Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?. Tập nào sau đây là phần bù của S?. Giá trị của sin là A.. Câu 28: Cho tam giác ABC không là tam giác vuông.. Hãy chọn kết quả sai
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 2 – TOÁN 10 – ĐỀ 1
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x 5y3z0 B 3x22x 4 0 C 2x25y3 D 2x3y5
Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x2 5x2 là
A ;1
2
2
2
D 2;
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3 0 ?
A Q 1; 3 B 1;3
2
M
2
P
Câu 4: Giá trị nào của m thì phương trình m 3x2m3x m10 1 có hai nghiệm phân biệt?
A m \ 3 B ; 3 1; \ 3
5
m
5
m
5
m
Câu 5: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
A 8; B ; 1 C ;0 D 6;
Câu 5: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A f x x 2 B f x 2 4x C f x 16 8 x D f x x 2
Câu 6: Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 2
6 3
x
x x
Câu 7: Hệ bất phương trình
2
2
4 0
x
Câu 8: Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi và chỉ khi
0
a b
0
a b
0
a b
0
a b
Câu 9: Tập xác định của bất phương trình 3 1
x
là
A 2; B 3; C 3; \ 0 D 2; \ 0
Câu 10: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 x x 1 3 x 0 là
Câu 11: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x15 0 là
Câu 12: Để bất phương trình 5x2 x m 0 vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
5
20
20
5
m
Trang 2Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x2 2mx 2m3 có tập xác định là
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 8 x x 2 là
A S 4, B S ; 1 4;8
C S 4;8 D S ; 1 4;
Câu 15: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 5x1 x1 2x 4 Tập nào sau đây là phần bù của S?
A ;010; B ;2 10;
C ;210; D 0;10
Câu 16: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
6
x y
x y
y
là phần mặt phẳng chứa điểm
A 1;2 B 0;0 C 2;1 D 8; 4
Câu 17: Để bất phương trình x5 3 x x22x a nghiệm đúng x 5;3, tham số a
phải thỏa mãn điều kiện:
Câu 18: Cung có số đo250 thì có số đo theo đơn vị là radian là
A 25
12
18
9
18
Câu 19: Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?
A sina k 2 sina B cosa k cosa
C tana k tana D cota k cota
Câu 21: Trên đường tròn bán kính bằng 4, cung có số đo
8
thì có độ dài là
A
4
3
16
2
Câu 22: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
2
B cot150 3 C tan150 1
3
2
Câu 23: Cho tan 2 Tính tan
4
A 1
3
Câu 24: Bánh xe của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 1 giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ?
Câu 25: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos
4sin 5cos
biết cot 3
Câu 26: Rút gọn biểu thức sin 2017 2sin2 cos 2019 cos 2
2
S x x x x
A S cos 2x B S 1 C S 1 D S sinxcosx
Trang 3Câu 27: Cho cos 12
13
2
Giá trị của sin là
A 5
13
13
13
Câu 28: Cho tam giác ABC không là tam giác vuông Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau
đây
A sin sin sinA B C 0 B cos cos cos 0
D sinAsinBsinC0
Câu 29: Cho xtan Tính sin 2 theo x
A 2 1x x2 B 1 22
1
x x
1
x x
1
x x
sin sin sin sin
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M2;5 đến đường thẳng : 3x 4y 9 0
là
5
Câu 32: Cho đường tròn C : x 32y 12 10 Phương trình tiếp tuyến của C tại A4; 4
là
A x 3y 5 0 B x 3y 4 0 C x 3y 16 0 D x 3y 16 0
Câu 33: Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng
d y: 2x1?
A 2x y 5 0. B 2x y 5 0 C 2x y 0. D 2x y 5 0
Câu 34: Cho : 2 3
5 4
d
y t Điểm nào sau đây không thuộc d ?
A A5;3 B B2;5 C C1;9 D D8; 3
Câu 35: Phương trình tham số của đường thẳng x– y + 2 = 0 là
A
2
x t
y t
1
3
x t
Câu 36: Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc: △1: 2x 3y 4 0và △2: x y 1 42 3t mt
A 9
8
8
2
2
m
Câu 37: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: △1: x y 1 34 2t t
và △2: 3x2y14 0
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Câu 38: Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x 4y17 0 là:
A 2 B 18
5
5 D 10
5
Câu 39: Tính góc giữa hai đ thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0
A 450 B 300 C 88057 '52 '' D 1013 ' 8 ''
Câu 40: Tìm góc giữa 2 đường thẳng △1: 2x2 3y 5 0 và △2: y 6 0
Trang 4A 300 B 1450 C 600 D 1250.
Câu 41: Cho đường thẳng d: 3 2
1 3
Tọa độ điểm M trên d cách điểm A(4;0) một khoảng là 5
A (1;4) B (1;4) hay 85; 56
13 13
C 85 56; (1; 4)
13 13 hay
Câu 42: Phương trình chính tắc của E có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A5;0 là
100 81
15 16
x y
25 9
x y
25 16
x y
Câu 43: Cho elip
x y
E Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng
A 5
5
Câu 44: Phương trình chính tắc của E có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và đi qua điểm A2; 2 là
24 16
x y
36 9
x y
16 4
x y
20 5
x y
Câu 45: Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?
A x 2 2y 1 2 1 B x2y2 4x 6y 1 0
C x22y2 4x 6y 1 0 D 2x22y2 4x 6y 1 0
Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, cho C : x 1 2y 2 2 4 phương trình tiếp tuyến của (C) tại
M 3; 2 của (C) là d : x by c 0 Khi đó giá trị b c là
A b c 2 B b c 3 C b c 6 D b c 5
Câu 47: Cho
25 16 Một tiêu điểm của (E) có tọa độ là
A F 3;01 B F 0; 31 C F13;0 D F 0;51
Câu 48: (E) có một tiêu điểm là F 2;0 và một đỉnh A 5;0 có phương trình là
A x2 y2 1
25 4 B x2 y2 1
25 21 C x2 y2 1
4 25 D x2 y2 1
21 25
Câu 49: Tìm giao điểm 2 đường tròn C1 :x2y2 5 và C2: x2y2 4x 8y15 0
A.1; 2và 2; 3 B.1; 2 C.1;2và 3; 2 D.1;2và2;1
Câu 50: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình:
x y x Tia Oy cắt C tại A0; 2 Lập phương trình đường tròn C', bán kính
' 2
R và tiếp xúc ngoài với C tại A
A.C' : x 32y 32 4 B.C' : x 32y 32 4
C.C' : x 32y 32 4 D.C' : x 32y 32 4