Tính số đo góc giữa cạnh ên AA’ v{ đ|y của lăng trụ... Tính |n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.A C.. Mặt phẳng A B C chia hình lăng trụ th{nh hai phần... → Đáp án C Lỗi sai Có bạ
Trang 1Câu 1: Cho h{m số y f x x36x212x Xét c|c mệnh đề sau :
I o thi ha m so f x ca t ta i hai đie m pha n ie t
II H{m số f x đạt cực tiểu ta i x 2
III H{m số f x luôn luôn đồng iến trên ;
IV H{m số f x luôn luôn nghịch iến x R
x 2
3yx
Câu 5 Cho h{m số y ax 4bx2c có đồ thị như
hình vẽ ên dưới Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
x y x
Trang 2A f x dx cot x tanx C. B f x dx cot x tanx C.
C f x dx lnsin x lncos x C. 2 2 D f x dx cot x tanx C.
Câu 9: Ha m so na o sau đa y kho ng co GT N, GTNN tre n 2;2
2;5
Câu 11: Cho h{m số y f x x3m 1 x 2m 1 x m 2 H{m số f x không có cực trị thì m
phải thỏa m~n điều kiện n{o ?
Trang 3Câu 14: Chọn mệnh đề đúng trong c|c mệnh đề dưới đ}y:
Câu 22: Cho hình chóp S.A C có đ|y l{ tam gi|c vuông c}n tại C, CA = C = a v{ cạnh ên SA vuông góc
với mặt phẳng đ|y, SA = a 5 Tính theo a thể tích khối chóp S.A C
Trang 4Câu 25 Cho lăng trụ A C.A’ ’C’ có đ|y tam gi|c A C đều cạnh a Hình chiếu của A’ lên ABC
trùng với trọng t}m G của tam gi|c A C iết A’G = 2a Tính số đo góc giữa cạnh ên AA’ v{ đ|y của lăng trụ.
Câu 26: Vơ i mo i so thư c a, dương tho a ma n a29b210ab th đa ng thư c đu ng la
A lg(a+3b)=lga+lgb B.lga +lgb=1 C a 3b lga lgb
O
Trang 5Câu 31: T nh t ch pha n
15 2 15
A 15ln 4 10ln 3 B.8 15ln 4 10ln 3 C 8 15ln 4 10ln 3 D.8 15ln 4 ln 3
Câu 33 Tìm số hạng không chứa trong khai triển
n 2 3
1xx
Câu 34 |y của lăng trụ đứng tam gi|c A C A’ ’C’ l{ tam gi|c đều Mặt (A’ C) tạo với đ|y một góc 3 0
v{ diện tích tam gi|c A’ C ằng 8 Thể tích khối lăng trụ A C A’ ’C’ l{
Câu 35: Co mo t ho p da u h nh tru (h nh 1), a n k nh r12cm, chie u cao h110cm Sau khi ngươ i ta
đo mo t pha n da u co the t ch 25 cm 3 va o e ma y th pha n da u co n la i đo va o co c no n (h nh2), ie t chie u cao mư c da u trong co c no n đo la h25 cm T nh a n k nh r cu a ma t da u trong co c no n 2
Trang 6http://dodaihoc.com Page.6
1 2 3 4 5
x y
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
x
y Câu 38: Cho h{m số x
y 2 có đồ thị Hình 1 ồ thị Hình 2 l{ của h{m số n{o dưới đ}y
Câu 39 Từ c|c chữ số của tập X 1;2;3;4;5;6;7 lập được ao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong
đó chữ số 3 uất hiện đúng 3 lần, c|c chữ số còn lại đôi một kh|c nhau
Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ O yz, cho điểm M 2;1;3 Mặt phăng (P) qua M cắt O ;
Oy; Oz lần lượt tại A, , C thỏa m~n M l{ trực t}m ABC Phương trình của mặt phẳng (P) l{:
Câu 42: Cho lăng trụ đứng A C.A’ ’C’ có A 0;0;0 , B 0;0;2 , C 0;2;0 , A' x;0;0 x 0 v{ A'C BC'.
Tính thể tích khối tứ diện A’C C’
.15
.15
Câu 45: Tìm c|c gi| trị thực của m đề h{m số y m x 22018 đồng iến trên 1;9
Trang 7Câu 46 Cho hình chóp S.A C có SAABC, tam gi|c A C có A = 2, AC = 2, BAC 120 0 Góc giữa mặt phẳng (S C) v{ mặt phẳng (A C) ằng m{ tan 2 Tính |n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.A C
lượt l{ trung điểm của ’ v{ CC’ Mặt phẳng A B C chia hình lăng trụ th{nh hai phần Kí hiệu 1 1 1 V l{ 1
thể tích phần khối lăng trụ có chứa đỉnh A’, V l{ thể tích phần còn lại Tính 2 1
Câu 49 Cho tứ diện đều A CD cạnh a Khoảng c|ch giữa A v{ CD l{
Trang 8http://dodaihoc.com Page.1
Câu 1: Cho hàm số y f x x36x212x Xét các mệnh đề sau :
I o thi ha m so f x ca t ta i hai đie m pha n ie t
II Hàm số f x đạt cực tiểu ta i x 2
III Hàm số f x luôn luôn đồng iến trên ;
IV Hàm số f x luôn luôn nghịch iến x R
Trang 9x 2
3yx
Câu 5 Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như
hình vẽ ên dưới Mệnh đề nào dưới đâ đúng?
Nhìn vào đồ thị hàm trùng phương có dạng a < , nên loại A và D
Hàm số có 3 cực trị nên phương trình y ' = có 3 nghiệm phân iệt ha 4ax32bx 0 có 3
nghiệm phân iệt thì > Nên loại luôn C
x y x
Trang 10A f x dx cot x tanx C. B f x dx cot x tanx C.
C f x dx lnsin x lncos x C. 2 2 D f x dx cot x tanx C.
Lỗi sai:
Hàm số liên tục trên D thì có GTLN, GTNN trên D
Trên hàm số gián đoạn tại nên không có GTLN, GTNN
Trang 11Lỗi sai:
Học sinh thường nhầm không có cực trị chọn C
Chú ý:
Dạng phương trình mũ cơ bản là cố gắng đưa về cùng cơ số,
và cơ số lớn hơn 1 để ít bị nhầm lẫn vì hàm số đồng biến với
Câu 11: Cho hàm số y f x x3m 1 x 2m 1 x m 2 Hàm số f x không có cực trị thì m
phải thỏa mãn điều kiện nào ?
Ha m so f x kho ng co cư c tri f x đơn đie u (luo n đo ng ie n hoa c luo n nghi ch ie n)
Ha m so f x đo ng ie n tre n R (v f x la tam thư c a c hai co he so a 3 0 )
Trang 12Vì (P) vuông góc với d nên (P) nhận ud1; 3;2 làm vectơ pháp tu ến
Mặt phẳng (P) đi qua A 2; 1;1 và nhận ud1; 3;2 làm vectơ pháp tu ến có phương trình
Câu 15 Cho phương trình (m22).cos2x2 sin 2m x 1 0
ể phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số m là
Trang 13Ta co the a m ma t nh 5 ES P US trong a i na la ca ch nhanh nha t
Cu the ta la m như sau
a m log 612 shift STO A ; log 712 shift STO B
Câu 17: Cho hàm số y x3 x 2 có đồ thị C Viết phương trình tiếp tu ến của C iết tiếp tu ến
song song với đường thẳng : 2x y 4 0?
Phương trình tiếp tu ến tại M 1;2 là y 2 x 1 2 y 2x 4
(loại vì trùng với đường thẳng )
Phương trình tiếp tu ến tại M 1;2 là y 2 x 1 2 y 2x
→ Đáp án C
Lỗi sai
Có bạn không để ý đến điều kiện song song nên chọ đáp án B
Trang 14như va đie m ca n cho n ơ đa la trung đie m cu a A , co n VTPT la AB hoa c BA hoa c mo t ve c tơ na o
đo cu ng phương vơ i mo t trong hai ve c tơ tre n
ta co AB4; 4; 2 2 2; 2; 1 , cho n 1 VTPT la n2; 2; 1 va la đie m I1;1;0 ta co ma t pha ng ca n t m la 2 x 1 2 y 1 1 z 0 0 2x 2y z 0
Học sinh đi thi cũng hay nhầm lẫn như sau:
Mặt phẳng đi qua và có 1 VTPT nên có PT
và rất tự tin mình đã làm đúng rồi
Trang 15Câu 22: Cho hình chóp S.A C có đá là tam giác vuông cân tại C, CA = C = a và cạnh ên SA vuông góc
với mặt phẳng đá , SA = a 5 Tính theo a thể tích khối chóp S.A C
Nhiều bạn không chú ý quan sát biểu thức căn bậc ba sẽ cho ngay ĐK sau
ĐK: chọn ngay đáp án B là sai
Ghi nhớ căn bậc ba thì không cần ĐK gì
Trang 16http://dodaihoc.com Page.9
x y
luo n nghi ch ie n tre n R va ha m so y x 4 luo n
đo ng ie n tre n R co đo thi như h nh e n Nh n va o đo thi ta su ra ta p nghie m cu a a t phương tr nh
Câu 24 Cho hàm số y f x Hàm số y f ' x có đồ thị như hình ên Hàm số y f 4 3x nghịch
iến trên khoảng?
Câu 25 Cho lăng trụ A C.A’ ’C’ có đá tam giác A C đều cạnh a Hình chiếu của A’ lên ABC trùng
với trọng tâm G của tam giác A C iết A’G = 2a Tính số đo góc giữa cạnh ên AA’ và đá của lăng trụ
O
Trang 17Em có A'GABC tại G
G là hình chiếu vuông góc của A’ trên ABC
AG là hình chiếu vuông góc của AA’ trên ABC
→ Đáp án B
Câu 26: Vơ i mo i so thư c a, dương tho a ma n a29b210ab th đa ng thư c đu ng la
A lg(a+3b)=lga+lgb B.lga +lgb=1 C a 3b lga lgb
C
BA
C'
B'A'
2a
Trang 18http://dodaihoc.com Page.11
y 2 y 2 0 su ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2;2
y 2 y M 0 su ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2;M
sao cho f(c) = 0
Lỗi sai
Có bạn kông để ý đến giới hạn nên chỉ xét f(-2).f(2)< 0 và chọn B
Trang 19 f 1 a 1 ể hàm số liên tục trên R khi a+1 =2 a 1
x2
a i na chu ng ta va n a m ma nh thươ ng, nhưng to i du ng hai ma đe a m th co ke t qua như sau
a u se la đa p a n đu ng nh ? Sai ơ đa u nh ?
Trang 201xx
Trang 21Câu 34 á của lăng trụ đứng tam giác A C A’ ’C’ là tam giác đều Mặt (A’ C) tạo với đá một góc 3 0
và diện tích tam giác A’ C ằng 8 Thể tích khối lăng trụ A C A’ ’C’ là
Câu 35: Co mo t ho p da u h nh tru (h nh 1), a n k nh r12cm, chie u cao h110cm Sau khi ngươ i ta
đo mo t pha n da u co the t ch 25 cm 3 va o e ma th pha n da u co n la i đo va o co c no n (h nh2), ie t chie u cao mư c da u trong co c no n đo la h25 cm T nh a n k nh r cu a ma t da u trong co c no n 2
3
V V V 40 25 15 cm
Trang 22Hướng dẫn giải
Ta có AB 1,1, 2 ; i 1,0,0 i.AB OA 8 0 nên A và O chéo nhau
ấ M a,0,0 thuộc O , MA 3 a,0,2 ;MB 2 a,1,0
Phương trình đường thẳng A’ ’ trong hệ tọa độ O là 3 - y – 7 = 0
M’ là giao điểm của O với A’ ’ nên 7
a3
Trang 23-3 -2 -1 1 2 3
1 2 3 4 5
x y
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
x y
Chu ng ta ca n pha n ie t đo thi ha m so y f x ;y f x
o thi ha m so y f x th co tru c đo i ư ng la tru c
Ta co x
y 2 la ha m so y f x
Trang 24Câu 39 Từ các chữ số của tập X 1;2;3;4;5;6;7 lập được ao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số trong
đó chữ số 3 uất hiện đúng 3 lần, các chữ số còn lại đôi một khác nhau
Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ O z, cho điểm M 2;1;3 Mặt phăng (P) qua M cắt O ;
O ; Oz lần lượt tại A, , C thỏa mãn M là trực tâm ABC Phương trình của mặt phẳng (P) là
Trang 25Câu 42: Cho lăng trụ đứng A C.A’ ’C’ có A 0;0;0 , B 0;0;2 , C 0;2;0 , A' x;0;0 x 0 và A'C BC'.
Tính thể tích khối tứ diện A’C C’
Trang 26.15
.15
Hướng dẫn giải
Xét sự tương giao giữa 2 đường
Trang 271 BC 2 3
3sinBAC
lượt là trung điểm của ’ và CC’ Mặt phẳng A B C chia hình lăng trụ thành hai phần Kí hiệu 1 1 1 V là 1
thể tích phần khối lăng trụ có chứa đỉnh A’, V là thể tích phần còn lại Tính 2 1
O
H
B S
O1
Trang 28Gọi H, K lần lượt là trung điểm của CD, A
Do A CD là tứ diện đều cạnh a nên BCD, ACD là tam giác đều
cạnh a H = AH (đường cao tương ứng) AB HK (1)
B
C A
B1