1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề: Cực trị của hàm số lượng giác

5 36,9K 472
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị của hàm số lượng giác
Người hướng dẫn Ths. Lê Hồng Đức
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trong cuốn "Phương pháp giải toán hàm số"

Trang 1

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CUỐN SÁCH Phương pháp giải toán Hàm số

PHẦN V: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

B CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

chủ đề 6

cực trị của hàm số lợng giác

I Kiến thức cơ bản

Bài toán 1 Tìm cực trị của hàm số lợng giác y=f(x).

phơng pháp chung

Chúng ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1 : Tìm miền xác định của hàm số

Bớc 2 : Tính đạo hàm y', rồi giải phơng trình y'=0, giả sử có nghiệm x=x0 Bớc 3 : Khi đó:

 Tìm đạo hàm y''

 Tính y''(x0) rồi đa ra kết luận dựa vào định lý 2

Ví dụ 1: Tìm cực trị của hàm số y=sinx(1+cosx).

Giải

Miền xác định D=R

Đạo hàm:

y'= (1+cosx)cosx+sinx.(-sinx)=2cos2x+cosx-1

y'=0  2cos2x+cosx-1=0 

 2

1 x cos

1 x cos

k 2 3 x

k 2 x

, kZ

y''=-4sinx.cosx-sinx

Ta có:

- Với x=+2k thì y''(+2k)=0

 x=+2k không phải là điểm cực trị của hàm số

- Với x=

3

+2k thì y''(

3

 +2k)<0

 hàm số đạt cực đại tại các điểm x=

3

 +2k, kZ

- Với

x=-3

 +2k thì

y''(-3

 +2k)>0

 hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

x=-3

 +2k, kZ

Ví dụ 2: Tìm cực trị của hàm số y=ex.cosx

Giải

Miền xác định: D=R

Đạo hàm:

y'=ex.cosx-ex.sinx

y'=0  ex.cosx-ex.sinx =0  cosx-sinx=0  x=

4

 + k, kZ

y''= ex.cosx-ex.sinx-( ex.sinx+ ex.cosx)=-2ex.sinx

Ta có: với x=

4

 + k thì:

-Nếu k=2l  y''(

4

 + k)= y''(

4

 + 2l)=2  2 l 

4

 + 2l)>0 Vậy hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=  + 2l, lZ

Trang 3

-Nếu k=2l+1  y''(

4

 + k)= y''[

4

 + (2l+1)]=2  2 l 

4

5 + 2l)<0

Vậy hàm số đạt cực đại tại các điểm x=

4

 + (2l+1), lZ

Bài toán 2 Tìm điều kiện để hàm số có cực trị

phơng pháp chung

Ta có:

 Miền xác định D

 Đạo hàm: y' & y''

a Hàm số có cực trị  hệ phơng trình sau có nghiệm thuộc D

0 '

y

0 '

y

b Hàm số có cực tiểu  hệ phơng trình sau có nghiệm thuộc D

0 '

y

0 '

c Hàm số có cực đại  hệ phơng trình sau có nghiệm thuộc D

0 '

y

0 '

y

Bài 2 (ĐHNT TP.HCM- 96): Cho hàm số y=

x cos a

1 x cos x sin

Xác định a để hàm số đạt cực trị tại ba điểm phân biệt thuộc (0,

4

9

) Giải

Điều kiện cosx0  x

2

 +k (kZ)

Vậy D=R\{ x=

2

 +k (kZ)}

Đạo hàm:

y'=

x cos

a

x sin a

2

y''=

x cos a

1 x sin a x sin

3

Hàm số đạt cực trị tại ba điểm phân biệt thuộc (0,

4

9

) trớc hết phơng

trình (1) có ba nghiệm phân biệt thuộc (0,

4

9

)\{

2

 , 2

3

}

 sinx=a có ba nghiệm phân biệt thuộc (0,

2

 )(

2

 , 2

3

)( 2

3 ,

4

9

)

 0<a<

2

2 . Nhận xét rằng khi đó y''0 (bởi 'y''=a2-1<0)

Vậy 0<a<

2

2 thoả mãn.

Trang 4

II.Các bài toán chọn lọc

Bài 1 (Đề 11): Tìm cực trị của hàm số y= 3 sinx+cosx+

2

3 x

2 

bài giải

Miền xác định: D=R

Đạo hàm: y'= 3 cosx-sinx+1

y'=0 

sin(x-3

 )=

2

1 

k 2 6

7 x

k 2 2

x

, kZ

y''=- 3 sinx-cosx

 Với x=

2

 +2k thì y''(

2

 +2k)=- 3 <0

 hàm số đạt cực đại tại các điểm x=

2

 +2k, kZ

 Với x=

6

7

+2k thì y''(

6

7

+2k)= 3 >0

 hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=

6

7

+2k, kZ

Bài 2: Cho hàm số y=msinx-x.

a Với m=2 tìm cực trị của hàm số

b Với mỗi giá trị của tham số m, tìm cực trị của đồ thị hàm số

bài giải

a Với m=2, hàm số có dạng: y=2sinx-x

Miền xác định: D=R

Đạo hàm: y'=2cosx-1  y'=0  2cosx-1=0  cosx=

2

1  x=

3

 +2k y''=-2sinx

 Với x=

3

 +2k  y''(

3

 +2k)=-2sin(

3

 +2k)=-2sin

3

=- 3 <0

 hàm số đạt cực đại tại các điểm x=

3

 +2k, kZ

 Với

x=-3

 +2k 

y''(-3

+2k)=-2sin(-3

+2k)=-2sin(-3

 )= 3

>0

 hàm số đạt cực tiểu tại các điểm

x=-3

 +2k, kZ

b Ta có:

Miền xác định: D=R

Đạo hàm:

y'=mcosx-1; y''=-msinx

Trờng hợp 1 Với m=0  y'=-10 xD  hàm số không có cực trị

Trờng hợp 2 Với m0, kh đó:

(1)  cosx=

m 1

(2)

Trang 5

Ta xét các khả năng:

Khả năng 1 Nếu

m

1

>1  |m|<m|m|<<1 thì : (2) vô nghiệm  hàm số không có cực trị

Khả năng 2 Nếu m=1 thì:

(2) cosx=1  sinx=0  y"=0  hàm số không có cực trị

Khả năng 3 Nếu m>1 thì:

(0,

2

 ) sao cho

m

1

=cos

Khi đó:

(2) cosx=cos  x=+2k, kZ

 Với x=+2k  y''(+2k)=-msin(+2k)=-msin<0

 hàm số đạt cực đại tại các điểm x=+2k, kZ

 Với x=-+2k  y''(-+2k)=-msin(-+2k)=msin()>0

 hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=-+2k, kZ

Khả năng 4 Nếu m<-1 thì:

(

2

, ) sao cho

m

1

=cos

Khi đó:

(2) cosx=cos  x=+2k, kZ

 Với x=-+2k  y''(-+2k)=-msin(-+2k)=msin<0

 hàm số đạt cực đại tại các điểm x=-+2k, kZ

 Với x=+2k  y''(+2k)=-msin(+2k)=-msin>0

 hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=+2k, kZ

III Bài tập đề nghị

Bài tập 1. Tìm cực trị, nếu có, của các hàm số:

a y=cosx(1+sinx)

b y=cosx+

2

1 cos2x

c y=cotg(x+

3

 )

d y=

x sin 1

x sin 1

e y=ex.sinx

f y=

x cos

x sin

1 

g

y=tg(2x-6

 )

Bài tập 2. Cho hàm số y=mcosx-x

a Với m=2 tìm cực trị của hàm số

b Với mỗi giá trị của tham số m, tìm cực trị của đồ thị hàm số

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w