gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn Câu 17: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa.. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo l
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 1 Cấu trúc
Lớp 11: 4 câu Lớp 12: 11 câu
10 Lớp 11: 5 câu Lớp 12: 5 câu
8 Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 5 câu
7 Lớp 11: 2 câu Lớp 12: 5 câu
Câu 1: Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm
quang hợp ở cây xanh là:
C Diệp lục a, b D Diệp lục a, b và carôtenôit
Câu 2: Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chiếc chuông thuỷ tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ CO2 thay đổi thế nào trong chuông thuỷ tinh?
A không thay đổi B giảm đến điểm bù CO2 của cây C3
C giảm đến điểm bù CO2 của cây C4 D giảm tới dưới điểm bù CO2 của cây C4
Câu 3: Hô hấp sáng:
A Chỉ xảy ra ở thực vật C4 B Bao gồm các phản ứng xảy ra ở vi thể
C Làm giảm sản phẩm quang hợp D Sử dụng enzym PEP – cacboxylaza Câu 4: Một nhà Sinh học đã phát hiện ra rằng ở những thực vật đột biến không có khả năng
hình thành chất tạo vòng đai Caspari thì những thực vật đó:
A không có khả năng cố định Nitơ
B không có khả năng vận chuyển nước hoặc các chất khoáng lên lá
C có khả năng tạo áp suất cao ở rễ so với các cây khác
D không có khả năng kiểm tra lượng nước và các chất khoáng hấp thụ
Câu 5: Quá trình khử Nitrat ( NO3- ):
Câu 7: Thực vật chịu hạn mất một lượng nước tối thiểu bởi vì:
A Sử dụng con đường CAM B Giảm độ dày của lớp cutin lá
C Vòng caspary phát triển giữa lá và cành D Có khoảng chứa nước lớn trong lá
Trang 2Câu 8: Trong quang hợp của thực vật C4
A APG là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
B Rubisco xúc tác cho quá trình trên
C Axit 4C được hình thành bởi PEP -cacboxylaza ở tế bào bao bó mạch
D Quang hợp xảy ra trong điều kiện nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
Câu 9: Một cây ngày dài có độ dài đêm tới hạn là 9 giờ sẽ ra hoa Hỏi chu kỳ nào dưới đây
sẽ làm cho cây này không ra hoa:
A 16 h sáng / 8 h tối B 14 h sáng / 10 h tối
C 15, 5 h sáng / 8, 5 h tối D 4 h sáng / 8 h tối / 4 h sáng / 8 h tối
Câu 10: Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào thích nghi với chức năng hấp thụ được
Câu 11: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
A 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân B 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
C 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân D 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
Câu 12: Biện pháp cho thụ tinh nhân tạo đạt sinh sản cao và dễ đạt được mục đích chọn lọc
những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?
A Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp
B Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể
C Nuôi cấy phôi
D Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể
Câu 13: Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là:
A Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và giảm nồng độ ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên
tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
B Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
C Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
Trang 3D Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
Câu 14: Chu trình canvin xảy ra ở đâu
A Tế bào chất B Chất nền lục lạp C Màng tylacoit D Màng tế bào
Câu 15: Ở lợn, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định,
biết: lông đen là tính trạng trội hoàn toàn so với lông trắng Một quần thể lợn đang ở trạng thái cân bằng có 336 con lông đen và 64 con lông trắng Tần số alen trội là
Câu 16: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản
phẩm của gen người trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển, cho phiên mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn Vì nếu không làm như vậy thì
A gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn
B gen của người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn
C sản phẩm được tổng hợp từ của gen của người sẽ không bình thường và không có giá trị sử
dụng
D gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 17: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Nếu gen
A quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb × aaBb
A 5 đỏ: 3 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 3 đỏ: 5 trắng D 3 đỏ: 1 trắng
Câu 18: Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã có thể là
A Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau
B Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày
D Tất cả các khả năng trên
Câu 19: Điều nào sau đây là không đúng về quy luật hoán vị gen:
A Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen
B Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ
C Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%
D Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp
Trang 4Câu 20: Lai ruồi giấm cái thuần chủng mắt tím, thân nâu với ruồi đực thuần chủng mắt đỏ,
thân đen người ta thu được F1 tất cả đều có mắt đỏ, thân nâu Cho các con ruồi F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau người ta thu được đời F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 860 ruồi mắt
đỏ, thân nâu: 428 ruồi mắt tím, thân nâu: 434 ruồi mắt đỏ, thân đen Điều giải thích nào dưới đây về kết quả của phép lai trên là đúng ?
A Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết hoàn toàn với nhau
B Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau Tần số
hoán vị gen giữa hai gen là 10%
C Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết không hoàn toàn với nhau
D Gen qui định màu mắt và gen qui định màu thân liên kết với nhau Không thể tính được
chính xác tần số hoán vị gen giữa hai gen này
Câu 21: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung:
A Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
B Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
C Các gen không alen với nhau cũng phân bố trên một NST
D Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 22: Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp giao phối với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong
đó loại kiểu hình lặn chiếm 0,09 Chọn đáp án đúng để cho kết quả trên:
Câu 23: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra Những
người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04% Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A 0,64DD + 0,34Dd + 0,02dd =1 B 0,9604DD + 0,0392Dd + 0,0004dd =1
C 0,0004DD + 0,0392Dd + 0,9604dd =1 D 0,0392DD + 0,9604Dd + 0,0004dd =1 Câu 24: Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
A Đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi
B Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá
C Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá
Trang 5D Đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
Câu 25: Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?
A Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu
B Tạo ra cừu Đôly
C Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín
D Tạo vi khuẩn sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
Câu 26: Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào
sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào ?
A Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu
AB
B Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu B
C Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A
D Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A Câu 27: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội và
lai các cây tứ bội với nhau là:
A AAAA : AAAa : Aaaa B AAAA : Aaaa : aaaa
C AAAa : Aaaa : aaaa D AAAA : AAaa : aaaa
Câu 28: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là
0,45AA:0,30Aa:0,25aa Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen thu được ở F1 là:
A 0,360AA : 0,480Aa : 0,160aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa
C 0,700AA : 0,200Aa : 0,100aa D 0,360AA : 0,240Aa : 0,400aa
Câu 29: Điều nào không đúng với chỉ số ADN?
A Dùng để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án
B Chỉ số ADN có tính chuyên biệt cá thể rất cao
C Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của 1 đoạn nucleotit trên ADN chứa mã di truyền
D Dùng để xác định mối quan hệ huyết thống
Câu 30: Ở phép lai giữa ruồi giấm AB
ab XDXd với ruồi giấm AB
ab XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là
Câu 31: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu
hiện cho
Trang 6A Cách li trước hợp tử B Cách li sau hợp tử
Câu 32: Ở ruồi giấm phân tử protein biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử
protein biểu hiện tính trạng đột biến mắt đỏ kém một axit amin và có 2 axit amin mới Những biến đổi xảy ra trong gen quy định mắt đỏ là
A Mất 3 cặp nucleôtit nằm gọn trong 1 bộ ba mã hóa
B Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 3 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau
C Mất 2 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau
D Mất 3 cặp nucleôtit nằm trong 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau
Câu 33: Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên
B Đột biến, biến động di truyền
B Giao tử đực không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử
C ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng
D Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen trong giao tử đực Câu 35: Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư máu là:
Câu 36: Trong một gia đình, bố và mẹ biểu hiện kiểu hình bình thường về cả hai tính trạng,
đã sinh 1 con trai bị mù màu và teo cơ Các con gái biểu hiện bình thường cả hai tính trạng Biết rằng gen m gây mù màu, gen d gây teo cơ Các gen trội tương phản qui định kiểu hình bình thường Các gen này trên NST giới tính X Kiểu gen của bố mẹ là:
A X Y X XDM DM dm B X Y X XDM DM Dm C X Y X XdM Dm dm D X Y X XDm Dm dm
Câu 37: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền về một
gen có hai alen (A trội hoàn toàn so với a) Sau đó, con người đã săn bắt phần lớn các cá thể
có kiểu hình trội về gen này Cấu trúc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng
A tần số alen A và alen a đều giảm đi
B tần số alen A và alen a đều không thay đổi
Trang 7C tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lên
D tần số alen A tăng lên, tần số alen a giảm đi
Câu 38: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 NST Đó là:
A Hội chứng dị bội B Hội chứng Đao C Thể ba nhiễm D Hội chứng Tơcnơ Câu 39: Trong quá trình phát triển của sinh vật trên trái đất Đặc điểm nổi bật của hệ động
vật ở kỷ Tam điệp thuộc đại Trung sinh là:
A bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt đối, xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim
B một số lưỡng cư đầu cứng thích nghi hẳn với đời sống ở cạn, trở thành những bò sát đầu
tiên
C bò sát phát triển nhanh, xuất hiện bò sát răng thú có bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng
nanh, răng hàm
D phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim
Câu 40: Ở thỏ, màu lông vàng do 1 gen có 2 alen qui định, gen a qui định lông vàng, nằm
trên NST thường, không ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản Khi những con thỏ giao phối ngẫu nhiên, tính trung bình có 9% số thỏ lông vàng Nếu sau đó tách riêng các con thỏ lông vàng, các cá thể còn lại giao phối với nhau thì tỉ lệ thỏ lông vàng thu được trong thế
hệ kế tiếp theo lý thuyết là bao nhiêu %?
Đáp án
11-B 12-B 13-B 14-C 15-C 16-C 17-C 18-D 19-B 20-A 21-D 22-A 23-B 24-A 25-B 26-A 27-D 28-C 29-C 30-D 31-B 32-B 33-A 34-A 35-D 36-A 37-C 38-C 39-D 40-D
Trang 8ĐỀ MINH HỌA SỐ 2 Cấu trúc
Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 12 câu
10 Lớp 11: 4 câu Lớp 12: 6 câu
8 Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 5 câu
7 Lớp 11: 2 câu Lớp 12: 5 câu
Câu 1: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:
A NH4+ và NO3- B NO2-, NH4+ và NO3-
C N2, NO2-, NH4+ và NO3- D NH3, NH4+ và NO3
-Câu 2: Sự đóng chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?
A Khi cây ở ngoài sáng B Khi cây ở trong tối
C Khi lượng axit abxixic (ABA) giảm đi D Khi cây ở ngoài sáng và thiếu nước
Câu 3: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 4: Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
Câu 5: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng
B Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời
C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá
D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển
nước và muối khoáng từ rễ lên lá
Câu 6: Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A Khử APG thành ALPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)
B Cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → khử APG thành ALPG
C Khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2
Trang 9D Cố định CO2 → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2
Câu 7: Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
C Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Câu 8: Sự trao đổi nước ở thực vật C4 khác với thực vật C3 như thế nào?
A Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn
B Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn
C Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn
D Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn
Câu 9: Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng:
C Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học
D Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học
Câu 11: Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:
A Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài
B Huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài
C Huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài
D Huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài
Câu 12: Vì sao ta có cảm giác khát nước?
A Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng B Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
C Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng D Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm
Câu 13: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp
A nuôi cấy hạt phấn, lai xôma B Lai lợn Ỉ và các giống lợn ngoại nhập
C Chọn dòng tế bào xôma có biến dị D nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo Câu 14: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của
cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể,
có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của
Trang 10cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4) Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen
Câu 15: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào
sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?
aBaB (liên kết hoàn toàn)
Câu 16: Gen A có chiều dài 2754 Ao bị đột biến mất 3 cặp nucleotit ở vị trí nucleotit thứ 21;
23; 26 và trở thành gen a Chuỗi polypeptit được mã hóa bởi gen a so với chuỗi polypeptit
được mã hóa bởi gen A
A có 2 axit amin mới
B mất 1 axit amin
C mất 1 axit amin và có tối đa 1 axit amin đổi mới
D mất 1 axit amin và có tối đa 2 axit amin đổi mới
Câu 17: Ở người, nếu có 2 gen trội GG thì khả năng chuyển hoá rượu (C2H5OH) thành anđehit rồi sau đó anđehit chuyển hoá thành muối axêtat một cách triệt để Người có kiểu gen
Gg thì khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axêtat kém hơn một chút Cả 2 kiểu gen GG,
và Gg đều biểu hiện kiểu hình mặt không đỏ khi uống rượu vì sản phẩm chuyển hoá cuối axetat tương đối vô hại Còn người có kiểu gen gg thì khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axêtat hầu như không có, mà anđehit là một chất độc nhất trong 3 chất nói trên, vì vậy
những người này uống rượu thường bị đỏ mặt và ói mửa Giả sử quần thể người Việt Nam có
36% dân số uống rượu mặt đỏ Một cặp vợ chồng của quần thể này uống rượu mặt không đỏ sinh được 2 người con Tính xác suất để cả 2 người con đều uống rượu mặt không đỏ?
Trang 11Câu 18: Ba gen E, D, G nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường tương đồng khác nhau Trong
đó gen E có 3 alen, gen D có 4 alen, gen G có 5 alen Tính số kiểu gen có gen dị hợp tối đa có thể có trong quần thể?
Câu 19: Bệnh u xơ nang và bệnh bạch tạng ở người đều do 2 gen lặn nằm trên 2 cặp nhiễm
sắc thể thường khác nhau quy định Một cặp vợ chồng đều dị hợp gen về cả 2 tính trạng này Xác suất họ sinh 2 đứa con mà 1 đứa bị 1 trong 2 bệnh này, còn 1 đứa bị cả 2 bệnh này là bao nhiêu?
Câu 20: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định
lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ
Câu 21: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn
toàn Xét n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết
hoàn toàn Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?
A F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét
B F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1 (xét ở từng cặp gen)
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình
D F2 có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình
Câu 22: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa ; cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb
Nếu một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân ly bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử đột biến có thành phần các gen
A Aabb, aabb, Ab, ab B AAb, aab, Ab, ab, b C AAb, aab, b D Aab, aab, b, Ab, ab Câu 23: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại
(2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa
(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten trong hạt
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội
Trang 12(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ (A) là IR 58025A và dòng bố (R) là R100, HYT
100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn, do Trung tâm Nghiên cứu
và Phát triển lúa Việt Nam lai chọn tạo
(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng
(7) Tạo chủng vi khuẩnE coli sản xuất insulin của người
(8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen
(9) Tạo giống bông kháng sâu hại
Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là:
Câu 24: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra
đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả bố và mẹ Theo lí thuyết, phép lai P:
bd bD cho đời con có số loại kiểu gen và kiểu hình tối đa là:
A 24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
C 28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình D 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
Câu 25: Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số của alen A ở cá thể đực là 0,9
Qua ngẫu phối, thế hệ thứ 2 của quần thể có cấu trúc di truyền là: P2: 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
Nếu không có đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên xảy ra trong quần thể thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ nhất (P1) sẽ như thế nào?
A 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1 B 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1
C 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1 D 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
Câu 26: Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?
A Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P B Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây F1
C Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2 D Cho cây hoa đỏ ở F2 tự thụ phấn
Câu 27: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình
dạng quả do một cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán
Trang 13vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?
(1) F2 có 9 loại kiểu gen
(2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%
(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Câu 28: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính
trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEeFf × AaBbDdEeFf
sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ là
Câu 29: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau
Biết rằng các cá thể trong phả hệ không xảy ra đột biến Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Câu 30: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các
alen B và b với tần số là 32 % Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này
giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b là
Câu 31: Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là ví dụ về bằng chứng
A cơ quan thoái hóa B phôi sinh học
C cơ quan tương đồng D cơ quan tương tự
Câu 32: Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit
amin của nó sẽ là bao nhiêu? Không tính axit amin mở đầu
Trang 145’ – XG AUG UUX XAA GUG AUG XAU AAA GAG UAG XXG – 3’
Câu 33: Một cây ngô có lá bị rách thành nhiều mảnh và có hạt phấn tròn lai với cây ngô có lá
bình thường và hạt phấn có góc cạnh, người ta thu được 100 % cây F1 có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh Cho cây F1 tự thụ phấn, hãy cho biết xác suất cây có lá bị rách và hạt phấn
có góc cạnh ở F2 là bao nhiêu? Biết rằng hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau
Câu 34: Điểm chung giữa di truyền độc lập và di truyền liên kết không hoàn toàn là
A làm giảm khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp
B các gen không alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
C tạo nguồn biến dị di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống
D đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
Câu 35: Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là
Câu 36: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử
dụng phương pháp nào sau đây?
C lai tế bào xôma khác loài D Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa Câu 37: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra
trong giai đoạn tiến hóa hóa học?
A Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
B Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
C Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
Câu 38: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng
A ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
B xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
D chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
Câu 39: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở
A nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể
B số lượng cá thể và mật độ cá thể
C số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể
Trang 15D tần số alen và tần số kiểu gen
Câu 40: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành
phần kiểu gen của quần thể
B Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản
của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần
thể
D Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi
không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
Đáp án
11-A 12-A 13-B 14-C 15-A 16-D 17-A 18-B 19-C 20-B 21-D 22-C 23-C 24-D 25-D 26-A 27-D 28-D 29-D 30-C 31-D 32-A 33-A 34-C 35-A 36-D 37-B 38-D 39-D 40-B
Trang 16ĐỀ MINH HỌA SỐ 3 Cấu trúc
Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 12 câu
10 Lớp 11: 4 câu Lớp 12: 6 câu
8 Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 5 câu
7 Lớp 11: 2 câu Lớp 12: 5 câu
Câu 1: Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì D Tế bào vỏ
Câu 2: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát
triển rễ
B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
C Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
D Thành phần của prôtêin và axít nuclêic
Câu 3: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy
B Quá trình khử CO2
C Quá trình quang phân li nước
D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)
Câu 4: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
D Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 5: Năng suất kinh tế là:
A Toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị
kinh tế đối với con người của từng loài cây
Trang 17B 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế
đối với con người của từng loài cây
C 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế
đối với con người của từng loài cây
D Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá
trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
Câu 6: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?
A Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương
B Răng cửa giữ thức ăn
C Răng nanh cắn và giữ mồi
D Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ
Câu 7: Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
A Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
B Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
C Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể
D Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi
Câu 8: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
A Vận chuyển dinh dưỡng
B Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
C Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
D Vận chuyển dinh dưỡng,và sản phẩm bài tiết
Câu 9: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?
A Mọc vống lên và có màu vàng úa B Mọc bình thường và có màu xanh
C Mọc vống lên và có màu xanh D Mọc bình thường và có màu vàng úa Câu 10: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với
sợi trục không có bao miêlin là:
A Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng
B Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng
C Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng
D Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng
Câu 11: Sự phối hợp của những loại hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con
dày, phồng lên, tích đầy máu trong mạch chẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?
A Prôgestêron và Ơstrôgen
B Hoocmôn kích thích nang trứng, Prôgestêron
Trang 18C Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn Ơstrôgen
D Hoocmôn thể vàng và Prôgestêron
Câu 12: Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?
A Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để
Câu 13: Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ : 105
cây hoa trắng Màu hoa di truyền theo qui luật nào ?
A Tương tác cộng gộp B Tương tác bổ sung
C Qui luật phân li của MenĐen D Tương tác át chế
Câu 14: Trong 1 thí nghiệm lai ruồi giấm con cái cánh dài, mắt đỏ x đực cánh ngắn, mắt
trắng → F1: 100% cánh dài-mắt đỏ
F1giao phối ngẫu nhiên→ F2 ♀:306 Dài -đỏ:101 Ngắn-Đỏ và ♂: 147 Dài- đỏ:152 Dài trắng:50 Ngắn đỏ:51 Ngắn Trắng Mỗi gen quy định 1 TT Tìm kiểu gen của P
A AAXBXB và aaXbY B AaXBXB và aaXbY C AAXBXb và aaXbY D AAXBXB và aaXBY
Câu 15: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hoá nhỏ:
A Là quá trình hình thành loài mới
B Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hoá trên loài
C Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
D Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể
Câu 16: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng Cho 3 cây quả đỏ tự
thụ phấn, trong đó chỉ có 1 cây dị hợp Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 7 đỏ : 1 vàng B 9 đỏ : 7 vàng C 3 đỏ : 1 vàng D 11 đỏ : 1 vàng Câu 17: Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương đồng:
A Ngà voi và sừng tê giác B Cánh chim và cánh côn trùng
C Cánh dơi và tay người D Vòi voi và vòi bạch tuột
Câu 18: Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg -
Thể đột biến về gen này có dạng:
Trang 19Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg,
A Thêm 3 cặp nucleotit B Thay thế 1 cặp nucleotit
C Mất 3 cặp nucleotit D Mất 1 cặp nucleotit
Câu 19: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở
A nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể
B số lượng cá thể và mật độ cá thể
C số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể
D tần số alen và tần số kiểu gen
Câu 20: Ưu thế nổi bật của lai tế bào sinh dưỡng (Xôma) trong công nghệ tế bào thực vật là:
A Tạo ra giống cây có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
B Tạo giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không
thể tạo ra
C Nhân nhanh được nhiều cây quí hiếm
D Tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen
Câu 21: Tiến hành lai giữa hai tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAbbDd với cơ thể
có kiểu gen MMnn thì tế bào lai sẽ có kiểu gen là
Câu 22: Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
A ♂AA × ♀aa và ♂Aa × ♀aa B ♂AA × ♀aa và ♂AA × ♀aa
C ♂AA × ♀aa và ♂aa × ♀AA D ♂Aa × ♀Aa và ♂Aa × ♀AA
Câu 23: Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn
ADN này :
A có 300 chu kì xoắn B có 600 Ađênin
C có 6000 liên kết photphođieste D dài 0,408 µm
Câu 24: Cá thể có kiểu gen ABD
abd Khi giảm phân có hoán vị gen ở cặp Bb và Dd với tần số 20% Loại giao tử abd chiếm bao nhiêu phần trăm ?
Câu 25: Ở ngô, giả thiết hạt phấn (n + 1) không có khả năng thụ tinh; noãn (n + 1) vẫn thụ
tinh bình thường Gọi gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng Cho P: ♂RRr (2n + 1) X ♀ Rrr (2n + 1) Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 3 đỏ : 1 trắng B 5 đỏ : 1 trắng C 11 đỏ : 1 trắng D 35 đỏ : 1 trắng Câu 26: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A Tạo ra dòng thuần B Tạo ra ưu thế lai
Trang 20C Hiện tượng thoái hóa giống D tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm
Câu 27: Đặc điểm không đúng về ung thư là
A Ung thư có thể còn do đột biến cấu trúc NST
B Nguyên nhân gây ung thư ở mức phân tử đều liên quan đến biến đổi cấu trúc ADN
C Mọi sự phân chia không kiểm soát của tế bào cơ thể đều dẫn đến hình thành ung thư
D Ung thư là một loại bệnh do 1 số tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến hình
thành khối u và sau đó di căn
Câu 28: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng
A ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng
B xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên
C vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư
D chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất
Câu 29: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể
không bị bệnh ung thư Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen
Câu 30: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu
tố nào sau đây?
1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên
3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội
4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít
5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 2, 3, 4, 5
Câu 31: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ
một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
Câu 32: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so
Trang 21với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
Câu 33: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng(P), thu được F1 toàn con vảy
đỏ Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?
A F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1
B Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
C Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%
D Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%
Câu 34: Cho cây dị hợp về 2 cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4 kiểu hình trong đó cây cao hoa trắng chiếm tỷ lệ 16% Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên? (Biết rằng tương phản với cây cao là cây thấp và mọi diễn biến trong giảm phân ở
tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau)
Câu 35: Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thật có số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit là
2998, hiệu số giữa A với một nuclêôtit khác là 10% Trong các đoạn intron số nuclêôtit loại
A = 300; G = 200 Trong đoạn mã hoá axit amin của gen có số lượng từng loại nuclêôtit là
A A = T = 300; G = X = 700 B A = T = 600; G = X = 400
C A = T = 300; G = X = 200 D A = T = 150; G = X = 100
Câu 36: Cho 2 quần thể I và II cùng loài, kích thước của quần thể I gấp đôi quần thể II Quần
thể I có tần số alen A = 0,3; quần thể II có tần số alen A = 0,4 Nếu có 10% cá thể của quần thể I di cư vào quần thể II và 20% cá thể của quần thể II di cư qua quần thể I, thì tần số alen
A của quần thể I và quần thể II lần lượt là:
Trang 22A 0,4 và 0,3 B bằng nhau = 0,35 C 0,35 và 0,4 D 0,31 và 0,38 Câu 37: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một
gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?
A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Đảo đoạn
Câu 38: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra
giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
(1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp (2) Nuôi cấy hạt phấn
(3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen
Câu 39: Lai hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản thu được F1
toàn thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 46 cao,
đỏ : 15 cao, vàng : 16 thấp, đỏ : 5 thấp, vàng Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường Cho các cây có kiểu hình thân cao, quả vàng ở F2 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở đời con F3 là
A 8 cao, vàng: 1 thấp, vàng B 3 cao, vàng: 1 thấp, vàng
C 11 cao, vàng: 1 thấp, vàng D 5 cao, vàng: 1 thấp, vàng
Câu 40: Từ một phôi bò có kiểu gen Aabb, bằng qui trình cấy truyền phôi đã tạo ra 10 con
bò Những con bò này có
A kiểu hình hoàn toàn khác nhau B giới tính giống hoặc khác nhau
C khả năng giao phối với nhau D mức phản ứng giống nhau
Trang 23Đáp án
11-A 12-B 13-B 14-A 15-C 16-D 17-C 18-B 19-D 20-B 21-C 22-C 23-B 24-D 25-B 26-B 27-C 28-D 29-A 30-C 31-A 32-B 33-C 34-B 35-B 36-D 37-D 38-A 39-D 40-D
Trang 24ĐỀ MINH HỌA SỐ 4 Cấu trúc
Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 12 câu
10 Lớp 11: 4 câu Lớp 12: 6 câu
8 Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 5 câu
7 Lớp 11: 2 câu Lớp 12: 5 câu
Câu 1: Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
A Vách (mép ) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra
B Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căng theo nên khí khổng mở ra
C Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra
D Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mở ra
Câu 2: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng
B Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời
C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá
D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển
nước và muối khoáng từ rễ lên lá
Câu 3: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A Ở màng ngoài B Ở màng trong C Ở chất nền D Ở tilacôit
Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3?
A Cường độ quang hợp cao hơn
B Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn
C Năng suất cao hơn
D Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường
Câu 5: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:
Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?
A Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng
B Dịch tiêu hoá được hoà loãng
C Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức
năng
D Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học
Trang 25Câu 7: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Câu 8: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 9: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể B Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
C Tiêu phí nhiều năng lượng D Hệ thần kinh dạng lưới
Câu 10: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi
trục có bao miêlin?
A Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác
B Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo
C Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng
D Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng
Câu 11: Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:
A Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể rối loạn, dẫn đến chết
B Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống
rét
C Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
D Thân nhiệt giảm, các quá trình chuyển hoá trong cơ thể giảm, thậm chí bị rối loạn; các hoạt
động sống của động vật như sinh sản, kiếm ăn giảm
Câu 12: Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở
người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 13: Hình dạng mỏ khác nhau của một số loài chim như chim ăn hạt, chim hút mật, chim
ăn thịt phản ánh điều gì?
1 Phản ánh đặc tính khác nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim.
2 Mỗi ổ sinh thái dinh dưỡng của mỗi loài chim đều có những đặc điểm thích nghi về cơ quan bắt mồi
3 phản ánh môi trường sống của chúng đã biến đổi không ngừng.
Trang 264 phản ánh sự cạnh tranh đang ngày càng quyết liệt đến mức độ thay đổi cấu tạo cơ quan bắt mồi
5 phản ánh sự giống nhau ngày càng nhiều về ổ sinh thái dinh dưỡng của chúng.
Tổ hợp câu trả lời đúng là
Câu 14: Ở một loài thực vật, nếu trong kiểu gen có mặt cả hai alen trội A và B thì cho kiểu
hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả hai alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho giao phấn giữa các cây
dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân li theo tỉ lệ 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 4 cây thân thấp, hoa trắng Biết các gen quy định các tính trạng này nằm trên nhiễm sắc thể thường, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Phép lai nào sau đây là phù hợp với kết quả trên?
A Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản
của các cá thể trong quần thể
B Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể
C Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi
với môi trường
D Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy
định các đặc điểm thích nghi với môi trường
Câu 16: Có 400 tế bào có kiểu gen AB
ab tham gia giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 50 tế
bào có diễn ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen số tế bào còn lại thì không Số lượng loại giao tử không tái tổ hợp AB theo lí thuyết là bao nhiêu?
Câu 17: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên cặp NST I (kí hiệu Aa, Bb) và hai cặp gen
trên cặp NST II (kí hiệu Dd, Hh) Phép lai P: Ab DHab dh
aB dh ab dh,hoán vị A và a có tần số 20%
và hoán vị D và d có tần số 10% thì F1 có thể đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ là :
Trang 27A 4,5% B 37% C 8% D 9%
Câu 18: Câu nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong
tiến hóa
A Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên
phổ biến trong quần thể
B Ngay cả khi không có đột biến, không có CLTN, không có di nhập gen thì tần số các alen
cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên
C Sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước lớn
D Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định
Câu 19: Ở một loài thực vật cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa; cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb
Nếu ở một số tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các giao tử có kiểu gen
A AAbb, aabb , Ab , ab B AAb, aab , b
C AAb, aab, b, Ab, ab D AAb, aab, Ab, ab
Câu 20: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:
A Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic
có khả năng tự nhân đôi và dịch mã
B Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ
đầu tiên trên trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học
C Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai
và sau đó hình thành tế bào sống đầu tiên
D Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không
phải là ADN
Câu 21: Tế bào của một loài sinh vật nhân thực khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học
5-BU, làm cho gen A biến thành alen a có 60 chu kì xoắn và có 1400 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen A là:
A A = T = 799; G = X = 401 B A = T = 201; G = X = 399
C A = T = 401; G = X = 799 D A = T = 401; G = X = 199
Câu 22: CLTN làm thay đổi tần số alen của vi khuẩn nhanh hơn so với quần thể sinh vật
nhân thực lưỡng bội vì
A Vật chất di truyền của vi rút là ARN cấu tạo mạch đơn nên dễ bị thay đổi
B Sinh vật nhân thực lưỡng bội các gen tồn tại thành từng cặp nên không bị biến đổi
C Vì vi khuẩn có bộ gen không ổn định mà thường xuyên thay đổi do tác động của môi
trường
Trang 28D Các alen của các gen khác nhau đều biểu hiện ngay ở kiểu hình
Câu 23: Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:
1 Quy tụ mật độ cao có thành phần kiểu gen đa dạng và khép kín.
2 Có khả năng cách li sinh sản và kiểu gen không bị biến đổi
3 Có tính toàn vẹn di truyền, có tính đặc trưng cao.
4 Là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
5 Có khả năng trao đổi gen và biến đổi gen.
Phương án đúng là:
Câu 24: Trong một phép lai về một cặp tính trạng ở thế hệ lai F1 thu được tỉ lệ kiểu hình là
3đỏ :1 trắng Điều kiện cần thiết để khẳng định đỏ trội so với trắng là :
1 P dị hợp tử một cặp gen 2.một gen qui định một tính trạng
3 Không có tương tác gen 4 biết có sự tham gia của 2 cặp gen
Phương án đúng là :
A hoặc 1, hoặc 2 hoặc 3 B phải bao gồm cả 1,2,3,4
Câu 25: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
4 mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’.
5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y
6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.
Phương án đúng là:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6 Câu 26: Các nhân tố làm phá vỡ cân bằng di truyền của quần thể giao phối là:
1 Quá trình đột biến 2 Quá trình di nhập gen 3 Quá trình giao phối tự do ngẫu nhiên.
4 Quá trình chọn lọc tự nhiên 6 Quá trình tự phối 5 yếu tố ngẫu nhiên
Phương án đúng là:
A 1, 2, 3, 4 5 B 1, 2, 3,4, 6 C 1, 2, 4, 5 6 D 1, 3, 4, 5, 6 Câu 27: Lai chuột lông màu vàng với chuột lông đen người ta thu được tỉ lệ phân li kiểu hình
là 1 vàng: 1 đen Lai chuột lông vàng với chuột lông vàng người ta thu được chuột con với tỷ
Trang 29lệ phân li kiểu hình là 2 vàng: 1 đen Giải thích nào nêu dưới đây về kết quả của các phép lai trên là đúng?
A Có hiện tượng gen gây chết nằm trên NST thường hoặc NST giới tính
B Màu lông chuột chịu sự tác động nhiều của môi trường
C Màu lông chuột di truyền liên kết với giới tính
D Alen quy định lông vàng là gen đa hiệu khi ở thể đồng hợp
Câu 28: Chiều cao cây do 5 cặp gen phân li độc lập tác động cộng gộp, sự có mặt mỗi alen
trội làm cao thêm 5cm Cây cao nhất có chiều cao 220cm Về mặt lý thuyết, phép lai AaBBDdeeFf x AaBbddEeFf cho đời con cây có chiều cao 190 cm và 200 cm chiếm tỉ lệ là
A 18/128 và 21/128 B 42/128 và 24/128 C 45/128 và 30/128 D 35/128 và 21/128 Câu 29: Ở sinh vật nhân thực, đột biến luôn luôn là đột biến trung tính
A xẩy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn exon
B xẩy ra ở vùng mã hóa của gen, ở các đoạn intron
C xẩy ra ở vùng kết thúc của gen
D xẩy ra ở vùng điều hòa của gen
Câu 30: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a thân thấp; B quy định hoa đỏ
trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn, đời F1 có bốn kiểu hình, trong đó cây thân, cao hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66% Nếu hoán vị gen xẩy ra ở
cả hai giới với tỉ lệ ngang nhau thì tần số hoán vị gen là
Câu 31: Cho một cây tự thụ phấn, đời F1 thu được 43,75% cây thấp, 56,25% cây cao Trong
số những cây thân thấp ở F1 , tỉ lệ cây thuần chủng là bao nhiêu?
Câu 32: Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi hình thái của NST chứ không làm thay
đổi số lượng gen có trên NST
A Đột biến mất, hoặc thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtít ở trên gen
B Đột biến lặp đoạn và đột biến mất đoạn NST
C Đột biến đảo đoạn qua tâm động
D D Đột biến chuyển đoạn tương hỗ
Câu 33: Hệ gen của sinh vật có thể bị biến đổi bằng các phương pháp sau đây :
1 Đưa thêm gen lạ vào.
2 Thay thế nhân tế bào
3 làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
4 lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng
Trang 305 loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Phương án đúng là
Câu 34: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình
trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường?
A Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất B Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
C Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất D Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật Câu 35: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua
A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn
B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài
D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã
Câu 36: Ở người, nhóm máu do gen I có 3 alen nằm trên NST thường; bệnh mù màu và bệnh
máu khó đông đều do 2 gen lặn nằm trên NST giới tính X ở phần không tương đồng với Y – các alen trội của 2 gen này quy định các tính trạng bình thường; tật dính ngón 2,3 và có túm lông ở rái tai do 2 gen nằm trên Y ở vùng không tương đồng với X – alen trội của mỗi gen này quy định tính trạng bình thường Số kiểu gen tối đa của các gen này là bao nhiêu?
Câu 37: Cơ thể mang cặp NST tương đồng kí hiệu là Aa Nếu 8% số tế bào cơ thể trong lần
phân bào II của giảm phân, tất cả tế bào con của chúng đều bị rối loạn NST không phân ly, thì sẽ tạo ra các loại giao tử, gồm:
A 2 loại giao tử (n): A = a = 42%; 2 loại giao tử (n+1): AA = aa = 8%
B 2 loại giao tử (n): A = a = 46%; 2 loại giao tử (n+1): AA = aa = 2%; 1 loại giao tử (n-1): O
= 4%
C 2 loại giao tử (n): A = a = 46%; 2 loại giao tử (n+1): AA = aa = 4%
D 2 loại giao tử (n): A = a = 46%; 1 loại giao tử (n+1): Aa = 4%; 1 loại giao tử (n-1): O = 4% Câu 38: Trong lưới thức ăn dưới đây, cá Mập có mấy con đường khai thác chuỗi thức ăn chỉ
gồm 4 mắt xích
Trang 31A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 39: Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể
A là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc
di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá
B là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình
C có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả
năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá
D là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các
loài khác
Câu 40: Tại vùng chín của một cơ thể đực có kiểu gen AaBbCcDe
dE tiến hành giảm phân
hình thành giao tử Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và có 1/3 số tế bào xảy ra hoán vị gen Theo lý thuyết số lượng tế bào sinh dục chín tối thiểu tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa mang các gen trên là
Trang 32Đáp án
11-D 12-D 13-C 14-B 15-D 16-A 17-B 18-C 19-C 20-C 21-D 22-D 23-D 24-A 25-D 26-C 27-A 28-D 29-B 30-D 31-B 32-C 33-B 34-B 35-A 36-B 37-B 38-D 39-A 40-D
Trang 33ĐỀ MINH HỌA SỐ 5 Cấu trúc
Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 12 câu
10 Lớp 11: 4 câu Lớp 12: 6 câu
8 Lớp 11: 3 câu Lớp 12: 5 câu
7 Lớp 11: 2 câu Lớp 12: 5 câu
Câu 1: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B Từ mạch gỗ sang mạch rây
C Từ mạch rây sang mạch gỗ D Qua mạch gỗ
Câu 2: Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
Câu 3: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là:
A Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng
B Lá nhỏ có màu vàng
C Lá non có màu lục đậm không bình thường
D Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
Câu 4: Dung dịch bón phân qua lá phải có:
A Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa
B Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
C Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa
D Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi
Câu 5: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới
B Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
C Sống ở vùng nhiệt đới
D Sống ở vùng sa mạc
Câu 6: Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Trang 34C Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Câu 7: Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
A Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp
B Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
C Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
D Cường độ quang hợp, điểm bão hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
Câu 8: Các kiểu hướng động dương của rễ là:
A Hướng đất, hướng nước, hướng sáng B Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá
C Hướng đất, hướng nước, huớng hoá D Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá Câu 9: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A Tác nhân kích thích không định hướng B Có sự vận động vô hướng
C Không liên quan đến sự phân chia tế bào D Có nhiều tác nhân kích thích
Câu 10: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A Cá chép, gà, thỏ, khỉ B Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua D Châu chấu, ếch, muỗi
Câu 11: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn
trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:
A Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
B Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C Người bé nhỏ hoặc khổng lồ
D Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 12: Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu ?
Câu 13: Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành Điều nào sau đây là không
đúng:
A Dễ trồng và ít công chăm sóc
B Dễ nhân giống nhanh và nhiều
C để tránh sâu bệnh gây hại
D Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
Câu 14: Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về đột biến gen (ĐBG)?
A Đa số ĐBG khi đã phát sinh sẽ được nhân lên và truyền lại thế hệ sau
Trang 35B Xét ở mức độ phân tử, đa số đột biến điểm thường vô hại do tính thoái hóa của mã di
truyền
C Đột biến điểm là 1 dạng của ĐBG, liên quan đến 1 vài cặp nucleotit trong gen
D Đa số các dạng ĐBG là dạng thay thế cặp nucleotit
Câu 15: Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu về 2 quần thể bọ cánh cứng trong 1 khu
vườn Một thời gian sau đó, ông ta đi đến kết luận 2 quần thể trên thuộc 2 loài khác nhau Quan sát nào sau đây khiến ông đi đến kết luận trên?
A Bọ đực chấm cam có thể giao phối với cả bọ cái chấm cam và bọ cái chấm đen nhưng bọ
đực chấm đen chỉ giao phối với bọ cái giống nó
B Khi tiếp cận con cái, bọ đực chấm đen thường rung cánh để thu hút bạn tình trong khi bọ
đực chấm cam thường đem con mồi mà nó bắt được đến cho con cái
C Những con bọ thuộc 2 quần thể trên thường giao phối vào những thời điểm khác nhau
trong ngày
D Những con bọ con được sinh ra bởi sự thụ tinh giữa 2 cá thể thuộc 2 quần thể trên thường
có sức sống kém và chết trước tuổi trưởng thành
Câu 16: Khi nói về lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, kết luận nào sau đây
đúng?
A Trái đất đã trải qua 3 lần băng hà
B Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất được tìm thấy ở đại Nguyên sinh
C Động vật phát sinh ở kỉ Ocđôvic
D Bò sát cổ tuyệt diệt ở đại Cổ sinh
Câu 17: Khi giao phấn giữa hai cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn : 20% thân thấp, quả bầu dục : 5% thân cao, quả bầu dục : 5% thân thấp, quả tròn
Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
Trang 36Câu 18: Nếu kết quả của phép lai thuận và lai nghịch mà khác nhau thì kết luận nào dưới đây
là đúng?
A Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính Y
B Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính X
C Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể
D Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính hoặc trong ti thể
Câu 19: Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các
bộ ba ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này có bộ ba mã hoá isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ:
Câu 20: Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể bởi:
A Đột biến ngược B Di - nhập gen C Yếu tố ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên Câu 21: Xét phép lai: AaBBDdeeGgHh × AaBbddEeGgHH Biết quá trình phát sinh giao tử
không xảy ra đột biến và không có đột biến gen xảy ra Trong những KG sau của đời con,
KG nào chiếm tỷ lệ lớn nhất?
A 1 dị hợp, 5 đồng hợp B 2 dị hợp, 4 đồng hợp
C 3 dị hợp, 3 đồng hợp D dị hợp, 2 đồng hợp
Câu 22: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt và hình dạng cánh do 2 gen (A, a) và (B, b) nằm
trên vùng không tương đồng cuả NST giới tính X qui định, quan hệ trội lặn hoàn toàn Trong
đó, A qui định mắt đỏ, a mắt trắng, B cánh nguyên, b cánh xẻ Cho ruồi cái thuần chủng mang kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phối với ruồi đực mang 2 tính trạng lặn thu F1 Cho đời con F1 tạp giao, F2 thu được 140 mắt đỏ cánh nguyên, 10 mắt trắng cánh nguyên, 10 mắt
đỏ cánh xẻ, 18 mắt trắng cánh xẻ Biết rằng có 1 số con mắt trắng cánh xẻ bị chết ở giao đoạn phôi ,không có đột biến xảy ra và quá trình phát sinh giao tử đực cái bình thường Số lượng ruồi giấm bị chết là:
Câu 23: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản
phẩm của gen người trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển, cho phiên mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn Vì nếu không làm như vậy thì
A gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn
B gen của người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn
C sản phẩm được tổng hợp từ của gen của người sẽ không bình thường và không có giá trị sử
dụng
Trang 37D gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 24: Việc đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận là vi khuẩn E-coli trong kỹ thuật chuyển
gen nhằm mục đích:
A Làm tăng hoạt tính của gen được ghép
B Để ADN tái tổ hợp kết hợp với nhân của vi khuẩn
C Để gen được ghép tái bản nhanh nhờ tốc độ sinh sản mạnh của vi khuẩn E-coli
D Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp
Câu 25: Lai con bọ cánh cứng có cánh màu nâu với con đực có cánh màu xám người ta thu
được F1 tất cả đều có màu cánh màu xám Cho các con F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, người ta thu được F2 với tỷ lệ phân li kiểu hình như sau: 70 con cái có cánh màu nâu, 74 con cái có cánh màu xám, 145 con đực có cánh màu xám Từ kết quả lai này, kết luận nào được rút ra sau đây là đúng?
A Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen
quy định màu cánh nằm trên NST X, NST Y không có alen tương ứng
B Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái; XY - con đực và gen
quy định màu cánh nằm trên NST X, NST Y không có alen tương ứng
C Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen
quy định màu cánh nằm trên NST thường
D Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái ; XY - con đực và gen
quy định màu cánh nằm trên NST thường
Câu 26: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleôtit bình
thường nào dưới đây có thể gây nên đột biết gen?
Câu 27: Từ một quần thể của một loài cây được tách ra thành hai quần thể riêng biệt Hai
quần thể này chỉ trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào nêu dưới đây?
A Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái
B Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa
C Giữa chúng có sự sai khác về thành phần kiểu gen
D Giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
1 Sinh vật sản xuất chỉ gồm những loài có khả năng quang hợp tạo nên nguồn thức ăn nuôimình và các loài sinh vật dị dưỡng
2 Bất kì sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinhhọc hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái
Trang 383 Sinh vật tiêu thụ gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
4 Hệ sinh thái là 1 hệ động lực đóng và tự điều chỉnh
5 Trong hệ sinh thái, quy luật bảo toàn năng lượng không đúng do năng lượng chỉ đi theo 1 chiều trong chuỗi hay lưới thức ăn và sự mất mát năng lượng là rất lớn ở mỗi bậc dinh dưỡng
Số phát biểu đúng là:
Câu 29: Bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường gây ra Một cặp vợ chồng mới cưới dự
định sinh con đi tư vấn bác sĩ về nguy cơ mắc bệnh của con mình Biết rằng, người chồng và
vợ đều có em bị bạch tạng và những người còn lại trong gia đình đều bình thường Tính xác suất để cặp vợ chồng trên sinh 3 đứa con cùng giới liên tiếp trong 3 năm và chúng đều không mắc bệnh:
Câu 30: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng
phương pháp
A lai khác dòng kép B lai khác dòng đơn C lai khác thứ D tự thụ phấn
Câu 31: Số gen ở bộ đơn bội của người hơn 1000 lần số gen của vi khuẩn, nhưng số gen cấu
trúc chỉ hơn 10 lần là do
A Người có cấu trúc phức tạp nên cần nhiều gen
B Người có cấu trúc phức tạp nên cần nhiều gen,vi khuẩn đơn bào đơn giản nên số loại
prôtêin ít
C Người chuyên hoá cao, cần nhiều gen điều hoà
D Vi khuẩn đơn bào đơn giản nên số loại prôtêin ít
Câu 32: Một quần thể ngẫu phối, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là:
0,4225BB + 0,4550Bb + 0,1225bb = 1
Khi trong quần thể này, các cá thể có kiểu gen dị hợp có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn hẳn so với các cá thể có kiểu gen đồng hợp thì:
A Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng bằng nhau
B Alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
C Tần số alen trội và tần số alen lặn có xu hướng không thay đổi
D Alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
1 Trên 1 mạch pôlynuclêôtit, khoảng cách giữa 2 đơn phân liên tiếp là 0,34 nm
Trang 392 Khi so sánh các đơn phân của ADN và ARN, ngoại trừ timin và uraxin thì các đơn phâncòn lại đều đôi một có cấu tạo giống nhau, ví dụ như đơn phân ađênin của ADN và ARN đều
có cấu tạo như nhau
3 Thông tin di truyền được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng, thành phần vàtrật tự các nuclêôtit
4 Trong tế bào, rARN và tARN bền vững hơn mARN
5 Ở sinh vật nhân thực quá trình phiên mã còn được gọi là quá trình tổng hợp ARN, xảy ralúc NST đang chuẩn bị dãn xoắn
6 Trong quá trình nhân đôi ADN, có 4 loại nuclêôtit tham gia vào việc tổng hợp mạch mới
7 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, mARN, rARN, tARN được tạo ra bởi 1 loại ARNpolimeraza như nhau
8 ARN có tham gia cấu tạo 1 số bào quan Số phát biểu sai:
Câu 34: Trong trường hợp mỗi gen quy đinh 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn,
không có hiện tượng hoán vị gen, cơ thể có kiểu gen tự thụ phấn đời con, số kiểu gen và kiểu hình là
A 27 kiểu gen; 8 kiểu hình B 3 kiểu gen; 2 kiểu hình
C 3 kiểu gen; 3 kiểu hình D 9 kiểu gen; 4 kiểu hình
Câu 35: Các sinh vật chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn vào kỷ nào, đại nào?
A Kỷ Cambri, đại Cổ sinh B Kỷ Tam điệp, đại Trung Sinh
C Kỷ Silua, đại Cổ sinh D Kỷ Giura, đại Trung sinh
Câu 36: Emzim nào dưới đây cần phải tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp ADN
A Ligaza B ARN pôlimeraza C Endonucleaza D ADN poplimeraza Câu 37: Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phù du nhưng sinh khối của
quần thể giáp xác lại luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du Nhận xét nào sau đây đúng?
A Tốc độ sinh sản của giáp xác nhanh hơn so với thực vật phù du
B Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy nhỏ đỉnh lớn
C Hệ sinh thái này là một hệ sinh thái kém ổn định
D Tháp sinh khối của hệ sinh thái này có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ
Câu 38: Trong nghiên cứu di truyền ở người, phương pháp giúp phát hiện ra nhiều bệnh tật
phát sinh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể nhất là
A nghiên cứu phả hệ B nghiên cứu di truyền tế bào
C nghiên cứu di truyền phân tử D nghiên cứu trẻ đồng sinh
Trang 40Câu 39: Dựa vào hiện tượng prôtêin có cấu tạo, chức năng giống nhau nhưng lại biến tính ở
các nhiệt độ khác nhau để phân biệt hai loài bằng cách trên, thuộc tiêu chuẩn nào:
A Di truyền B Sinh lí C Sinh hóa D Sinh thái
Câu 40: Bằng chứng quan trọng nhất để chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa người và
các loài thuộc bộ linh trưởng là:
A các loài đều dùng chung mã di truyền B mức độ giống nhau về ADN và prôtêin
C bằng chứng hình thái, giải phẫu sinh lý D bằng chứng về đặc điểm tay 5 ngón
Đáp án
11-C 12-A 13-C 14-C 15-D 16-A 17-A 18-D 19-D 20-C 21-C 22-A 23-C 24-C 25-A 26-B 27-B 28-B 29-B 30-D 31-C 32-A 33-B 34-B 35-C 36-B 37-B 38-B 39-B 40-B