Giáo trình xác suất thống kê, bài tập xác suất thống kê, xác suất thống kê và ứng dụng thực tế. Những dạng bài tập cơ bản trong xác suất thống kê, xác suất thống kê, những bài toán hay xác suất thống kê
Trang 1CHƯƠNG 5& 6
PHÂN PHỐI MẪU
và ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
2
NỘI DUNG CHÍNH
Giới thiệu vấn đề lấy mẫu
Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
Ước lượng điểm
Giới thiệu phân phối mẫu
Phân phối mẫu của trung bình mẫu
Phân phối mẫu của tỉ lệ mẫu
Các phương pháp lấy mẫu khác
Trang 2GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ LẤY MẪU
Một Tổng thể là tập hợp tất cả các phần tử cần quan tâm trong một nghiên cứu
Một Mẫu là một tập hợp con của tổng thể.
Mục đích của thống kê suy diễn là thu thập thông tin về tổng thể từ các thông tin có trong mẫu.
GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ LẤY MẪU
Lấy mẫu ngẫu nhiên
p (Tỉ lệ)
Mẫu n s
xp
Trang 3LẤY MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN
Định nghĩa của mẫu ngẫu nhiên đơn giản và quá trình lựa chọn một mẫu ngẫu nhiên đơn giản tùy thưộc vào tổng thể là hữu hạn hay vô hạn
Tổng thể hữu hạn thường được định nghĩa bằng một danh sách.
Tổng thể vô hạn thường được định nghĩa là một quá trình đang diễn ra Các phần tử của tổng thể vô hạn có thể không liệt kê được
Trang 4LẤY MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN
Lấy mẫu từ tổng thể hữu hạn
• Một mẫu ngẫu nhiên đơn giản cỡ mẫu n từ tổng thểhữu hạn cỡ N là một mẫu được chọn sao cho mỗimẫu có thể với cỡ mẫu n đều có cùng xác suất đượcchọn
• Số mẫu ngẫu nhiên đơn giản cỡ mẫu n khác nhau từtổng thể hữu hạn cỡ N là:
)!
n N ( n
!
N
−
LẤY MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN
Lấy mẫu từ tổng thể hữu hạn
• Lấy mẫu không thay thế: Khi một phần tử đượcchọn vào mẫu thì nó được lấy ra khỏi tổng thể vàkhông thể được chọn lần thứ hai
• Lấy mẫu có thay thế: Khi một phần tử được chọnvào mẫu thì nó được bỏ trở lại tổng thể Một phần tửđược lựa chọn lần trước thì nó có thể được lựa chọnlần nữa và vì vậy phần tử đó có thể xuất hiện trongmẫu hơn một lần
Trang 5LẤY MẪU NGẪU NHIÊN ĐƠN GIẢN
Lấy mẫu từ tổng thể vô hạn
Một mẫu ngẫu nhiên đơn giản từ một tổng thể
vô hạn là một một được chọn phải thỏa mãn các điều kiện sau:
• Mỗi phần tử được chọn phải đến từ cùng một tổngthể
• Mỗi phần tử được chọn một cách độc lập
10
ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Trong Ước lượng điểm chúng ta sử dụng dữ liệu từ mẫu để tính một giá trị của trị thống kê mẫu và dựa vào đó cung cấp một ước lượng về một tham số của tổng thể
Ước lượng điểm là một trị thống kê mẫu, như là ,
s hay cung cấp ước lượng điểm về tham số của tổng thể, μ, σ và p.
x p
Trang 6GIỚI THIỆU PHÂN PHỐI MẪU
Phân phối xác suất của bất kỳ trị thống kê mẫu cụ thể được gọi là phân phối mẫu của trị thống kê
Phân phối xác suất của được gọi là phân phối mẫu của Kiến thức về phân phối mẫu này và các tính chất của nó sẽ cho phép chúng ta phát biểu về xác suất để cho trung bình của mẫu gần bằng với trung bình của tổng thể μ.
Trong thực tế, chúng ta chỉ chọn một mẫu ngẫu nhiên đơn giản từ tổng thể
x x
x
PHÂN PHỐI MẪU CỦA
Phân phối mẫu của
Phân phối mẫu của là phân phối xác suất của tất cả các giá trị có thể của trung bình mẫu
x
Trang 7aMột tổng thể gồm 7 nhânviên, mức lương của mỗinhân viên như sau:
Tên nhânviên
Mức lươngngày
7
90807080807070
1
=
++++++
μ
N
X
N i i
14
Nếu mẫu n=2 được chọn từ tổng thể 7
Mẫu
Nhân viên
Mức lương TB Mẫu Mẫu
Nhân viên
Mức lương
TB Mẫu
Trang 8Tổng thể với trung bình μ = ?
Một mẫu ngẫu nhiên đơn giản với n phần tử được chọn từ tổng thể
Tổng kết của dữ liệu mẫu cung cấp một giá trị trung bình mẫu X
Giá trị được dùng
để suy diễn về giá trị µ X
PHÂN PHỐI MẪU CỦA
Độ lệch chuẩn của
Tổng thể vô hạn hay không biết N
Tổng thể hữu hạn hay biết N
Với là nhân tố điều chỉnh tổng thể hữu hạn
1N
nNn
−σ
=σ
1N
nN
−
−
Trang 9• σ được xem như sai số chuẩn của trung bình
x
18
Phân phối của
• Câu hỏi: Phân phối xác suất của là gì?
Định lý giới hạn trung tâm
• Phân phối của tổng thể được biết là phân phốichuẩn
Trang 10 Định lý giới hạn trung tâm
• Trong việc chọn các mẫu ngẫu nhiên đơn giản cỡmẫu n từ một tổng thể, phân phối mẫu của trungbình mẫu có thể gần đúng tuân theo phân phốichuẩn khi cỡ mẫu đủ lớn
• X ~ Bất kỳ phân phối nào
• Không biết phân phốixác suất tổng thể
• Cỡ mẫu lớn(N>30)
x
∼N (μ, σ2/n)X
xx
σ
μ
−
= σ
Trang 113 kết luận từ định lý giới hạn trung tâm
Nếu biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn thì trungbình mẫu cũng có phân phối chuẩn, bất chấp cỡmẫu là bao nhiêu
Với kích thước mẫu đủ lớn (n ≥ 30) thì phân phối củatrung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn bất chấp hìnhdáng phân phối của tổng thể
Nếu phân phối của tổng thể khá đối xứng, thì phân phốicủa trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn khi kíchthước mẫu ít nhất là 15
x
22
PHÂN PHỐI MẪU CỦA
Phân phối mẫu của
Phân phối mẫu của là phân phối xác suất của tất cả các giá trị có thể của tỉ lệ mẫu
Giá trị kỳ vọng của cũng có thuộc tính không lệch
E( ) = p
p
p p
p p
p
Trang 12Tổng thể với tỉ lệ p
= ?
Một mẫu ngẫu nhiên đơn giản với n phần tử được chọn từ tổng thể
Tổng kết của dữ liệu mẫu cung cấp một giá trị trung bình mẫu p
Giá trị được dùng
để suy diễn về giá
trị p p
p
−
= σ
1 N
n N n
) p 1 ( p
−
−
= σ
1 N
n
N
−
−
Trang 13 Dạng phân phối mẫu của
Phân phối mẫu của có thể gần đúng tuân theo phân phối xác suất chuẩn khi cỡ mẫu lớn
lệ các hộ có hệ thống điện không an toàn trong khoảng từ 25% đến 35%
Trang 149164 ,
0
) 4573 ,
0 ( 2 ) 72 , 1 72
, 1 (
) 250
) 30 , 0 1 ( 30 , 0
30 , 0 35 , 0 250
) 30 , 0 1 ( 30 , 0
30 , 0 25 , 0 (
) 35
, 0 25
, 0 (
Z P
P P
P P P
P P
δ
TÍNH CHẤT CỦA ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM
Gọi
θ = tham số tổng thể được quan tâm
= trị thống kê mẫu hay ước lượng điểm củaθ
Trang 15Var ( ) < Var ( )
Độ nhất quán
Một tính chất của ước lượng điểm được trình bày khi các
cỡ mẫu lớn hơn sẽ cung cấp các ước lượng điểm gầnvới tham số của tổng thể
và sau đó chọn mỗi phần tử thứ k kế tiếp
Lấy mẫu thuận tiện
Một phương pháp lấy mẫu phi xác suất theo đó cácphần tử được chọn vào mẫu dựa trên cơ sở thuận tiện
Trang 16CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU KHÁC
Lấy mẫu phán đoán
Một phương pháp lấy mẫu phi xác suất theo đó cácphần tử được chọn vào mẫu dựa trên sự phán đoán củangười thực hiện nghiên cứu
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CỦA TRUNG BÌNH TỔNG THỂ: BIẾT σ
Ước lượng khoảng là một ước lượng của một tham số của tổng thể theo đó cung cấp một khoảng được tin là sẽ chứa giá trị của tham số
Trường hợp cỡ mẫu lớn: n ≥ 30
Trường hợp cỡ mẫu nhỏ: n < 30
Trang 17TRUNG BÌNH TỔNG THỂ: BIẾT σ
Biên của sai số là giá trị cộng và trừ vào ước lượng điểm để tạo ra một khoảng tin cậy
Để tạo ra một khoảng tin cậy của μ, thì cả σ và s phải được sử dụng để tính biên của sai số
34
P( Z > Zα/2) = α/2P( Z < -Zα/2) = α/2P( -Zα/2 < Z < Zα/2) = 1-α
Zα/2: là giá trị của biến phân phối chuẩn chuẩn hóa tương ứng với một diện tích α/2 ở dưới đuôi phía trên của phân phối
Trang 18α α
1 n
Z
x n
Z x P
1
Z n
/
x Z
P
2 2
2 2
Tính ước lượng khoảng: biết σ
Với:
• (1-α) là độ tin cậy
• x là ước lượng điểm củaμ
• làbiên của sai số
• Cỡ mẫu lớn (n ≥ 30) Æ dùng công thức này
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CỦA TRUNG BÌNH TỔNG THỂ: BIẾT σ
Trang 19.050 0.25 005
1.645 1.960 2.576
TRUNG BÌNH TỔNG THỂ: BIẾT σ
38
Tính ước lượng khoảng: biết σ
Biên của sai sốlà giá trị cộng và trừ vào ước lượngđiểm để tạo ra một khoảng tin cậy
• Khoảng tin cậy: Một khoảng tin cậy 100(1 - α)% đối vớitrung bình của phân phối chuẩn μ là
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CỦA TRUNG BÌNH TỔNG THỂ: BIẾT σ
, n
Z
x
2 2
Trang 20 Nếu không biết σ, độ lệch chuẩn của mẫu s được dùng để ước lượng độ lệch chuẩn của tổng thể σ và khoảng tin cậy thích hợp sẽ dựa trên một phân phối xác suất được gọi là phân phối t
Trị thống kê t:
n / s
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CỦA
x
Trang 21t
Phân phối chuẩn chuẩn hóa Z Đường cong t với bậc tự do là 20 Đường cong t với bậc tự do là 10
ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG CỦA
n
s t
x
2 α
±
Trang 22TRUNG BÌNH TỔNG THỂ
Có thể giả sử độ lệch chuẩn của tổng thể σ đã biết?
Dùng độ lệch chuẩn của mẫu s để ước lượngσ
n
s t
x ± α/2
n
s t
Khoảng ước lượng của tỷ lệ p tập hợp chính với độ tin cậy 100(1– α)%, Cỡ mẫu n lớn → chuẩn hóa:
n
P P Z
P P n
P P Z
2 / 2
/
− +
<
<
−
Trang 23KHOẢNG TIN CẬY CỦA PHƯƠNG SAI
aMẫu n quan sát được chọn ngẫu nhiên từ tổng thể cóphân phối chuẩn
aVới có phân phối với n-1 bậc tự do
2
2 / 1 , 1
2 2
2 2 / , 1
) 1 (
S n S
n
2 1
=26,12, = 5,63
1,7277 < δ < 3,7215
2 025 , 0 , 14
975 , 0 , 14
χ
Trang 24 Gọi ε = biên của sai số kỳ vọng
Cỡ mẫu đối với ước lượng khoảng của một trung bình của tổng thể
Cỡ mẫu đối với không biết σ
ε còn gọi là sai số ước lượng
2ε
2ε
p ) p ( E
Trang 25 Xác định cỡ mẫuGọi E = biên của sai số kỳ vọng
( )
2
2E
) p 1 ( p
Z n
n / ) p 1 ( p Z