1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

27 de kiem tra mon toan lop 8 hoc ki 2

26 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,16 MB
File đính kèm 27-de-kiem-tra-mon-toan-lop-8-hoc-ki-2.rar (373 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán 8 toán 8 27 đề có đáp án hay khó phù hợp với nhiều đối tượng học sinh. dùng cho kiểm tra học kì khảo sát chất lượng học sinh thật tuyệ vời. thang điệm đáp án đầy đủ đánh giá được năng lực học tập. ôn luyện giúp học sinh phụ huynh giúp con em tự học tại nhà Tốt nhất tốt nhất.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Tính x

Biết DE // BC, tỉ số AD và

DB là 34

Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường từ A đến B?

Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:

Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm Cẽ đường cao AH của tam giác ADB.a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng

Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận

tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.

a/ Chứng minh AHB BCD

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

c/ Tính diện tích tam giác AHB

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.

a/Tính đường chéo AC

b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp

Trang 2

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 (2,0 điểm )

a / Giải bất phương trình trên

b / Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 2 (2,0 điểm )Giải phương trình.

Bài 3 (2,0 điểm ) Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 20 phút, trên cùng

tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?

Bài 4 (2,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính

diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 5 (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm

Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB

a / Chứng minh: AMN ACB

b / Tính độ dài BC

ĐỀ SỐ 4 Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm

1/

)2(

21

x

x

2/ x3 = x+6

Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ

sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm

Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?

Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh

bênBC.Vẽ đường cao BH

a/Chứnh minh BDC đồng dạng  HBC

b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD

c/ Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm.

a/Tính đường chéo AC

b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp

ĐỀ SỐ 5 Bài 1: (2điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Trang 3

Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời gian cả đi và

về hết 7giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC

b/Chứng minh: AEF ABC

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm

a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

b/Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

ĐỀ SỐ 6 Bài 1: (2,0 điểm) Giai phương trình:

Bài 2: (2,0 điểm) a/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 2 23 2

6 1

x x

 và 2 5

3

x x

Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi

4 đơn vị thì được một phân số bằng 3

4 Tìm phân số ban đầu?

Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC).

Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?

Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40km/h.

Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?

Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB

9

Trang 4

b) Chứng minh AD2 = DH.DB.

c) Tính độ dài đoạn thẳng AH

Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có

đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc

vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm

Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?

ĐỀ SỐ 8 Bài 1: ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A mất 5

giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 4: (2.0 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của một

lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông , theo các kích thước ở hình sau:

Bài 5: (2.0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh AHBBCD

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

43

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Bài 1(4 đ) 1/ giải các phương trình sau:

2 2

c/ 3x= x+8

Ta có: 3x=3x khi 3x  0 hay x  0 3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:

1/ 3x = x + 8 ( đk x  0) 2x = 8  x = 4 ( thỏa mãn ĐK) 2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )

 -4x = 8  x = -2 ( thỏa mãn ĐK)Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}

2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

   

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2

Bài 2:(2 đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 48)

Thời gian dự định đi quãng đường AB là

48

x

(h)Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)

Trang 6

Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là 48

ABH BDC slt AHB BCD

7, 215

7, 2.54 34,56( )9

AHB BCD

BCD

S S

a/Tính đường chéo AC:

Theo định lý Pitago trong tam giác vuông ABC ta có:

Trang 7

( 2,0đ ) Gọi x ( h ) là thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau.(đk: x >25)

Quãng đường xe máy đi là : 35x ( km )

Ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút = 2

5( h ) Thời gian ô tô đi là : x - 2

5( h ) Quãng đường ô tô đi là : 45( x - 2

5) ( km)

Ta có phương trình 35x + 45( x - 2

5) = 90

Trang 8

B

M N

H C

12 13

Giải phương trình ta được: x = 27

20 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là 27

AHAB

Suy ra : AH2 = AM AB ( 2 )

Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra : AN AC = AM AB ( 3 ) Xét AMN và ACB

 chung ( 4 )

Từ ( 3 ) và ( 4 ) suy ra : AMN ACB c g c( )

b / Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AHB và AHC

Trang 9

Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)

Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày ( 0,25điểm)

Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP ( 0,25điểm)

Số sản phẩmthực hiện được 57(x-1) SP ( 0,25điểm)

Theo đầu bài ta có phương trình :

57(x-1) – 50x = 13 ( 0,5điểm)

x= 10 ( 0,25điểm)

Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày ( 0,25điểm)

Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)

Bài 3: (3điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)

Diện tích ABCD =192 cm2 ( 0,5điểm)

Bài 4 :(2điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)

a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10 2 cm ( 0,5điểm)

x < -1 Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x < -1 Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục sốBài 2

Trang 10

x 2 5(x 2) 3x 12

x 2 5x 10 3x 12

20x3

b x  5  3 x  1TH1: x+5 = 3x+1 với x5

x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5

x = 32

 (loại ) Bài 3

Thời gian đi từ B về A: ( )

45

x h

Theo đề bài ta có phương trình: 7

AEB AFC

A chung

Do đó: AEBAFC(g.g)Suy ra: AB AE hay AF AB AE AC

AEF ABC

Trang 11

Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)

Mẫu số của phân số là: x + 11

Theo giả thiết ta có phương trình: 3 3 9

x

x x

x 2

Suy ra x(x 1) x(x 3) 4x    

Trang 12

2

x x x 3x 4x 2x 6x 0

Gọi x (km) là quãng đường AB (điều kiện x > 0)

Thời gian đi x

30 (h)Thời gian về x

40 (h)

Ta có phương trình x x 45

30 40   60Giải phương trình tìm được x = 90 (thoả)

Vậy quãng đường AB d ài 90km

Trang 13

2 2

AH AB

AH.BD AB.BC

BC BD AB.BC 8.6 48

Sđ = 1

.6.8 24

2  (cm

2)Diện tích toàn phần

Biểu diễn trên trục số đúng b) 4 5 7

Biểu diễn trên trục số đúng

2.

( 2 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300 <= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303

<= > x = 3Tập nghiệm S = { 3 }

<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm S = { -1 }3

( 2 điểm) Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B Điều kiện x>0

2.2

4 5

  80

x  ( nhận)

Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km

4(2.0 điểm)

 BC = 5 cm

 Diện tích xung quanh : Sxq = ( 3 + 4 + 5 ) 9 = 108 ( cm2)

 Diện tích hai đáy 2.1

43

Trang 14

Bài 1: (1,5 đ ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

 Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng có giá trị bằng 1

Bài 3: (2,0 đ) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6

5vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (2 đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống

Biểu diển : ///////////////////////////(

-1 Bài 2

2đ5 a) Đưa về giải 2 phương trình : * x + 5 = 3x – 2 khi x 5 (1)

* - x -5 = 3x – 2 khi x < - 5 (2)Phương trình (1) có nghiệm x = 3,5 ( thoả điều kiện x 5)Phương trình (2) có nghiệm x = - 0,75 ( không thoả điều kiện )Vậy nghiệm của phương trình là : x = 3,5

Trang 15

H 9

1 2

B A

42

x

(h)Theo đề bài ta có phương trình : 1

AHB

 đồng dạng BCD(g-g)

* Mỗi cặp góc đúng : 0,25

* Kết luận đúng 0,25b) Tính được BD = 15 cmNêu lên được AH AB

BCBD

Tính được AH = 7, 2 cmC) Tính được HB

Tính được diện tích ABH = 34,36 cm2

Bài 5

Vẽ hình đúng a) 35 cm2b) 240 cm2c) 310 cm2d) 350 cm3

ĐỀ SỐ 10 Bài 1 : (3 đ) Giải các phương trình sau :

a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0

b)

3 2

1 6 7

Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên

thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A

Trang 16

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10 Bài 1 : (3đ) Giải các phương trình sau :

3 2

1 6 7

2 3

56

1

} (0,25đc) (1 đ) /4x/ = 2x + 12

Ta đưa về giải hai phương trình :

 4x = 2x + 12 khi x ≥ 0 (1) (0,25đ)

 - 4x = 2x + 12 khi x < 0 (2) (0,25đ)

PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0

PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

b ) (0,75 đ) 2-5x ≤ 17

 x ≥ - 3 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x ≥ - 3} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

Bài 3 : ( 1,5đ).

Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )

Thời gian đi : x/ 25 ( h )

Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)

Ta có PT :

3

1 30

25 

x x

( 0,5đ)Giải PT : x = 50 (0,25đ)

Quãng đường AB dài 50km (0,25đ)

Trang 17

cm HB

43

x

Bài 2: (1.5 điểm)

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 khơng âm

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

4x 1 2 x 10x 3

Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là

40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau

b) CM: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

d) Phân giác của gĩc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

ĐỀ 12 Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)

9

53

43

13 4

Trang 18

Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết

rằng chu vi hình chữ nhật là 72m

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

e) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau

f) CM: AH2 = HB.HC

g) Tính độ dài các cạnh BC, AH

h) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACDvà HCE

ĐỀ 13 Bài 1:Giải phương trình sau :

23

Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường

đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, trong đĩ AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH ( AH BC)

a) Hãy các cặp tam giác vuơng đồng dạng? Vì sao?

b) Tính BC, AH

ĐỀ 14 Bài 1 : Giải phương trình sau:

2 3

1

3  x  x  x

Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26.

Bài 4 :Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh

AC tại D Từ C kẻ CE  BD tại E

a) Tính độ dài BC và tỉ số

CD

ĐỀ 15 Bài 1: Giải các phương trình sau:

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉcòn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE.

a) Chứng minh ABC EBA

b) Chứng minh AB2 = BE.BC

Trang 19

c) Tính độ dài BC; AE.

ĐỀ 16 Bài 1 : Giải các phương trình sau :

12

56

354

)12(33

x x

Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng âm.

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7

2

1 2

Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi

em Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?

Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M  AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC

KM

 Từ đó chứng minh : KD 2  KM.KN.3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích  KCD và KAM

Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương.

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5

Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy

cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xemáy là 3 giờ Tính quãng đường AB?

Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC

ĐỀ 18 Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x

a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho cĩ nghiệm x = 1

b) Với m = 2 cĩ kết luận gì về nghiệm của phương trình

Bài 2 : Giải các phương trình sau:

Bài 4 : Thùng dầu A chứa gấp đơi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào thùng B 10 lít thì

số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng cĩ bao nhiêu lít dầu?

Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ trung tuyến AM Tia phân giác của gĩc AMB cắt AB tại E, tia phân giác của gĩc

Ngày đăng: 03/05/2019, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w