1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Đề số 20)

4 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học, Cao Đẳng 2009 – Mễn Toán Khối A, B, D Đề Số 20
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 366 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của C .Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của C đi qua điểm I.. Viết phương trình trục đẳng phương d của 2 đường tròn C1 và C2.. Chứng minh rằn

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009 – MÔN TOÁN KHỐI A, B, D

ĐỀ SỐ 20

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y =

2

1

x

 (*)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (*)

2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của ( C ).Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C ) đi qua điểm I

Câu II:( 2 điểm) 1 Giải bất phương trình : 8x2 6x 1 4x 1 0

2 Giải phương trình : ( ) 3 2 cos 22 1

x

x

Câu III: (3 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường tròn :

(C1 ): x2 + y2 9và (C2 ): x2 + y2 2 x 2y 23 0 Viết phương trình trục đẳng phương d của 2 đường tròn (C1) và (C2) Chứng minh rằng nếu K thuộc d thì khỏang cách từ K đến tâm của (C1) nhỏ hơn khỏang cách từ K đến tâm của ( C2 )

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(5;2; - 3) và mặt phẳng

(P) : 2x2y z  1 0 a) Gọi M1 là hình chiếu của M lên mặt phẳng ( P ) Xác định tọa độ điểm M1

và tính độ dài đọan MM1 b) Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua M và chứa đường thẳng x-1 y-1 z-5

:

2  1  -6

Câu IV: ( 2 điểm) 1.Tính tích phân 4 sin

0

2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có 2 chữ 1, 5 ?

Câu V: (1 điểm) Cmrằng nếu 0   y x 1 thì

1

4

x yy x Đẳng thức xảy ra khi nào?

BÀI GIẢI CÂU I 1/ Khảo sát

2

x 2x 2 y

x 1

 

MXĐ: D R \ 1  

 

       

2

2 2

x 2x

y' ,y' 0 x 2x 0 x 0hay x 2

x 1

BBT

y

 

-2 



Tiệm cận

x1 là pt t/c đứng y x 1  là pt t/c xiên

Đồ thị :Bạn đọc tự vẽ

2/ Chứng minh không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I 1,0  là giao điểm của 2 tiệm cận

Trang 2

Gọi    

2

o

x 2x 2

M x ,y C y

x 1

 

  

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại Mo

   

2

o

x 2x

y y f ' x x x y y x x

x 1

  

  

 

  

  

2

o

x 2x 1 x

0 y

x 1

x 2x 2 x 2x

x 1 x 1

  

2 0

  Vô lí Vậy không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I 1,0 

CÂU II 1/ Giải bất phương trình 8x2 6x 1 4x 1 0    (1)

(1)  8x2 6x 1 4x 1  

 

        

2

2

1 1

x Vx

1 1

4 2

1

4 x 0hayx 8x 6x 1 (4x 1) 8x 2x 0 4

 x1 hay x1

2/ Giải phương trình tg x 3tg x2 cos2x 12

 

  

 

(2)

2 2

2

2sin x cot gx 3tg x

cos x

   

  1  tg x 02   tg x3  1 tgx 1 x  k ,k Z

CÂU III 1/ Đường tròn C1 có tâm O 0,0  bán kính R13

Đường tròn C2 có tâm I 1,1 , bán kính R2 5

Phương trình trục đẳng phương của 2 đường tròn C1 , C2 là

x2y2 9  x2 y2 2x 2y 23   0

x y 7 0

    (d)

Gọi K x ,y k k   d  yk xk  7

  2  2       2   

OK x 0 y 0 x y x x 7 2x 14x 49

 2  2  2  2

IK  x  1  y  1  x  1  x  8 2x 14x 65

Ta xét IK2 OK2 2x2k14xk 65  2x2k 14xk49 16 0

Trang 3

Vậy IK2 OK2  IK OK(ñpcm)

2/ Tìm M1 là h/c của M lên mp (P)

Mp (P) có PVT n2,2, 1 

Pt tham số MM1 qua M,  P là

x 5 2t

y 2 2t

z 3 t

 

 

  

Thế vào pt mp (P): 2 5 2t   2 2 2t     3 t 1 0  

18 9t 0 t 2

     Vậy MM1 P M 1, 2, 11   

Ta có MM1 5 1 22 2 2   3 12  16 16 4   36 6

* Đường thẳng      

x 1 y 1 z 5 :

2 1 6 đi qua A(1,1,5) và có VTCP a2,1, 6 

Ta có    

AM 4,1, 8

Mặt phẳng (Q) đi qua M, chứa   mp (Q) qua A có PVT là     

  AM,a 2,8,2 hay 1,4,1 nên pt (Q): x 5 4 y 2       z 3  0

Pt (Q): x 4y z 10 0   

Cách khác: Mặt phẳng (Q) chứa  nên pt mp(Q) có dạng:

        

x 2y 1 0haym(x 2y 1) 6y z 11 0 Mặt phẳng (Q) đi qua M(5;2; - 3) nên ta có 5 – 4

+ 1 = 0 ( loại) hay m( 5 – 4 + 1) + 12 – 3 – 11 = 0  m = 1

Vậy Pt (Q): x 4y z 10 0   

CÂU IV: 1/ Tính I0/ 4tgx e sinxcosx dx

sinx

I tgxdx e cosxdx dx e cosxdx

cosx

   

 

1 / 4

ln cosx  e  ln 2 e 1

      

2/ Gọi n a a a a a 1 2 3 4 5 là số cần lập

Trước tiên ta có thể xếp 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí: ta có: A25 4.5 20 cách

Xếp 1,5 rồi ta có 5 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại đầu tiên

4 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại thứ 2

3 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại thứ 3

* Theo qui tắc nhân ta có: A 5.4.3 20.60 120025   số n

Cách khác : - Bước 1 : xếp 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí: ta có: A25 4.5 20 cách

-Bước 2 : có A35 3.4.5 60 cách bốc 3 trong 5 số còn lại rồi xếp vào 3 vị trí còn lại

Vậy có 20.60 = 1200 số n thỏa ycbt

CÂU V Ta có 0 x 1   x x 2

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có

Trang 4

1  21  2 1 

y x yx 2 yx x y

1

x y y x

4

 

Dấu = xảy ra

  

    

 

2 2

0 y x 1 x 1

y

yx

4

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị :Bạn đọc tự vẽ. - Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Đề số 20)
th ị :Bạn đọc tự vẽ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w