1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THAM KHAO HK II_11NC (2009-2010)

4 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II Môn :Toán 11- nâng cao Thời gian:90 phút

ĐỀ 1 Câu 1(1đ) Xét tính chất tăng,giảm của dãy số (u với n)

1

1

+

=

n

n

u n

Câu 2: (1,5d)

a)Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân,biết u1 =3,công bội q=2

b) Tính tổng

2

1

8

1 4

1 2

1+ + + + +

S

Câu 3: (2đ)Tìm các giới hạn

a)

2

3 5 lim

2

− +

x

x

x b)

x

x

2 cos 1 lim

0

Câu 4(1đ)Cho hàm số

2 x

2 x



=

− +

=

khi

khi ax

x

x x

2 )

(

Tìm a để hàm số hàm số liên tục tại x=2

Câu 5 (1,5)Tìm đạo hàm của hàm số

a) y=(2x−3) x2+1 b) y x cos3x

3

1 cos −

Câu 6:(3 điểm)Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy bằng a và cạnh bên bằnga 2 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD; M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

a)Chứng minh AC(SBD) (0,5)

b)Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) (1đ)

c)Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD)(1đ)

(vẽ hình đúng 0,5đ)

ĐỀ 2 Câu 1(1đ) Tìm các giới hạn sau

a)

n n

n n

5 4

3 2 lim 2

2

+

+ + b)

n

n n

5 3 6

5 2 3 lim

+

Câu 2: (1,5d)

a)Một cấp số cộng có năm số hạng mà tổng của số hạng đầu và số hạng thứ ba bằng

28, tổng số hạng thứ ba và số hạng cuối bằng 40.Tìm cấp số cộng đó

3

1

1 3

9+ + + + 3 +

S

Câu 3: (2đ)Tìm các giới hạn

a)

2 3

2 7 3 lim 2

2

+

x x

x x

x b) 2

0

cos 1 lim

x

x

x

Trang 2

Câu 4(1đ)Cho hàm số

2 x

2 x



=

− +

=

khi

20 2

2 2

4 )

(

2

a

khi x

x x

f

Tìm a để hàm số hàm số liên tục tại x=2

Câu 5 (1,5) Viết phương trình tiếp tuyến của paraboly=x2−3x (P),biết tiếp tuyến đi qua điểm M(1;-6)

Câu 6: (3đ)Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, SA(ABCD) và SA=2a a) (0,5đ)Chứng minh BD(SAC)

b) (1đ)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD

c) (1đ)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

(vẽ hình đúng 0,5đ)

ĐỀ 3

Câu 1(1đ) Xét tính chất tăng,giảm của dãy số (u với n)

1

2

+

+

=

n

n

u n

Câu 2:(1,5đ) Cho cấp số cộng (u ,biết n) u1+u6 =17 và u4 +u9 =35.Tìm u10 và S10?

Câu 3: (2đ)Tìm các giới hạn

a)

2

8 lim

3

x

x

x b) lim( − 2 +1)

+∞

x x

x

Câu 4(1đ) Cho hàm số

1 1

1 x với 1

x2

>

≤ +

=

x x

x f

với

3 ) ( liên tục tại x=1

Câu 5 (1,5)Tìm đạo hàm của hàm số sau:

a) y= x3 +sinx b) y= 1+cosx c)

1

1

3 +

+

=

x

x y

Câu 6:(3đ) Cho hình chĩp S.ABCD biết SA(ABCD),SA=a,đáy ABCD là hình vuơng cĩ cạnh bằng a và cĩ tâm là O

a) Chứng minh SCBD

b) Chứng minh (SAC)⊥(SBD)

c) Tính diện tích tam giác SBD theo a

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

Câu 1

(1điểm) Xét hiệu: 1 2 11 ( 2)(2 1)>0

+ +

= +

− +

=

n n

n u

⇒ (u là dãy số tăng n)

0,5đ

0,5đ

Câu 2

(1,5đ) a) u1 =3, q=2

b) Đây là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với

2

1

1 =

2

1

=

q

1

2

1 1 2 1 1

=

=

q

u S

0,75đ 0,25đ

0,5đ

Câu 3

(2đ) a)

2

3 5 lim 2

− +

x

x

4 lim

2

2

=

x

x

3

2 3 5

2 lim

2

+ +

+

=

x

x

x

0,5đ 0,5đ

b)

x

x

2 cos 1 lim

0

x x

x

x 2sin cos

sin 2

0

→ 0

cos

sin lim

=

x

x

x

0,5đ 0,5đ

Câu 4:

2 lim

) ( lim

2 2

− +

=

x

x x

f

x x

a

f(2)=2

f (x) liên tục tại x=2 ⇔ 2a=6 ⇔ a=3

0,25đ 0,25đ

0,5đ

Câu 5

(1,5) a) (2 3) 1

2+

= x x

1

) 3 2 ( 1 2

'

2

2

+

− +

+

=

x

x x x

1

2 3 4 '

2

2

+

+

=

x

x x y

0,5đ 0,25đ

3069 2

1

) 2 1 ( 3 1

) 1

1

=

=

q

q u S

Trang 4

b) y x cos3x

3

1 cos −

=

x x x

y'=−sin +cos2 sin

x x

x

y'=sin (cos2 −1)=−sin3

0,5đ 0,25đ

Câu 6

(3đ)

K

M

D

C B

A

S

0,5đ

a) Ta có: AC (SBD)

SO AC

BD AC

0,5đ

b) Ta có d(S,(ABCD))=SO

Tam giác SBD là tam giác đều cạnh a 2 nên

2

6 2

3

a

SO= =

0,25đ 0,25đ 0,5đ c) Từ M kẻ MK vuông góc với SN ( KSN )

Ta có:d(AB,(SCD))=d(M,(SCD))=MK

SN

SO MN

2

7 4

4

6 2 2 2

ON SO

Vậy

7 42 2

7 2

6

a

a a

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 06/07/2014, 05:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w