1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Tong Hop: Quan He Vuong Goc

3 307 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa 2: Phép chiếu song song lên mpP theo phương l  mpP được gọi là phép chiếu vuông góc lên mpP.. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: DẠNG 1: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG.. Chứng min

Trang 1

QUAN HỆ VUÔNG GÓC

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

I Hai đường thẳng vuông góc

Định nghĩa 1: (a, b) = (1, 2) trong đó 1  2 = O, 1 // a, 2 // b

Định nghĩa 2: a  b  (a, b) = 900

II Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Định nghĩa 1: a  ()  a    ().

Định lý 1: d ( )

O b a

) ( b d

) ( a d

Các tính chất:

1 ! mp()O  (), a  () với điểm O và đường thẳng a cho trước

2 ! Đường thẳng   O  ,   () với điểm O và mp() cho trước

3 + ()  a, a // b  ()  b

+ a ≠ b, a  (), b  ()  a // b

4 + a  (), () // ()  a  ()

+ () ≠ (), () a, () a  () // ()

5 + a // (),   ()    a

+ a  , ()  , a  ()  a // ()

Định nghĩa 2: Phép chiếu song song lên mp(P) theo phương l  mp(P) được gọi là phép chiếu vuông

góc lên mp(P)

Định lý ba đường vuông góc:

a'.

b a b thì ) ( trên a cua h/c là a'

) ( b ), ( a

  

Định nghĩa 3:

+ a  ()  (a, ()) = 900 + a  () thì (a, ()) = (a, a’) với a’ là hình chiếu của a trên ()

B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:

DẠNG 1: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG.

1 Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

+/ Cách 1: Chứng minh đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng b, c cắt nhau cùng nằm trên ( )

+/ Cách 2: Chứng minh // ' ( )

' ( )

d d

d

+/ Cách 3: Chứng minh ( ') ( )

( ') //( )

d

d

2 Chứng minh 2 đường thẳng vuông góc với nhau.

+/ Cách 1: Chứng minh ( , ) 90a b  0

+/ Cách 2: Tìm hai vec tơ chỉ phương u và v của a , b và chứng minh u v   0

VD1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA  (ABCD) Gọi H, I, K lần lượt là hình

chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC, SD

a) Cm: BC  (SAB); CD  (SAD); BD  (SAC)

b) Cm: AH  SC; AK  SC T ừ đó suy ra AH, AI, AK cùng chứa trong 1 mp

c) Cm: HK  (SAC) Từ đó suy ra HK  AI

BÀI TẬP:

Bài 1: Cho tứ diện S.ABC có  ABC vuông tại B, SA  (ABC)

a) Cm: BC  (SAB) b) Gọi AH là đường cao của  SAB Cm : AH  SC

Bài 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết : SA = SC và SB = SD.

a) CM: SO  (ABCD)

Trang 2

b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC Chứng minh : IJ  (SBD).

Bài 3: Cho tứ diện OABC có cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là điểm thuộc mp (ABC)

sao cho OH vuông góc với mp (ABC) Chứng minh rằng:

a) BC vuông góc với mp (OAH) b) H là trực tâm của tam giác ABC

c) 1 2 12 12 12

OC OB OA

Bài 4: Cho hình vuông ABCD, H là trung điểm AB, K là trung điểm AD Trên đường thẳng vuông góc với mp

(ABCD) tại H lấy một điểm S khác với H Chứng minh:

a) AC vuông góc với (SHK) b) CK vuông góc với DH và Ck vuông góc với SD

Bài 5: Tứ diện SABC có SA vuông góc với (ABC) Gọi H và K lần lượt là trực tâm tam giác ABC và SBC.

Chứng minh :

a) AH, SK và BC đồng quy b) SC vuông góc với (BHK)

c) HK vuông góc với (SBC)

Bài 6: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có SB = SD

a) Chứng minh (SAC) là mặt trung trực của đoạn BD

b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SD Chứng minh SH= SK, OH = OK, và

HK song song với BD

c) Chứng minh (SAC) là mặt trung trực của đoạn HK

DẠNG 2: TÍNH GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

1 PHƯƠNG PHÁP :

Cho đường thẳng d cắt mp ( ) tại điểm O và d  ,( ) 900 Để tính góc d  ta thực hiện các bước sau:,( ) +/ Lấy A d A O (  )

+/ Chiếu vuông góc A xuống ( ) ta được điểm H

+/ Ta có d  = AOH,( )

 Chú ý: +/ Nếu d ( ) thì d  =,( ) 900

+/ Nếu d không vuông góc với ( ) thì d  =,( ) d d với d’ là hình chiếu của d trên ( ), '

2 BÀI TẬP :

Bài 1: Cho tứ diện S.ABC Tam giác ABC vuông cân tại B có BA=a, SA(ABC), SA=a, AK là đường cao của tam giác SAB

a) Tính sin của góc giữa SC và (SAB)

b) Tính góc giữa AH và (SBC)

Bài 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a và một điểm S ngoài mp (ABC) sao cho SA = SB = SC=

3

3 a 2

a) Tính khoảng cách từ S đến mp (ABC)

b) Tính góc giữa đường thẳng SA và mp (ABC)

DẠNG 3: THIẾT DIỆN QUA 1 ĐIỂM CHO TRƯỚC VÀ VỚI 1 ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC

Ví dụ 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a, AD = 2a; SA

vuông góc với mp (ABCD) và SA = 2a Gọi M là một điểm trên cạnh AB;  là mp qua M, vuông góc với AB Đặt x = AM (0<x<a)

a) Tìm thiết diện của hình chop SABCD với  Thiết diện là hình gì?

b) Tính diện tích thiết diện theo a và x

Ví dụ 2: Cho hình tứ diện SABC có ABC là tam giác đều cạnh = a, SA vuông góc với (ABC) và SA = 2a Gọi

 là mp qua B và vuông góc với SC Tìm thiết diện của tứ diện SABC vói  và diện tích của thiết diện này

BÀI TẬP

Bài 1: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B AB = a SA vuông góc với mp (ABC) và SA

= a 3 Gọi M là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB, đặt AM = x (0<x<a) Gọi  là mp qua M và vuông góc với

AB

Trang 3

a) Tìm thiết diện của tứ diện SABC với

b Tính diện tích của thiết diện này theo a và x Tìm giá trị của x đểdiện tích thiết diện có giá trị lớn nhất

Bài 2: Cho tam giác đều ABC có đường cao AH = 2a Gọi O là trung điểm AH Trên đường thẳng vuông góc

với mp (ABC) tai O Lấy điểm S sao cho Ó = 2a Gọi I là một điểm trên OH, đặt AI =x, (a<x<2a),  là mp đi qua I và vuông góc với OH

a) Xác định 

b) Dựng thiết diện của  với tứ diện SABC Thiết diện là hình gì?

c) Tính theo a và x diện tích của thiết diện

Bài 3: Tứ diện SABC có 2 mặt ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a SA =

2

3

a M là một điểm trên đoạn

AB, Đặt AM = x (0 < x < a) Gọi  là mp qua M và vuông góc với BC

a) D là trung điểm của BC, chứng minh  song song với (SAD)

b) Xác định thiết diện của  với tứ diện SABC

c) Tính theo a và x diện tích của thiết diện

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w