II/ Đồ dựng dạy học - 4 tranh minh họa truyện trong SGK III/ Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐBI/ Mở đầu: GV giới thiệu cỏc tiết kể chuyện trong sỏch Tiếng Việt
Trang 1Tuần01 Thứ hai ngày
- Đọc trơn toàn bài Đọc rừ ràng đỳng cỏc từ mới: năn nút, mải miết, ụn tồn, thành tài; cỏc
từ cú vần khú: quyển, nguệch ngoạc, quay, sắt.
- Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu chỏm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ.
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời kể với lời nhõn vật
2 Rốn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới
- Hiểu lời khuyờn của cõu chuyện: làm việc gỡ cũng phải kiờn trỡ, nhẫn nại mới thành cụng.
- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK
* Học sinh khỏ, giỏi hiểu ý nghĩa của cõu tục ngữ: Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim
-Tranh minh họa bài tập đọc phúng to.
-Bảng phụ viết sẵn cõu văn, đoạn văn cần hướng dẫn
C/ Hoạt động dạy học
1 kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
HTĐB
HĐ1.Giới thiệu bài
Cho hs quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gỡ?
Muốn biết bà cụ làm việc gỡ,bà cụ và cậu bộ
núi với nhau những gỡ, muốn nhận được một
lời khuyờn hay, chỳng ta cựng đọc truyện Cú
cụng mài sắt, cú ngày nờn kim.
Ghi đề bài lờn bảng
HĐ2/Luyện đọc
2 hs đọc tờn 8 chủ điểm
- cả lớp đọc thầm theoQuan sỏt tranh, trả lời cõu hỏi
Mở sỏch trang 4
Trang 2Hướng dẫn đọc câu hỏi, câu cảm; ngắt, nghỉ
hơi các câu dài
Câu1 Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
Câu 2.Cậu bé thấy bà cụ làm gì?
Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành một chiếc
kim khâu
nhỏ không?
Câu 3 Bà cụ giảng giải như thế nào?
Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
*Câu 4 Câu chuyện khuyên em điều gì?
* Kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công
Mỗi nhóm 3 hs thi đọc phân vai(người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ )
HS trả lời
HS TB –Y
HSG
Trang 3TuÇn 01 Thø ba ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2014
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn đoạn văn - Vở bài tập, bảng phụ viết bài tập 1, 2
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' )
HD chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập
1/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1/ Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn chép có bao nhiêu câu? Cuối
mỗi câu có dấu gì?
- Chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
b) Luyện viết tiếng khó:
- Gạch chân những chữ dễ viết sai
Trang 4rồi viết bài
- Nêu yêu cầu:
Bài tập 3: Viết chữ còn thiếu
Luyện đọc thuộc bảng chữ cái
Xóa dần chữ cái
3) Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dan hs viet lai moi chu sai 1 dong
- Gạch chân từ sai - viết lại
Trang 5Tuần 01 Thứ tu ngày 27 tháng 8 năm 2014
- Dựa vào trớ nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại từng đoạn cõu chuyện
- Biết kể tự nhiờn, phối hợp lời kể với điệu bộ, nột mặt; biết thay đổi giọng kể cho phự hợp với nội dung
Học sinh khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện
2Rốn kĩ năng nghe:
- Cú khả năng tập trung theo dừi bạn kể chuyện
- Biết đỏnh giỏ, nhận xột lời kể của bạn; kể tiếp được lời kể của bạn
II/ Đồ dựng dạy học
- 4 tranh minh họa truyện trong SGK
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐBI/ Mở đầu: GV giới thiệu cỏc tiết kể chuyện
trong sỏch Tiếng Việt 2
Yờu cầu cỏc em kể lại cõu chuyện đó học
trong tiết Tập đọc
Cỏc cõu chuyện đều được kể lại toàn bộ
hoặc phõn vai dựng lại như một vở kịch
II/ Bài mới
HĐ1.Giới thiệu bài: Nờu muc tiờu của tiết
+ Nối tiếp nhau kể từng đoạn cõuchuyện trước nhúm
+ Kể trước lớp
HSTB, Y
Trang 6GV nhận xột tiết học, khen ngợi những ưu
điểm của lớp, cỏ nhõn; nờu những điểm
chưa tốt cần điều chỉnh
- Khuyến khớch HS về nhà kể lại chuyện
cho người thõn nghe và nhớ làm theo lời
khuyờn bổ ớch của cõu chuyện
* Chỉ định hs kha, gioi kể lại toàn bộcõu chuyện
Cả lớp nhận xột
Cả lớp bỡnh chọn HS kể hay nhất
Tuần01 Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2014
- Nắm được nghĩa cỏc từ và cỏch dựng cỏc từ chỉ đơn vị hành chớnh
- Nắm được thụng tin chớnh về bạn hs
- Bước đầu cú khỏi niệm về một bản tự thuật ( lớ lịch )
- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
II/Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ viết nội dung tự thuật
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )An, Anh
2hs đọc bài Cú cụng mài sỏt, cú ngày nờn kim và trả lời cõu hỏi 2, 3
2/ Dạy bài mới( 30' )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
Giới thiệu bài
1 Giới thiệu ảnh SGK tự thuật hay là lớ lịch
Trang 7Đ1: Từ đầu - quê quán
HĐII/.Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
Câu 2: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà như
Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết cho nhà
trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí nghiệp,
công ty
CN đọc nối tiếp
CN – ĐT
1 hs đọc các từ chú giải trongbài
Đọc theo bàn, theo tổĐại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp nhận xét
Họ tên, nam hay nữ, ngày sinh,nơi sinh, quê quán, nơi ở hiệnnay, lớp, trường
Nhờ bản tự thuật
2 hs khá, giỏi làm mẫuNhiều hs nối tiếp trả lờiMột số hs thi đọc lại bài
Trang 8TuÇn 01 Thø n¨m ngµy 28 th¸ng 8 n¨m 2014
Viết đúng những tiếng: lại, chăm chỉ, ngày Làm được bài tập 3, 4
* HS đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi trong SGK trước khi viết chính tả
2- Tiếp tục học bảng chữ cái:
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3 để 2-3 học sinh làm
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )Anh, Bảo, Hằng, Huy, Hưng.
- 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con: tảng đá, chạy tản ra, đơn giản, giảng bài
- 3 hs đọc thuộc bảng chữ cái và viết
2/ Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Nêu MT của bài
HĐ1/ Hướng dẫn nghe viết:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu
+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai?
+ Bố nói với con điều gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Bảng conChăm chỉ, lịch, xoa đầu, cườiViết bài
Học sinh viết bài vào vởKiểm tra
Gạch chân từ viết sai
2 học sinh làm bảng lớp
cả lớp làm bảng conLàm vở bài tập
HSTB - Y
Trang 10- Bước đầu làm quen với cỏc khỏi niệm từ và cõu thụng qua bài tập thực hành
- Biết tỡm cỏc từ liờn quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một cõu núi về nội dung mỗi tranh( BT3)
II/Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa cỏc sự vật, hoạt động trong SGK
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Bỳt dạ 4 – 5 tờ giấy khổ to để cỏc nhúm làm BT
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
I/ Mở đầu
Bắt đầu từ lớp 2, cỏc em sẽ làm quen với tiết học mới
cú tờn gọi Luyện từ và cõu Những tiết học này sẽ
giỳp cỏc em mở rộng vốn từ, biết sử dụng từ ngữ và
núi viết thành cõu
HĐ1.Giới thiệu bài
- Ở lớp 1, cỏc em đó biết thế nào là một tiếng Bài
học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết thờm thế nào là từ
Trang 11Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3 ( viết )
Hướng dẫn hs quan sát kì2 tranh, thể hiện nội dung
mỗi tranh bằng một câu
GV ghi bảng giúp hs ghi nhớ, khắc sâu những kiến
thức mới
3/ Củng cố, dặn dò (2')
- Nhận xét tiết học
- Nhắc hs ôn lại bài, tập đặt câu
- Đại diện nhóm dán phiếu lênbảng, đọc to kết quả
- Sáng hôm ấy, cô giáo dẫn cảlớp Huệ vào công viên ngắmhoa
Tranh 2: - Thấy một khómhồng rất đẹp, Huệ dừng lạingắm
- Huệ say mê ngắm một bônghồng vừa mới nở
Viết vào vở hai câu văn thểhiện nội dung 2 tranh
Cá nhân nhắc lại Đồng thanh
2 hs K,
G đọc lại câu văn vừa viết
- Tên gọi của các vật, việc được gọi là từ.
- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc.
Trang 12TuÇn01 Thø sau ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2014
* HS khá giỏi bước đầu biết kể lại nội dung của 4 bức tranh (BT3) thành một câu chuyện ngắn
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - Tranh minh hoạ
III/ Hoạt động dạy học:
cña trß
HTĐB
Hoạt động 1: H/d làm bài tập ( 35’ )
Bài 1: Trả lời câu hỏi:
- Gọi 2hs đọc y/c bài tập và các gợi ý
- Y/c hs thảo luận theo cặp đôi
- Gọi từng cặp trả lời : người đặt câu hỏi người trả lời
- Nhận xét khen ngợi
Bài 2: Nghe các bạn trong lớp trả lời các câu hỏi ở bài tập
1, nói những điều em biết về một bạn
- H/d hs hiểu nội dung y/c bài tập
- Y/c hs nhớ lại những gì đã được nghe ở bài tập 1 để nói
Trang 13* Gọi h/s đọc y/c của bài
- HD h/s làm bài và chữa bài
- Gọi h/s trình bày nội dung
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n kể lại cho mọi người nghe
Trang 14TuÇn 01 Thø sau ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2014
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ:( 5' )
Kiïím tra Vúã têåp viïët, Baãng con, phêën, khùn baãng
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài
HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ hoa
Giới thiệu chữ mẫu
- Nêu lại các nét
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu
Quan sát, nhận xét về chiều cao, cấu tạo
- Viết bóng
- Viết bảng con
Trang 15- Viết mẫu + Hướng dẫn cách viết
+ Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng
Anh em thuêån hoâa
Viết mẫu+ HD cách viết chữ ứng dụng
Anh
+ Hướng dẫn HS viết vào vở T.V
- Nêu yêu cầu viết
- Quan sát
Viết bảng conViết bài
Về luyện viết tiếp trong vở TV
TuÇn02 Thø ngµy th¸ng 9 n¨m 2014
TiÕt 10+11
I/ Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn cả bài Chú ý các từ mới, các từ dễ viết sai: trực nhật, yên lặng, treo, bàn tán.
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu
- Hiểu được các từ mới và các từ quan trọng trong bài: bí mật, sáng kiến, tốt bụng.
- Nắm được đặc điểm nhân vật Na và những diễn biến câu chuyện.
- Đề cao lòng tốt, khuyến khích hs làm điều tốt.( trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 )
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK phóng to.
- Bảng phụ Viết câu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc đúng.
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 3 hs đọc bài tự thuật và trả lời câu hỏi 1, 2, 3.(Bảo, Đat, Hằng)
Trang 162/ Dạy bài mới: ( 30' )
.GTB Treo tranh giới thiệu bài
HĐ2/.Hướng dẫn tìm hiếu bài
Câu 1/ Câu chuyện nói về ai?
Bạn ấy có đức tính gì?
Câu 2/ Theo em điều bí mật của các bạn Na
bàn bạc là gì?
* Câu 3/ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng
được thưởng không? Vì sao?
Câu 4/ Khi Na được nhận phần thưởng
những ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?
Cả lớp
-Bạn Na -Sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẻ những gì mình có cho bạn.
-Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na.
-Na xứng đáng được nhận thưởng
vì cần khuyến khích lòng tốt.
-Cô giáo, các bạn, mẹ Na vui mừng.
+ Na vui mừng: tưởng nghe nhầm,
đỏ bừng mặt.
+ Cô giáo vui, các bạn vui mừng:
vỗ tay vang dậy.
+ Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt.
Thi đọc – bình chọn bạn đọc hay.
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.
HS TB đọc
Trang 17- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao
phần thưởng cho Na có tác dụng gì? - Biểu dương người tốt, khuyến khích hs làm việc tốt
Bảng phụ viết nội dung bài tập và vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' )
- 2 học sinh viết bảng lớn
- Cả lớp viết bảng con: làng xóm, nhẫn nại, sàn nhà
2 học sinh đọc viết bảng chữ cái
2) Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Nêu MT của tiết học
2- Hướng dẫn tập chép:
Nghe
Trang 18Đọc mẫu
a/Hướng dẫn chuẩn bị
GV đọc bài viết ở bảng
Đoạn này có mấy câu? cuối câu có dấu gì?
Những chữ nào được viết hoa?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết:
Bài tập 3: Viết chữ cái
Bài tập 4: Học thuộc lòng Bảng chữ cái
Nhắc yêu cầu của bài
2 học sinh làm bài ở bảng lớn
Cả lớp làm vở bài tập
10 chữ cái từ P-YĐọc, nhận xétĐọc thuộc 10 chữ cái
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong SGK kể lại được từng đoạn câu chuyện
*HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ nội dung câu chuyện Phần thưởng
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối h lời kể với điệu bộ, nét mặt;biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời kể của bạn
II/Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh họa câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) Bảo, Giang, tài, Huy nôi tiếp nhau kể lại câu chuyện Có công mài sát,
có ngày nên kim
Gv và hs nhận xét, cho điểm từng học sinh
2/ Dạy bài mới ( 30' )
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
Giới thiệu bài : GV nờu MĐ,YC của tiết
Trang 20TuÇn02 Thø tu ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2014
- Đọc trơn toàn bài Đọc các từ ngữ: tích tắc, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ.
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ.
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới.
- Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật.
- Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.Trả lời được các câu hỏi trong SGK
*Giáo dục kĩ năng sống
-Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì.
-Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người
cã ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II/Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK phóng to.
- Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn luyện đọc.
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) 3 hs đọc bài Phần thưởng và TLCH 1, 3, 4.
(Hiền, Hoàng, Huân)
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài:
Trang 21HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1/ Các vật và con vật xung quanh
CN
ĐT đoạn 2 Đồng thanh cả bài
- Các vật: cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân.- Các con vật:
gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệ mùa màng.
- Cái bút, quyển sách, con trâu, con mèo
- làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em.
- HS thi đọc lại
- Bình chon bạn đọc hay nhất
HS TB
Trang 22TuÇn 02 Thø nam ngµy 04 th¸ng
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gia Lâm, Văn Lâm lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá
- Thanh Lâm đọc thuộc 10 chữ cái cuối
2/ Dạy bài mới ( 30' )
- Giới thiệu bài: Nêu MT của tiết học
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc toàn bài chính tả
Triển khai nội dung
Bài ch tả trích từ bài tập đọc nào?
Bé làm những việc gì?
Bé thấy làm việc như thé nào?
Bài chính tả có mấy câu?
Câu nào có nhiều dấu câu?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
Mỗi câu đọc 3 lần - Nhắc cách ngồi,
Bài “Làm việc thật là vui”
Quét nhà, nhặt rau, làm bài, đi họcBận rôn nhưng vui
Có 3 câuCâu thứ 2
Bảng con: quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận
rộnViết bàiChấm bài bằng bút chì
- a, o, u, ư, ô, ơ
Trang 23III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: Nghĩa, Nhân làm lại bài tập 3 tiết LTVC tuần 1
2/ Dạy bài mới:
Nhận xét chốt lại lời giải đúng
1 HS đọc yêu cầu của bài
Nhóm thi tìm từ
- 1 hs viết các từ có chứatiếng học: học hành,
- 1 hs viết các từ có chứatiếng tập: tập đọc,
Nhận xét
Cả lớp làm bài vào VBT
Cá nhân đặt câu nối tiếp
+ Bạn Hoa rất chịu khó học hỏi.
+ Anh tôi chăm tập luyện
nên rất khỏe mạnh
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
Nhóm hỗtrơ
Trang 24Bài tập 4 ( viết )
Yêu cầu hs đọc kĩ từng câu và cho biết đó là câu gì?
Cuối câu hỏi em đặt dấu gì?
Phát giấy khổ to và bút dạ cho 3 hs làm bài
1-Rèn kĩ năng nghe và nói:
Dựa vào gợi ý 4 tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân (BT1, BT2)
2-Rèn kĩ năng viết: Biết viết bản tự thuật ngắn (BT3)
* Giáo dục kĩ năng sống cho HS:
-Tự nhận thức vể bản thân
-Giao tiếp, cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác
-Tìm kiếm và xử lí thông tin
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ và vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5') Thảo Tiên, Hữu Tín làm lại BT3 của tiết 1 Nhận xét – Đánh giá
2/ Dạy bài mới: (30')
Giới thiệu bài: Sự cần thiết của việc chào
hỏi, làm quen, giới thiệu về mình tạo
quý mến, hiểu nhau chào hỏi, tự giới
Trang 25Tổng kết: 3 học sinh chào hỏi, tự giới
thiệu để làm quen với nhau rất lịch sự đàng
hoàng, bắt tay thân mật như người lớn, các
em cần học theo cách chào hỏi tự giới thiệu
Bút Thép, Bóng Nhựa, và Mít
Chào cậu, chúng tớ là Bóng Nhựa
và Bút Thép đâyChúng tớ là học sinh lớp 2Chào 2 cậu, tớ là Mít tở ở thành phố Tí Hon
2 học sinh đọc yêu cầuHọc sinh viết bảng tự thuật vào
vở bài tập Học sinh nối tiếp đọclại bảng tự thuật
HS TB, YNhắc lại lờitrong tranh
Trang 26TuÇn 02 Thø sau ngµy 05 th¸ng 9 n¨m 2014
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ:( 5' )
Yến, Trân lên bảng viết lại chữ Anh
Nhận xét cho điểm
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài
HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ hoa
Trang 27Giới thiệu chữ mẫu
- Nêu lại các nét
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu
- Viết mẫu + Hướng dẫn cách viết
+ Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng
Ùn chêåm nhai
kô
Viết mẫu+ HD cách viết chữ ứng dụng
Ùn
+ Hướng dẫn HS viết vào vở T.V
- Nêu yêu cầu viết
- Quan sát
Viết bảng conViết bài
Về luyện viết tiếp trong vở TV
TuÇn03 Thø hai ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2014
TiÕt 19+20
I/ Mục tiêu
1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: ngăn cản, hích vai, lao tới
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu
- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải trong SGK: ngăn cản, hích vai, thông minh,hung dữ, gạc
- Thấy đc các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứungười
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người cứungười ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
Trang 28- Bảng phụ viết sẵn những câu văn hướng dẫn hs đọc đúng.
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: (5' )2hs đọc bài Làm việc thật là vui và TLCH 1, 2.( Hương, Gia Huy)
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu chủ điểm và bài học
Chủ điểm: Bạn bè
Đề bài: bạn của Nai Nhỏ là người như thế nào?
Bạn như thế nào là người bạn tốt?
GV giới thiệu tranh minh họa chủ điểm và truyện
+ Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con đã kịp
lao tới, / dùng đôi gạc chắc khỏe / húc Sói ngã
ngửa //
+ Con trai bé bỏng của cha, / con có một người
bạn như thế / thì cha không phải lo lắng một chút
nào
nữa.//
+ Giải nghĩa thêm:
- Rình: nấp ở một chỗ kín để theo dõi hoặc để
HĐ2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1/ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai
Nhưng con hãy kể cho cha nghe
về bạn của con
Đọc thầm đoạn 2, 3, 4
HS nói từng hành động
HĐ1: Lấy vai hích đổ hòn đá to
HĐ2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏchạy khỏi lão Hổ đang rình saubụi cây
HS TB, Y
Trang 29Câu 3/ Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên
một điểm tốt Em thích điểm nào nhất?
GV khẳng định: đặc điểm “ dám liều mình vì
người khác” được nhiều người tán thưởng nhất vì
đó là đặc điểm của một người vừa dũng cảm, vừa
Tai sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con đi chơi xa?
Dặn hs tiếp tục luyện đọc, ghi nhớ nội dung, để
chuẩn bị cho tiết kể chuyện
HĐ3: Lao vào gã Sói, dùng gạchúc Sói ngã ngửa để cứu DêNon
CN nêu ý kiến riêng
Thảo luận nhóm + Có sức khỏe là rất đáng quý
+ Thông minh nhanh nhẹn+ Sẵn lòng giúp người, cứungười là người bạn tốt, đáng tincậy
- Thi đọc theo kiểu phân vai
- Nhận xét chọn bạn đọc hay
Cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đicùng với một người bạn tốt, đángtin cậy, dám liều mình giúpngười, cứu người
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5') Long viết bảng lớn Cả lớp: nghe ngóng, ghi chép, cây gỗ
Nghĩa, Nhân, Tâm đọc chữ cái từ r-y
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Trang 30Giới thiệu bài: Nêu MTcủa tiết học
HĐ1) Hướng dẫn tập chép
a) Chuẩn bị:
Nội dung bài chính tả:
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lịng?
- Bài viết cĩ mấy câu? Tên nhân vật
Vở bài tập cả lớpHọc sinh làm bài tập
TuÇn 03 Thø tu ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2014
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở bài tập 1
* Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai (người dẫn chuyện, Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ) giọng
kể tự nhiên, phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II/Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa trong SGK phóng to
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ Hưng, Khánh, Khoa nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn của câu chuyện Phần thưởng
2/ Dạy bài mới
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
1.Giới thiệu bài
Yờu cầu 1 HS nhắc lại tờn cõu chuyện đó
- Yờu cầu HS quan sỏt kĩ 3 tranh minh họa
trong SGK, nhớ lại từng lời kể của Nai
HĐ2 Kể lại toàn bộ cõu chuyện
Phõn vai dựng lại cõu chuyện
3 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột tiết học
- Yờu cầu HS về nhà tập kể lại cõu chuyện
đó học cho bạn bố, người thõn nghe
1 HS
- Nghe, thực hiện
- 1 HS đọc yờu cầu của bài
* 1 HS khỏ hoặc giỏi Nhắc lại lời kể lần 1về bạn của Nai Nhỏ
- HS nhỡn lại tranh, núi
- HS nhỡn tranh, nhớ và nhắc lời của cha Nai Nhỏ
- Cỏc nhúm cử đại diện nhắc từng lời của cha Nai Nhỏ núi với con
* 3 HS khỏ, giỏi phõn vai dựng lại cõuchuyện
- Cỏc nhúm thi dựng lại cõu chuyện
- Nghe, rỳt kinh nghiệm
- Đọc trơn toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ:thuở nào, sõu thẳm, lang thang, khắp nẻo, gọi hoài
- Biết ngắt nhịp hợp lớ ở từng cõu tho, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Biết đọc bài với giọng tỡnh cảm; nhấn giọng lời gọi tha thiết của Dờ Trắng ( Bờ! Bờ! )
2.Rốn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa cỏc từ: sõu thẳm, hạn hỏn, lang thang
- Nắm được ý của mỗi khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh bạn cảm động giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng ( TL được cỏc cõu hỏi
trong SGK )
3.Học thuộc lũng 2 khổ thơ cuối bài
Trang 32* Giỏo dục kĩ năng sống:Giỏo dục cho hs biết trõn trọng, giữ gỡn tỡnh bạn.
*GDBVMT: Giỳp hs biết bảo vệ mụi trường sống của cỏc loài động vật, thực vật.
II/Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn cõu thơ, khổ thơ hướng dẫn học sinh luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ ( 5' ) Quốc Huy, Hoàng Huy
2học sinh nối tiếp nhau đọc bài Bạn của Nai Nhỏ và trả lời cõu hỏi
2/ Dạy bài mới ( 30' )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
Giới thiệu bài
Lang thang / quờn đường về/
Dờ Trắng thương bạn quỏ
Chạy khắp nẻo / tỡm Bờ /
Đến bõy giờ Dờ Trắng /
Vẫn gọi hoài: / “Bờ! // Bờ!” //
2.Vỡ sao Bờ Vàng phải đi tỡm cỏ?
Bờ Vàng và Dờ Trắng là loài vật ăn cỏ,
lỏ.trời hạn cõy cỏ khụ hộo, chỳng cú thể
chết vỡ đúi khỏt nờn phải đi tỡm cỏ ăn
3.Khi Bờ Vàng quờn đường về Dờ Trắng
đó làm gỡ?
* 4.Vỡ sao đến bõy giờ Dờ Trắng Vẫn kờu
“Bờ! Bờ!”?
HĐ 3/ Học thuộc lũng bài thơ
GV ghi cỏc từ ngữ đầu dũng thơ
Đại diện nhúm thi đọc cả bài
Cả lớp+ sống trong rừng xanh sõu thẳm
+ trời hạn cõy cỏ khụ hộo đụi bạnkhụng cũn gỡ để ăn
+ Dờ Trăng thương bạn, chạy khắp nơi tỡm gọi bạn
Dờ Trắng khụng quờn được bạn, vẫn gọi bạn, hi vọng bạn trở về
Trang 33GV chấm điểm cho học sinh đọc thuộc
cả bài
3/ Củng cố, dặn dò: ( 5' )
* Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn
giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
Dê Trắng là người bạn chung thủy,
Trang 34-Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
-VBT
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ
Quỳnh Như, Thu Thuỷ làm lại BT2, BT3 Tiết LTVC, tuần 2
2/ Dạy bài mới:
Giới thiệu bài : GV nêu MT của tiết học
H Đ1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập1 ( miệng )
GV ghi bảng các từ đúng ( bộ đội, công nhân,
ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía )
Bài tập 2 ( miệng )
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
GV và cả lớp nhận xét kết luận:
Các từ chỉ sự vật: bạn, thước kẻ, cô giáo,
thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng
vĩ, sách.
Bài tập 3 ( viết )
GV nêu yêu cầu của bài, viết mẫu lên bảng
Ai ( hoặc cái gì, con
gì ) Là gì?
Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2A
HĐ2 Trò chơi: Đặt câu tiếp sức
Cách chơi: HS 1 nêu vế thứ nhất, hs 2 nêu vế
thứ 2
VD: HS1: Chị em
HS2: là sinh viên đại học
3.Củng cố, dặn dò ( 3')
- GV nhắc lại kiến thức cơ bản đã luyện tập:
tìm từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối; đặt
câu theo mẫu: Ai( hoặc cái gì, con gì ) là gì?
- Dặn hs về nhà tập đặt câu theo mẫuvừa học
để giới thiệu về bạn bè, người thân
Trang 35II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài chính tả
Bảng nam châm viết nội dung BT2, BT3 - thẻ chữ
Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ ( 5' ) Thảo, Thái viết bảng lớn - Cả lớp viết bảng con từ: khoẻ mạnh, nhanh
nhẹn
2/ Dạy bài mới ( 30' )
Giới thiệu bài:Nêu MT
HĐ1- Hướng dẫn tập chép:
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
Đọc mẫu
Triển khai nội dung:
Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó
khăn nào?
Thấy Bê Vàng không trở về Dê trắng đã làm
gì?
b) Luyện viết tiếng khó:
c) Đọc cho học sinh viết
- Đi tìm bạn khắp nơi, miệng kêu “Bê!
Bê!”
Bảng con:suối cạn, hạn hán, khắp nơi,hoài
Học sinh viết bài, lưu ý cách trình bày
Vở bài tậpHọc sinh làm bài tập 3
Viết lại chữ sai
th¸ng 9 n¨m 2014
LËp danh s¸ch häc sinh
Trang 36Tiết: 26
I/ Mục tiêu
1-Rèn kĩ năng nghe và nói:
-Biết sắp xếp đúng thứ tự các bức tranh đúng trình tự câu chuyện “Gọi bạn”.Kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện (BT1)
-Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện " Kiến và Chim Gáy" (BT2)
2-Rèn kĩ năng viết
-Biết vận dụng kiến thức đã học để lập bản danh sách một nhóm từ 3-5 học sinh theo mẫu(BT3)
* Đọc Danh sách học sinh tổ 1 lớp 2A
* Giáo dục kĩ năng sống cho HS
-Tư duy sáng tạo khám phá và kết nối các sự việc, độc lập suy nghĩ
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) Đồng, Gia Lâm, Nhật Lam đọc bản tự thuật
2/ Dạy bài mới: (30' )
Giới thiệu bài: Nêu MT
HĐ1) Hướng dẫn làm bài tập:
BT1: (miệng)
Cho sắp xếp4 tranh bài thơ “Gọi bạn “
Cho học sinh thi kể lại chuyện theo tranh
Nhận xét nêu thứ tự tranh (1,4,3,2)
Bình chọn học sinh kể tốt – Ghi điểm
BT2: (miệng)
Bài “Kiến và Chim Gáy”
Giáo viên phát các băng giấy cho các
Nhận xét tiết học – Chốt lại nội dung
luyện tập – Xem lại nội dung đã làm
Các nhóm thảo luận - viết ra giấyĐại diện nhóm dán kết quả thảoluận lên bảng
H khá giỏiHDHStrung bình
Trang 37TuÇn 03 Thø sau ngµy 12 th¸ng 9 n¨m 2014 TËp viÕt
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ:( 5' )
- Trêm, Traâ lên bảng viết, cả lớp viết bảng con Ă, Â, Ăn
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Giới thiệu bài
HĐ1/ Hướng dẫn viết chữ hoa
Giới thiệu chữ mẫu
- Nêu lại các nét
- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu
- Viết mẫu + Hướng dẫn cách viết
+ Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng
Bạn bè sum họp
Viết mẫu+ HD cách viết chữ ứng dụng
+ Hướng dẫn HS viết vào vở T.V
- Nêu yêu cầu viết
+ Chấm, chữa bài
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Quan sát, nhận xét về chiềucao, cấu tạo
- Quan sát
Viết bảng conViết bài
Về luyện viết tiếp trong vở TV
Trang 38Tuần04 Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2014
-Đọc đỳng cỏc từ ngữ : loạng choạng, ngó phịch, đầm đỡa, ngượng nghịu
-Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi giữa cỏc cụm từ
-Biết đọc phõn biệt giọng người kể chuyện với giọng nhõn vật
-Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK phúng to
- Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn văn cần hướng dẫn hs đọc đỳng
III/ Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5' ) HS đọcbài Gọi bạn trả lời cõu hỏi trong SGK
2/ Dạy bài mới: ( 30' )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HTĐB
.Giới thiệu bài:.
+ Khi Hà đến trường, / mấy bạn gỏi cựng
lớp reo lờn: // “Ái chà chà! // Bớm túc đẹp
HS nghe
- 1 hs đọc lại
- CN nối tiếp từng cõu
- CN đọc nối tiếp từng đoạn
HS TB, Y
Trang 39quá! //”
+ Vì vậy,/ mỗi lần cậu kéo bím tóc, / cô bé
lại loạng choạng / và cuối cùng / ngã
phịch xuống đất //
+ Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách thầy
//
+ Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm! //
GV giải nghĩa thêm:
-Đầm đìa nước mắt: khóc nhiều, nước mắt
Em nghĩ thế nào về trò đùa của Tuấn?
Câu 3/Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
* Qua câu chuyện em thấy bạn Tuấn có
điểm nào đáng chê, điểm nào đáng khen?
Chốt lại: Không đùa dai nghịch ác với các
bạn gái Sai phải biết nhận lỗi, sửa lỗi.
Đọc thêm bài ở nhà chuẩn bị cho tiết Kể
“ Ái chà chà ! bím tóc đẹp quá !”
- Tuấn kéo mạnh bím tóc làm cho Hà
bị ngã Sau đó, Tuấn vẫn còn đùa dai,nắm bím tóc của Hà mà kéo
- Đó là trò đùa nghịch ác, không tốtvới bạn, bắt nạt bạn gái;
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rấtđẹp
- Vì nghe thầy khen Hà thấy vuimừng và tự hào về bím tóc đẹp, trởnên tự tin, không buồn vì sự trêu chọccủa Tuấn nữa
- Đến trước mặt Hà để xin lỗi bạn
2 nhóm phân vai thi đọc lại toàntruyện
- Đáng chê: Đùa quá trớn làm bạn gáikhóc
- Đáng khen: nhận ra lỗi lầm và chânthành xin lỗi bạn
HS K,G
HS TB, Y
HS K, G
Trang 40TuÇn 04 Thø ba ngµy 16 th¸ng 9 nam 2014
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: 2 hs viết bảng lớn; cả lớp viết bảng con: nghe ngóng, nghiêng ngã, nghi ngờ.
2/ Dạy bài mới (30)
Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1/ HD tập chép
a) Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chép
- Hướng dẫn nội dung
Đoạn văn này nói về cuộc trò chuyện
của ai với ai?
Vì sao Hà không khóc nữa?
Bài chính tả có những dấu câu nào?
Vì Hà được khen nên vui
HS nêu dấu câu
Bảng con: Thầy giáo, khuôn mặt,
nín khóc
Hs nhìn bảng chép bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm vở nháp: chim yến ,cô tiên,yên ổn,thiếu niên
Làm đúng, nhanh3a, 3b
Đọc kết quả bài tập