1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề 11B-11

6 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, có cạnh đáy bằng a.. Tồn tại mặt đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì.. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – ĐỀ 11

Câu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x22 và vuông góc với đường thẳng

1

3

24

y x là

Câu 2 Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 2 3

1

y

x

 

 đồng biến trên 2;  là

A m 3 B m 1 C m 3 D m 3

Câu 3 Tất các các nghệm của phương trình sin cos 1 sin 2

cos sin

x

 

A x 4 k

x k

 

B 4 2

2

x k

 

2

x k

 

D

x 4 k

x k

 

Câu 4 Cho một cấp số cộng un có u1 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150 Số hạng tổng quát

n

u

A un  1 4n B un 5n C un  3 2n D un  2 3n

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   : 3x y 4z 2 0    và

  : 3x y 4z 8 0.    Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng   và

  là

A  P : 3x y 4z 10 0    B  P : 3x y 4z 5 0   

C  P : 3x y 4z 10 0    D  P : 3x y 4z 5 0   

Câu 6 Giá trị của tham số thực m để hàm số  

2

x x 12

khi x 4

mx 1 khi x 4

  



liên tục tại điểm 0

x 4 là

A m 4  B m 3  C m 2  D m 5 

Câu 7 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số?

y

+

A y x  3  3 x  2 B y x  3  3 x2  3 x  2

C y x  3  3 x2  3 x  2 D y x  3  3 x2  3 x  1

Câu 8 Cho

1

ae b

I x ln xdx

c

  với a, b,c . Giá trị T a b c    là

Câu 9 Tập xác định của hàm số 2

1 log

y

x

A ( 0;1 ) B ( 1;+¥ ) C ¡ \ 0 { } D ( - ¥ ;0 ) ( È 1; +¥ )

Trang 2

Câu 10 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?

1

y

1

y

1

x y

x

y

Câu 11 Đường cong ở hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây ?

2 1

2

yxx

2 1

2

y xx

2 1

2

yxx

2 1

2

yxx

Câu 12 Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1 Đồ thị các hàm

số ylog ,a x ylog ,b x ylogc x được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là mệnh

đề đúng?

Câu 13 Nguyên hàm của hàm số   2x

f x  x

ln 2

x

f x x  C

2 ln 2

x

x

f x x  C

C  

2

2 ln 2 2

x

x

f x x  C

2 2 2

x

x

f x x  C

Câu 14 Số nghiệm của phương trình 3 31 1 12

2 2

x x

Câu 15 Trong mặt phẳng phức, điểm M(1; 2- ) biểu diễn số phức z Môđun của số phức

2

w i z z= - là

A 26 B 6 C 26 D 6

Câu 16 Hệ số có giá trị lớn nhất khi khai triển P x( ) (1 2 )  x12 thành đa thức là

Câu 17 Cho w là số phức thay đổi thỏa mãn w 2 Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn

số phức z 3w  1 2i chạy trên đường nào?

A Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 6 B Đường tròn tâm I  1; 2, bán kính R 2

C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính R 2 D Đường tròn tâm I  1; 2, bán kính R 6

Câu 18 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, có cạnh đáy bằng a Khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt bên bằng

4

a

Thể tích khối chóp SABCD bằng:

loga

yx

logb

yx

logc

yx

y

Trang 3

A 3 3

24

a

B 3 3

18

a

C 3 3

12

a

D

3

4

a

Câu 19 Khẳng định nào sau đây sai trong các khẳng định sau đây:

A. Tồn tại mặt đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì

B. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi

C. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật

D. Tồn tại mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp đa giác đều

Câu 20 Lăng trụ đứng ABC A B C / / / có đáy là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ A đến

 / 

A BC bằng

2

a

Thể tích khối lăng trụ là

A 3 2

3

12

4

a D 3 2

16

a

Câu 21 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C   có tất cả các cạnh bằng a Côsin góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng

A. 1

4

Câu 22 Cho hình nón S, đường cao SO Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO 30 ,SAB 60  0   0 Diện tích xung quanh hình nón

A. Sxq 3 a2

2

2

2

xq

S a 3

Câu 23 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50cm và có chiều cao là 50cm Một đoạn thẳng AB có chiều dài là 100cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Khoảng cách d từ đoạn thẳng

đó đến trục hình trụ bằng:

A. d 50cm  B. d 50 3cm C. d 25cm  D. d 25 3cm

Câu 24 Tọa độ giao điểm của đường thẳng d :x 2 y 1 z 3

 và mặt phẳng (Oxz) là

A. 2;0;3 B. 1;0; 2 C. 2;0; 3  D. 3;0;5

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 4;1; 2 - ) và B( 5;9;3 ) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

A 2x+ 6y- 5z+ 40 0 = B x+ 8y- 5z- 41 0 =

C x- 8y- 5z- 35 0 = D x+ 8y+ 5z- 47 0 =

Câu 26 Cho hai số thực a và b thỏa mãn

2

x

4x 3x 1

2x 1

 

Câu 27 Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 1000

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay

Q

Trang 4

A A’(–3; 0); B.A’(3;0); C A’(0; –3); D A’(–2 3; 2 3).

Câu 29 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

Câu 30 Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Khối mười hai mặt đều và khối mười mặt đầu có cùng số đỉnh

B. Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có một tâm đối xứng

C. Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4

D. Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh

Câu 31 Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a (4; 6; 2)  Phương trình tham số của đường thẳng  là

A

x 2 4t

y 6t

z 1 2t

 



  

B

x 2 2t

y 3t

z 1 t

 



  

C

x 2 2t

y 3t

z 1 t

 



  

D

x 4 2t

y 3t

z 2 t

 



  

Câu 32 Cho đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0 Phương trình d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ

số k = 3 là

A 6x + 3y – 4 = 0 B 2x + y – 12 = 0 C 2x + 3y – 1 = 0 D 2x +3 y – 12 = 0

Câu 33 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i 3 là đường tròn tâm I Tìm tất cả các giá trị m

để khoảng cách từ I đến d :3x 4 -y m 0 bằng 1

5

A m 7;m 9 B m 8;m 8 C m 7;m 9 D m 8;m 9

Câu 34 Số nghiệm của phương trình: sin 1

4

  với   x 5 là

Câu 35 Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người.Giả sử

tỷ lệ tăng dân số hằng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015-2030 ở mức không đổi là 1,1 % Hỏi sau 15 năm dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu triệu người ?

A 108 triệu người B 477 triệu người C 93 triệu người D 102 triệu người Câu 36 Cho hình chóp SABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a.SA(ABC) Khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a Thể tích khối chóp SABCbằng:

A

3 2

8

4

3

12

a

Trang 5

Câu 37 Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhậtAB a , tam giác SBC đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SCD và ABCD bằng 0

60 Thể tích khối chóp

SABCD bằng:

A 3 3

4

a

B 3 3

6

a

C 3 3

12

a

D 3 3

24

a

Câu 38 Phần ảo của các số phức z, biết: z z 10z 13 

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x 2y z  1 0  và điểm

1;1; 2

M Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là

d     

d     

Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 5x y  1 0 Viết phương trình đường thẳng

là ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng

qua tâm I2; 1  và phép tịnh tiến theo vectơ v  3; 4

A 5x y 34 0 B 5x y  34 0 C 5x y  34 0 D 5x y 34 0

Câu 41 Nhà trường tổ chức tham quan dã ngoại cho 10 thành viên tiêu biểu của Câu lạc bộ Toán

học và 10 thành viên tiêu biểu của Câu lạc bộ Tiếng Anh Trong một trò chơi, ban tổ chức chọn

ngẫu nhiên 5 thành viên tham gia trò chơi Số cách chọn sao cho 5 thành viên được chọn, mỗi câu lạc bộ có ít nhất một thành viên

C 15876 D 15000

Câu 42 Thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y 0, y  x, y x 2  là

A 8

3

B 16

3

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x y+ - 3z+ = 6 0 và mặt cầu

( ) ( ) 2 ( ) 2 ( ) 2

S x- + +y + +z = Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng:

A r =6 B r =5 C r = 6 D r = 5

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 3; 2;5  và mặt phẳng  P : 2x 3y 5z 13 0    Tọa

độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P) là

A. A ' 1;8; 5   B. A ' 2; 4;3   C. A ' 7;6; 4   D. A ' 0;1; 3  

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x: m 1 y 2z m  0 và

 Q : 2x y   3 0, với m là tham số thực Để  P và  Q vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu?

Câu 46 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc BAD 60 ,  có SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO a  Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) là

A a 57

16

Trang 6

Câu 47 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; 4; 2), B(-1; 2; 4) và đường thẳng(d):

1

2

 

 

Phương trình đường thẳng  đi qua A và cắt đường thẳng (d) sao cho khoảng cách từ B đếnlớn nhất

A

1 4 2

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x 5y 2z  8 0 và đường

7 5

6 5

 

  

 Tìm phương trình đường thẳng  đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng  P .

A

17 5

66 5

 

   

  

B

11 5

32 5

 

   

  

C

5 5

2 5

 

   

  

D

13 5

104 5

 

   

  

Câu 49 Tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x  3.2x  2 m 0 có nghiệm thuộc khoảng 0;2 là

A. 0;  B. 1;8

4

4

4

Câu 50 Cho hàm số f (x) có đồ thị của hàm số f x( ) như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số nguyên m  10 để hàm số yf x m(  ) nghịch biến trên khoảng (0; 2)?

Ngày đăng: 01/05/2019, 19:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w