- Dấu phẩy: dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ
phận của câu:
- Giữa các thành phần phụ của câu với CN và VN
- Giữa các từ ngữ có chức vụ trong câu
- Giữa 1 từ ngữ với bộ phận chú thích của câu
- Giữa các vế của một câu ghép
3- Dấu chấm phẩy: dùng để đánh dấu ranh giới giữa
các vế của 1 câu ghép có cấu tạo phức tạp
4- Dấu chấm lửng: dùng để:
- Thể hiện còn nhiều sự vật, hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết
- Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng, ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị xuất hiện của 1
từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm
5- Dấu gạch ngang: dùng để:
- Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu
- Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê
- Nối các từ nằm trong 1 liên danh
Trang 5G:Dấu gạch ngang được
dùng để làm gì?
* G: Treo bảng phụ để hệ thống hóa kiến thức về dấu câu
* Bài tập nhanh:
G? Nối dấu câu ở cột A với công dụng ở cột B cho phù hợp:
HS lờn nối
a Dấu gạch ngang
b Dấu gạch nối
c Dấu chấm lửng
d Dấu chấm phẩy
g Dấu phẩy
e Dấu chấm
1- Biểu thị bộ phận chưa liệt kê hết
- Lời nói ngập ngừng, ngắt quãng, làm giãn nhịp điệu câu văn, hài hước dí dỏm
2- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
- Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp
3- Đánh dấu bộ phận giải thích, chú thích trong câu
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
- Biểu thị sự liệt kê, nối các từ nằm trong một liên danh
4 Nối các tiếng trong phiên âm
5 Dùng để kết thúc một câu
- Dấu chấm thường đặt ở cuối câu trần thuật, dấu chấm hỏi đặt dưới câu nghi vấn, dấu chấm than đặt cuối câu cầu khiến và câu cảm thán
6.Dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu:
- Giữa các thành phần phụ của câu với CN và VN
- Giữa các từ ngữ có chức vụ trong câu
- Giữa 1 từ ngữ với bộ phận chú thích của câu
Trang 6- Giữa các vế của một câu ghép.
* G chữa
* Đáp án:
1- c 2- d 3-a 4- b 5- g 6.e
* Bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng các kiểu câu, dấu câu vừa ôn tập.
HĐ3 Củng cố – dặn dò:
- Học bài theo nội dung vừa ôn
- Chuẩn bị bài: Ôn tập phần tiếng Việt (tiếp theo)
Rút kinh nghiệm: