1.1. Sè liÖu tÝnh to¸n. M« h×nh kÕt cÊu: 1A, 1B, 1C, 1D, 1E nh− h×nh vÏ. VËt liÖu Bªt«ng: + C−êng ®é chÞu nÐn ë tuæi 28 ngµy: fc’ = 30Mpa. + M«®un ®µn håi: Ec = 29440Mpa = 29440000 kNm2 . + HÖ sè posson: 0,3. + HÖ sè gi·n në nhiÖt: 1,17.105. + Träng l−îng riªng: γc=24kNm31.1. Sè liÖu tÝnh to¸n. M« h×nh kÕt cÊu: 1A, 1B, 1C, 1D, 1E nh− h×nh vÏ. VËt liÖu Bªt«ng: + C−êng ®é chÞu nÐn ë tuæi 28 ngµy: fc’ = 30Mpa. + M«®un ®µn håi: Ec = 29440Mpa = 29440000 kNm2 . + HÖ sè posson: 0,3. + HÖ sè gi·n në nhiÖt: 1,17.105. + Träng l−îng riªng: γc=24kNm31.1. Sè liÖu tÝnh to¸n. M« h×nh kÕt cÊu: 1A, 1B, 1C, 1D, 1E nh− h×nh vÏ. VËt liÖu Bªt«ng: + C−êng ®é chÞu nÐn ë tuæi 28 ngµy: fc’ = 30Mpa. + M«®un ®µn håi: Ec = 29440Mpa = 29440000 kNm2 . + HÖ sè posson: 0,3. + HÖ sè gi·n në nhiÖt: 1,17.105. + Träng l−îng riªng: γc=24kNm3
Trang 1+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa = 29440000 kN/m2
q=3kN/m
P=5kN 30x20 30x20
20x20
1E
Trang 21.2 yêu cầu
- Khai báo vật liệu
- Khai báo mặt cắt
- Mô hình phẳng kết cấu trên Midas
- Gán điều kiện biên cho kết cấu
- Gán tải trọng bản thân và tĩnh tải trên kết cấu
- Thành lập tổ hợp tải trọng:
TH = 1,25 Bản thân + 1,5 Tĩnh tải
- Vẽ biểu đồ mômen, lực cắt và lực dọc trục do tải trọng gây ra
- Xem kết quả chuyển vị nút
- Xem kết quả tính phản lực gối
- Xuất kết quả nội lực sang Excel
- Xuất biểu đồ nội lực sang Word và Excel
Bμi 2: Phân tích tính toán nhμ dân dụng
2.1 Số liệu tính toán
- Mô hình kết cấu như hình vẽ:
30x20 30x20 30x20
30x20 30x20 30x20
30x20 30x20 30x20
20x20
20x20
20x20 20x20
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
Trang 3- Mô hình không gian kết cấu trên Midas
- Gán điều kiện biên cho kết cấu
- Gán tải trọng bản thân và tải trọng sàn trên kết cấu
- Thành lập tổ hợp tải trọng:
TH = 1,25 Bản thân + 1,5 Tĩnh tải
- Vẽ biểu đồ mômen và lực cắt do tải trọng gây ra
- Xem kết quả chuyển vị nút
- Xem kết quả tính phản lực gối
- Xuất kết quả nội lực sang Excel
- Xuất biểu đồ nội lực sang Word và Excel
Bμi 3: Phân tích tính toán nhμ công nghiệp
3.1 Số liệu tính toán
- Mô hình kết cấu nh− hình vẽ:
Mái nhựa dày 5cm Mái nhựa dày 5cm
Mái nhựa dày 5cm
Mái nhựa dày 5cm
Mái nhựa dày 5cm Mái nhựa dày 5cm
Mặt cắt I500
Mặt cắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt c
ắt I300
Mặt cắt I500 Mặt cắt I300
Trang 4- Mặt cắt dầm và cột:
- Vật liệu Thép:
+ Giới hạn chảy: fy = 345Mpa
+ Môđun đàn hồi: Es = 2.105Mpa=2.108 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng l−ợng riêng: γs=78,5kN/m3
- Vật liệu Mái (Composite):
+ Môđun đàn hồi: Ec = 1Mpa=1000 kN/m2
- Mô hình không gian kết cấu trên Midas
- Gán điều kiện biên cho kết cấu
- Gán tải trọng bản thân trên kết cấu
- Thành lập tổ hợp tải trọng:
TH = 1,25 Bản thân
- Vẽ biểu đồ mômen, lực cắt và lực dọc do tải trọng gây ra
- Xem kết quả chuyển vị nút
- Xem kết quả tính phản lực gối
- Xuất kết quả nội lực sang Excel
- Xuất biểu đồ nội lực sang Word và Excel
Mặt cắt I300 Mặt cắt I500
Trang 5Bμi 4: Phân tích cầu dầm giản đơn mặt cắt chữ T
Theo bμi toán phẳng
- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)
+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 26,52 kN/m
+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 6,45 kN/m
- Hoạt tải thiết kế:
STT Hoạt tải thiết kế HS phân bố ngang
g
HS xung kích 1+IM
- Gán điều kiện biên cho kết cấu
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
2 Hoạt tải HL93K, HL93M, tải trọng Người
3 Tổ hợp tải trọng:
+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1 + 1,5Tĩnh tải 2 + 1,75HL93K + 1,75Người
+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1 + 1,5Tĩnh tải 2 + 1,75HL93M + 1,75Người
=> So sánh và tìm ra tổ hợp tải trọng bất lợi nhất
4 Xuất và vẽ Đường ảnh hưởng nội lực
Vát 20x20 Chamfer 20x20
Trang 6Bμi 5: Phân tích cầu dầm giản đơn mặt cắt chữ I
Theo bμi toán phẳng
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 40Mpa
+ Môđun ĐH:Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2
- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)
+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 32,005 kN/m
+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 6,45 kN/m
- Hoạt tải thiết kế:
STT Hoạt tải thiết kế HS phân bố ngang
g
HS xung kích 1+IM
3 Người 0,914 1,0
5.2 yêu cầu
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
3 Tổ hợp tải trọng:
+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
4 Xuất và vẽ Đường ảnh hưởng nội lực
5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực
Mặt cắt giữa nhịp
Vát 20x20 Chamfer 20x20
Trang 7Bμi 6: Phân tích cầu dầm liên hợp thép - BTCT
Theo bμi toán phẳng
+ Cường độ chịu nén: fc’ = 30Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γc=24kN/m3
- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)
+ Tĩnh tải giai đoạn I : DC = 17,88 kN/m
+ Tĩnh tải giai đoạn II : DW = 5,83 kN/m
- Hoạt tải thiết kế:
STT Hoạt tải thiết kế HS phân bố ngang
g
HS xung kích 1+IM
3 Người 1,313 1,0
6.2 yêu cầu
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
3 Tổ hợp tải trọng:
+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
4 Xuất và vẽ Đường ảnh hưởng nội lực
Trang 8Bμi 7: Phân tích cầu dμn giản đơn
Theo bμi toán phẳng
- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 mặt phẳng dàn)
+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 20,55 kN/m
+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 45,65 kN/m
- Hoạt tải thiết kế:
STT Hoạt tải thiết kế HS phân bố ngang
g
HS xung kích 1+IM
3 Người 1,500 1,0
7.2 yêu cầu
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
3 Tổ hợp tải trọng:
+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
4 Xuất và vẽ Đường ảnh hưởng nội lực các thanh dàn
5 Tìm vị trí xếp tải bất lợi nhất trên ĐAH nội lực các thanh dàn
Mặt cắt thanh đứng và thanh treo Mặt cắt thanh biên và thanh xiên
Trang 9Bμi 8: Phân tích cầu Dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ T
Theo bμi toán không gian
8.1 Số liệu tính toán
- Chiều dài cấu tạo của nhịp: Lnh = 33m
- Chiều dài tính toán nhịp: Ltt = 33 - 2.0,3 = 32,4m
8.2 Yêu cầu tính toán
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
+ Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
+ Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
+ Tổ hợp tải trọng:
Trang 101 TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
2 TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
3 TH3 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93K+Người + DUL
4 TH4 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93M+Người + DUL
- Kiểm toán ứng suất trong các thớ của dầm dưới tác dụng của tải trọng theo trạng thái giới hạn sử dụng trong giai đoạn khai thác và giai đoạn chế tạo
8.3 các bước phân tích kết cấu trên Midas/civil
8.3.1 Khai báo vật liệu
- Vật liệu Bêtông dầm chủ:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 40Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γc=25kN/m3
- Vật liệu Bêtông dầm ngang:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 28Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 26752Mpa=26752000 kN/m2
Mặt cắt tại gối
Vát 20x20 Chamfer 20x20
Vát 20x20 Chamfer 20x20
Trang 11- B¶ng nhËp kÝch th−íc cho mÆt c¾t t¹i gèi:
- B¶ng nhËp kÝch th−íc cho mÆt c¾t gi÷a nhÞp:
Trang 12- Tạo mặt cắt thay đổi:
- Tạo nút đầu tiên có toạ độ là: 0,0,0
- Chọn nút đầu tiên và kéo dài nút thành phần tử dầm theo sơ đồ: 0.3,1.2,1.5,5.4,8.1,8.1,5.4,1.5,1.2,0.3
- Copy phần tử dầm thành 5 dầm với khoảng cách giữa các dầm là 2,3m
8.3.6 Khai báo nhóm điều kiện biên
- Gối: Bao gồm các gối cố định và gối di động tại đầu dầm
- Liên kết: Liên kết cứng giữa các nút dầm với nút giả để liên kết dầm ngang
8.3.7 Gán điều kiện biên cho kết cấu
8.3.8 Tạo nhóm kết cấu
- Dầm chủ: Dam 1, Dam 2, Dam 3, Dam 4, Dam 5
- Dầm ngang: Dam ngang
Trang 138.3.10 Khai báo trường hợp tĩnh tải
STT Tên tải trọng Loại tải trọng Mô tả tải trọng
1 Tinh tai 1 Dead load of Component
4 Tinh tai 2 Dead load of wearing
Surfaces and Utilities (DW)
Trọng lượng lớp phủ mặt cầu
8.3.11 Khai báo nhóm tải trọng
- Nhóm tải trọng bản thân: Ban than
- Nhóm tải trọng bêtông mối nối: BT Moi noi
- Nhóm tải trọng bêtông dầm ngang: BT Dam ngang
- Nhóm tải trọng lớp phủ mặt cầu: Tinh tai 2
- Nhóm tải trọng dự ứng lực: DUL Dam1, DUL Dam2, DUL Dam3, DUL Dam4, DUL Dam5
8.3.12 Gán tải trọng bản thân
8.3.13 Gán tải trọng mối nối cánh dầm
- Mối nối bản cánh dầm có bề rộng là 60cm và có chiều dày là 20cm
=> Trọng lượng của mối nối cánh dầm dải đều trên mỗi dầm chủ là:
8.3.16 Khai báo hoạt tải
- Khai báo tiêu chuẩn
- Khai báo làn
- Khai báo xe tải thiết kế:
+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn
+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn
+ Tải trọng Người đi bộ: 3kN/m2
- Khai báo lớp hoạt tải
- Khai báo hoạt tải di động
Trang 148.3.17 Phân tích các giai đoạn thi công
- Quá trình thi công đúc hẫng mang tính chất lặp đi lặp lại theo chu kì các bước thi công, tuy nhiên quá trình này còn chịu ảnh hưởng của điều kiện thời tiết và điều kiện thi công tại công trường
- Chế tạo và cẩu lắp các phiến dầm đặt lên trụ: 45 ngày
- Thi công dầm ngang: 20 ngày
- Thi công lớp phủ mặt cầu: 2 ngày
- Chu trình đúc một phiến dầm thường kéo dài trong khoảng 7 ngày:
+ Ngày 1 và 2: Chuẩn bị bãi đúc, lắp đặt cốt thép, ống ghen và ván khuôn
Trang 158.3.18 Chạy chương trình
- ấn phím F12 để loại bỏ các phần tử thừa trong kết cấu
- ấn phím F5 để chạy chương trình
- Xem biểu đồ mômen và lực cắt trong dầm
- Xem kết quả chuyển vị của các nút
- Kiểm tra ứng suất trong dầm theo TTGH sử dụng
8.3.20 Khai báo cáp DƯL trong dầm
- Loại cáp sử dụng: Mỗi dầm bố trí 7 bó cáp loại 7 tao 15,2mm
- Cáp DƯL được bố trí theo dạng đường thẳng nối tiếp bằng các đường cong tròn
- Khai báo loại cáp:
- Khai báo toạ độ của các bó cáp DƯL:
Trang 17Bμi 9: Phân tích cầu Dầm giản đơn BTCT mặt cắt chữ I
Theo bμi toán không gian
9.1 Số liệu tính toán
- Chiều dài cấu tạo của nhịp: Lnh = 33m
- Chiều dài tính toán nhịp: Ltt = 33 - 2.0,3 = 32,4m
Vạch sơn
Lớp bê tông nhựa dày 5cm Lớp phòng nước dày 1cm Bản mặt cầu dày 20cm
9.2 Yêu cầu tính toán
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
+ Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
+ Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
+ Tổ hợp tải trọng:
Trang 181 TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
2 TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
3 TH3 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93K+Người + DUL
4 TH4 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93M+Người + DUL
- Kiểm toán ứng suất trong các thớ của dầm dưới tác dụng của tải trọng theo trạng thái giới hạn sử dụng trong giai đoạn khai thác và giai đoạn chế tạo
9.3 các bước phân tích kết cấu trên Midas/civil
9.3.1 Khai báo vật liệu
- Vật liệu Bêtông dầm chủ:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 40Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 39944Mpa=39944000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γc=25kN/m3
- Vật liệu Bêtông dầm ngang:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 28Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 26752Mpa=26752000 kN/m2
Mặt cắt vát dầm
Vát 20x20 Chamfer 20x20
Mặt cắt tại gối
Vát 20x20
Chamfer 20x20
Trang 19- B¶ng nhËp kÝch th−íc cho mÆt c¾t dÇm chñ:
STT KÝ
hiÖu
MÆt c¾t t¹i gèi
MÆt c¾t Gi÷a nhÞp
Trang 209.3.3 Mô hình kết cấu nhịp
- Tạo nút đầu tiên có toạ độ là: 0,0,0
- Chọn nút đầu tiên và kéo dài nút thành phần tử dầm theo sơ đồ: 0.3,1.2,1.5,5.4,8.1,8.1,5.4,1.5,1.2,0.3
- Copy phần tử dầm thành 5 dầm với khoảng cách giữa các dầm là 2,3m
9.3.6 Khai báo nhóm điều kiện biên
- Gối: Bao gồm các gối cố định và gối di động tại đầu dầm
- Liên kết: Liên kết cứng giữa các nút dầm với nút giả để liên kết dầm ngang
9.3.7 Gán điều kiện biên cho kết cấu
9.3.8 Tạo nhóm kết cấu
- Dầm chủ: Dam 1, Dam 2, Dam 3, Dam 4, Dam 5
- Dầm ngang: Dam ngang
Trang 219.3.10 Khai báo trường hợp tĩnh tải
STT Tên tải trọng Loại tải trọng Mô tả tải trọng
1 Tinh tai 1 Dead load of Component
5 Tinh tai 2 Dead load of wearing
Surfaces and Utilities (DW)
Trọng lượng lớp phủ mặt cầu
9.3.11 Khai báo nhóm tải trọng
- Nhóm tải trọng bản thân: Ban than
- Nhóm tải trọng bêtông ván khuôn đáy: BT Van khuon
- Nhóm tải trọng bản bêtông: BT ban
- Nhóm tải trọng bêtông dầm ngang: BT Dam ngang
- Nhóm tải trọng lớp phủ mặt cầu: Tinh tai 2
- Nhóm tải trọng dự ứng lực: DUL Dam1, DUL Dam2, DUL Dam3, DUL Dam4, DUL Dam5
9.3.12 Gán tải trọng bản thân
9.3.13 Gán tải trọng tấm ván khuôn đáy
- Tấm ván khuôn đáy bản bêtông được cấu tạo có bề rộng 1,7m và dày 0,08m
=> Trọng lượng của ván khuôn đáy dải đều trên một dầm chủ là:
9.3.17 Khai báo hoạt tải
- Khai báo tiêu chuẩn
- Khai báo làn
- Khai báo xe tải thiết kế:
Trang 22+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn
+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn
+ Tải trọng Người đi bộ: 3kN/m2
- Khai báo lớp hoạt tải
- Khai báo hoạt tải di động
9.3.18 Phân tích các giai đoạn thi công
- Quá trình thi công đúc hẫng mang tính chất lặp đi lặp lại theo chu kì các bước thi công, tuy nhiên quá trình này còn chịu ảnh hưởng của điều kiện thời tiết và điều kiện thi công tại công trường
- Chế tạo và cẩu lắp các phiến dầm đặt lên trụ: 45 ngày
- Thi công dầm ngang: 20 ngày
- Thi công bản bêtông mặt cầu: 7 ngày
- Thi công lớp phủ mặt cầu: 2 ngày
- Chu trình đúc một phiến dầm thường kéo dài trong khoảng 7 ngày:
+ Ngày 1 và 2: Chuẩn bị bãi đúc, lắp đặt cốt thép, ống ghen và ván khuôn
ngang
First
Trang 23Bước 4: Thi công bản bêtông mặt cầu (10 ngày)
STT Phần tử Tuổi (ngày)
Điều kiện
9.3.19 Chạy chương trình
- ấn phím F12 để loại bỏ các phần tử thừa trong kết cấu
- ấn phím F5 để chạy chương trình
- Xem biểu đồ mômen và lực cắt trong dầm
- Xem kết quả chuyển vị của các nút
- Kiểm tra ứng suất trong dầm theo TTGH sử dụng
9.3.21 Khai báo cáp DƯL trong dầm
- Loại cáp sử dụng: Mỗi dầm bố trí 5 bó cáp loại 12 tao 12,7mm
- Cáp DƯL được bố trí theo dạng đường thẳng nối tiếp bằng các đường cong tròn
- Khai báo loại cáp:
Trang 24- Khai báo toạ độ của các bó cáp DƯL:
Trang 25Bμi 10: Ph©n tÝch cÇu DÇm liªn hîp thÐp - BTCT
Theo bμi to¸n kh«ng gian
L100x100x10
2L100x100x10
2L100x100x10
L10 00x10
Líp mui luyÖn dµy 2-13cm
- MÆt c¾t ngang dÇm chñ:
Trang 26- Vật liệu Thép:
+ Giới hạn chảy: fy = 345Mpa
+ Môđun đàn hồi: Es = 2.105Mpa=2.108kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γs=78,5kN/m3
- Vật liệu Bêtông bản:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γc=24kN/m3
- Tĩnh tải: (tĩnh tải dải đều trên 1 dầm chủ)
+ Tĩnh tải giai đoạn I: DC = 17,88 kN/m
+ Tĩnh tải giai đoạn II: DW = 5,83 kN/m
- Hoạt tải thiết kế:
+ HL93K = Xe tải thiết kế + Tải trọng làn
+ HL93M = Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn
+ Tải trọng Người đi bộ: 3kN/m2
10.2 Yêu cầu
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
1 Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
2 Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
3 Tổ hợp tải trọng:
+ TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
+ TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
Trang 2712 cọc khoan nhồi D=150cm, L=35m
8 cọc khoan nhồi
D=150cm, L=35m
8 cọc khoan nhồi D=150cm, L=35m MNTT:6.30
MNTT:12.15
- Phân chia đốt dầm:
S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14
S tru S sat tru
11.2 Yêu cầu tính toán
- Tính và vẽ biểu đồ nội lực do:
+ Tĩnh tải giai đoạn I, tĩnh tải giai đoạn II
+ Hoạt tải HL93K, HL93M, đoàn Người bộ hành
+ Tổ hợp tải trọng:
1 TH1 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93K+1,75Người
2 TH2 = 1,25Tĩnh tải 1+1,5Tĩnh tải 2+1,75HL93M+1,75Người
3 TH3 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93K+Người + DUL
4 TH4 = Tĩnh tải 1+Tĩnh tải 2+HL93M+Người + DUL
- Kiểm toán ứng suất trong các thớ của dầm dưới tác dụng của tải trọng theo trạng thái giới hạn sử dụng trong giai đoạn khai thác và giai đoạn chế tạo
Trang 2811.3 Các bước phân tích cầu đúc hẫng trên Midas/Civil
11.3.1 Khai báo vật liệu
- Vật liệu Bêtông dầm:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 45Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 36057Mpa=36057000 kN/m2
+ Hệ số posson: 0,3
+ Hệ số giãn nở nhiệt: 1,17.10-5
+ Trọng lượng riêng: γc=25kN/m3
- Vật liệu Bêtông trụ:
+ Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày: fc’ = 30Mpa
+ Môđun đàn hồi: Ec = 29440Mpa=29440000 kN/m2
Bản mặt cầu dày 20cm Lớp mui luyện dày 2-13cm