Mọi khối đa diện đều có số mặt l{ những số chia hết cho 4.. Khối lập phương v{ khối b|t diện đều có cùng số cạnh.. Khối mười hai mặt đều v{ khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.. + Mệnh
Trang 1Câu 1: Cho h{m số f(x)=2x +3
x -1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau?
I H{m số f(x) không có cực trị
II Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ x = 2; một tiệm cận ngang l{ y = 1
III H{m số f(x) luôn nghịch biến trên R \ 1
C. (C) Không có tiệm cận D. (C) chỉ có tiệm cận đứng
Câu 6: Tìm phần thực v{ phần ảo của số phức z = 5+ 2i
A.Phần thực bằng -5 v{ phần ảo bẳng -2i B.Phần thực bằng -5 v{ phần ảo bẳng -2
C.Phần thực bằng 5 v{ phần ảo bẳng 2i D.Phần thực bằng 5 v{ phần ảo bẳng 2
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) Tìm tọa độ
trọng t}m của tam gi|c ABC
A G 6;3;6 B G 4;2;4 C G 4; 3; 4 D G 4;3; 4
Câu 8: Trong không gian chỉ có 5 khối đa diện đều như hình vẽ sau
BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM
Trang 2Mệnh đề n{o sau đ}y đúng ?
A. Mọi khối đa diện đều có số mặt l{ những số chia hết cho 4
B. Khối lập phương v{ khối b|t diện đều có cùng số cạnh
C. Khối tứ diện đều v{ khối b|t diện đều có 1 t}m đối xứng
D. Khối mười hai mặt đều v{ khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh
Câu 9 Biểu thức 32x +80x +80x + 40x +10x +1 l{ khai triển của: 5 4 3 2
Câu 11: Cho đươ ng tha ng d: x -1 y +2 z-1
1 -1 2 va ma t pha ng ( ):x 3y z 4 0 Trong ca c kha ng
đi nh sau, t m kha ng đi nh đu ng
Câu 15: Cặp số thực (x;y) thỏa m~n (x + y) + (x – y)i = 5 + 3i l{:
A (x;y) = (4;1) B (x;y) = (2;3) C (x;y) = (1;4) D (x;y) = (3;2)
Câu 16: Gọi A l{ điểm biểu diễn của số phức z = -4 + 2i v{ B l{ điểm biểu diễn của số phức z 2 4i
Tìm mệnh đề đúng trong c|c mệnh đề sau:
A Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh
B.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung
C.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D.Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Câu 18: H{m số ( ) √ √ có gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất lần lượt l{:
A 6 v{ 2 B C √ D
Trang 3Câu 19: Một b{n d{i có 2 d~y ghế đối diện nhau Có bao nhiêu c|ch xếp 6 học sinh lớp A v{ 6 học sinh lớp B m{ 2 học sinh đối diện nhau kh|c lớp v{ hai học sinh liên tiếp cũng kh|c lớp:
A 6!6! B 2!6!6! C 6!2! D 12!2!
Câu 20: Cho h{m số ( ) ( ) ( ) có đồ thị (C) Tìm để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất
Câu 25: Cho h{m số f x có đạo h{m l{ f ' x Đồ
thị của h{m số y f ' x được cho như hình vẽ bên
Câu 27 Cho h{m số
2 3
,x > -1
x - 4x -1 , x < -1
x -5x
f x =
Kết luận n{o sau đ}y không đúng?
A H{m số liên tục tại x = -1 B H{m số liên tục tại x = 1
C H{m số liên tục tại x = -3 D H{m số liên tục tại x = 3
y = f'(x)
2 0
y
x
Trang 4Câu 28: Chọn khẳng định đúng: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị h{m số y = x 3 -3x
A Song song với đường thẳng x = -4
B Song song với trục ho{nh
Câu 32:Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho ba số phức z1 1 i,
Câu 33: Cho h{m số y = 4x 4 , khẳng định n{o sau đ}y đúng
I H{m số không có cực trị tại x = 0 vì f’(0) = 0 nhưng f’’(0) = 0
II Đồ thị h{m số tiếp xúc với Ox
III L{ h{m số chẵn
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, tam gi|c ABC đều, tam gi|c SAB vuông c}n tại S v{ nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đ|y Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A. 6a3.
3 6a .
3 6a .
3 6a .8
Câu 35: Cho c|c ph|t biểu sau:
Câu 37: Một hình nón có đường cao bằng 10 cm nội tiếp trong một hình cầu b|n kính bằng 6 cm Tỷ
số giữa thể tích khối nón v{ khối cầu l{ :
Trang 5Câu 38: Gọi z ,z l{ hai nghiệm phức của phương trình 1 2 z2 4z 5 0 Khi đó phần thực của số phức
Câu 40: Cho đồ thị h{m số y x 2 x 2 1 như hình bên Hình
n{o dưới đ}y l{ của đồ thị h{m số y x 2 x 2 1 ?
Câu 42: Gọi m v{ M lần lượt l{ gi| trị nhỏ nhất v{ gi| trị lớn nhất của h{m số f x e 2 3x trên đoạn
0;2 , mối liên hệ giữa m v{ M l{
x
y 2
y
O
-1 O
y
x 2 1
1
2
x y
O -1
1 2 x y
O
Trang 6Câu 45: Cho hai đường thẳng Δ : =1 x y -1 z+2=
Câu 46:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y 4z 4 0 và mặt cầu (S):
x2 y2 z2 4x10z 4 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M,N tương ứng là các trung điểm của AD và
DC Thiết diện tạo bởi (A’MN) chia hình lập phương thành hai phần có thể tích V ,V1 2 (ở đây
1 2
1 2
V 6
Câu 49:Một xí nghiệp sản xuất hộp đựng sơn, muốn sản xuất những loại hộp hình trụ có thể tích là
V cho trước để đựng sơn Gọi x, h (x > 0; h > 0) lần lượt là độ dài bán kính đáy và chiều cao của hình trụ Để sản xuất hộp hình trụ tốn ít vật liệu nhất thì giá trị của tổng x + h là:
V 3 2
Câu 50: Tập hợp n{o dưới đ}y chứa tất cả c|c gi| trị của tham số m sao cho gi| trị lớn nhất của h{m số y x 2 2x m trên đoạn 1;2 bằng 5
A 5; 2 0;3 B 0; . C 6; 3 0;2 D 4;3
HẾT
Trang 7Câu 1: Cho hàm số f(x)=2x +3
x -1 , những mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
I Hàm số f(x) không có cực trị
II Đồ thị hàm số f(x) có một tiệm cận đứng là x = 2; một tiệm cận ngang là y = 1
III Hàm số f(x) luôn nghịch biến trên R \ 1
nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng
+ Mệnh đề (III) sai vì hàm số nghịch biến trên ;1 ; 1;
* Học sinh hay bị sai lầm chọn (III) đúng, tuy nhiên sách giáo khoa giải tích 12 chỉ
giới thiệu khái niệm hàm số đồng biến và nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng mà không phải là đồng biến, nghịch biến trên một TẬP
Chú ý :Ta dùng công thức
Trang 8A (C) có hai tiệm cận B (C) có ba tiệm cận
C (C) Không có tiệm cận D (C) chỉ có tiệm cận đứng
* Học sinh thường mắc sai lầm
Và kết luận hàm số có một tiệm cận ngang y = 1 và một tiệm cận đứng x = 0, nên
sai lầm chọn đáp án A
Trang 9Câu 6: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 5+ 2i
A.Phần thực bằng -5 và phần ảo bẳng -2i B.Phần thực bằng -5 và phần ảo bẳng -2
C.Phần thực bằng 5 và phần ảo bẳng 2i D.Phần thực bằng 5 và phần ảo bẳng 2
Hướng dẫn giải
Số phức Z = a + bi có phần thực là a ; phần ảo là b
→ Đáp án D
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) Tìm tọa
độ trọng tâm của tam giác ABC
Quên mất điều kiện của công thức
Chú ý: Học sinh hay mắc sai lầm không nhớ chính xác công thức nên chọn
phần ảo là 2i
Trang 10Câu 8: Trong không gian chỉ có 5 khối đa diện đều như hình vẽ sau
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
B Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
C Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng
D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh
Hướng dẫn giải
Khối lập phương có 6 mặt Loại A
Khối lập phương và khối bát diện đều cùng có 12 cạnh Chọn B
Khối tứ diện đều không có tâm đối xứng Loại C
Khối mười hai mặt đều có 12 đỉnh và khối hai mươi mặt đều có 20 đỉnhLoại D
Câu 10: Trong không gian Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) Tìm điều kiện cần
và đủ của x, y, z để điểm ( ) thuộc mặt phẳng (ABC)
Khối bát diện đều Khối mười hai mặt đều Khối hai mươi mặt đều
Khối tứ diện đều
Trang 11Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;3) Viết phương trình mặt cầu tâm
I và tiếp xúc với trục Oy
* Các em rất có thể kiểm tra được (1;-1;2) (1;3;1)=0, nhưng quên không
kiểm tra điểm bất kì thuộc d có thuộc ( ) nên lại chọn nhầm A
Phương pháp 30 giây
Cách làm đã nhớ kĩ ở trong đầu
Chú ý: Học sinh thường quên điều kiện đủ theo định lí 2, để hàm số đạt cực
đại tại x 0 là
Ta có công thức giải nhanh : Cho I(a;b;c) khoảng cách từ I tới Ox là Cho I(a;b;c) khoảng cách từ I tới Oy là Cho I(a;b;c) khoảng cách từ I tới Oz là
Trang 12Câu 14: Giá trị nào của b để b
1 2x 6 dx 0
Câu 15: Cặp số thực (x;y) thỏa mãn (x + y) + (x – y)i = 5 + 3i là:
A (x;y) = (4;1) B (x;y) = (2;3) C (x;y) = (1;4) D (x;y) = (3;2)
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành
B.Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung
C.Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D.Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Hướng dẫn giải
Số phức z = -4 +2i có điểm biểu diễn là A suy ra A(-4, 2)
Số phức z’ = 2 - 4i có điểm biểu diễn là B suy ra B(2, -4)
Do đó {
nên A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Hướng dẫn giải
p n p-1 n
n!
p! n - p ! C
Trang 13Câu 18: Hàm số ( ) √ √ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là:
Câu 19: Một bàn dài có 2 dãy ghế đối diện nhau Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh lớp A và 6 học
sinh lớp B mà 2 học sinh đối diện nhau khác lớp và hai học sinh liên tiếp cũng khác lớp:
Quy tắc tìm giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [a;b]
bằng 0 hoặc không có đạo hàm
Trang 14(C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi và chỉ khi
+, PT (2) có nghiệm kép bằng -1 thì m= 2 )(Thỏa mãn)hoặc m = -1 (thử vào (2) không thỏa mãn
+ , Hoặc (2) vô nghiệm
Nên Vế Trái của PT chia hết cho x + 1,
Em dùng chia đa thức cho đa thức hay lược đồ hoocne để được
Trang 15Câu 24: Biết log2 a,log3 b thì log 15 tính theo a và b bằng:
*Các em không nhớ tập xác định của hàm lũy thừa với các trường hợp số mũ khác
nhau, ở đây mũ là số vô tỉ nên cơ số phải dương
* Chú ý (SGK giải tích 12 trang 57) Tập xác định của hàm số lũy thừa tùy
thuộc vào giá trị của Cụ thể,
Với nguyên dương, tập xác định là R
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là
Với không nguyên, tập xác định là
Trang 16→ Đáp án A
Câu 25: Cho hàm số f x có đạo hàm là f ' x
Đồ thị của hàm sốy f ' x được cho như hình
vẽ bên Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị
nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của f x trên đoạn
y
x
Trang 17A. 6 B 4 C 12 D 8
Hướng dẫn giải
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi
4 y x
,x > -1
x - 4x -1 , x < -1
x -5x
Kết luận nào sau đây không đúng?
A Hàm số liên tục tại x = -1 B Hàm số liên tục tại x = 1
C Hàm số liên tục tại x = -3 D Hàm số liên tục tại x = 3
A Song song với đường thẳng x = -4
B Song song với trục hoành
C Có hệ số góc dương
D.Có hệ số góc bằng -3
Hướng dẫn giải
A sai
B đúng vì mọi tiếp tuyến tại điểm cực trị đều song song với Ox
C, D sai vì hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm cực trị bằng 0
→ Đáp án B
Câu 29: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2 x 2 và đường thẳng y 10 là :
Chú ý
Học sinh quên mất công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi quay miền
D giới hạn bởi có công thức là:
Trang 18Hướng dẫn giải
Phương trình hoành độ giao điểm là: 2x 2 10 2x 8 23 x 3 x 3
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y 2 x 2 và y 10 là 3;10 → Đáp án B
Câu30 Giá trị của m để phương trình cos x + m = 0 có nghiệm là : 2
Từ giả thiết bài toán ta có A(1, 1); B(0, 2); C(a, -1) suy ra ⃗⃗⃗⃗⃗ = (-1 ; 1) và ⃗⃗⃗⃗⃗ = (a ; -3)
Yêu cầu bài toán ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⇔ -a – 3 = 0 ⇔ a = -3
→ Đáp án A
Câu 33: Cho hàm số y = 4x4, khẳng định nào sau đây đúng
I Hàm số không có cực trị tại x = 0 vì f’(0) = 0 nhưng f’’(0) = 0
II Đồ thị hàm số tiếp xúc với Ox
Khi học sinh kiểm tra f’’(0) thấy bằng 0 vội vàng kết luận I đúng mà chú ý ta phải
dùng quy tắc 1 ở SGK giải tích 12 trang 16, thì hàm số vẫn có cực trị tại x = 0
Trang 19Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
Hàm số y 7 không phải là hàm số mũ vì cơ số 7 0 Do đó (I) sai
Vì cơ số 1 nên từ 2 2 0 Do đó (II) sai
Hàm số y a x xác định với mọi x Do đó (III) đúng
a a
H
C
B A S
Trang 20Em có: SA ABCD tại A
A là hình chiếu vuông góc của S trên ABCD
AC là hình chiếu vuông góc của SC trên ABCD
Câu 37: Một hình nón có đường cao bằng 10 cm nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 6 cm
Tỷ số giữa thể tích khối nón và khối cầu là :
O S
H
a 6 3
a
a D
C B
A S
Trang 21Câu 39: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ , cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích khối trụ bằng:
Câu 40: Cho đồ thị hàm số y x 2 x 2 1 như hình bên Hình
nào dưới đây là của đồ thị hàm số y x 2 x 2 1 ?
Cách suy đồ thị hàm số y x 2 x 2 1như sau:
+ Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y x 2 x 2 1 với x 2
+ Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y x 2 x 2 1còn lại qua trục hoành
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của AB I( 1
2
;2;2)
x
y 2
y
O
-1 O
y
x 2 1
1
2
x y
O -1
1 2 x y
O
Trang 22M là hình chiếu của I lên (0xy)
MI qua I và u(0;0;1)
1 x 2
Câu 42: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x e 2 3x trên đoạn
0;2 , mối liên hệ giữa m và M là
m
Hướng dẫn giải
Hàm số f x liên tục và xác định trên đoạn 0;2
Đạo hàm f ' x 3e 2 3x 0, x Do đó hàm số f x nghịch biến trên 0;2
Suy ra
2 0;2
4 0;2
max f x f 0 e
1 minf x f 2
N
Trang 23Ta được m 2 thỏa mãn bài toán
Câu 46:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y 4z 4 0 và mặt cầu (S):
x2 y2 z2 4x10z 4 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
Hướng dẫn giải
Đặt log x t3 Với x 0;1 , suy ra t 0
Phương trình đã cho trở thành: t2 t m 0 t2 t m.
Xét hàm f t t 2 t với t 0
Trang 24Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M,N tương ứng là các trung điểm của AD và
DC Thiết diện tạo bởi (A’MN) chia hình lập phương thành hai phần có thể tích V ,V1 2 (ở đây
1 2
1 2
Câu 49:Một xí nghiệp sản xuất hộp đựng sơn, muốn sản xuất những loại hộp hình trụ có thể tích là
V cho trước để đựng sơn Gọi x, h (x > 0; h > 0) lần lượt là độ dài bán kính đáy và chiều cao của hình trụ Để sản xuất hộp hình trụ tốn ít vật liệu nhất thì giá trị của t ng x + h là:
V 3 2
Trang 25Với m = -4 thì max {5;1} = 5 ( Thỏa mãn)
Với m = 6 thì max {5;9} = 9 ( Loại)
Với m = 2 thì max {1;5} = 5 ( Thỏa mãn)
Với m = -8 thì max {7;5} = 7 ( Loại)