1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quan hệ vuông góc

2 1,3K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quan Hệ Vuông Góc
Người hướng dẫn LÊ THỊ THU HÀ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.. Chứng minh 2 đường thẳng vuông góc với nhau.. Vd1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA ⊥ ABCD.. Gọi H, I, K lần lượt

Trang 1

Giáo viên: LÊ THỊ THU HÀ – Tháng 1/ 09

Vấn đề 1: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG.

1 Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

2 Chứng minh 2 đường thẳng vuông góc với nhau

Vd1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA ⊥ (ABCD) Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC, SD

a) Cm: BC⊥ (SAB); CD⊥ (SAD); BD ⊥ (SAC)

b) CM: AH ⊥ SC; AK ⊥ SC T ừ đó suy ra AH, AI, AK cùng chứa trong 1 mp

c) CM: HK ⊥ (SAC) Từ đó suy ra HK ⊥AI

BÀI TẬP:

1 Cho tứ diện SABCD có ∆ABC vuông tại B, SA⊥ (ABC)

a) CM: BC ⊥(SAB)

b) Gọi AH là đường cao của ∆ SAB CM : AH ⊥SC

2.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết : SA = SC và SB = SD

a) CM: SO ⊥ (ABCD)

b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BA,BC.CM : IJ ⊥ (SBD)

3.Cho tứ diện OABC có cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là điểm thuộc mp (ABC) sao cho OH vuông góc với mp (ABC) Chứng minh rằng:

a) BC vuông góc với mp (OAH)

b) H là trực tâm của tam giác ABC

c) 1 2 12 12 12

OC OB OA

OH = + +

4 Cho hình vuông ABCD, H là trung điểm AB, K là trung điểm AD TRên đường thẳng vuông góc với mp (ABCD) tại H lấy một điểm S khác với H CMR:

a) AC vuông góc với (SHK)

b) CK vuông góc với DH và Ck vuông góc với SD

5 Tứ diện SABC có SA vuông góc với (ABC) Gọi H và K lần lượt là trực tâm tam giác ABC và SBC CMR:

a) AH, SK và Bc đồng quy

b) SC vuông góc với (BHK)

c) HK vuông góc với (SBC)

Vấn đề 2: Thiết diện qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Ví dụ 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a,

AD = 2a; SA vuông góc với mp (ABCD) và SA = 2a Gọi M là một điểm trên cạnh AB; α là mp qua M, vuông góc với AB Đặt x = AM (0<x<a)

a) Tìm thiết diện của hình chop SABCD với α Thiết diện là hình gì?

Tính diện tích thiết diện theo a và x

Ví dụ 2: Cho hình tứ diện SABC có ABC là tam giác đều cạnh = a, SA vuông góc với (ABC) và

SA = 2a Gọiα là mp qua B và vuông góc với SC Tìm thiết diện của tứ diện SABC vói α và diện tích của thiết diện này

Bài tập

1 Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B AB = a SA vuông góc với mp (ABC)

và SA = a 3 Gọi M là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB, đặt AM = x (0<x<a) Gọi α là mp qua M

và vuông góc với AB

a) Tìm thiết diện của tứ diện SABC vớiα

b Tính diện tích của thiết diện này theo a và x Tìm giá trị của x đểdiện tích thiết diện có giá trị lớn nhất

Quan hệ vuông góc

Trang 2

Giáo viên: LÊ THỊ THU HÀ – Tháng 1/ 09

2 Cho tam giác đều ABC có đường cao AH = 2a Gọi O là trung điểm AH Trên đường thẳng vuông góc với mp (ABC) tai O Lấy điểm S sao cho Ó = 2a Gọi I là một điểm trên OH, đặt AI =x, (a<x<2a), α là mp đi qua I và vuông góc với OH

a) Xác định α

b) Dựng thiết diện của α với tứ diện SABC Thiết diện là hình gì?

c) Tính theo a và x diện tích của thiết diện

3 Tứ diện SABC có 2 mặt ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a SA =

2

3

a M là một điểm trên đoạn AB, Đặt AM = x (0<x<a) Gọi α là mp qua M và vuông góc với BC

a) D là trung điểm của BC, chứng minh α song song với (SAD)

b) Xác định thiết diện của α với tứ diện SABC

c) Tính theo a và x diện tích của thiết diện

Vấn đề 3: Đường thẳng vuông góc và đường xiên

a) Dụng đường thẳng qua một điểm A cho trước và vuông góc với mp α cho trước

b) Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Ví dụ 1: Chjo hhình thoi ABCD tâm O, cạnh = a và AC = a Từ trung điểm H của cạnh AB dụng

SH vuông góc với mp (ABCD) với SH = a

a) Hãy dụng đường thẳng qua H và vuông góc với (SCD), tính khoảng cách từ H đến (SCD) từ đó suy ra khoảng cách tù O đến (SCD)

b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

Bài tập

1 Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh = a, SA⊥(ABCD) và SA = a 3

a) Hãy dụng đường thẳng qua trung điểm cạnh SC và vuông góc với (ABCD)

b) Dụng đường thẳng qua A và vuông góc với (SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tính khoảng cách tứ tâm O của hình vuông ABCD đến (SBC)

d) Khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB đến (SAC)

2 Cho tam đều ABC canh a và S nằm ngoài (ABC) sao cho SA = SB = SC =

3

3

2a

a) Tính khoảng cách từ S đến (ABC)

b) Tính góc giữ đt SA và (ABC)

3 Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a và S nằm ngoài (ABC) sao cho

SA = SB = SC =

2

3

a

a) Tính kc từ S đến (ABC)

b) Tính góc giữa đt SA và (ABC)

Quan hệ vuông góc

Ngày đăng: 30/08/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w