Cơng thức của Y là Câu 6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y.. Kết thúc phản ứng, lọc b
Trang 12 2
ĐỀ THI THỬ SỐ 10 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mơn thi: Hĩa học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
dụng với Na dư thấy
phân tử của X là
n X n H
thức
A C5H10O3 B C4H10O4
Câu
Câu
3: Đốt một este X (khơng mang chức khác) bằng O2 thu được CO2 và H2O Biết
nCO no pứ nH O 4 5 4 Vậy
Câu
4: Xem phản ứng: A(k) + nB(k) C(k) Nếu nồng độ mol của A, B tăng gấp đơi, thì vận tốc
phản ứng tăng gấp 8 lần Vậy n bằng
Câu
phân hồn tồn 22,6(g) X bằng NaOH, thu được muối và 0,2(mol) rượu Cơng thức của Y
là
Câu
6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản
ứng
Câu
7: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y Tiếp tục
Z (cho các phản ứng xảy ra hồn tồn) Vậy Z gồm những oxit nào dưới đây?
A (I), (II), (III) B (II), (III).
Câu
Trang 29: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3, Fe3O4, FeO vào H2SO4 đặc nóng dư, thu dung dịch
Câu
10: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol
C CH3C6H3(OH)2 D HOCH2C6H4OH
Câu
11: Nhiệt phân m(g) Fe(NO3)3 đến khối lượng không đổi Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ hết vào nước thành 1,5 lít dung dịch có pH = 1 Vậy m bằng
Câu
86,4(g) Ag Vậy hai andehit là
Câu
1 3 : Hòa tan hết 9,6(g) một kim loại R trong HNO3 loãng dư, thu được 0,06(mol) N2 và dung
Câu
2(M)?
Câu
15: Cho các mẫu bột lấy dư là Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch HNO3
loãng Kết thúc phản ứng, lọc bỏ chất rắn, rồi cho 1 ít bột Cu vào thấy hiện tượng Cu tan dần ở
Câu
y bằng
Câu
17: Điện phân dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bị điện phân ở
cả 2 điện cực thì dừng Sản phẩm thu được của quá trình điện phân là
Trang 3C H OH
Câu 18: Người ta khử nước rượu etylic để điều chế buta-1,3-dien Khối lượng buta-1,3-dien thu được
Câu
19: Một andehit mạch hở A có công thức CnH2n+2-2k-z(CHO)z Để tác dụng với 1(mol) A cần bao
Câu 20: Chỉ ra phản ứng nào sai?
A P + Cl2 t
B P + HNO3 ñ,t
H3PO4 + NO2 + H2O
C P + O2 t
D P + H2SO4 ñ,t
PH3 + SO2 + H2O
Câu 21: Để phân biệt các mẫu khí sau đây: NO, HCl, NH3, N2 cần
dùng
Câu
22: Có hai bình chứa dung dịch R(NO3)2 có số mol bằng nhau Nhúng hai thanh kim loại Zn và
Fe vào Kết thúc phản ứng, cân lại hai thanh kim loại thấy độ giảm khối lượng thanh Zn gấp đôi độ tăng khối lượng thanh Fe Vậy R là
Câu
nhau
Số mol mỗi ete là
Câu 24: Cấu hình electron nào của nguyên tử hay ion ở trạng thái cơ bản là không
đúng?
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p1
Câ
u 25 : Để phân biệt ba dung dịch CH2=CH–CH2OH, CH3CHO, HO-CH2-CH2-OH chứa trong ba ống
nghiệm riêng biệt, cần dùng chất nào sau đây là thích hợp
nhất?
Trang 426: Trộn lẫn dung dịch chứa y(mol) KOH với x(mol) P2O5, thì được một dung dịch duy nhất chứa
6 y 4
4 y 2
y
4 x 6 y
Trang 527: Trong số các chất sau, có bao nhiêu chất làm mất độ cứng vĩnh cửu: HCl, Na2CO3, Ca(OH)2,
K3PO4?
Câu
28: Cho hỗn hợp rắn X gồm Al, Zn vào dung dịch Y chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 Sau khi chấm dứt phản ứng thu được dung dịch A và hỗn hợp chất rắn B gồm ba kim loại Vậy
A B gồm Ag, Zn, Al.
B Dung dịch A chứa Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C B gồm Ag, Fe, Zn.
D Dung dịch A chứa Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu
29: Rượu etylic có độ sôi cao hơn hẳn so với hydrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có cùng số
cacbon là do tính chất nào sau đây?
(I) Chỉ có rượu tạo được liên kết H với nước
(II) Chỉ có rượu tách nước tạo được anken
(III) Chỉ có rượu tạo được các liên kết H liên phân tử
Câu
OH
Câu
32: Điều chế tơ clorin từ PVC như sau:
C2nH3nCln + xCl2 C2nH3n–xCln+x + xHCl
n bằng
2
Câu
của X là
4
Trang 6Câu
34: Cho 1,8(g) một anđehit đơn chức A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư Hòa tan Ag sinh
C
â u 35 : Những chất nào dưới đây tạo thành dung dịch baz khi tan trong nước?
Câu
36: Xem sơ đồ phản ứng:
Câu
37: X là hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản là CH2O Cho 6(g) X phản ứng với H2 dư xúc tác
C C5H12O5 D C6H12O6
Câu
3 8 : Trộn lẫn dung dịch chứa a(mol) Al2(SO4)3 với dung dịch chứa 0,22(mol) NaOH Kết thúc phản ứng, thấy có 1,56(g) kết tủa Vậy a bằng
Câu
39: Cho dung dịch chứa 5,07(g) hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kỳ
Câu
40: Một axit cacboxylic hai chức D mạch hở, tác dụng được với Br2(dd) theo tỉ lệ mol 11 Đốt
2 pö 3 n
Câu
công thức phân tử của A
A Có 4 nguyên tử C B Có 5 nguyên tử C.
C Có 6 nguyên tử C D Có 7 nguyên tử C.
Câu
42: D là một axit cacboxylic mạch C không phân nhánh Cho 25,52(g) D tác dụng hết với
C C6H12O2 D C2H2O4
Câu 43: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV có cấu hình electron là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2
Trang 7C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p3
Câu
44: M là một este (không mang chức khác) tạo bởi 1 axit 2 chức no hở và 1 rượu đơn chức chứa 1
A C8H10O4 B C9H12O4
C C10H14O4 D C11H16O4
Câu
45: Cacbohidrat Z tham gia phản ứng chuyển hóa:
xanh lam
Vậy Z không thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
Câu
46: Xem phương trình phản ứng:
(1)
N2(k) + 3H2(k) Phát biểu nào đúng?
A Thêm vào hệ cân bằng một ít H2SO4 thì cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều (1)
B Để tạo được nhiều NH3, cần thực hiện phản ứng ở áp suất thấp
C Thêm N2 vào thì cân bằng hóa học dịch theo chiều (2)
D Tăng nhiệt độ để chuyển dịch cân bằng theo chiều (1).
Câu
47: Phát biểu nào là không đúng?
A Trong công thức phân tử amin, số nguyên tử H có thể là số nguyên chẵn hay lẻ.
B Đốt hoàn toàn một amin no mạch hở tạo N2, CO2, H2O thì luôn luôn n
D Muối của ankylamoni và phenylamoni đều tác dụng với NaOH.
CO 2 nH
2 O
Câu
48: Thủy phân hết 0,035(mol) hỗn hợp glucoz và mantoz trong môi trường axit Sau khi trung hòa
mantozơ là
Câu
49: Để các vật dụng sau trong không khí ẩm:
Khi xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa, hãy cho biết trường hợp nào sắt bị ăn mòn trước?
Câu
50: Đánh phèn KAl(SO4)2.12H2O vào nước đục để làm nước trong Giải thích nào là đúng?
A Các Cation K+, Al3+ kết hợp với các hạt rắn trong nước đục thành kết tủa
B Anion SO42– kết hợp với các hạt rắn trong nước đục thành kết tủa
C Các hạt keo Al(OH)3 hấp phụ các hạt rắn khi kết tủa
D Muối KAl(SO4)2 ít tan sẽ lôi cuốn các hạt rắn khi kết tủa
Trang 8Caâ