1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 6 + 7(tt).doc

6 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Hàm Số Bậc Hai, Hàm Số Khác Và Bài Tập Ôn Chương I
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó vẽ đường thẳng và đồ thị của hàm số bậc hai tìm được.. a Tìm tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của P... a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số.. a Xét sự biến thiên

Trang 1

BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC HAI , HÀM SỐ KHÁC

VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Bài 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai :

a) y = x2 – 2x ; b) y = − x2 + 2x + 3 ; c) y = − x2 + 2x − 2 ;

d) y = x2 − 4x + 3 ; e) y = 12x2 − 2x + 4 ; f) y = 4x −12x2 ;

Bài 2 : Tìm parabol (P) : y = ax 2 + bx + 2 biết rằng parabol đó :

a) Đi qua 2 điểm A(1 ; 3) và B(-1 ; 5)

b) Cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ là x = 1 và x = − 23

c) Đi qua điểm C(1 ; 4) và nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng

d) Có đỉnh là điểm S(− 2 ; 1)

e) Đi qua một điểm N(−1 ; 6) và đỉnh có tung độ bằng −14

Bài 3 : Tìm parabol (P) : y = ax 2 + bx + c biết rằng parabol đó :

a) Đi qua 3 điểm A(1 ; 0) , B(−1 ; 6) , C(3 ; 2)

b) Đi qua điểm A(2 ; 3) và có đỉnh là S(1 ; 7

2)

c) Đạt GTLN bằng 494 khi x = 54 và đồ thị h/số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng −12

d) Đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 khi x = 1

2 và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1

e) Có giá trị nhỏ nhất bằng − 1 và đi qua hai điểm A(2 ; −1) , B(0 ; 3)

f) Nhận đường thẳng x = - 43 làm trục đối xứng và đi qua hai điểm A(0 ; −2) , B(−1 ; −7)

g) Đi qua 2 điểm A(2 ; -3) , B(− 1 ; − 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1

h) Đi qua điểm A(1 ; − 2) , cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = -1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng y = − 2

i) Có đỉnh là S(3 ; 6) và đi qua điểm M(1 ; -10)

j) Đạt cực tiểu bằng 2 và đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = − 2x + 6 tại hai điểm có tung độ tương ứng bằng 2 và 10 Từ đó vẽ đường thẳng và đồ thị của hàm số bậc hai tìm được

k) Đi qua điểm A(3 ; 1) và tiếp xúc với đường thẳng y = -2x + 8 tại điểm B(2 ; 4)

Bài 4 : Cho parabol (P) : y = x 2 + 3x 2

a) Khảo sát và vẽ parabol (P)

b) Dùng đồ thị (P) giải biện luận phương trình : x2 − 3x +2 + m = 0

c) Tìm giá trị của k để đường thẳng (d) : y = kx + 1 – k cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 5 : Cho parabol (P) : y = 2x 2 4x + 6

a) Tìm tọa độ đỉnh và phương trình trục đối xứng của (P) Vẽ parabol (P)

b) Dùng đồ thị (P) giải biện luận phương trình : 2x2 + 4x + 6 + m = 0

c) Dựa vào đồ thị, hãy cho biết tập hợp các giá trị của x sao cho y ≥ 0

d) Tìm giá trị của k để đường thẳng (d) : y = kx + 1 – k cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 6 : Vẽ đồ thị các hàm số sau :

Trang 2

a) y = x−3 ; b) y = 2x+4 ; c) y = − +x 2 ; d) y = 13x3 .

e) y = −15x3 ; f) y = 2x−1 ; g) y = 6 3x− ; h) y = − 2x3

Bài 7 : Xét tính chẵn , lẻ và vẽ đồ thị của các hàm số sau :

a) y = 2− + +x 2 x ; b) y = 2x− + +4 1 x ; c) y = 1 1 1 1

2x− + −2x+

d) y = x x ; e) y = 2x ( x + 3) ; f) y = 2x2 - 3 x+1

Bài 8 : Tìm tập xác định của các hàm số sau :

2

x y

+

=

1

x y

+

=

1

3 4 1

x y

= + + ;

d) y ( 22)x 5 3

+

=

x y

= + + ;

g) y= x+ −3 2 x+2 ; h) y= x1−x ; i) 1 1

y

Bài 9 : Xét sự biến thiên của các hàm số sau :

a) y = f(x) = 2x2 + 3x + 1 trên các khoảng (− ∞ ; −1) và (−1 ; + ∞)

b) y = f(x) = − 2x2 + 4x + 1 trên các khoảng (− ∞ ; 1) và (1 ; + ∞)

c) y = f(x) = x4+1 trên các khoảng (−1 ; + ∞) ;

d) y = f(x) = 2 x−4 trên các khoảng (2 ; + ∞)

e) y = f(x) = 2x x+−21 trên các khoảng (− ∞ ; −2) và (−2 ; + ∞)

f) y = f(x) = 3− +x x−61 trên các khoảng (− ∞ ; 2) và (2 ; + ∞)

g) y = f(x) = 3x+4 trên TXĐ

h) y = f(x) = − +4x 6 trên TXĐ

Bài 10 : Cho hàm số : y = x 2 + 3x + 1

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm tọa độâ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng (d) : y = x + 2 (bằng hai cách ) c) Tìm tọa độâ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng (d) : y = − x + 4 (bằng hai cách )

Bài 11 : Cho hàm số : y = x 2 + 2x 3

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Định m để đt (d) : y = m không cắt (P) , tiếp xúc với (P) , cắt (P) tại hai điểm phân biệt c) Với giá trị nào của k thì phương trình : − x2 – 2x + k -1 = 0 có nghiệm , có hai nghiệm pb

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Cho hàm số : 2 2

5 6

x y

=

− + TXĐ của hàm số là : A) [2;+∞) ; B) [2;+∞) \ 3{ } ; C) (2;+∞) ; D) (2;+∞) \ 3{ } ;

Câu 2 : Cho hàm số : y = f(x) = x 2 + 2x + 2 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau : A) f(x) đồng biến trên khoảng (0 ; 2) ; B) f(x) nghịch biến trên khoảng (2 ; 5) D) f(x) nghịch biến trên khoảng (- 2 ; 2) ; D) Cả ba kết luận trên đều sai

Trang 3

y

O

Câu 3 : Cho hàm số : y = f(x) = x và y = f(x) = x 3 – x Chọn kết quả đúng trong các kết quả

sau :

A) f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn ; B) f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số

lẻ

C) Cả hai đều là hàm số lẻ ; D) Cả ba kết quả trên đều sai

Câu 4 : Cho hàm số : y = -2x 2 + 4x -6 Hàm số đạt cực đại bằng :

Ví dụ 1: Khảo sát hàm số: y = − x2 + 4x – 1

TXĐ: D = R

Sự biến thiên:

Tọa độ đỉnh: I



=

=

=

=

3 4

2 2

0

0

a y

a

b x

⇒ I(2, 3)

Vì a = − 1 nên hàm số đồng biến trên (− ∞; 2), nb trên (2; +∞)

BBT:

x − ∞ 2 + ∞ y

Đồ thị:

x = 1 ⇒ y = 2 ; x = 3 ⇒ y = 2 ; x = 0 ⇒ y = -1; x = 4 ⇒ y = -1

Nhận xét: Đồ thị hàm số là một parabol có đỉnh I(2, 3),nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối

xứng,

đi qua các điểm (1, 2), (3, 2), (0, -1), (4, -1)

Ví dụ 2: Xác định tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị:

a) y = x(|x| - 2) TXĐ: D = R

i) ∀x ∈ D ⇒ − x ∈ D

f(−x) = − x(|− x| − 2) = -x(|x| - 2) = − f(x) ⇒ hsố y = x(|x| − 2) là hsố lẻ

ii) Đồ thị:

y = x(| x | − 2) =  − −x x x x(( −2),2),x x≥<00 =

2 2

2 , 0

2 , 0



Đồ thị của hàm số là các phần của hai parabol

Trên nữa mặt phẳng x ≥ 0 là phần đồ thị parabol y = x2 – 2x

Trên nữa mặt phẳng x < 0 là phần đồ thị parabol y = − x2 – 2x

b) y = x2 – 2|x| TXĐ: D = R

i) ∀x ∈ D ⇒ -x ∈ D

f(− x) = (− x)2 – 2| − x | = x2 – 2| x | = f(x) ⇒ hsố y = x2 – 2|x| là hsố chẵn

ii) Đồ thị:

y = x(|x| − 2) =

3

y

2

2

-1 3

Trang 4

Đồ thị của hàm số là các phần của hai parabol

Trên nữa mặt phẳng x ≥ 0 làphần đồ thị parabol y = x2 – 2x

Trên nữa mặt phẳng x < 0 làphần đồ thị parabol y = x2 + 2x

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị:

a) y = 2x + |x – 1| =  − −22x x+ −((x x 1),1),x x+ ≥+ <1 01 0 =  + <3x x−1,1,x x≥11

Đồ thị của hsố là hai nữa đường thẳng

Trên nữa mặt phẳng x ≥ 1 là nữa đường thẳng y = 3x – 1

Trên nữa mặt phẳng x < 1 là nữa đường thẳng y = x + 1

b) y = 2

2 , 0

, 0

x x

<

 − ≥

Đồ thị của hàm số là hai phần:

Trên nữa mặt phẳng x ≥ 0 là phần parabol y = x2 – x

Trên nữa mặt phẳng x < 0 là nữa đường thẳng y = 2x

c) y = x2 – 2|x – 1| =

2 2

2( 1), 1 0 2( 1), 1 0

2 2

2 2, 1

2 2, 1

 + − <



Đồ thị của hsố là các phần của hai parabol

Trên nữa mặt phẳng x ≥ 1 là parabol y = x2 – 2x + 2

Trên nữa mp x < 0 là parabol y = x2 + 2x –2

Ví dụ 4: Tìm parabol y = ax2 + bx + c biết parabol đó:

a) đi qua 3 điểm A(0; −1), B(1; − 1), C(− 1; 1)

Vì parabol đi qua 3 điểm này nên tọa độ của chúng thỏa mãn

phương trình parabol nên ta có :

1 1 1

c

a b c

a b c

− =

− = + +

 = − +

1 0 2

c

a b

a b

= −

 + =

 − =

1 1 1

c a b

= −

 =

 = −

Vậy parabol này là: y = x2 – x – 1

b) đi qua điểm D(3, 0) và có đỉnh I(1, 4)

x y

x

y

O

x y

O

Trang 5

Vì parabol qua điểm D(3, 0) và có đỉnh I(1, 4) nên ta đc:

0 9 3 1

1 2

a b c b

a

−

9 3 0 (1)

4 (2)

2 (3)

+ + =

 + + =

 = −

a b c

Thay b = − 2a vào (1) và (2) ta được:  − + =9a a+ −23( 2 )a c a + =4c 0 ⇔ − + =c a c= −3 (4)a 4 (5)

Thay c = − a vào (5) ta được : − 4a = 4 ⇔ a = 1, thay vào (3), (4) ta được b = 2, c = 3

Vậy parabol này là: y = − x2 + 2x + 3

Ví dụ 5: Cho hsố: y = x2 – 2x – 1

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị:

• TXĐ: D = R

• Tọa độ đỉnh: I 2 1

2

I

I

b

y

= −



• Vì a = 1 nên hsố ngb trên (-∞, 1) và đb trên (1, +∞)

• BBT:

• Đồ thị:

Đồ thị hsố là môt parabol có đỉnh I(1, -2), nhận đg thẳng x = 1 làm trục đối xứng, đi qua các điểm :

(0; − 1), (2; − 1), (− 1; 2) và (3; 2)

b) Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đg thẳng y = − x + 1

Giao điểm của chúng là ngo của hpt: 2

1

2 1

= − +

 = − −

 ⇒ x2 –2x – 1 = − x + 1 ⇔ x2 – x – 2 = 0

Pt có hai nghiệm x1 = − 1 và x2 = 2;

Với x = −1 ⇒ y = 2

Với x = 2 ⇒ y = − 1

Vậy giao điểm là (−1; 2) và (2; −1)

c) Tọa độ giao điểm là nghiệm

của hpt: 2

2 5

2 1

 = − −

⇒ x2 –2x – 1 = 2x – 5 ⇔ x2 – 4x + 4 = 0

Pt có nghiệm x = 2 ⇒ y = -1

Vậy đồ thị của chúng tiếp xúc nhau tại (2, -1) x

x

-2

x y

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số là các phần của hai parabol. - Tiet 6 + 7(tt).doc
th ị của hàm số là các phần của hai parabol (Trang 3)
Đồ thị của hàm số  là các phần của hai parabol. - Tiet 6 + 7(tt).doc
th ị của hàm số là các phần của hai parabol (Trang 4)
Đồ thị hsố là môt parabol có đỉnh I(1, -2), nhận đg thẳng x = 1 làm trục đối xứng, đi qua các  ủieồm : - Tiet 6 + 7(tt).doc
th ị hsố là môt parabol có đỉnh I(1, -2), nhận đg thẳng x = 1 làm trục đối xứng, đi qua các ủieồm : (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w