1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

12 APAPARI 2017 lung function testing vn

50 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo chức năng thông khí• Sử dụng thông khí gắng sức để đánh giá lưu lượng và thể tích phổi tối đa • Đo lưu lượng và thời gian • Các thể tích phái sinh từ đó • Đo dòng chảy sử dụng bộ p

Trang 1

APAPARI Workshop Hanoi 2017

Chức năng hô hấp

Dr Michael Lim

Division of Paediatric Pulmonary and Sleep

Khoo Teck Puat - National University Childrens

Medical Institute (KTP-NUCMI) National University Hospital Singapore 29 th April 2017

Trang 2

Tổng quan

• Hô hấp ký

• Phế thân khí

• Pha loãng Helium

• Vận chuyển Carbon monoxide

Trang 3

• Kỹ thuật đo khuếch tán khí

– Để đo thể tích phổi tĩnh, và để xác định hiệu quả trao đổi khí

Trang 4

Chỉ định

• Chẩn đoán

– Đặc điểm suy giảm chức năng sinh lý.

– Định lượng các rối loạn chức năng sinh lý

Trang 6

Đo chức năng thông khí

• Sử dụng thông khí gắng sức để đánh giá lưu

lượng và thể tích phổi tối đa

• Đo lưu lượng và thời gian

• Các thể tích phái sinh từ đó

• Đo dòng chảy sử dụng bộ phận cảm ứng khí

áp (đo sự thay đổi áp lực qua kháng trở cố

định) hoặc tốc độ quạt quay

• Hai đường cong:

– Đường cong lưu lượng thể tích

– Đường cong thể tích theo thời gian

Trang 7

Lưu lượng phụ thuộc vào:

• Độ đàn hồi của phổi

• Kích thước đường dẫn khí

• Độ cứng của đường dẫn khí

• Thể tích phổi (đường dẫn khí được hổ trợ

mở ra khi phổi được bơm khí, nhưng sẽ hẹp lại khi phổi trống (xẹp)

• Tỉ trọng và độ quánh của khí

Trang 8

Sinh lý học sau các thủ thuật thở ra gắng sức

• Lý thuyết về giới hạn dòng khí (lưu lượng)

– Chèn ép động học đường dẫn khí

– Lý thuyết về vận tốc sóng

Trang 9

P mo=pressure at mouth

P br=pressure inside the

airway P pl=intrapleural

pressure

P alv=intra alveolar pressure P

L.el=elastic recoil pressure of

the lung

spirxpert

Trang 10

Giả thuyết tốc độ sóng

• Lưu lượng trong ống đàn hồi giới hạn bởi khả năng đàn hồi của ống để truyền sóng áp lực

• Dòng lưu lượng không thể xảy ra ở tốc độ cao hơn

áp lực đẩy làm cho lưu lượng có thể truyền dọc theo ống (tốc độ sóng trong ống)

• Tại tốc độ sóng của ống– điểm nghẹt (nghẽn)

• Tăng áp lực đẩy cao hơn điểm nghẽn không làm tăng lưu lượng

• Lưu lượng tối đa tỷ lệ với tỷ trọng của khí, độ đàn

hồi của thành đường dẫn khí và thiết diện của ống

Trang 11

ngoại vi tăng lên, EPP di

chuyển về phía phế nang

lưu lượng theo cấp số nhân

• làm tăng lưu lượng thở

ra-đường cong thể tích

Trang 12

Sau khi dùng thuốc, không có giá trị dự đoán

Flow [l/s]

Vol [l]

Trang 13

Hô hấp ký – đo sự thay đổi về lưu

Trang 14

• Khí có thể bị tống xuất nhanh như thế nào?

Có thể bị giảm khi đường thở bị hẹp

• Kiểu hình thay đổi về đường cong lưu lượng theo thể tích (hít vào – thở ra) có khả năng chỉ

ra vị trí tắc nghẽn

Trang 15

Chúng ta có thể học được gì từ đo lưu

lượng theo thể tích gắng sức (2)

• Đáp ứng với điều trị; vd β2agonist)

• Thay đổi theo tuổi hoặc tốc độ tăng

trưởng

• Tiến triển của bệnh

Trang 17

͚Đo hô hấp ký đòi hỏi phải hiểu, tuân thủ và hợp tác giữa kỹ thuật viên và

người bệnh,,

Người đọc kết quả cũng quan trọng như

đo hô hấp ký!

Trang 18

Chúng ta có được gì từ phế

dung đồ (biểu đồ thể tích-thời gian) đến biểu đồ lưu lượng-

thể tích

Trang 19

Static lung volumes and capacities

based on a volume–time spirogram

IVC: inspiratory vital capacity

IRV: inspiratory reserve volume VT: tidal volume (TV)

ERV: expiratory reserve volume RV:

residual volume

IC: inspiratory capacity

FRC: functional residual capacity TLC: total lung capacity

Trang 21

• Forced Vital Capacity (FVC)

• Forced Expired Volume in 1 second (FEV1) (can do FEV0.5 or FEV0.75 in small children)

• FEV1/FVC

• (Inspiratory flows/volumes)

• Maximum expiratory flow when x% of the FVC has been exhaled (FEFx%) or x% of the FVC

remain to be exhaled ( MEFx% , now deprecated) – 25% 50% 75%

• Flows at 25% of FVC exhaled = FEF25 or MEF75

• Maximal mid-expiratory flow (MMEF) - average expiratory flow over the middle half of the FVC – may be more sensitive index of obstructive small airways disease as it reflects flow rates once the dynamic compression-wave has reached the small diseased airways

Trang 22

Kiểm soát chất lượng và vấn đề thực

Trang 23

Kiểm soát chất lượng và vấn đề thực

Trang 26

Tiêu chuẩn chấp nhận

• Tối thiểu ghi 3 đường

• Không có lỗi

• Điểm khởi đầu tốt

• Thời gian thở ra tốt (3 s cho trẻ 6-9 tuổi, 6 s cho trẻ 10tuổi và lớn hơn, và/ hoặc có bình nguyên đường cong thể tích thời gian)

• FEV1 và FVC- Hai giá trị lớn nhất không

chênh quá 0,2L

Trang 28

Vấn đề phổ biến

• Ngậm không kín

• Ống ngậm miện bị lưỡi che

• Tắc ống ngậm bởi lưỡi hoặc răng

• Hít vào không hết

• Không có bình nguyên ở tại hoặc gần với TLC

• Điểm khởi đầu không tốt

• Thở ra không hết sức/nỗ lực thay đổi

• Thở ra chưa hết

• Ho trong quá trình thở ra gắng sức

Trang 32

Trẻ nhỏ

• Không có khả năng hít vào tới TLC

• Không có khả năng thở ra tới RV

• Cho thấy sự cố gắng không đều, không liên quan đến sẵn sàng hợp tác

Trang 34

Hô hấp ký ở trẻ nhỏ

• FEV1 xuất hiện ở bất cứ điểm nào trên VC ở

trẻ nhỏ do chiều cao khác nhau

• Tương tự như vậy với FEV0.5 …

• ͚Giá trị bình thường của FEV1 /FVC không hằng định qua suôt thời kỳ của trẻ

Trang 35

Nhận biết các kiểu của đường cong

– Tắc nghẽn ngoài lồng ngực

– Động học – Cố định

– Bệnh hạn chế

• Phổi

• Thành ngực/ cơ

Trang 37

Hẹp khí quản tắc nghẽn đường

dẫn khí trên cố định

Trang 39

Hẹp dưới thanh môn – trước và sau điều trị

Trang 40

Tắc nghẽn đường hô hấp trên thay đổi do polyp thanh quản

Trang 42

Rối loạn dây thanh âm

Trang 43

Case 4

• Trẻ trai 10 tuổi, tiền sử tim bẩm sinh tím phức tạp (sau phẫu thuât sửa TGA) bị khò khè tái diễn

Trang 44

Mềm khí quản

Trang 45

Baseline and After with Predicted Value

Trang 46

Tắc nghẽn đường khí thở ra

hồi phục

Kiểu hạn chế

Tắc nghẽn đường thở lớn cố định

Tắc nghẽn ngoài lồng ngực

Ngày đăng: 01/05/2019, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w